Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, xây lắp (tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đèo Prenn, cải tạo điểm tiềm ẩn xảy ra tai nạn tại Km225+000, tăng cường giao thông nút giao chân đèo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, xây lắp (tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đèo Prenn, cải tạo điểm tiềm ẩn xảy ra tai nạn tại Km225+000, tăng cường giao thông nút giao chân đèo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo QĐ số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:06:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,261,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,619,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu sáu trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6892709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3785418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.261.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.523.612.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh hơi 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường 190CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị + Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Ôtô chở nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, xây lắp (tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đèo Prenn, cải tạo điểm tiềm ẩn xảy ra tai nạn tại Km225+000, tăng cường giao thông nút giao chân đèo) Tăng cường đảm bảo an toàn giao thông đèo Prenn và nút giao thông chân đèo Prenn với đường cao tốc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo QĐ số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.619.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.1 PHẦN MƯƠNG DỌC (HẠNG MỤC 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5 Kw + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,748 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7646 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8763 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 236,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.418 | cấu kiện |
| B | 1.2 PHẦN GIA CỐ LỀ (HẠNG MỤC 1) | |||
| 1 | Đào đất gia cố lề, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,547 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đến để đắp tại Điểm mở rộng Km225 bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,207 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 484,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 969,8 | m3 |
| C | 1.3 ĐƯỜNG NHÁNH TẠI KM223+900 (HẠNG MỤC 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0922 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5795 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8137 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5841 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn ĐK 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | 1.4 TƯỜNG CHẮN TẠI KM228+250 (HẠNG MỤC 1) | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1366 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8621 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đắp tại Điểm mở rộng Km225 bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1624 | 100 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng tường chắn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,713 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D114mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | md |
| 10 | Bê tông tầng lọc vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100 m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông mũ tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| E | 1.5 RÀO HỘ LAN VÀ GẮN TIÊU PHẢN QUANG TRÊN TRỤ HỘ LAN (HẠNG MỤC 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ rào hộ lan hiện hữu (tận dụng lại toàn bộ để lắp đặt lại) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Tấm giữa (2320x310x3)mm hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | tấm |
| 3 | Trụ D141.3mm, dày 4.5mm, L=2m ( hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | trụ |
| 4 | Tấm đầu kích thước (700x310x3) mm (hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 5 | Mắt phản quang tam giác (hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cái |
| 6 | Tấm bản đệm 70x300x5mm (hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cái |
| 7 | Bulon 20, L= 180 (hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cái |
| 8 | Bulon 16, L=36 (hộ lan xây dựng mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.390 | cái |
| 9 | Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m) hộ lan tháo dỡ lặp lại và hộ lan xây mới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng ( hộ lan tháo dỡ lắp lại và hộ lan xây mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 614 | m |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (Hộ lan hiện hữu, hộ lan tháo dỡ lắp lại và hộ lan lắp mới) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6061 | tấn |
| 12 | Dán màng phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,43 | m2 |
| 13 | Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | 10 m |
| F | 1.6 GẮN ĐINH PHẢN QUANG TRÊN TIM ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 1) | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146 | viên |
| G | 2.1 PHẦN NỀN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8725 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0581 | 100 m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6502 | 100 m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4871 | 100 m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5625 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9239 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0564 | 100 m3 |
| H | 2.2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2469 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2469 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9271 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1513 | 100 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9271 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9271 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8396 | 100 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9271 | 100 m2 |
| I | 2.3 PHẦN GIA CỐ LỀ (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,17 | m3 |
| J | 2.4 PHẦN TƯỜNG CHẮN (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0079 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8302 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0171 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chân khay và móng tường chắn chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 86,02 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao tb ≤ 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9816 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao tb ≤ 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3258 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,06 | m3 |
| 10 | Bê tông tường (H=8m) chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,06 | 100 m3 | |
| 14 | Ống nhựa PVC D114mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | md |
| 15 | Bọc vải địa kỹ thuật, móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100 m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| K | 2.5 PHẦN CỐNG NGANG (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8922 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1708 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình đan hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6806 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1675 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,77 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3825 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4602 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,33 | m2 |
| L | 2.6 PHẦN ỐP MÁI TA LUY (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6677 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm ốp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8893 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm ốp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9151 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm lát vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 8 | Láng vữa móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 236,08 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476 | cái |
| 10 | Bê tông chèn khe vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 0-4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100 m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC Ø6cm, dài 35cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | md |
| M | 2.7 PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (HẠNG MỤC 2) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,22 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | 3.1 PHẦN NỀN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9512 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9998 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đắp tại Điểm mở rộng Km225 Đèo Prenn bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3117 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tại đèo Mimoza bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,155 | 100 m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV + Vận chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0645 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0515 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1116 | 100 m3 |
| O | 3.2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5999 | 100 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9161 | 100 m2 |
| 3 | Rải lớp vải bạt lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9986 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 383,97 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10 m |
| P | 3.3 PHẦN CỐNG NGANG (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Đào đất cống, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7585 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,37 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1992 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình đan hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 12 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 13 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép ống cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thượng lưu cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| Q | 3.4 PHẦN MƯƠNG LƯỚI (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép mương, đường kính ≤ 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép bản lưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6907 | tấn |
| 7 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 8 | Sơn lưới thu nước bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,27 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lưới thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| R | 3.5 PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt mương hở lắp ghép hình thang bằng tấm bê tông xi măng đá 1x2 M.200. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,73 | md |
| S | 3.6 PHẦN ỐP MÁI TA LUY (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9551 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm ốp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9146 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép tấm ốp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3492 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm ốp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,82 | m3 |
| 7 | Láng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 864,35 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm ốp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.402 | cái |
| 9 | Bê tông chèn móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø6cm, dài 35cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,85 | md |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 0x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | 100 m3 |
| T | 3.7 PHẦN GIA CỐ LỀ (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4 | m3 |
| U | 3.8 PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (HẠNG MỤC 3) | |||
| 1 | Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2.32m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 3 | Cột thép U160x160 dày 5mm; L=1.45m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cột |
| 4 | Hộp đệm U160x160 dày 5mm; L=0.36m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | hộp |
| 5 | Bulon 20, L= 38cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 6 | Bulon 16, L=3,6cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.464 | cái |
| 7 | Đào móng chôn trụ hộ lan, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | m |
| 10 | Tiêu phản quang tam giác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Biển báo tròn D70cm ( chung trụ biển báo tam gíác) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6892709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3785418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.261.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.523.612.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 1,6m3 | Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy xúc 2,3m3 | Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 8,5T | Máy lu bánh thép 8,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 3 |
| 12 | Trạm trộn 80T/h | Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy phun nhựa đường 190CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy rải 50 - 60m3/h | Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy san 110CV | Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Thiết bị + Lò nấu sơn | Thiết bị + Lò nấu sơn | 1 |
| 18 | Ô tô thùng 2,5T | Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 5 |
| 20 | Ôtô chở nước 5m3 | Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 21 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi