Gói thầu: Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục trạm nước làm mát cho NMNĐ Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục trạm nước làm mát cho NMNĐ Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 14:24:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,532,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3137989E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62759E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ lắp đặt hệ thống quan trắc Online có giá trị tối thiểu là: 1.079.772.000 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.772.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT file scan khi tham gia chào giá các tài liệu như sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện, điện tử, tự động hoá, lập trình.- Kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ lắp đặt hệ thống quan trắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục trạm nước làm mát cho NMNĐ Cần Thơ Cung cấp lắp đặt hệ thống quan trắc tự động, liên tục trạm nước làm mát cho NMNĐ Cần Thơ ban hành theo Quyết định số 320/QĐ-NĐCT ngày 31/8/2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ như nêu tại Chương IV – Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A và mẫu 01B; đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển; Chi phí vận hành thử nghiệm; Chi phí quản lý kỹ thuật; Chi phí thiết kế công nghệ; Chuyển giao công nghệ; Hướng dẫn vận hành; Tất cả các chi phí liên quan đến việc hoàn tất hồ sơ, truyền dữ liệu về Cục tài nguyên nước, Sở Tài nguyên Môi trường Cần Thơ và được Sở TNMT Cần Thơ xác nhận hoàn thành về việc kết nối dữ liệu hệ thống quan trắc tự động; Thuế, phí, lệ phí (nếu có) và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu và Chủ đầu tư chỉ nghiệm thu khi Hệ thống vận hành đạt yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cần Thơ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần, địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Điện thoại : 0292.2468 079- Fax : 0292.2468.069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ Phần + Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hiển thị cho Clo dư, tích hợp chỉ tiêu pH, Nhiệt độ: | 1 | Cái | Bộ hiển thị cho Clo dư, tích hợp chỉ tiêu pH, Nhiệt độ: Hiển thị tại chỗ và tự động kết xuất tín hiệu trạng thái (đang đo, hiệu chuẩn, báo lỗi thiết bị). Có ngõ ra giao tiếp theo chuẩn Analog hoặc Hart và Modbus RS485 Cấp bảo vệ: IP66 Nguồn cung cấp: 100-230 VAC (50/60Hz) ; Cam kết cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 2 | Bộ đo chỉ tiêu Clo dư, tính hợp chỉ tiêu pH, Nhiệt độ | 1 | Bộ | Sử dụng công nghệ kỹ thuật số Phạm vi đoClo dư: 0 - 20 mg / l; Thời gian đáp ứng | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 3 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | Bộ | Vật liệu bao bọc bên trong bằng nhựa Plastic PS Tích hợp hệ thống làm lạnh kiểm soát nhiệt độ mẫu Số lượng chai lấy mẫu: Tối thiểu 12 chai mẫuNguồn cấp: 100...240VAC+-10%, 50/60Hz Cam kết cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 4 | Bộ truyền thông số với màn hình hiển thị tại chỗ theo yêu cầu thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 1 | Cái | Dữ liệu được truyền về trung tâm có khoảng thời gian truyền theo yêu cầu của khách hàng (1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút hoặc 20 phút/lần…hoặc theo sự kiện), hỗ trợ thẻ nhớ SD lên đến 64GB; Khả năng kết nối với tối thiểu 6 ngõ vào analog (4-20mA) của các thiết bị đo; Có cổng kết nối Ethernet/ Modbus TCP master/slave Kết nối RS485/RS232 Modbus RTU master/slave với các thiết bị ngoại vi; Cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này; Làm việc với các tần số GSM 850/900/1800/1900 MHz; Có chức năng truyền nhận dữ liệu qua GPRS, SIM Chức năng gửi dữ liệu qua ftp (file text *txt) Có Màn hình hiển thị trạng thái các đầu đo (00: đang đo, 01: hiệu chuẩn, 02: báo lỗi thiết bị); Cho phép thiết lập mật khẩu truy cập thiết bị; Cam kết cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 5 | Hệ thống camera giám sát Camera xoay giám sát nhà trạm | 1 | Bộ | Camera IP Speed Dome hồng ngoại Wifi 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2DE2C400IW-DE/WH.265+/H.265/H.264+/H.264 codec, 3D DNR, True WDR,Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.- Hỗ trợ kết nối Wi-Fi (IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n).- Xoay ngang: 0° to 350°. - Xoay dọc: -5° to 105°.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).NSX-Xuất xứ: HIKVISION Camera xoay giám sát vị trí xả thảiCamera IP Speed Dome hồng ngoại Wifi 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2DE2C400IW-DE/WH.265+/H.265/H.264+/H.264 codec, 3D DNR, True WDR,Ultra-low light Powerde By DarkFighter Color:- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.- Hỗ trợ kết nối Wi-Fi (IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n).- Xoay ngang: 0° to 350°. - Xoay dọc: -5° to 105°.- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).NSX: HIKVISION Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênhHỗ trợ chuẩn mã hóa H.265+/H.265/H.264/H.264+ incoming bandwidth: 40MbpsOutgoing bandwidth: 80MbpsChuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.HDMI xuất hình 4K (3840x2160)Hỗ trợ 01 ổ cứng SATANSX: HIKVISION02 Ổ cứng chuyên dụng 6TBNSX: SeagateNSX: HIKVISION ; Cam kết cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 6 | Bộ lưu điện 30 phút | 1 | Bộ | Bộ lưu điện UPS 2KVA, thời gian lưu điện 30 phút; Công suất: 2KVA/1.8KW; Điện áp vào: 220V, 110V-288V (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết bị, và giúp tăng tuổi thọ của Accu, tương thích với các máy phát điện yêu cầu công suất thấp); Tần số: 40-70 Hz; Mã hàng: CL2000VS hoặc tương đương; 04 Bình ắc quy hỗ trợ lưu điện 30 phút; Mã hàng: CP12240E-X 12V 24h; NSX: Delta ;cam kết Cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 7 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Bao gồm:- 1x Đầu báo khói Hochiki SLV-E + đế. NSX: Hochiki, - 1x Chuông, đèn báo cháy tích hợp Mã hàng: NQ-618 NSX: Horing; - 1x Nút ấn khẩn vuông bể kính AH-0217; NSX: Horing;- 2x Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC có tem kiểm định- 1x Bình bọt CO2 chữa cháy MT3- Dây báo cháy chuyên dùng (300m)hoặc tương đương | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 8 | Thiết bị chống sét | 1 | Bộ | Mã hàng: -VAL-MS 230/1+1 FM – 2804432; hoặc tương đương | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 9 | Bơm chìm hút mẫu | 2 | Cái | -Công suất: 200 - 300W, tương đương 1/5 - 1/3 HP- Khả năng đẩy cao tối ưu: 4 mét- Lưu lượng tối ưu: 6 - 9 m3/h- Đường kính ống nước đầu ra: 32 mm- Hiệu điện thế: 220 VMã hàng: APP BAS-300A; Cam kết cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 10 | Tủ điện datalogger và thiết bị đo và các thiết bị phụ trợ tại vị trí quan trắc nước làm mát | 1 | Bộ | Tủ điện 600Wx1300Hx650D, inox 304, sơn tĩnh điện màu ral 7035, dày 1.5mm, chân đế cao 500mBao gồm các thiết bị phụ trợ: CB, đầu cos, … | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 11 | Tủ điện cho máy lấy mẫu tự động | 1 | Bộ | Tủ điện 1000Wx1500Hx800D, thép sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, đế cao 200 mmCB 2F-6A x2. | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 12 | Cáp quang 4FO | 550 | Mét | Cáp quang 4FO | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 13 | SWITCH mạng | 1 | Cái | SWITCH mạng POE CL-PE100-4P2 4 cổng POE + 2 cổng UPLINK | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 14 | Bộ chuyển đổi quang điện | 6 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện MC110CS | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 15 | Cung cấp vật tư và Thi công, lắp đặt nhà 3 mặt | 1 | Gói | xây dựng nhà trạm mái tôn 3 mặt:- Kích thước: 4000 W x 1200 D x 3000 H- Cột thép mạ kẽm phi 90 dày 3.0 mm.- Kết cấu dầm mái và vách sử dụng thép hộp 40 x 40 x 1,5 mm.- Vách và mái lợp tôn bảo vệ dày 0,5 mm dập gân chìm 6 sóng hoặc 9 sóng.- Nền bê tông kích thước: 4000W x 1200D x 500H | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc nước làm mát tự động: các chỉ tiêu pH, Nhiệt độ, Clo dư | |
| 16 | Thiết bị đo lưu lượng nước làm mát | 2 | Bộ | Thiết bị đo lưu lượng nước làm mát 02 đường ống đầu vào và 02 đường ống đầu ra Thiết bị đo lưu lượng siêu âm kẹp ngoài cho chất lỏng Nguyên lý đo: Sóng siêu âm kẹp ngoài đường ống Bộ hiển thị. Nguồn điện: 220 VAC Vận tốc: 0….15 m/s Sai số: ±1% Chuẩn truyền thông: 4-20 mA hoặc Hart, 1x relay Gồm 2 kênh đo trên 1 bộ hiển thị 02 cặp cảm biến đo: Tần số sóng đầu đo: 1 MHz Chiều dài cáp sensor: 10m Bao gồm phụ kiện lắp đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị, Cam kết cung cấp CO,CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc lưu lượng nước làm mát đầu vào và đầu ra | |
| 17 | Tủ điện cho bộ hiển thị thiết bị đo lưu lượng | 2 | Bộ | Tủ điện 800Wx800Hx400D, thép sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, đế cao 900 mmBao gồm các thiết bị phụ trợ: CB, đầu cos, … | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc lưu lượng nước làm mát đầu vào và đầu ra | |
| 18 | Cáp quang 4FO | 350 | Mét | Cáp quang 4FO | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc lưu lượng nước làm mát đầu vào và đầu ra | |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện MC110CS | Thiết bị thuộc Trạm quan trắc lưu lượng nước làm mát đầu vào và đầu ra | |
| 20 | Máy tính để bàn Dell | 1 | gói | Mã sản phẩm: PowerEdge T30Mini TowerIntel Xeon E3-1225 v5 3.3GHz, 8M cache, 4C/4T, turbo (80W)8GB UDIMM, 2133MT/s, ECC (up to 64GB|4 slots)1TB 7.2K Entry SATA 3.5in Cabled Hard Drive (up to 4x 3.5" Entry cabled SATA with ext SATA card)DVD-RWIntel Rapid Storage Controller 12.X (0,1,5,10)Intel I219-LM Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000 1-port1x8 PCIe 3.0 (x16 connector)/1x4 PCIe 3.0 (x8 connector)/1x4 PCIe 3.0 (x8 connector)/1x1 PCIe 3.0 (x1 connector)Single Power Supply, 290WMàn hình vi tính Dell 17inchBao gồm bản quyền hệ điều hành: Windows 10Bao gồm bản quyền Office 365Bao gồm chuột và bàn phím máy tính Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị truyền thông và kết nối dữ liệu về Sở TNMT Cần Thơ | |
| 21 | Phần mềm Quản lý dữ liệu quan trắc chạy trên nền Desktop | 1 | gói | Cấu hình kết nối dữ liệu từ Datalogger lên phần mềmHiển thị giá trị tức thời trên phần mềmHiển thị biểu đồ của giá trị trong 2 giờ gần nhấtTra cứu lịch sử dữ liệuXem biểu đồ dữ liệuXuất dữ liệu ra tập tin ExcelXuất dữ liệu tự động ra tập tin Excel(bao gồm chi phí cài đặt và cấu hình phần mềm trên Desktop và phần mềm WEB/Mobile của nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 1) | Thiết bị truyền thông và kết nối dữ liệu về Sở TNMT Cần Thơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3137989E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62759E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ lắp đặt hệ thống quan trắc Online có giá trị tối thiểu là: 1.079.772.000 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.079.772.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công | 1 | Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT file scan khi tham gia chào giá các tài liệu như sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành Điện, điện tử, tự động hoá, lập trình.- Kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ lắp đặt hệ thống quan trắc | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi