Gói thầu: SXKD2021-NSHH43: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng máy tính theo chương trình an sinh xã hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSHH43: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng máy tính theo chương trình an sinh xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:51:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,830,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-NSHH43: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng máy tính theo chương trình an sinh xã hội SXKD2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 1 | Bộ | 1. CPU Intel Core i3-10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W). 2. Mainboard- Socket: LGA 1200; Chipset: H410; Khe RAM tối đa: 2; Loại RAM hỗ trợ: DDR43. Ram - DDR4 2666MHz; Dung lượng: 8GB (1 x 8GB); Loại: DDR4- Tốc độ: 2666 MHz; Độ trễ: C19-19-19-434. Ổ cứng SSD- Form Factor: 2.5"; NAND Flash: 3D; Giao tiếp: SATA 6Gb/s; Tốc độ đọc/ghi tuần tự (tối đa): 500/350 MB/s; MTBF1,000,000 giờ; Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 70°C5. Case: Chất liệu Nhựa ABS + Thép; Chuẩn main hỗ trợ: ATX/Micro ATX, Mini-ITX6. Nguồn - Công suất danh định 350W; Đầu cấp điện cho main 20+4pins; Đầu cấp điện cho hệ thống CPU 4pin/ SATA x 2/ATAx2; Quạt làm mát Fan: 12cm; Điện áp vào: 220-230V- Tuân thủ theo chuẩn ATX12V V2.3 của Intel- Công suất cực đại : 375W- Hỗ trợ cho các loại CPU Intel & AMD Dual Core; Jack cắm nguồn 24 chân cho Mainboard & Jack nguồn SATA cho HDD- Tuổi thọ: MTBF(Mean Time Between Failure) ≥ 50,000 giờ trong điều kiện 25oC7: Màn hình Asus VP229HE hoặc loại tương đương đảm bảo các thông số sau:- Kích thước hiển thị: 21.5 inch; Tỉ lệ màn hình: 16:09; Độ phân giải: FHD 1920x1080; Tấm nền: IPS- Tần số quét: 75Hz; Thời gian phản hồi: 5ms; Độ tương phản: 10000:1- Độ sáng: 400nits; Góc nhìn: 178/1788. Đồng bộ gồm: Chuột, bàn phím9. Yêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QR và Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc.- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Đối với các thiết bị CPU, Main, màn hình phải cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu).- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 40 | Bộ | 1. CPU Intel G5900 (3.4GHz, 2 nhân 2 luồng, 2MB Cache, 58W) - Socket Intel LGA 1200). 2. Mainboard- Socket: LGA 1200; Chipset: H410; Khe RAM tối đa: 2; Loại RAM hỗ trợ: DDR43. Ram - DDR4 2666MHz; Dung lượng: 8GB (1 x 8GB); Loại: DDR4- Tốc độ: 2666 MHz; Độ trễ: C19-19-19-434. Ổ cứng SSD- Tốc độ đọc dữ liệu: 515.73 MB/s; Tốc độ ghi dữ liệu: 378.56 MB/s; Điện áp hoạt động: + 5.0 V (± 5%)- Dung lượng: 120GB; Chuẩn cắm SATA 35. Case - Chất liệu: Nhựa ABS + Thép; Chuẩn main hỗ trợ: ATX/Micro ATX, Mini-ITX6. Nguồn - Chuẩn nguồn ATX; Công suất danh định 450W; Đầu cấp điện cho main 20+4pins; Đầu cấp điện cho hệ thống CPU 4pin/ SATA x 3, ATA x 2- Quạt làm mát Fan 8cm; Điện áp vào 115-230V; Phụ kiện kèm theo cáp nguồn7: Màn hình Asus VP229HE hoặc loại tương đương đảm bảo các thông số sau:- Kích thước hiển thị: 21.5 inch; Tỉ lệ màn hình: 16:09; Độ phân giải: FHD 1920x1080; Tấm nền: IPS- Tần số quét: 75Hz; Thời gian phản hồi: 5ms; Độ tương phản: 10000:1- Độ sáng: 400nits; Góc nhìn: 178/1788. Đồng bộ gồm: Chuột, bàn phím, webcam, mic, tai nghe9. Yêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc.- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Đối với các thiết bị CPU, main, màn hình phải cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu).- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III - Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 3 | Cáp mạng | 2 | Cuộn | Cáp mạng Commscope CAT6 1427254-6 hoặc loại tương đương đáp ứng các thông số kỹ thuật sau- Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)- Băng thông 600 MHz- Cuộn 305m- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Category 6- Độ dày lõi 23 AWG, 4-cặp UTP- Điện dung 5.6 nF/100m- Trở kháng 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz- Điện trở dây dẫn 66.58 ohms max/1km- Điện áp 300VAC hoặc VDC- Độ trễ truyền 536 ns/100 m max. @ 250 MHzYêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu).- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 4 | Bộ chia mạng | 2 | Cái | Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit hoặc loại tương đương đảm bảo các thông số kỹ thuật sau- Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x- Giao diện 24 x cổng RJ45 10/100/1000Mbps (Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI / MDIX)- Mạng Media 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m) 100BASE-TX/1000Base-T: Cáp UTP loại 5, 5e hoặc cao hơn (tối đa 100m)- Bộ cấp nguồn 100-240VAC, 50/60Hz- Switching Capacity 48Gbps- Tốc độ chuyển gói 35.7Mpps- Bảng địa chỉ MAC 8K- Khung Jumbo 10KBYêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu).- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 5 | Hạt mạng | 1 | Túi | Chuyên dụng cho cáp mạng cat5e UTPTúi 100 cáiYêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc.- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 6 | Bàn máy tính | 21 | Cái | Bàn gỗ cao su tự nhiên khung thép, sử dụng bàn bàn phím treo và kệ CPUKhung bàn thép sơn tĩnh điện 25x50mm dày tối thiểu 2 mm; giằng bàn thép ống sơn tĩnh điện 25x25mm dày tối thiểu 1mmMặt bàn làm từ gỗ cao su tự nhiên dày ≥17 mm, ngăn để bàn phím dày ≥10 mm, yếm bàn dày ≥12 mmKT: 1400x500x750 mmYêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu).- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 7 | Ghế | 41 | Cái | Ghế gập Hòa Phát G01 hoặc loại tương đương đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sauKT RxSxC(mm): 440x505x835Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, đệm bọc PVLoại ghệ: ghế gậpYêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Cung cấp kèm theo đầy đủ chứng từ gồm: Chứng nhận chất lượng (CQ); Chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại của nước xuất khẩu cấp (trường hợp hàng nhập khẩu).- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III | ||
| 8 | Ổ cắm điện | 20 | Cái | LiOA 6D32N hoặc loại tương đương đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau- Loại 6 ổ cắm 3 chấu- Có bảo vệ quá tải bằng CB và nắp che an toàn- Dây điện dài 3 mét- Công suất tối đa 2200WYêu cầu về giao hàng và lắp đặt- Sảm phẩm phải có tem bảo hành, tem chống hàng, tem chứng nhận của hãng dán trên sản phẩm; Mã vạch hoặc QRvà Số seri in trên bao bì hoặc sản phẩm để truy xuất nguồn gốc.- Nhân sự vào giao hàng, lắp đặt, cài đặt, chạy thử và hướng dẫn sử dụng phải có kết quả xét nghiệm COVID-19 bằng phương pháp PCR trong vòng 72 giờ, tuân thủ các yêu cầu về phòng dịch COVID-19 của địa phương.- Yêu cầu về cung cấp và lắp đặt: xem quy định tại Điều 12 Dự thảo hợp đồng Chương III- Yêu cầu về bảo hành: xem quy định tại Điều 14 Dự thảo hợp đồng Chương III |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi