Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp TBA 110kV và nhánh rẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Xây lắp TBA 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:44:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,080,301,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và thiết bị nhị thứ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị trạm biến áp 110kV.Ngoài các hợp đồng tương tự với quy mô và tính chất theo yêu cầu trên, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp đường dây không 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên; và- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tuyến đường dây không 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điệncủa tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp tuyến đường dây không 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tinscada- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực)- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Mụp 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Xây lắp TBA 110kV và nhánh rẽ Xây dựng mới trạm 110kV Hồng Dương và nhánh rẽ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Các chứng chỉ năng lực thí nghiệm, nhân sự,các thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 04.22200853. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mua sắm cột thép 110kV, Bulông neo, tiếp địa (đơn giá mua sắm vật tư) | |||
| 1 | Cung cấp cột néo 2 mạch N122-28C-XQ (mua sắm 01 cột, bao gồm công tác tháo và lắp dựng cột mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,4435 | tấn |
| 2 | Bulông neo BL64-300 (16 cái, 0,0575 tấn/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9197 | tấn |
| 3 | Cung cấp tiếp địa 2RC-2 (1 Vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0832 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Mua sắm vật tư, phụ kiện phần đường dây 110kV (đơn giá mua sắm vật tư) | |||
| 1 | Dây hợp kim nhôm lõi thép (ACSR-400/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 384,6 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) (ĐL-8.70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) cho dây ACSR 400 (ND1-9.120-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) cho dây GZTACSR150 (ND1-9.120-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn cho dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| 6 | Tạ chống rung dây dẫn cho dây GZTACSR150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| 7 | Biển báo thứ tự cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 8 | Biển báo nguy hiểm đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tạ bù (TB200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 10 | Dây chống sét cáp quang (OPGW-81/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.518,47 | m |
| 11 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112,2 | m |
| 12 | Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 14 | Khóa néo dây TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Chống rung cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 17 | Chống rung cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | quả |
| 18 | Chống rung dây chống sét TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 19 | Đầu cos nhôm 2 bulong dây dẫn AC400/51(đường kính, khoảng cách bulong phù hợp để bắt vào khóa néo GZTACSR-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Lắp đặt cột thép, bulông neo, tiếp địa (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,0082 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép (vận chuyển nội tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,0082 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8674 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa (vận chuyển nội tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0867 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt dây dẫn và phụ kiện đường dây (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (ACSR 400/51), tiết diện dây 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3846 | 1 km dây |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| 6 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| 7 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp tạ bù 200kg. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 10 | Bọc hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | vị trí |
| 11 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | vị trí |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vị trí |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vị trí |
| 14 | Lập giàn giáo đỡ dây khi thi công hạ dây dẫn sang puly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trí |
| 15 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện (vận chuyển nội tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3053 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt dây cáp quang và phụ kiện (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện > 70mm2 (OPGW-81/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5185 | km/dây |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1122 | 1 km dây |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 8 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | quả |
| 9 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 10 | Vận chuyển phụ kiện (vận chuyển nội tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,288 | Tấn |
| F | Hạng mục 6: Tháo hạ, căng lại dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,4223 | Km |
| 2 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1754 | Km |
| 3 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi đỡ, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | chuỗi sứ |
| 4 | Hàn nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Thu hồi vật tư đường dây | |||
| 1 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2423 | Km |
| 2 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chuỗi sứ |
| 3 | Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi đỡ, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | chuỗi sứ |
| 4 | Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | quả |
| 5 | Vận chuyển về kho của EVNHANOI | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng móng cột MB63-120 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,6 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,84 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7569 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,934 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6159 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0224 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 435,8577 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4314 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,9078 | m³ |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,1957 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,136 | m³ |
| 12 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 78,84 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,31 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn vào, ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,556 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Lắp đặt Bulông neo, đào rãnh tiếp địa 2RC-2 | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông neo (16 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9583 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9583 | Tấn |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 4 | Lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Mua sắm vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá mua sắm hàng hóa) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 3 | Ống nhôm D80/70 , kèm dây chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Đầu bịt ống nhôm D80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 7 | Kẹp song song nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Kẹp Ghip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp cực sứ đỡ 110kV với ống nhôm D80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Kép cực loại co giãn cho sứ đỡ 110kV với ống nhôm D80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Chuỗi đỡ 110kV và phụ kiện đỡ dây ACSR400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 11 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 228 | m |
| 12 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 13 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 14 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3x50mm2, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3x50mm2, loại ngoài trời - Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại ngoài trời - Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Sơn chống cháy dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 127,2366 | kg |
| 21 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 22 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 23 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 24 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.950 | m |
| 25 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 820 | m |
| 26 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 27 | Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.350 | m |
| 28 | Vật tư phụ: Phụ kiện cáp nhị thứ (Côliê tiếp địa cổ cáp; ống luồn cáp, biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…) + vật tư cho phụ hệ thống nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 29 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(3x150+120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 30 | Đầu cốt 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 33 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 34 | Đầu cốt 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 36 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 37 | Đầu cốt 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (HT nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | 10cọc |
| 39 | Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | 10m |
| 40 | Ke liên kết f10, dài 300mm (HT nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | kg |
| 41 | Dây đồng trần M120mm2 (bắt cọc đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 42 | Cọc đồng D16, L =3m cho giếng (HT nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 43 | Ống thép mạ kẽm f80/70, L = 20m (HT nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt cho dây f14/M120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | mối |
| 45 | Mối hàn điện liên kết lưới, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 440 | mối |
| 46 | Khối lượng Gem (25kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | bao |
| 47 | Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (HT nối đất tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | 10m |
| 48 | Ke liên kết f10, dài 300mm (HT nối đất tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | kg |
| 49 | Dây đồng M120mm2 (nối đất MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 50 | Dây đồng M95mm2 (nối đất trụ đỡ TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 51 | Dây đồng M50mm2 (nối đất tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 52 | Đầu cốt dây đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 53 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 190 | cái |
| 54 | Đầu cốt dây đồng M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 55 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | Cái |
| 56 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | Bộ |
| 57 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 230 | Bộ |
| 58 | Mối hàn điện liên kết lưới, thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | mối |
| 59 | Hộp nối tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| K | Hạng mục 11: Thi công lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 3 | Ống dẫn nhôm 80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 10m |
| 4 | Đầu bịt ống nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 7 | Kẹp song song nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (kẹp Ghip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp cực đỡ ống nhôm D80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp cực loại co giãn cho óng nhôm D80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Chuỗi đỡ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 11 | Cáp ngầm 22kV, XLPE, 1x630mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,28 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm 22kV, XLPE, 1x50mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm 35kV XLPE, 3x50mm2, ruột đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 14 | Đầu cáp 22kV cáp 1x630, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp 22kV cáp 1x630, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 22kV cáp 3x50, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 22kV cáp 3x50, loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 35kV cáp 3x50, loại ngoài trời lắp tại đầu cực MBA loại elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 22kV cáp 3x50, loại ngoài trời lắp tại đầu cực MBA loại elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Sơn chống cháy cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74,845 | m2 |
| 21 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 100m |
| 22 | Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5 | 100m |
| 23 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 100m |
| 24 | Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,5 | 100m |
| 25 | Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2 | 100m |
| 26 | Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 100m |
| 27 | Cáp điều khiển ruột đồng 10x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,5 | 100m |
| 28 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(3x150+120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 29 | Đầu cốt 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 32 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 33 | Đầu cốt 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 35 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 36 | Đầu cốt 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (cho HT nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | 10cọc |
| 38 | Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (HT nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | 10m |
| 39 | Dây đồng trần M120mm2 (cho HT lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm F80, L=10m (cho HT lưới nối đất chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 41 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 42 | Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | 10m |
| 43 | Dây đồng trần M120mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 44 | Dây đồng trần M95mm2 ( cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 45 | Dây đồng trần M50mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 46 | Đầu cốt dây đồng M120mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 47 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 190 | cái |
| 48 | Đầu cốt dây đồng M50mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| L | Hạng mục 12: San nền trạm biến áp | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,7575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,7575 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6.387,0895 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48,2875 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,5387 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Xây dựng đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3817 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59,5413 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6851 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,6171 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,0355 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1396 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 223 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,3952 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 252,5 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Đường ngoài trạm đoạn cải tạo | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1563 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4689 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,563 | 100m2 |
| O | Hạng mục 15: Đường ngoài trạm đoạn xây mới | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,947 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1145 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4868 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9559 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 222 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,731 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103,5222 | m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Phần tường kè móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9484 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 209,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,488 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,4128 | tấn |
| 13 | Đắp cát chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103,118 | m3 |
| 14 | Mua bạt chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 362,01 | m2 |
| 15 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 98,73 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 146,386 | m3 |
| 2 | Rải đá nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 146,386 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Xây dựng móng kè, móng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3845 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84,6098 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2371 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,962 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 182,3885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6477 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,3383 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,0064 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3475 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Xây dựng cổng trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5468 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8625 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8635 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 14 | Cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 298,39 | kg |
| 15 | Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đắp biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| S | Hạng mục 19: Phần xây dựng tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1974 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0266 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,3778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3133 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3575 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,4662 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,9038 | m3 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 401,2983 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.313,34 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.313,34 | m2 |
| 13 | Mua, đắp logo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,745 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 109,445 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 109,445 | m2 |
| T | Hạng mục 20: Xây dựng móng máy biến áp 110kV (2 móng) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,56 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5923 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8196 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,012 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 15 | Nắp hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| U | Hạng mục 21: Móng trụ thiết bị 1,6x1,6m: 76 móng (TI: 15; DCL: 24; TU: 12; CSV 110kV: 12; CSV 72kV: 1; Sứ đứng: 12) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1278 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 73,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5658 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2832 | 100m2 |
| 10 | Bu long M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8339 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8339 | tấn |
| V | Hạng mục 22: Móng trụ đỡ máy cắt: 5 móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4934 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7445 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4295 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4665 | 100m2 |
| 10 | Bu long M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| W | Hạng mục 23: Móng bệ đỡ tủ đấu dây (4 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0826 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0933 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,696 | m2 |
| X | Hạng mục 24: Máy biến áp tự dùng (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,957 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 10 | Bu long M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| Y | Hạng mục 25: Móng cột cho giàn pooctich (4 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,8624 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,936 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3288 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4816 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8876 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9152 | 100m2 |
| 10 | Bu long M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,512 | tấn |
| Z | Hạng mục 26: Móng cột chiếu sáng (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0691 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0931 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bu long M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2498 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2498 | tấn |
| AA | Hạng mục 27: Bể dầu sự cố (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,1742 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7743 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,444 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,6235 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5721 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3895 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0644 | 100m2 |
| 11 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4215 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0375 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lưới thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 19 | Khung thép hộp 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,344 | kg |
| 20 | Khung thép hộp 15x35x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,76 | kg |
| 21 | Giá đỡ ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Vải lọc dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| AB | Hạng mục 28: Bể nước cứu hỏa (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87,9646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3277 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,0558 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0849 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9638 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1707 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1993 | tấn |
| 13 | Thép góc đỡ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0828 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 380,9588 | m2 |
| AC | Hạng mục 29: Bệ thao tác máy cắt (4 bệ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Gia công ghế thao tác máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1918 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1918 | tấn |
| AD | Hạng mục 30: Trạm bơm cứu hỏa và kho chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0604 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,8728 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1966 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2512 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7512 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3825 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,72 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 109,48 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính bằng ván khuôn : 0,7512*100 = 75,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75,12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 184,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,72 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm kính cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,76 | m2 |
| AE | Hạng mục 31: Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,8164 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62,471 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,0292 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2729 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,954 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9656 | tấn |
| 8 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,84 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 353,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,84 | tấn |
| 11 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7976 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7976 | tấn |
| 13 | Bu lông M16 lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.027 | cái |
| 14 | Thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2015 | tấn |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160,44 | m |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 364 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m |
| AF | Hạng mục 31: Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Mua sắm mới trụ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12.135,758 | kg |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,0362 | tấn |
| AG | Hạng mục 33: Cung cấp và lắp đặt cột thép ống, giàn đèn chiếu sáng, cột pooctich 16m, xà thép, kim thu sét | |||
| 1 | Cột thép 18 cạnh + giàn đèn nâng hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp cột thép pooctich 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.531,44 | kg |
| 3 | Lắp dựng cột thép pooctich 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,5314 | tấn |
| 4 | Cung cấp xà thép 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.511,526 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5115 | tấn |
| 6 | Cung cấp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 148,83 | kg |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1488 | tấn |
| AH | Hạng mục 34: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần móng nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 131,9885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,3621 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,7453 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 73,1751 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8702 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5175 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8408 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0886 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0911 | tấn |
| 14 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9293 | 100m3 |
| 15 | Lớp PVC chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 265,5 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,9986 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,9764 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3065 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2123 | 100m2 |
| AI | Hạng mục 35: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần Thân nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,4317 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2528 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0993 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4981 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9604 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,6885 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3631 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,108 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,475 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37,058 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7092 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2286 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3553 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1262 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1648 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2883 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96,386 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,452 | m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 438,1182 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 464,5182 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 196,04 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 322,86 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 247,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 438,1182 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.230,9182 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,96 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37,83 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74,3152 | m2 |
| 11 | Mua sắm cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm kính cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42,022 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62,542 | m2 |
| 14 | Láng vữa xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70,53 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 265,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4401 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3321 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 20 | Đắp logo tên trạm trên nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lát tấm sàn kim loại 600x600x35 cho phòng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (HT cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (HT cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (HT cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (HT cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 26 | Cút 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Cút 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Cút thu 34-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Cút thu 50-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cút 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AK | Hạng mục 37: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9694 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4788 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0317 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8782 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,826 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,86 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,788 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,826 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5746 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AL | Hạng mục 38: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Mương cáp trong nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,3499 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,5626 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43,3692 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1738 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8016 | 100m2 |
| 9 | Giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8296 | tấn |
| 10 | Giá đỡ cáp MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,74 | m |
| 11 | Nắp máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,74 | m |
| 12 | Co ngang L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Nắp co ngang L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Ngã ba T cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Nắp ngã ba T cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co xuống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nắp co xuống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Giá treo thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8296 | tấn |
| 20 | Mua nắp tấm đan thép nhám mạ kẽm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8579 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8579 | tấn |
| 22 | Máy bơm nước hệ thống mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Mương cáp thoát nước nhị thứ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72,323 | kg |
| 24 | Gối đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0984 | tấn |
| AM | Hạng mục 39: Xây dựng hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1731 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0903 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn rác L1 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm (đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | đoạn ống |
| 11 | Đường ống thoát nước nhà ĐKPP và mương cáp PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 19 | Ống nước lắp đặt cho giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Hộp che bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Hệ thống xử lý nước trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| AN | Hạng mục 40: Cung cấp + lắp đặt vật tư thiết bị chiếu sáng nhà điều khiển (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường kt 500x400x210mm, tôn dày 2mm TĐ.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi (Timer) or cảm biến ánh sáng (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cảm biến ánh sáng (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Contactor 2P-220V/32A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-4P-100A-10kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat MCB-4P-50A-6kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Cầu chì 5A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh (lắp tại Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Khóa chuyển mạch 2 nấc (lắp tại Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cầu đấu dây 50A (lắp trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Vỏ Tủ điện âm tường phòng phân phối chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Aptomat MCB-3P-50A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng phân phối loại 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng phân phối loại 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA (Tủ điện phòng phân phối loại 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Vỏ Tủ điện âm tường chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Aptomat MCB-3P-50A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng điều khiển loại 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng điều khiển loại 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng điều khiển loại 12 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Vỏ Tủ điện âm tường chứa 12 module BĐ.CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA (lắp trong Tủ điện chiếu sáng 12 module BĐ.CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA (lắp trong Tủ điện chiếu sáng 12 module BĐ.CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA (lắp trong Tủ điện chiếu sáng 12 module BĐ.CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Vỏ Tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố (kt 400x300x150mm, tôn dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Contactor 2P-220V/20A (trong tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA (trong tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Cầu đấu dây 20A (trong tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Máng đèn âm trần 300x1200 kèm bóng LED - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 31 | Đèn ốp trần bóng LED-1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 32 | Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần -1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần -1x18W loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần -1x18W chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Công tắc 1 - 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Công tắc 2 - 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Công tắc 4 - 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cu/PVC/PVC(4x16)+E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 40 | Cu/PVC/PVC(4x10)+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 41 | Cu/PVC/PVC(4x4)+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 42 | Cu/PVC/PVC(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 43 | Cu/PVC/PVC(2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 44 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 45 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 46 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 48 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 49 | Đèn LED Pha 220V-200W-95lm/W - Kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Đèn LED 220V-70W-95lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 51 | Đèn LED gắn cột chống thấm 220V-70W - kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 52 | Cu/PVC/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 53 | Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 54 | Cần đèn chiếu sáng gắn tường 2m - Kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 55 | Hộp điện chiếu sáng kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 56 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 57 | Trụ bê tông cột đèn mác 200, 800x800x1000mm | m3 | 3,2 | m3 |
| 58 | Đèn ốp trần bóng LED 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 59 | Quạt thông gió gắn tường 220V-500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 60 | Công tắc đôi, 10A-250A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 61 | Ổ cắm đôi ba chấu, 16A-250A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Dây Cu/PVC(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 64 | Vật tư phụ (bulong, đầu cốt, dây nối, cầu nối, hàng kẹp…cho các HT chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AO | Hạng mục 41: Cung cấp + lắp đặt thiết bị nhà điều khiển phân phối (đơn giá bao gồm cung cấp thiết bị + lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Quạt thông gió gắn tường 220V-5800m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | quạt |
| 2 | Quạt thông gió gắn tường chống nổ 220V-1200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | quạt |
| 3 | Quạt thông gió ốp trần 220V-500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | quạt |
| 4 | Điều hoà 2 cục loại 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 5 | Điều hoà 2 cục loại 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Máy hút ẩm loại 32 lit/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AP | Hạng mục 42: Cung cấp vật tư thiết bị phần trạm biến áp tự dùng và di chuyển đường dây trung áp (đơn giá mua sắm VTTB) | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (ô xít kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE luồn cáp (cho phần cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ (cho phần cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16m 190-11 (phần đường dây không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m 190-13 (phần đường dây không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m 230-24 (phần đường dây không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XĐSI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC&CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt: TS-3,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đúp: GC-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột BTLT16-1,175m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột BTLT18-3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 20 | Chuỗi néo cách điện đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 21 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Cặp cáp dây AC-150 (3 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép (AC-150/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 134,64 | mét |
| 27 | Dây đồng mềm nối đất CSV M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | mét |
| 28 | Biển báo nguy hiểm và biển báo STT cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vị trí |
| AQ | Hạng mục 43: Lắp đặt VTTB phần TBA tự dùng và di chuyển đường dây trung áp (đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện) | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (ô xít kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa HDPE fi 130/100 (phần cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,7 | 10m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông (phần cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16m 190-11 (phần đường dây không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m 230-24 (phần đường dây không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m 230-24 (phần đường dây không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35-2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XĐSI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC&CSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt: TS-3,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 15 | Xà phụ cột đơn: XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Giằng cột đúp: GC-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Giằng cột BTLT16-1,175m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột BTLT18-3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo cách điện đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 bộ |
| 23 | Cặp cáp dây AC-70 (3 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Cặp cáp dây AC-150 (3 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 25 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép (AC-150/24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1346 | km |
| 27 | Dây đồng mềm nối đất CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,003 | km |
| 28 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trị |
| 29 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vị trị |
| 30 | Biển báo nguy hiểm và biển báo STT cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vị trị |
| 31 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AR | Hạng mục 44: Xây dựng móng cột đường dây trung áp MTK-6-16 (02 móng) | |||
| 1 | Bêtông lót móng trụ đá 4x6 - M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4 - M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,48 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn khe móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2 - M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0926 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2294 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2871 | 100m2 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1441 | 100m3 |
| AS | Hạng mục 45: Xây dựng móng cột đường dây trung áp MTK-18 (02 móng) | |||
| 1 | Bêtông lót móng trụ đá 4x6 - M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,128 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4 - M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,0852 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn khe móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2 - M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,326 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1034 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3456 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3127 | 100m2 |
| 7 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8569 | 100m3 |
| AT | Hạng mục 46: Hào cáp chôn trực tiếp trong đất HC-1 (26m); Tiếp địa TBA trung áp | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,234 | 1000v |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 3 | Mua cát rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| AU | Hạng mục 47: Thu hồi vật tư trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi về kho Công ty điện lực: Cột bê tông li tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Thu hồi về kho Công ty điện lực: Cột bê tông li tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 4 | Thu hồi về kho Công ty điện lực: Xà néo cột đơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo cột đúp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà rẽ đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | Quả |
| 8 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,084 | km |
| 9 | Vận chuyển về kho Công ty điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| AV | Hạng mục 48: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (Thiết bị A cấp - B lắp đặt) (đơn giá thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Máy cắt điện 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 110kV ngăn đường dây và liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Biến dòng điện 110kV ngăn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Máy biến điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Dao cách ly 110kV, 2 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 8 | Dao cách ly 110kV, 1 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 9 | Chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Chống sét van 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Dao cách ly 72kV nối đất trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tủ MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 13 | Tủ VTbox | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 14 | Tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ đo lường kèm chống sét 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ cho MBA tự dùng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Tủ |
| 19 | Tủ cầu dao liên lạc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ phân phối xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ phân phối điện 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 23 | Hệ thống Acquy 220V-200Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | 10 bình |
| 24 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV T1-RCP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ bảo vệ ngăn đường dây đi TBA Vân Đình 171-RCP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 26 | Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 112- RCP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| AW | Hạng mục 49: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống PCCC (đơn giá mua sắm VTTB) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy loại 2 loop (20 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển báo cháy + chữa cháy (điều khiển Deluge Valve) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy điện Q=110m3/h; H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chữa Diesel Q=110m3/h; H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bơm bù nước chữa cháy Q=1(l/s); H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bình áp suất 200 l | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ắc quy khô 7.5Ah-12VDC (ACCU 12V/7.5Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tổ hợp đèn chuông nút ấn loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Module điều khiển chuông và đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Module cách ly sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Module cho đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Đầu |
| 14 | Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Đầu |
| 15 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | Đầu |
| 16 | Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..) (Cu/PVC/PVC/SC/SB/FR 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 535 | m |
| 17 | Dây nguồn cho module, chuông đèn 2x1mm2 (Cu/PVC/PVC/FR/SC-2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Cáp báo cháy 5Px1 (5x2x2mm) (Cu/PVC/PVC/FR/SC-2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy (PVC-FR- D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 20 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 21 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 22 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 23 | Module cách ly sự cố (phần báo cháy MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Module cho đầu báo cháy thường (phần báo cháy MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt ngoài trời (phần báo cháy MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Thiết bị cuối kênh (phần báo cháy MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..) (Cu/PVC/PVC/SC/SB/FR 2x1,5mm2 -2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 28 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy (PVC-FR- D20-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Ống thép D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 30 | Cút thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Bể mồi bơm chữa cháy Inox 500l+chân đề (thuộc HT chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Dây cáp điện cho máy bơm 3x35+1x25mm2 (Cu/XLPE/PVC-(3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 (Cu/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 34 | Van báo động D100 (D125 (Alarm valve) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Cụm van Delegue D80 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) (Delegue D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Van chặn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 38 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Van kích hoạt điện D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Rọ hút mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Rọ hút mặt bích D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Y lọc mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Ống thép D150 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 55 | Ống thép D100 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 318 | m |
| 56 | Ống thép D65 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 57 | Ống thép D40 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 58 | Ống thép D25 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 59 | Cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 61 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 64 | Cút thép D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 65 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 66 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 71 | Mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 72 | Mặt bích đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Mặt bích đặc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Đầu phun sương (Sprinkler-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 75 | Dây đồng M50 nối đất giàn phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 76 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Trụ nước chữa cháy 3 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời 800x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 79 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cuộn |
| 80 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Ubol 100A, 80A, 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 82 | Buloong neo M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 68 | Bộ |
| 83 | Thép hình C150x75x9x12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164 | Kg |
| 84 | Tủ cấp nguồn bơm (1xMCCB-3P-160A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | MCCB-3P-160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đèn ăc quy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 88 | Đèn ăc quy gắn tường CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC - MFZL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - MT24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bình |
| 91 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 92 | Bình khí chữa cháy CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 93 | Bình cầu nổ ABC-6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 94 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 95 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 96 | Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời 800x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 97 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 98 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 99 | Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hoàn thiện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AX | Hạng mục 50: Lắp đặt VTTB hệ thống PCCC (đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy loại 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển báo cháy + chữa cháy (điều khiển Deluge Valve) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy điện Q=110m3/h; H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm nước chữa Diesel Q=110m3/h; H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Bơm bù nước chữa cháy Q=1(l/s); H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Ắc quy khô 7.5Ah-12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 8 | Tổ hợp đèn chuông nút ấn loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | chuông |
| 9 | Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Đầu |
| 10 | Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Đầu |
| 11 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | Đầu |
| 12 | Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 535 | cái |
| 13 | Dây nguồn cho module, chuông đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 14 | Cáp báo cháy 5Px1 (5x2x1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 15 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 16 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 17 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 125 | cái |
| 18 | Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 21 | Ống thép D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Cút thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Đào lấp đất đi ống luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 24 | Lấp đất , k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m3 |
| 25 | Bể mồi bơm chữa cháy Inox 500l+chân đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Bệ bê tông đỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kích thước 200x300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,61 | m3 |
| 27 | Dây cáp điện cho máy bơm 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 32 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Van kích hoạt điện D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Rọ hút mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Rọ hút mặt bích D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Y lọc mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Ống thép D150 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống thép D100 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 50 | Ống thép D65 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 51 | Ống thép D40 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 52 | Ống thép D25 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 53 | Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 55 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 57 | Cút thép D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 58 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 59 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 63 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 64 | Mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 65 | Mặt bích đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Mặt bích đặc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Đầu phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 139 | m2 |
| 69 | Dây đồng M50 nối đất giàn phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 70 | Trụ nước chữa cháy 3 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 71 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời 800x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 72 | Gối bê tông đỡ ống ngoài trời kích thước 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 73 | Bệ bê tông đỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kích thước 200x300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 74 | Bệ bê tông đỡ hộp trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 500x500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 75 | Đào đất đi ống D100, trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | m3 |
| 76 | Lấp đất đi ống D100, trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 77 | Tủ cấp nguồn bơm (1xMCCB-3P-160A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | MCCB-3P-160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Đèn ăc quy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 81 | Đèn ăc quy gắn tường CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Tủ đựng bình chữa cháy 800x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 83 | Tủ đựng bình chữa cháy 800x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tủ |
| 84 | Sản xuất cột bằng thép hình (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 85 | Cột thép C1 C160x18 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 387,66 | kg |
| 86 | Cột thép C2 C160x18 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 210,21 | kg |
| 87 | Cột thép C3 C160x18 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136,5 | kg |
| 88 | Cột thép C4 C160x18 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 227,5 | kg |
| 89 | Thanh đỡ L63x5 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,923 | kg |
| 90 | Thanh đỡ L63x5 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43,4824 | kg |
| 91 | Thanh chống L50x5 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,144 | kg |
| 92 | Bản đế 250x250x20 (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 127,5625 | kg |
| 93 | Lắp dựng cột thép (Giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 94 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 95 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,9199 | m2 |
| 97 | Sơn ống thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,704 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0676 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4056 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (phần Trụ đỡ giàn phun sương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2028 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1087 | tấn |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 106 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 107 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 108 | Tiếp địa cho hệ thống báo cháy M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 109 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 110 | Chi phí kiểm định thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| AY | Hạng mục 51: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Scada (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt + cài đặt thiết bị) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt + cài đặt thiết bị; lưu ý đơn giá phần mềm không tính thuế VAT) | |||
| 1 | Hệ thống máy chủ Server/Gateway (Máy tính công nghiệp): Bộ vi xử lý: 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM: RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính HMI (máy tính công nghiệp): Bộ vi xử lý: 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM: RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy tính Engineer (Máy tính công nghiệp): Intel Xeon E-2124, 4 Core, 8M Cache, 3.3GHz; RAM: RAM ≥8Gb DDR4; OS: Microsoft Windows; HDD: 512GB SSD ; 4 USB 3.0, 02 cổng giao tiếp IEC61850, IEC60870-5-104 100/1000Mbps; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server. và bao gồm:+ Phần mềm tự động thu thập đọc bản ghi sự cố từ xa, phần mềm hỗ trợ truy cập máy tính từ xa, phần mềm setting relay. Các phần mềm có khả năng đồng bộ với hệ thống phần mềm điều khiển trạm.+ Bàn phím và chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình máy tính LED-OLED 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Switch layer 2 (IEC61850) - chuẩn công nghiệp, cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(chưa bao gồm modul quang), 16 cổng điện 10/100Base-T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Switch layer 2 (IEC61850) - chuẩn công nghiệp, cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(bao gồm modul quang), 16 cổng quang 10/100Base-FX (chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Module quang công nghiệp SFP 10/100 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 9 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Inverter 220VDC/220AC-4kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Trọn bộ phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI- Phần mềm bao gồm cho máy tính Server, máy tính HMI: 02 license + Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;+ Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;+ Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;+ Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…+ Chức năng cấu hình từ xa;+ Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;+ Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 12 | Phần mềm hệ thống bản quyền (hệ điều hành Windows 10Pro 64 bit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | trọn bộ |
| 13 | Phần mềm diệt virut | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | trọn bộ |
| 14 | Dịch vụ chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 15 | Tủ server-rack 19"(H.2200/W.800/D.800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Cáp mạng Cat6, cáp quang multi-mode bấm đầu sẵn, kèm dây nhẩy quang phục vụ kết nối mạng LAN với các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, ống xoắn HDPE D32/25 trọn gói. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 17 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 19 | Cáp cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 20 | Cáp tiếp đất 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Cáp tiếp đất 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 23 | MCB 220VAC-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | MCB 220VAC-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 25 | MCB 220VAC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 26 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện đấu nối ( cầu chì, dây dẫn, đèn, bộ sấy, đầu cốt, cầu nối, aptomat, ổ cắm… cần thiết để hoàn thiện HT Scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AZ | Hạng mục 52: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 36 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 37 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 38 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 746 | tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 90 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 79 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | tín hiệu |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27 | tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | tín hiệu |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | tín hiệu |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | tín hiệu |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39 | tín hiệu |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 675 | tín hiệu |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62 | tín hiệu |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65 | tín hiệu |
| 73 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 74 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | ngăn |
| 75 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 76 | Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 77 | Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 78 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 79 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 80 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 81 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 82 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 83 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 84 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 85 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | ngăn |
| 86 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 87 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 88 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 89 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 90 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 91 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trung tâm điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 92 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 93 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 94 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 95 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 96 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 97 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trung tâm điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 98 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trung tâm điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | ngăn |
| BA | Hạng mục 53: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần hệ thống viễn thông (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang SDH/STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Switch Layer 3 kết nối mạng Metro EVNHANOI | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Switch Layer 3 kết nối mạng WAN HTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ giám sát nguồn thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Điện thoại VoIP | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC-30A (kèm nạp ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Dàn ắc quy 48VDC -220Ah (kèm giá đỡ ắc quy)+ 4 bình ắc quy 12V-220Ah+ Giá đỡ ắc quy.+ Phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Module SFP (Lắp cho Switch Layer3 mạng WAN-HTĐ và Metro EVNHANOI tại TBA 110kV Thanh Oai và TBA 110kV Vân Đình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Module SFP (Lắp vào STM-1/4 tại TBA 110kV Thanh Oai và TBA 110kV Vân Đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Tủ thông tin - rack 19" HxWxD_2200x800X800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Cáp quang phi kim loại NMOC-24SM. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 14 | Dàn phối quang ODF loại 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Hộp nối quang JB loại 3 đầu, 36 con nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC-LC/PC (20m/sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 17 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC-LC/PC (10m/sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Dây mạng Cat5e UTP 4P (IP Phone) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Cáp RS232 (tại trạm, B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | sợi 10m |
| 21 | Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh Din | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | MCB 2P-30A/10kA 220VDC (đầu vào bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | MCB 2P-16A/10kA 48VDC (cấp nguồn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | MCB 2P-20A/10kA 220VAC (đầu vào bộ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | MCB 2P-6A/10kA (cấp nguồn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 28 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7.500 | m |
| 29 | Bộ treo cáp quang ADSS/300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | chuỗi |
| 30 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 31 | Hộp nối cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 32 | Biển báo vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Biển báo cáo quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 34 | Giàn giáo vượt đường dây 10,35kV phục vụ căng dây ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 35 | Giàn giáo vượt đường dây 0,4kV phục vụ căng dây ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 36 | Giàn giáo vượt đường dây thông tin phục vụ căng dây ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 37 | Vật liệu phụ, phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| BB | Hạng mục 54: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin | |||
| 1 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch quang layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 3 | Kiểm tra, đo thử thiết bị converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đo thử thông tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | luồng |
| 6 | Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh >64 Kbps (công tơ đo xa và IP phone B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | kênh |
| 7 | Kiểm tra, đo thử kênh hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | kênh |
| BC | Hạng mục 55: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị Hệ thống Camera (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị ghi hình, kèm ổ cứng 8TB (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Switch PoE+:+ 24 port điện 10/100 Mbps + 02 port quang 100/1000Mbps. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Camera IP PTZ ngoài trời, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Camera IP cố định ngoài trời, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Camera IP cố định trong nhà, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Camera IP PTZ trong nhà, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Màn hình 50" full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Thiết bị lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Bộ thu phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Switch Layer 2: Cổng điện 10/100Base-T: >=12 cổng (Đo đếm xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bộ modem GPRS/3G (cho HT đo xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Bộ chuyển đổi RS485/RS232-TCP/IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Dây tín hiệu UTP CAT 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 17 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 18 | Dây nguồn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 19 | Hộp kỹ thuật box nhựa (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 20 | Aptomat 20A-220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Aptomat 6A-220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt và đấu nối (đầu cốt, hạt mang, dây thít, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 24 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 26 | Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từu chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 27 | Nút ấn chuông cửa ra/vào trạm (nút ấn, chuông, phụ kiện: dây dẫn, băng dính, dây thít,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Nút nhấn Exit lắp tại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Đầu đọc thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Ổ khóa điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lock |
| 31 | Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 32 | Thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | card |
| 33 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 34 | Ống HDPE D32/25 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 35 | Vật liệu phụ, phụ kiện để hoàn thiện lắp đặt và đấu nối (đầu cốt, hạt mang, dây thít, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| BD | Hạng mục 56: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | bát |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 94 | bát |
| 4 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | Sợi cáp |
| 5 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| BE | Hạng mục 57: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu điện phần trạm biến áp 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Cáp lực 24kV 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Sợi |
| 3 | Cáp lực 24(35)kV 3 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Sợi |
| 4 | HT tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| BF | Hạng mục 58: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần trạm biến áp tự dùng trung áp | |||
| 1 | TN - Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | TN - Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vtrí |
| BG | Hạng mục 59: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ trạm biến áp (phần thiết bị 110kV, 22kV) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 3 pha 110kV 63MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22,35kV 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm DCL 1 pha 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Mẫu hóa dầu MBA: Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 6 | Mẫu hóa dầu MBA: điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 7 | Mẫu hóa dầu MBA: TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 8 | Mẫu hóa dầu MBA: Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 9 | Mẫu hóa dầu MBA: Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 10 | Mẫu hóa dầu MBA: Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm máy cắt 3 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 19 | Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| 20 | Thí nghiệm tủ lộ tổng 24kV: Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Thí nghiệm tủ lộ đi: Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV của Tủ đo lường 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 23 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV của Tủ đo lường 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 24 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Dao cách ly 22kV thuộc Tủ cho MBA tự dùng 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Cầu chì 24kV thuộc Tủ cho MBA tự dùng 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Dao cách ly 22kV thuộc Tủ cầu dao liên lạc 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BH | Hạng mục 60: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV kèm điều khiển xa máy biến áp 110kV (01 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ so lệch MBA (87T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống chống quá tải (49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất trung tính có thời gian (51G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ tần số | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27/59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng, mạch áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 21 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 24 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất trung tính (51G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 25 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 26 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 27 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Rơ le giám lockout (86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 28 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 29 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 30 | Thí nghiệm Bộ tự động điều khiển điện áp MBA (AVR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm Rơ le hơi của máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Rơ le hơi của bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Rơ le mức dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho điều chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Thí nghiệm Rơ le áp lực dầu cho thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm Rơle áp lực cho OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Bộ chỉ thị nấc/bộ biến đổi của bộ điều chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) cho máy cắt 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường chỉ thị nấc phân áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 47 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 48 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 49 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 50 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 51 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 52 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 53 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 54 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho HT cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 55 | Thí nghiệm Mạch điều khiển làm mát máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mạch |
| 56 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mạch |
| 57 | Thí nghiệm Mạch sấy chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệ, tủ điều khiển tại chỗ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mạch |
| BI | Hạng mục 61: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L). | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21). | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Chống đóng vào điểm sự cố (SOFT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Chống dao động công suất (68B/T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 24 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Xác định điểm sự cố (FL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 25 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 26 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 27 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 28 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 29 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 30 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 31 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm Rơ le Trip/lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 34 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | HT |
| 35 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 36 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 37 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 38 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 39 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 40 | Thí nghiệm Mạch sấy chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mạch |
| BJ | Hạng mục 62: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn (01 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Giám sát mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Xác định điểm sự cố (FL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm Bộ trung tâm của bảo vệ thanh cái 110kV: So lệch dòng điện thanh cái (87B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Bộ trung tâm của bảo vệ thanh cái 110kV: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Bộ trung tâm của bảo vệ thanh cái 110kV: Giám sát mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) cho máy cắt 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Rơ le Trip/lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Rơ le thời gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Hệ thống mạch dòng điện đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| 22 | Hệ thống mạch dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 23 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 24 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 25 | Hệ thống mạch điều khiển mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 26 | Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 27 | Mạch sấy chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 28 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| BK | Hạng mục 63: Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ so lệch dọc F87L tại các đầu đối diện (02 bộ) | |||
| 1 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách chống chạm đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm chức năng giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm chức năng chống đóng vào điểm sự cố SOFT | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm chức năng chống dao động công suất F68(B/T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| BL | Hạng mục 64: Thí nghiệm Tủ Vtbox (04 tủ), Tủ MK (04 tủ), Tủ công tơ (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ Vtbox: Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | HT |
| 2 | Thí nghiệm tủ Vtbox: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tủ Vtbox: Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tủ Vtbox: Mạch sấy chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | mạch |
| 5 | Thí nghiệm Tủ đấu dây ngoài trời: Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 6 | Thí nghiệm Tủ đấu dây ngoài trời: Mạch sấy chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 7 | Thí nghiệm Tủ công tơ: Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mạch |
| 8 | Thí nghiệm Tủ công tơ: Mạch cung cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| BM | Hạng mục 65: Thí nghiệm nhị thứ Tủ ngăn lộ tổng 22kV (01 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | HT |
| 2 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mạch |
| 8 | Thí nghiệm Mạch sấy chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mạch |
| BN | Hạng mục 66: Thí nghiệm nhị thứ Tủ ngăn lộ đi 22kV (9 tủ) | |||
| 1 | Thí nghiệm chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm chức năng: Giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm chức năng: Trip/lockout (F86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp (27/59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm chức năng: Sa thải theo tần sồ (81) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm chức năng: Chức năng điều khiển (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | HT |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | HT |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | HT |
| 17 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | mạch |
| 18 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | HT |
| BO | Hạng mục 67: Thí nghiệm nhị thứ ngăn lộ tự dùng 22kV và ngăn biến điện áp 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng 22kV: Mạch điều khiển DCL 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng 22kV: Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng 22kV: Hệ thống mạch logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Bảo vệ quá điện áp (27/59/FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Chức năng (27/59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Vôn met gồm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Cầu chì 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Hệ thống mạch logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 11 | Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| BP | Hạng mục 68: Thí nghiệm Hệ thống điện tự dùng | |||
| 1 | Thí nghiệm phần tủ AC: Biến dòng điện 0,4kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm phần tủ AC: Biến dòng điện 0,4kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm phần tủ AC: Thanh cái 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | p.đoạn |
| 4 | Thí nghiệm phần tủ AC: Rơle quá áp/ thấp áp (kiểu điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm phần tủ AC: Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Thí nghiệm phần tủ AC: Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 8 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch tín hiệu 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 9 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch dòng điện (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 10 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch điều khiển Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 11 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 12 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 13 | Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch logic điều khiển MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 14 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Biến dòng điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Biến dòng điện 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Thanh cái 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | p.đoạn |
| 17 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Rơle tự động điều chỉnh điện áp KTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Ampemet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Volmet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 23 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch tín hiệu 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 24 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 25 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch logic điều khiển MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 26 | Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch logic điều khiển chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | h.thống |
| 27 | Thí nghiệm Hệ thống ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | h.thống |
| 28 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| BQ | Hạng mục 69: Đo thông số đường dây 110kV (đo 02 đường dây 110kV) | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | pha |
| 2 | Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | lần đo |
| 3 | Đo điện kháng đường dây (X1, X0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần đo |
| 4 | Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần đo |
| 5 | Đo điện dẫn đường dây (B1, B0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | lần đo |
| 6 | Khảo sát mặt bằng, lên phương án thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và thiết bị nhị thứ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị trạm biến áp 110kV.Ngoài các hợp đồng tương tự với quy mô và tính chất theo yêu cầu trên, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp đường dây không 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên; và- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tuyến đường dây không 110kV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điệncủa tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp tuyến đường dây không 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tinscada- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực)- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng. | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Xe ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Bơm nước | Sử dụng tốt | 6 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Pa lăng xích 5 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Tời 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Mụp 5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi