Gói thầu: Gói thầu 12: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 11:25:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,459,862,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 12: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm 110kV Đường dây và trạm biến áp 110kV Kim Chung 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết xem file phụ lục bổ sung đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá mua sắm hàng hóa, bao gồm vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Cu/XLPE/PVC 110kV-1x1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8.537,544 | m |
| 2 | Sơn chống cháy cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250,0842 | kg |
| 3 | Hộp nối cáp 1 pha 110kV có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 4 | Kẹp phi từ tính trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Dây nối đất đồng bọc đơn pha dọc tuyến (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.392,689 | m |
| 8 | Cáp nối đất đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nối tới hộp nối đất và từ hộp nối đất tới HT tiếp địa hầm nối) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 9 | Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 10 | Cáp nối đất 1kV-120mm2 (cho chống sét van) (Cu/XLPE/PVC 1kV-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Đầu cốt cáp cho cáp 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 12 | Đầu cốt cáp cho cáp 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Hàn hóa nhiệt cadweld dây đồng nối đất dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,8172 | điểm |
| 14 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa đồng trần M240 (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 17 | Đầu cốt tiếp địa M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (kèm 2 sứ cách điện và chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | điểm |
| 20 | Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Biển tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Kẹp phi từ tính (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 25 | Đai ôm ống phi từ tính (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 26 | Kẹp cực vuông góc đầu cáp 110kV (bắt dây ngang) (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Kẹp cực vuông góc chống sét van 110kV (bắt dây ngang) (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Dây dẫn ACRS400/51 (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 29 | Đầu cốt dây dẫn ACSR 400/51 (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Biển tên cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Biển thứ tự cột (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Biển báo nguy hiểm (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (thuộc hạng mục đấu nối tại cột 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo dây dẫn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | chuỗi |
| 35 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (kèm 2 sứ cách điện và chân đế) (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cọc nối đất L63x63x6 dài 1,5m (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 37 | Tấm nối 60x150x6 (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Bu lông, rông đen kèm đai ốc M16x45 CT-3 (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Dây nối đất dẹt CT3 40x4 (thuộc hạng mục Tiếp địa cho hệ thống cáp ngầm tại VT20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 40 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Kẹp cực đầu cáp 110kV (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Biển tên cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Biển tên mạch cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200, đường kính ngoài 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.858,296 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 46 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D110 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.309,716 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn chịu lực D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 48 | Măng sông nối ông phẳng D110 với ống xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện – không bao gồm đơn giá mua sắm) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 85,3754 | 100m |
| 2 | Sơn cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 147,1084 | m2 |
| 3 | Lắp đặt hộp nối cáp 1 pha 110kV có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 hộp nối |
| 4 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt Dây nối đất đồng bọc đơn pha dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,9269 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nối đất đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nối tới hộp nối đất và từ hộp nối đất tới HT tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp nối đất 1kV-120mm2 (cho chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt cáp cho cáp 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt cáp cho cáp 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200, đường kính ngoài 200mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,583 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 15 | Hàn hóa nhiệt cadweld dây đồng nối đất dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4817 | 10 mối nối |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 10 m |
| 20 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 10 mối nối |
| 21 | Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Biển tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 25 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt Kẹp cực vuông góc đầu cáp 110kV (bắt dây ngang) (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Kẹp cực vuông góc chống sét van 110kV (bắt dây ngang) (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn ACRS400/51 (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,09 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt Đầu cốt dây dẫn ACSR 400/51 (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt Biển tên cáp (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt Biển thứ tự cột (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn Silicon (phần đấu nối tại cột số 20 hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 bộ cách điện |
| 35 | Tháo hạ, căng lại 2 mạch dây dẫn đoạn từ cột 19-20 ĐZ 110kV Chèm - Trôi hiện trạng: 241m x 6 pha phục vụ dịch chuyển điểm bắt chuỗi néo dây dẫn từ trong ra đầu xà dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,446 | 1km dây |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II (tại vị trí 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 37 | Đào đất tiếp địa (tại vị trí 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất tiếp địa (tại vị trí 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 39 | Rải dây tiếp địa (tại vị trí 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 41 | Lắp đặt Kẹp cực đầu cáp 110kV (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 42 | Biển tên cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 43 | Biển tên mạch cáp (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Kim Chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D110 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,0972 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 46 | Măng sông nối ông phẳng D110 với ống xoắn D105/80 (hạng mục cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt chống sét van 96kV (đơn giá bao gồm cung cấp hàng hóa + thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Chống sét van 96kV (bao gồm bộ đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ 1 pha |
| D | Hạng mục 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 66-110kV (thí nghiệm vật liệu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV (thí nghiệm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 5 | Thử đồng vị pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ht |
| 6 | Đo điện trở tiếp đất (tiếp địa cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | điểm |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) và thí nghiệm đo đóng điện cục bộ (PD) offline cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Thí nghiệm điện áp một chiều (DC) cáp ngầm 110kV (sau khi làm đầu cáp và hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Sợi |
| 9 | Đo thông số đường dây 110kV(Khối lượng đo thông số đường dây cho 01 ngăn bao gồm như sau: (i) Đo điện áp nhiễu trên đường dây: 3 pha; (ii) Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0): 3 lần đo; (iii) Đo điện kháng đường dây (X1, X0): 1 lần đo; (iv) Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0): 1 lần đo; (v) Đo điện dẫn đường dây (B1, B0): 1 lần đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng Hầm nối cáp | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,62 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ văng chống (bao gồm cả chi phí thuê văng chống cho hầm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2254 | tấn |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,44 | 10m |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2055 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp III bằng thủ công (20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,1375 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,558 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37,1154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8833 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9253 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 14 | Thép hình (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 186,08 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép hình bo mép cửa hầm, hộp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1861 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3547 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1522 | 100m3 |
| 19 | Mua sắm giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 719,44 | kg |
| 20 | Lắp dựng giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7482 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 1050x1050, tải 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 1050x1450, tải 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,42 | m |
| 24 | Keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tuýp |
| 25 | Vữa rót tự chảy ko co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0147 | m3 |
| 26 | Vít nở inox M16x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 27 | Bulong inox M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Hào cáp loại 1 (đi dưới đường nhựa) (308,6m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7036 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5791 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,6 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,6 | 100m cọc |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,076 | 100m2 |
| 7 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2956 | 100m3 |
| 8 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132,3894 | m3 |
| 9 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,2064 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0118 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,2816 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2827 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6195 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Hào cáp loại 1A (đi dưới đường bêtông) (11,1m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,69 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1086 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III bằng máy đào (100% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2839 | 100m3 |
| 5 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2679 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6248 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1608 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2839 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Hào cáp loại 2 (dưới rải phân cách) (508,2m) | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,5742 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bằng máy đào (80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,5628 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng thủ công (20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 364,0695 | m3 |
| 4 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,3084 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,985 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,0553 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6657 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,2035 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại móng đèn chiếu sáng trang trí hiện hữu: Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,94 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại móng đèn chiếu sáng trang trí hiện hữu: Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,94 | tấn |
| 11 | Vận chuyển móng cột đèn chiếu sáng bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,394 | 10 tấn |
| I | Hạng mục 9: Hào cáp loại 3A (dưới vỉa hè lát đá) (51m) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,191 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5657 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,1415 | m3 |
| 4 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2399 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8155 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0719 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9571 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Hào cáp loại 3B (dưới sân bê tông) (17,9m) | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2065 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5375 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,4384 | m3 |
| 5 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4339 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,358 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9882 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6719 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Hào cáp loại 3C (đi dưới vỉa hè - chống sạt lở) (72,7m) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch bê tông tự chèn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2878 | m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,44 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,44 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 2mm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,312 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7886 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,7141 | m3 |
| 7 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4687 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9451 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0712 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0829 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2357 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Hào cáp loại 4 (dưới đất ruộng) (40m) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Xây gạch M75, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,68 | m3 |
| 4 | Trát ngoài đến cốt tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m2 |
| 5 | Giằng bê tông B15 (M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9727 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2082 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất đầm chặt 1,5T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1569 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6721 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Hào cáp loại 4A (dưới nền đất hiện trạng) (191,4m) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,5938 | 100m3 |
| 2 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6578 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,828 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,5663 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6999 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8939 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Hào cáp loại 4B (dưới nền đất hiện trạng và 1 phần ruộng) (82,2m) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2613 | 100m3 |
| 2 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0002 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,644 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5379 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt 1,5T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1594 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1019 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D400, D600 và ống cấp nước D160 dưới đường nhựa (7 vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,26 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0609 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2888 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5341 | 100m3 |
| 6 | Bê tông B20 (M250) bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2996 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5521 | tấn |
| 9 | Hệ thép chống (1 hệ thép chống luân chuyển cho 03 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 915,8333 | kg |
| 10 | Lắp dựng hệ thép chống (tháo dỡ và lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8317 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3497 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2534 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D400, D600 dưới dải phân cách (20 vị trí) | |||
| 1 | Đào lớp đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 330 | m3 |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 258,8356 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5884 | 100m3 |
| 4 | Bê tông B20 (M250) bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,856 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5774 | tấn |
| 7 | Hệ thép chống (1 hệ thép chống luân chuyển cho 03 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.616,6667 | kg |
| 8 | Lắp dựng hệ thép chống (tháo dỡ và lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2333 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Xử lý giao chéo đường cống tròn D1500 (1 vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,27 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,496 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0568 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0587 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0282 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Hố ga cáp quang loại 1 (4 hố ga) | |||
| 1 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5763 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3013 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6395 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,9408 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,6416 | m2 |
| 7 | Láng hố ga vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3596 | m2 |
| 8 | Bê tông miệng hố, đá 2x4, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0666 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 12 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 213,52 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 14 | Mua sắm giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 274,8 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2858 | tấn |
| S | Hạng mục 19: Hố ga cáp quang loại 2 (3 hố ga) | |||
| 1 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8317 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8735 | tấn |
| 3 | Thép hình miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 133,89 | kg |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2762 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,2096 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,0816 | m2 |
| 7 | Láng hố ga vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,226 | m2 |
| 8 | Nắp ga gang 60T 1060x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| T | Hạng mục 20: Phần xây dựng đấu nối cáp ngầm tại cột 20 hiện trạng | |||
| 1 | Mua sắm thép mạ kẽm giá đỡ cáp, xà phụ hệ khung đỡ đầu cáp và cáp, hộp tôn bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6.411,15 | kg |
| 2 | Lắp đặt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6676 | tấn |
| 3 | Đào móng trụ MT1 hàng rào bảo vệ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ MT1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng trụ MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6912 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0617 | tấn |
| 7 | Mua sắm thép hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.053,46 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1356 | tấn |
| U | Hạng mục 21: Gối kê G-1 (444 gối) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79,7175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,1525 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8836 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.776 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 199,2937 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 199,2937 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,9294 | 10 tấn |
| V | Hạng mục 22: Tấm đan TĐ-1 (3744,5 tấm) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 94,3614 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,815 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,4057 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.744,5 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 235,9035 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 235,9035 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,359 | 10 tấn |
| W | Hạng mục 23: Cung cấp + lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm, Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,6384 | 100m2 |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| X | Hạng mục 24: Mốc báo hiệu cáp ngầm loại 1 (168 mốc bê tông) | |||
| 1 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1075 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,672 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,672 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0672 | 10 tấn |
| Y | Hạng mục 25: Mốc báo hiệu cáp ngầm loại 2 (294 mốc) | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 294 | mốc |
| 2 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,762 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5288 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1425 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 294 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,905 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6905 | 10 tấn |
| Z | Hạng mục 26: Đánh chuyển cây xanh | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 (ĐK thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71 | 1cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh, loại 2 (ĐK thân: D>50 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | 1cây |
| 3 | Bứng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 515 | 1cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71 | 1cây/1 tháng |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | 1cây/1 tháng |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình sau khi di dời bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 515 | 100cây/ lần |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.524,6 | m2 |
| AA | Hạng mục 27: Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 184 | m2 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.054,82 | kg |
| 3 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4051 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,4051 | tấn |
| AB | Hạng mục 28: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hầm nối cáp | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,14 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lớp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1914 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0259 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0504 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 29: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 1 (đi dưới đường nhựa): 308,m | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8634 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8634 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8634 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8634 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5931 | 100m3 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 586,34 | m2 |
| AD | Hạng mục 30: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 1A (đi dưới đường bê tông): 11,1m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,217 | m3 |
| 2 | Lớp chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2609 | 100m2 |
| 3 | Lớp đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1086 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 31: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 2 (dưới rải phân cách): 508,2m | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,705 | m3 |
| 2 | Bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 508,2 | m |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 616,3227 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lớp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1632 | 100m3 |
| AF | Hạng mục 32: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3 (dưới vỉa hè): 20,1m | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,235 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0919 | 100m3 |
| 3 | Cát tôn nền đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1654 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 33: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3A (dưới vỉa hè lát đá): 51m | |||
| 1 | Gạch lát bằng đá 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 119,85 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,307 | m3 |
| 3 | Cát vàng + 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2331 | 100m3 |
| 4 | Cát tôn nền đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4197 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3B (đi dưới đường sân bê tông): 17,9m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2065 | m3 |
| 2 | Lớp chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4206 | 100m2 |
| 3 | Cát tôn nền đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2141 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại 3C (đi dưới vỉa hè - chống sạt lở): 72,7m | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 138,13 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2581 | 100m3 |
| 3 | Cát tôn nền đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4182 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D400, D600 và ống cấp nước D160 dưới đường nhựa (7 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng hạt thô dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| AK | Hạng mục 37: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống tròn D1500 (1 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng hạt thô dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,05 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.22E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên) | 5 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Xe ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan thường | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đẩy cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy kéo cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thổi khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bành ra cáp chuyên dụng | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Dao tiện cách điện XLPE | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cưa cắt cáp | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy uốn cáp thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi