Gói thầu: Gói thầu XL01: Phá dỡ, thanh lý tài sản các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Phá dỡ, thanh lý tài sản các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 11:58:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng thi công phá dỡ có giá trị tối thiểu là V = 1.260.000.000 VNĐ (Một tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng) (Giá trị hợp đồng tương tự tương ứng là 70% giá trị phần phá dỡ của công trình không bao gồm phần vật tư thu hồi) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.780.000.000 VND (Ba tỷ, bảy trăm tám mươi triệu đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng về phá dỡ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu) /hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên nghành XD- 01 kỹ sư kinh tế XD- Các các bộ kỹ thuật Có trình độ ĐH và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; Phải có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Quản lý an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8m3 có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3, có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5 tấn (tải trọng hàng hóa), có đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy bơm nước chống bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Téc nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Téc nước 5-10 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Phá dỡ, thanh lý tài sản các hạng mục công trình Công trình: Thanh lý, phá dỡ hạng mục công trình tại số 199 Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. * Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. * Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng (Phá dỡ công trình), hạng III trở lên. * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng thi công và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. * Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Tài liệu chứng minh: - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị; Bản chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (còn hiệu lực) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm; Bản sao hóa đơn tài chính đối với các thiết bị khác (không yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động – Bộ Công an
Số 23 đường Nguyễn Khang, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động– Bộ công an Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang,Trung Hòa, Cầu Giấy Hà Nội; Điện thoại: 0243.7.834.377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động– Bộ công an Địa chỉ: Số 23 Nguyễn Khang,Trung Hòa, Cầu Giấy Hà Nội; Điện thoại: 0916.544.465 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục quản lý xây dựng và doanh trại- Bộ Công an Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội; - Cục Kế hoạch và Tài chính – Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép ống D48 để che chắn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,13 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép ống D48 để che chắn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,13 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,13 | tấn |
| 4 | Lưới chắn màu đen gắn cùng hệ khung giàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 3.241,68 | m2 |
| 5 | Bơm nước chống bụi trong quá trình thi công phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 30 | ca |
| 6 | Nước chống bụi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.000 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 8.468,8881 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 810,0901 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tôn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 75,384 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 54,1734 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,4521 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 40,5365 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (bê tông cột, dầm, sàn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 83,3243 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (tường các nhà phá dỡ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.974,2609 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Bê tông nền) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.885,302 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (móng băng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 13,7927 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (móng trụ cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 11,3109 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường rào sát nhà dân) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 81,8968 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (bê tông móng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 369,6831 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (kết cấu móng gạch) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 713,3101 | m3 |
| 21 | Xúc đất, đá, trạc thải phá dỡ hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 51,0777 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đá, trạc thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ đến bãi đổ thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 51,0777 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi mái tôn múi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8.418,93 | m2 |
| 2 | Thu hồi xà gồ + kèo thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 48.756,06 | kg |
| 3 | Thu hồi giằng thép mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 6.706,89 | kg |
| 4 | Thu hồi cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 36.482,85 | kg |
| 5 | Thu hồi Thép trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 25.201,65 | kg |
| 6 | Thu hồi Cầu trục 2 tấn khẩu độ 12m, dầm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 2 | Cái |
| 7 | Thu hồi Cầu trục 3 tấn khẩu độ 12m, dầm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp;Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng thi công phá dỡ có giá trị tối thiểu là V = 1.260.000.000 VNĐ (Một tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng) (Giá trị hợp đồng tương tự tương ứng là 70% giá trị phần phá dỡ của công trình không bao gồm phần vật tư thu hồi) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.780.000.000 VND (Ba tỷ, bảy trăm tám mươi triệu đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng về phá dỡ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về phá dỡ công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu) /hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Bao gồm:- 02 kỹ sư chuyên nghành XD- 01 kỹ sư kinh tế XD- Các các bộ kỹ thuật Có trình độ ĐH và Đã tham gia làm kỹ sư thi công phá dỡ tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; Phải có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Quản lý an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ (chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phá dỡ có tính chất tương tự như gói thầu* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8m3 có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3, có gắn búa thủy lực hoặc tương đương, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5 tấn (tải trọng hàng hóa), có đăng kiểm xe còn hiệu lực | 5 |
| 5 | Máy nén khí | Máy nén khí công suất ≥360m3/h | 4 |
| 6 | Máy cắt cầm tay | Máy cắt cầm tay | 6 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Máy hàn kim loại | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 6 |
| 9 | Máy bơm nước chống bụi | Máy bơm nước chống bụi | 4 |
| 10 | Téc nước | Téc nước 5-10 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi