Gói thầu: Xây lắp cải tạo đường dây trung áp, TBA, trạm cắt, trạm bù và trạm đo đếm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979425-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp cải tạo đường dây trung áp, TBA, trạm cắt, trạm bù và trạm đo đếm
Số hiệu KHLCNT 20210978528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:48:00 đến ngày 2021-10-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,765,223,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.647835138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.656.398 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.271.312.796 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, tự động hóa: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp cải tạo đường dây trung áp, TBA, trạm cắt, trạm bù và trạm đo đếm
Nâng cấp và cải tạo lưới 10kV lên 35kV lộ 972 TGGT khu vực xã Tân Long, Tân Tiến huyện Yên Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C mua sắm
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Qủa
2Chi phí vận chuyển thiết bị từ kho đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
D DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN
E DÂY DẪN
1Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V394,74m
2Dây ACSR 120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V5.468,22m
3Dây chông sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V146,88m
5Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3.326,22m
F CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V276Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V446Chuỗi
3Chuỗi sứ néo chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuỗi
4Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
G PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.333Cái
2Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V383Cái
3Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
4Khóa néo cho dây ACMô tả kỹ thuật theo chương V383cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V520Cái
6Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
7Mắt nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
8Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
H PHẦN TỦ BÙ
I Mua sắm thiết bị
1Tụ điện100kVAr - 22,3kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
J chống sét van
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V11Quả
K Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Dây đồng mềm M-35 (nối chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
5Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
L PHẦN RECLORES
M Mua sắm thiết bị
N đóng cắt
1Recloser 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
O chống sét van
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
P Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
Q Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V72m
3Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V66m
4Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
9Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4605ca
R PHẦN ĐO ĐẾM
S Mua sắm thiết bị
T đóng cắt
1Thiết bị hợp bộ đo đếm M.O.F 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
U chống sét van
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6803ca
V Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
W Vật liệu khai thác trong nước
1Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
X PHẦN TBA
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V8Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV-250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
Y Phần chống sét van
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
3Chi phí vận chuyển thiết bị từ kho đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
Z Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V164Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
AA Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - polymerMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V194m
3Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V168m
4Cáp Cu/PVC 1x35 (nối chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
5Cáp Cu/PVC 1x95 (nối trung tính MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
6Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Mắt nối trung gian điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Khóa néo cho dây ACMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Đầu cốt SYG 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
11Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
12Đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
13Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
14Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 50-400Mô tả kỹ thuật theo chương V228Cái
15vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AB Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (khu vực huyện Yên Sơn)
AD Phần móng
1Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
2Móng cột đôi, MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột đôi, MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Móng cột đôi, MTĐ-2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột đôi, MTĐ-2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột đôi, MTĐ-2-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng néo MN.15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
8Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V16Vị trí
AE Phần cột , xà , dây néo
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-11 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-13 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-13 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-I-18-190-13 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột BTLT NPC-I-20-190-11 (dựng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
AF Phần xà , dây néo
1Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Xà néo cột đơn 3 pha 35KV XNC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
3Xà néo Z cột đơn 35KV XNΔ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Xà đỡ góc cột đơn 3 pha 35KV XĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
6Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 35KV XN-35N-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Xà néo trên cột đôi dọc tuyến 35KV XN-35D-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Xà néo góc cột đôi kiểu tam giác đường dây 35kV XNΔ-35N-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Xà néo II tim 2m XNII-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà néo II tim 2,5m XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà néo cột II tim 3m XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đỡ chống sét van X-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Tấm bắt móc sứ chuỗi, MSCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Chụp đầu cột 2m CĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Cổ dề néo chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Gông cột đúp G1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Gông cột đúp G2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Gông cột đúp G3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Gông cột đúp G4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Gông cột đúp G5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Gông cột đúp G6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
AG Dây dẫn :
1Tháo hạ kéo lại dây dẫn AC50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28.617m
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
3Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AH THU HỒI TRUNG ÁP
AI Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Thu hồi dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V5.343m
2Thu hồi dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V387m
3Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
AJ Thiết bị đóng cắt
1Thu hồi LBSMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thu hồi cầu dao cách ly 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thu hồi chống sét 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Thu hồi biến điện áp TUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thu hồi biến dòng điện TIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK Cột bê tông ly tâm
1Cột bê tông li tâm cao 10m, LT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
AL Cách điện thu hồi
1Thu hồi chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V347Chuỗi
2Thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V301quả
AM Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Cổ dề néoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ góc cột đơn 3 pha 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
5Xà đấu điện cânMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà biến điện áp, biến dòng điện XTU-TIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà biến điện áp X-TUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà máy cắt X-LBSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà cầu dao cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà phụ đỡ lèo XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Thang trèo thao tác cầu dao cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà rẽ nhánh cho cột đơn 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Xà néo cột đơn 3 pha 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
17Xà néo Z cột đơn 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
18Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 10KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Xà néo góc cột đôi kiểu tam giác đường dây 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà cầu dao cột II tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà néo II tim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Xà néo II tim 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Xà néo cột II đỉnh cột tim 2,6m 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo cột II tim 3m 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AN PHẦN THIÍ NGHIỆM
AO Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V16Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V276Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V448chuỗi
AP Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (khu vực TP Tuyên Quang)
AR Phần móng
1Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-5-16 đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột đôi MTĐ-2-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
6Tiếp địa RC-2. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
7Tiếp địa RC-2. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
AS Phần cột , xà , dây néo
1Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
AT Phần xà , dây néo
1Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tháo hạ, lắp lại xà néo cột cổng hình II XNII-2,6-TLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến 22kV XNK-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Gông cột đúp G1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Gông cột đúp G2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Gông cột đúp G3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Gông cột đúp G4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Gông cột đúp G5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AU Dây dẫn
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
5Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
AV Phần Thu hồi
1Dây dẫn TH-ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V708m
2Dây dẫn TH-ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
3Cách điện đứng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V13quả
4Cách điện chuổi néo 22Mô tả kỹ thuật theo chương V7quả
5Thu hồi chuỗi néo thủy tinh 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
6Xà đỡ góc cột đơn 22kV XĐG-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà rẽ nhánh XR3-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo kiểu bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Ghụp đầu cột, CĐC-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AW Thí Nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
AX PHẦN TỦ BÙ
AY Phần xà giá
1Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ cầu chì và chống sét van cột đơn XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ tụ bù X-TBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AZ Sứ phụ kiện :
1Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BA PHẦN THÍ NGHIỆM
BB Phần vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11Quả
BC Phần thiết bị
1Thí nghiệm tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
BD PHẦN RECLOSER
BE Phần xà giá
1Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà phụ đỡ lèo XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ dao cách ly X-CDCL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà rẽ nhánh cột đơn đường dây 35kV XR3-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ lèo 3 pha XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột tim 3m X-CDCL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ Recloser X-RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi, chống sét van XRE-LA-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ biến điện áp X-TU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ biến điện áp X-TU-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ghế cách điện GCĐ-1RCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang trèo TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BF Sứ phụ kiện :
1Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
4Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
BG THÍ NGHIỆM
BH Phần vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V25Quả
BI Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
BJ PHẦN ĐO ĐẾM
BK Phần móng; tiếp địa TBA :
1Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm TĐ-ĐĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
BL Phần xà giá
1Xà đỡ MOF 35kV X-MOFMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van XTG-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ dao cách ly X-CDCL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà phụ đỡ lèo và chống sét van XP-CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thang trèo TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BM Sứ phụ kiện :
1Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
BN THÍ NGHIỆM
BO Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
BP Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
BQ PHẦN TBA
BR Cấp điện áp
1Xà néo dây đầu trạm 1 cột chuỗi néo X-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian trạm cột đơn XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 3m tầng 1 XTG-3-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm cột đơn XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đơn XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đón dây dọc trạm - 35kV tầng 1 X-2-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XN-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng 1 XTG-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng 2 XTG-2,6-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Xà đỡ cầu dao tim 2,6m XCD-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Thang trèo trạm cột 12m TT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
BS Sứ phụ kiện
1Biển báo trạm BBTMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
2Biển báo an toàn BBAMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
3Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
4Khóa tủ điện hạ áp, KTMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
6Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
BT THU HỒI TBA
BU Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
2Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V81m
BV Máy biếp áp
1Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV-100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV-160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV-180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
4Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV-250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
BW Thiết bị đóng cắt
1Cầu dao cách ly 3 pha 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Cầu chì tự rơi 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
BX Cách điện thu hồi
1Chuỗi néo 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
2Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V133quả
3Sứ đứng 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
BY Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đón dây đầu trạm 1 cột chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đón dây dọc trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà đỡ cầu dao tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà phụ đỡ lèo cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Thang trèo trạm cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
BZ THÍ NGHIỆM TBA
CA Phần vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V164Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
CB Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V14Máy
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41quả
5Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
CC PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CD Vật tư thiết bị thông tin
1Dây nhảy quang duplex SC/UPC-SC/APC 15mMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
2Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
3Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
4Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
5Dây nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
CE PHẦN THIẾT BỊ SCADA
1Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Sim 3G/4G (SIM data - thuê bao 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Chi phí vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
CF CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER
CG PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
CH Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
CI Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
CJ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
CK Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
CL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
CM Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
CN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
CO Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14ngăn
12Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14ngăn
CP Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
CQ Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
CR Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
CS Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
CT Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V146hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V146hàm
CU Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
CV Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
CW Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.647835138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.635.656.398 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.271.312.796 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, tự động hóa: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->