Gói thầu: Gói thầu 12: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000372-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 12: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210978064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 11:25:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,459,862,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan thường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ sấy cáp chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 12: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm 110kV
Đường dây và trạm biến áp 110kV Kim Chung
210 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn điện 1 (ĐKKD: 0105002117) – địa chỉ: Số 583, km9, đường Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp (ĐKKD: 0105955568)- địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết xem file phụ lục bổ sung đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá mua sắm hàng hóa, bao gồm vận chuyển đến công trình)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2
(có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Cu/XLPE/PVC 110kV-1x1200mm2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8.537,544m
2Sơn chống cháy cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250,0842kg
3Hộp nối cáp 1 pha 110kV có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hộp
4Kẹp phi từ tính trong hầm cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
5Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Dây nối đất đồng bọc đơn pha dọc tuyến (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.392,689m
8Cáp nối đất đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nối tới hộp nối đất và từ hộp nối đất tới HT tiếp địa hầm nối) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88m
9Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế210m
10Cáp nối đất 1kV-120mm2 (cho chống sét van) (Cu/XLPE/PVC 1kV-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
11Đầu cốt cáp cho cáp 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72bộ
12Đầu cốt cáp cho cáp 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
13Hàn hóa nhiệt cadweld dây đồng nối đất dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,8172điểm
14Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cọc
15Dây tiếp địa đồng trần M240 (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
16Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3m
17Đầu cốt tiếp địa M240Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
18Bát đồng tiếp địa 80x8 (kèm 2 sứ cách điện và chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
19Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10điểm
20Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D230/175Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
21Biển tên cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
22Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
24Kẹp phi từ tính (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
25Đai ôm ống phi từ tính (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
26Kẹp cực vuông góc đầu cáp 110kV (bắt dây ngang) (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
27Kẹp cực vuông góc chống sét van 110kV (bắt dây ngang) (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
28Dây dẫn ACRS400/51 (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
29Đầu cốt dây dẫn ACSR 400/51 (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
30Biển tên cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
31Biển thứ tự cột (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
32Biển báo nguy hiểm (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
33Chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chuỗi
34Chuỗi néo dây dẫn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8chuỗi
35Bát đồng tiếp địa 80x8 (kèm 2 sứ cách điện và chân đế) (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
36Cọc nối đất L63x63x6 dài 1,5m (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cọc
37Tấm nối 60x150x6 (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
38Bu lông, rông đen kèm đai ốc M16x45 CT-3 (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
39Dây nối đất dẹt CT3 40x4 (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
40Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
41Kẹp cực đầu cáp 110kV (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
42Biển tên cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
43Biển tên mạch cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
44Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200, đường kính ngoài 200mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7.858,296m
45Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
46Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D110 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.309,716m
47Ống nhựa xoắn chịu lực D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
48Măng sông nối ông phẳng D110 với ống xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
B Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện – không bao gồm đơn giá mua sắm)
1Lắp đặt cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế85,3754100m
2Sơn cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế147,1084m2
3Lắp đặt hộp nối cáp 1 pha 110kV có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 hộp nối
4Lắp đặt Kẹp phi từ tính trong hầm cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế361 bộ
5Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
6Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
7Lắp đặt Dây nối đất đồng bọc đơn pha dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,9269100m
8Lắp đặt Cáp nối đất đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nối tới hộp nối đất và từ hộp nối đất tới HT tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,88100m
9Lắp đặt Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1100m
10Lắp đặt Cáp nối đất 1kV-120mm2 (cho chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5100m
11Lắp đặt Đầu cốt cáp cho cáp 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,210 đầu cốt
12Lắp đặt Đầu cốt cáp cho cáp 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,610 đầu cốt
13Lắp đặt Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200, đường kính ngoài 200mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78,583100m
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9100m
15Hàn hóa nhiệt cadweld dây đồng nối đất dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,481710 mối nối
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,810 cọc
17Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,6m3
18Đắp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,6m3
19Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310 m
20Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110 mối nối
21Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D230/175Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
22Lắp đặt Biển tên cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
23Lắp đặt Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
24Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (1 pha)
25Lắp đặt Kẹp phi từ tính (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế361 bộ
26Lắp đặt Kẹp cực vuông góc đầu cáp 110kV (bắt dây ngang) (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
27Lắp đặt Kẹp cực vuông góc chống sét van 110kV (bắt dây ngang) (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
28Lắp đặt Dây dẫn ACRS400/51 (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,091km/1 dây
29Lắp đặt Đầu cốt dây dẫn ACSR 400/51 (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
30Lắp đặt Biển tên cáp (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
31Lắp đặt Biển thứ tự cột (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
32Lắp đặt Biển báo nguy hiểm (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
33Lắp đặt Chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 chuỗi sứ
34Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn Silicon (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 bộ cách điện
35Tháo hạ, căng lại 2 mạch dây dẫn đoạn từ cột 19-20 ĐZ 110kV Chèm - Trôi hiện trạng: 241m x 6 pha phục vụ dịch chuyển điểm bắt chuỗi néo dây dẫn từ trong ra đầu xà dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4461km dây
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II (tại vị trí 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,210 cọc
37Đào đất tiếp địa (tại vị trí 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,4m3
38Đắp đất tiếp địa (tại vị trí 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,4m3
39Rải dây tiếp địa (tại vị trí 20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế201 m
40Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (1 pha)
41Lắp đặt Kẹp cực đầu cáp 110kV (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
42Biển tên cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
43Biển tên mạch cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
44Lắp đặt Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D110 luồn cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,0972100m
45Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m
46Măng sông nối ông phẳng D110 với ống xoắn D105/80 (hạng mục cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
C Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt chống sét van 96kV (đơn giá bao gồm cung cấp hàng hóa + thi công lắp đặt)
1Chống sét van 96kV (bao gồm bộ đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ 1 pha
D Hạng mục 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và tuyến cáp ngầm
1Thí nghiệm Chống sét van 96kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
2Thí nghiệm bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
3Thí nghiệm cáp lực 66-110kV (thí nghiệm vật liệu cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12sợi
4Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (thí nghiệm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2sợi
5Thử đồng vị pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ht
6Đo điện trở tiếp đất (tiếp địa cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2điểm
7Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) và thí nghiệm đo đóng điện cục bộ (PD) offline cho cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
8Thí nghiệm điện áp một chiều (DC) cáp ngầm 110kV (sau khi làm đầu cáp và hộp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Sợi
9Đo thông số đường dây 110kV(Khối lượng đo thông số đường dây cho 01 ngăn bao gồm như sau: (i) Đo điện áp nhiễu trên đường dây: 3 pha; (ii) Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0): 3 lần đo; (iii) Đo điện kháng đường dây (X1, X0): 1 lần đo; (iv) Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0): 1 lần đo; (v) Đo điện dẫn đường dây (B1, B0): 1 lần đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
E Hạng mục 5: Xây dựng Hầm nối cáp
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,62100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,62100m
3Lắp dựng, tháo dỡ văng chống (bao gồm cả chi phí thuê văng chống cho hầm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2254tấn
4Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4410m
5Phá dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2055100m3
7Đào đất cấp III bằng thủ công (20% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,1375m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,558m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37,1154m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8833100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0523tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,9253tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0276tấn
14Thép hình (gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế186,08kg
15Lắp đặt thép hình bo mép cửa hầm, hộp nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1861tấn
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,7m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3547100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1522100m3
19Mua sắm giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế719,44kg
20Lắp dựng giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7482tấn
21Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 1050x1050, tải 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 1050x1450, tải 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23Băng keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,42m
24Keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tuýp
25Vữa rót tự chảy ko co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0147m3
26Vít nở inox M16x130Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70bộ
27Bulong inox M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168bộ
F Hạng mục 6: Hào cáp loại 1 (đi dưới đường nhựa) (308,6m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61,9810m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7036100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5791100m3
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,6100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,6100m cọc
6Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,076100m2
7Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2956100m3
8Đào đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế132,3894m3
9Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,2064100m3
10Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,0118100m2
11Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,2816100m2
12Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2827100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6195100m3
G Hạng mục 7: Hào cáp loại 1A (đi dưới đường bêtông) (11,1m)
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6910m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0522100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1086100m3
4Đào đất cấp III bằng máy đào (100% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2839100m3
5Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2679100m3
6Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,222100m2
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6248100m2
8Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1608100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2839100m3
H Hạng mục 8: Hào cáp loại 2 (dưới rải phân cách) (508,2m)
1Phá dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66,5742m3
2Đào đất cấp III bằng máy đào (80% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,5628100m3
3Đào đất cấp III bằng thủ công (20% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế364,0695m3
4Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,3084100m3
5Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,985100m2
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,0553100m2
7Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6657100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,2035100m3
9Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại móng đèn chiếu sáng trang trí hiện hữu: Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,94tấn
10Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại móng đèn chiếu sáng trang trí hiện hữu: Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,94tấn
11Vận chuyển móng cột đèn chiếu sáng bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,39410 tấn
I Hạng mục 9: Hào cáp loại 3A (dưới vỉa hè lát đá) (51m)
1Phá dỡ gạch lát bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,191m3
2Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5657100m3
3Đào đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,1415m3
4Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2399100m3
5Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,02100m2
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8155100m2
7Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0719100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9571100m3
J Hạng mục 10: Hào cáp loại 3B (dưới sân bê tông) (17,9m)
1Cắt mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,05m3
2Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,2065m3
3Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5375100m3
4Đào đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,4384m3
5Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4339100m3
6Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,358100m2
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9882100m2
8Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0421100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6719100m3
K Hạng mục 11: Hào cáp loại 3C (đi dưới vỉa hè - chống sạt lở) (72,7m)
1Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,2878m3
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,44100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,44100m cọc
4Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,312100m2
5Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7886100m3
6Đào đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,7141m3
7Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4687100m3
8Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9451100m2
9Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,0712100m2
10Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0829100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2357100m3
L Hạng mục 12: Hào cáp loại 4 (dưới đất ruộng) (40m)
1Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,829100m3
2Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m3
3Xây gạch M75, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,68m3
4Trát ngoài đến cốt tự nhiên, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m2
5Giằng bê tông B15 (M200), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,76m3
6Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9727100m3
7Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8100m2
8Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2082100m2
9Đắp đất đầm chặt 1,5T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1569100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6721100m3
M Hạng mục 13: Hào cáp loại 4A (dưới nền đất hiện trạng) (191,4m)
1Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,5938100m3
2Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6578100m3
3Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,828100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,5663100m2
5Đắp đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6999100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8939100m3
N Hạng mục 14: Hào cáp loại 4B (dưới nền đất hiện trạng và 1 phần ruộng) (82,2m)
1Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2613100m3
2Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0002100m3
3Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,644100m2
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5379100m2
5Đắp đất đầm chặt 1,5T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1594100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1019100m3
O Hạng mục 15: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D400, D600 và ống cấp nước D160 dưới đường nhựa (7 vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,2610m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0609100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2888100m3
4Đào lớp đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78,75m3
5Đắp đất đầm chặt, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5341100m3
6Bê tông B20 (M250) bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,675m3
7Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2996100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5521tấn
9Hệ thép chống (1 hệ thép chống luân chuyển cho 03 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế915,8333kg
10Lắp dựng hệ thép chống (tháo dỡ và lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8317tấn
11Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3497100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2534100m3
P Hạng mục 16: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D400, D600 dưới dải phân cách (20 vị trí)
1Đào lớp đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế330m3
2Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế258,8356m3
3Đắp đất đầm chặt, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5884100m3
4Bê tông B20 (M250) bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70,5m3
5Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,856100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5774tấn
7Hệ thép chống (1 hệ thép chống luân chuyển cho 03 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.616,6667kg
8Lắp dựng hệ thép chống (tháo dỡ và lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2333tấn
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,3100m3
Q Hạng mục 17: Xử lý giao chéo đường cống tròn D1500 (1 vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2710m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0101100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0487100m3
4Đào lớp đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,496m3
5Đắp đất đầm chặt, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0568100m3
6Bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,82m3
7Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0428100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0789tấn
9Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0587100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0282100m3
R Hạng mục 18: Hố ga cáp quang loại 1 (4 hố ga)
1Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5763m3
2Cốt thép đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3013tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0394100m2
4Xây gạch không nung vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6395m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,9408m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,6416m2
7Láng hố ga vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3596m2
8Bê tông miệng hố, đá 2x4, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0666m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,24m3
10Ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0136100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,105tấn
12Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế213,52kg
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cấu kiện
14Mua sắm giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế274,8kg
15Lắp đặt giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2858tấn
S Hạng mục 19: Hố ga cáp quang loại 2 (3 hố ga)
1Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,8317m3
2Cốt thép đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8735tấn
3Thép hình miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế133,89kg
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2762100m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,2096m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,0816m2
7Láng hố ga vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,226m2
8Nắp ga gang 60T 1060x700Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
T Hạng mục 20: Phần xây dựng đấu nối cáp ngầm tại cột 20 hiện trạng
1Mua sắm thép mạ kẽm giá đỡ cáp, xà phụ hệ khung đỡ đầu cáp và cáp, hộp tôn bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6.411,15kg
2Lắp đặt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6676tấn
3Đào móng trụ MT1 hàng rào bảo vệ (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,8m3
4Bê tông móng trụ MT1 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,368m3
5Ván khuôn bê tông móng trụ MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6912100m2
6Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0617tấn
7Mua sắm thép hàng rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.053,46kg
8Lắp đặt thép hàng rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1356tấn
U Hạng mục 21: Gối kê G-1 (444 gối)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79,7175m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,1525100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8836tấn
4Lắp đặt gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.776cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế199,2937tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế199,2937tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,929410 tấn
V Hạng mục 22: Tấm đan TĐ-1 (3744,5 tấm)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế94,3614m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,815100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,4057tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.744,5cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế235,9035tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế235,9035tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,35910 tấn
W Hạng mục 23: Cung cấp + lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm, Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,6384100m2
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168cái
X Hạng mục 24: Mốc báo hiệu cáp ngầm loại 1 (168 mốc bê tông)
1Bê tông mốc M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2688m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1075100m2
3Lắp đặt mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168cái
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,672tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,672tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,067210 tấn
Y Hạng mục 25: Mốc báo hiệu cáp ngầm loại 2 (294 mốc)
1Mốc báo hiệu cáp ngầm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế294mốc
2Bê tông mốc M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,762m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5288100m2
4Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1425cấu kiện
5Lắp đặt mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế294tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,905tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,690510 tấn
Z Hạng mục 26: Đánh chuyển cây xanh
1Bứng di dời cây xanh, loại 1 (ĐK thân Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế711cây
2Bứng di dời cây xanh, loại 2 (ĐK thân: D>50 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế211cây
3Bứng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5151cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế711cây/1 tháng
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế211cây/1 tháng
6Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình sau khi di dời bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy xăng 3CVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế515100cây/ lần
7Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.524,6m2
AA Hạng mục 27: Bảo đảm an toàn giao thông
1Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế184m2
2Thép hình hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.054,82kg
3Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,4051tấn
4Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46bộ
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,4051tấn
AB Hạng mục 28: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hầm nối cáp
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3m3
3Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,14m3
4Hoàn trả lớp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1914100m3
5Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,144100m2
6Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,144100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,144100m2
8Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,144100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0259100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0504100m3
AC Hạng mục 29: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 1 (đi dưới đường nhựa): 308,m
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8634100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8634100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8634100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8634100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,986100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5931100m3
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế586,34m2
AD Hạng mục 30: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 1A (đi dưới đường bê tông): 11,1m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,217m3
2Lớp chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2609100m2
3Lớp đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1086100m3
AE Hạng mục 31: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 2 (dưới rải phân cách): 508,2m
1Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,705m3
2Bó vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế508,2m
3Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế616,3227m3
4Hoàn trả lớp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,1632100m3
AF Hạng mục 32: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3 (dưới vỉa hè): 20,1m
1Lát gạch Block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47,235m2
2Đệm cát vàng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0919100m3
3Cát tôn nền đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1654100m3
AG Hạng mục 33: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3A (dưới vỉa hè lát đá): 51m
1Gạch lát bằng đá 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế119,85m2
2Vữa xi măng M100, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,307m3
3Cát vàng + 8% xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2331100m3
4Cát tôn nền đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4197100m3
AH Hạng mục 34: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3B (đi dưới đường sân bê tông): 17,9m
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,2065m3
2Lớp chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4206100m2
3Cát tôn nền đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2141100m3
AI Hạng mục 35: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3C (đi dưới vỉa hè - chống sạt lở): 72,7m
1Lát gạch Block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế138,13m2
2Đệm cát vàng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2581100m3
3Cát tôn nền đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4182100m3
AJ Hạng mục 36: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D400, D600 và ống cấp nước D160 dưới đường nhựa (7 vị trí)
1Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
3Bê tông nhựa nóng hạt thô dày 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,9m2
AK Hạng mục 37: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống tròn D1500 (1 vị trí)
1Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
3Bê tông nhựa nóng hạt thô dày 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,05m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)52
2 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)32
4 Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV 1 - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.32
5 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Sử dụng tốt2
2 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dụng tốt4
3 Xe ủi Sử dụng tốt1
4 Máy xúc Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt4
6 Bơm nước Sử dụng tốt3
7 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
9 Máy khoan thường Sử dụng tốt4
10 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dụng tốt1
11 Máy đẩy cáp Sử dụng tốt2
12 Máy kéo cáp Sử dụng tốt2
13 Máy thổi khí Sử dụng tốt1
14 Bành ra cáp chuyên dụng Sử dụng tốt2
15 Dao tiện cách điện XLPE Sử dụng tốt2
16 Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) Sử dụng tốt1
17 Bộ sấy cáp chuyên dùng Sử dụng tốt1
18 Máy cưa cắt cáp Sử dụng tốt1
19 Máy uốn cáp thủy lực Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->