Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, xây lắp (tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đèo Prenn, cải tạo điểm tiềm ẩn xảy ra tai nạn tại Km225+000, tăng cường giao thông nút giao chân đèo)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002059-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, xây lắp (tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đèo Prenn, cải tạo điểm tiềm ẩn xảy ra tai nạn tại Km225+000, tăng cường giao thông nút giao chân đèo)
Số hiệu KHLCNT 20211000821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo QĐ số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:06:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,261,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,619,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu sáu trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6892709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3785418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.261.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.523.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 3
12-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
20-Ôtô chở nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa, xây lắp (tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đèo Prenn, cải tạo điểm tiềm ẩn xảy ra tai nạn tại Km225+000, tăng cường giao thông nút giao chân đèo)
Tăng cường đảm bảo an toàn giao thông đèo Prenn và nút giao thông chân đèo Prenn với đường cao tốc
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo QĐ số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.619.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.1 PHẦN MƯƠNG DỌC (HẠNG MỤC 1)
1Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5 Kw + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,2m3
2Ván khuôn mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,748100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,4m3
4Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,7646100 m2
5Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,8763tấn
6Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật236,22m3
7Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.418cấu kiện
B 1.2 PHẦN GIA CỐ LỀ (HẠNG MỤC 1)
1Đào đất gia cố lề, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,547100 m3
2Vận chuyển đất thừa đến để đắp tại Điểm mở rộng Km225 bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,207100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật484,9m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật969,8m3
C 1.3 ĐƯỜNG NHÁNH TẠI KM223+900 (HẠNG MỤC 1)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0922100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5795100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8137100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dămChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5841100 m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn ĐK 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D 1.4 TƯỜNG CHẮN TẠI KM228+250 (HẠNG MỤC 1)
1Đào đất móng tường chắn, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1366100 m3
2Đắp đất tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8621100 m3
3Vận chuyển đất thừa đi đắp tại Điểm mở rộng Km225 bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1624100 m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móng tường chắnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
5Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6956100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,9m3
7Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,713100 m2
8Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,1m3
9Ống nhựa PVC D114mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,8md
10Bê tông tầng lọc vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,123100 m3
12Ván khuôn mũ tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1068100 m2
13Bê tông mũ tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
E 1.5 RÀO HỘ LAN VÀ GẮN TIÊU PHẢN QUANG TRÊN TRỤ HỘ LAN (HẠNG MỤC 1)
1Tháo dỡ rào hộ lan hiện hữu (tận dụng lại toàn bộ để lắp đặt lại)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
2Tấm giữa (2320x310x3)mm hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật232tấm
3Trụ D141.3mm, dày 4.5mm, L=2m ( hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật239trụ
4Tấm đầu kích thước (700x310x3) mm (hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
5Mắt phản quang tam giác (hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật239cái
6Tấm bản đệm 70x300x5mm (hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật239cái
7Bulon 20, L= 180 (hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật239cái
8Bulon 16, L=36 (hộ lan xây dựng mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.390cái
9Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m) hộ lan tháo dỡ lặp lại và hộ lan xây mớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,78100 m
10Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng ( hộ lan tháo dỡ lắp lại và hộ lan xây mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật614m
11Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (Hộ lan hiện hữu, hộ lan tháo dỡ lắp lại và hộ lan lắp mới)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6061tấn
12Dán màng phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,43m2
13Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,0410 m
F 1.6 GẮN ĐINH PHẢN QUANG TRÊN TIM ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 1)
1Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.146viên
G 2.1 PHẦN NỀN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 2)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8725100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0581100 m3
3Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6502100 m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4871100 m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5625100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,9239100 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0564100 m3
H 2.2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2469100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2469100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9271100 m2
4Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1513100 Tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9271100 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9271100 m2
7Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn công suất 80T/h + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8396100 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9271100 m2
I 2.3 PHẦN GIA CỐ LỀ (HẠNG MỤC 2)
1Thi công lớp CPĐD đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,58m3
2Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,17m3
J 2.4 PHẦN TƯỜNG CHẮN (HẠNG MỤC 2)
1Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,22m3
2Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0079tấn
3Cốt thép móng, đường kính > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8302tấn
4Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0171100 m2
5Bê tông móng chân khay và móng tường chắn chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x286,02m3
6Cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao tb ≤ 6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,9816tấn
7Cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao tb ≤ 6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6032tấn
8Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,3258100 m2
9Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,06m3
10Bê tông tường (H=8m) chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,73m3
11Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100 m2
12Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,06100 m3
14Ống nhựa PVC D114mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,48md
15Bọc vải địa kỹ thuật, móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,306100 m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,28m2
K 2.5 PHẦN CỐNG NGANG (HẠNG MỤC 2)
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1514100 m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,81m3
3Ván khuôn hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8922100 m2
4Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
5Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
6Gia công thép hình hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1708tấn
7Gia công thép hình đan hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6806tấn
8Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1675tấn
9Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
10Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
11Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,364100 m2
12Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,77m3
13Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1847tấn
14Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3825tấn
15Ván khuôn thép ống cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4602100 m2
16Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,62m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,96m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,33m2
L 2.6 PHẦN ỐP MÁI TA LUY (HẠNG MỤC 2)
1Thi công lớp CPĐD đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
2Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6677tấn
3Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2281100 m2
4Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
5Ván khuôn tấm ốpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8893100 m2
6Cốt thép tấm ốpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9151tấn
7Bê tông tấm lát vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
8Láng vữa móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật236,08m2
9Lắp đặt tấm ốp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.476cái
10Bê tông chèn khe vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0-4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100 m3
12Ống nhựa PVC Ø6cm, dài 35cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,8md
M 2.7 PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (HẠNG MỤC 2)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,01m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), chiều dày lớp sơn 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,22m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
N 3.1 PHẦN NỀN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC 3)
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9512100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,9998100 m3
4Vận chuyển đất đi đắp tại Điểm mở rộng Km225 Đèo Prenn bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3117100 m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ tại đèo Mimoza bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,155100 m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV + Vận chuyểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,0645100 m3
7Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0515100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,72100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1116100 m3
O 3.2 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (HẠNG MỤC 3)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5999100 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9161100 m2
3Rải lớp vải bạt lớp cách lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,9986100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật383,97m3
5Cắt khe mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4010 m
P 3.3 PHẦN CỐNG NGANG (HẠNG MỤC 3)
1Đào đất cống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1115100 m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
3Ván khuôn hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7585100 m2
4Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,37m3
5Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
6Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1992tấn
7Gia công thép hình hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0854tấn
8Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0691tấn
9Gia công thép hình đan hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
10Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
11Lắp đặt tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
12Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1383tấn
13Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1955tấn
14Ván khuôn thép ống cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5208100 m2
15Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
16Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,39m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
19Ván khuôn thượng lưu cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1918100 m2
20Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
Q 3.4 PHẦN MƯƠNG LƯỚI (HẠNG MỤC 3)
1Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
2Ván khuôn mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,294100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,15m3
4Cốt thép mương, đường kính ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0123tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5978tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép bản lướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6907tấn
7Bản lềChương V- Yêu cầu về kỹ thuật98cái
8Sơn lưới thu nước bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,27m2
9Lắp đặt lưới thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật49cấu kiện
R 3.5 PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP (HẠNG MỤC 3)
1Sản xuất và lắp đặt mương hở lắp ghép hình thang bằng tấm bê tông xi măng đá 1x2 M.200.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,73md
S 3.6 PHẦN ỐP MÁI TA LUY (HẠNG MỤC 3)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
2Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9551100 m2
3Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
4Ván khuôn tấm ốpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9146100 m2
5Cốt thép tấm ốpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3492tấn
6Bê tông tấm ốp, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,82m3
7Láng vữa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật864,35m2
8Lắp đặt tấm ốp bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.402cái
9Bê tông chèn móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
10Ống nhựa PVC Ø6cm, dài 35cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,85md
11Thi công tầng lọc đá dăm 0x4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0753100 m3
T 3.7 PHẦN GIA CỐ LỀ (HẠNG MỤC 3)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,27m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,4m3
U 3.8 PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (HẠNG MỤC 3)
1Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2.32mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật182tấm
2Tấm sóng đầuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
3Cột thép U160x160 dày 5mm; L=1.45mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật183cột
4Hộp đệm U160x160 dày 5mm; L=0.36mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật183hộp
5Bulon 20, L= 38cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật183cái
6Bulon 16, L=3,6cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.464cái
7Đào móng chôn trụ hộ lan, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1318100 m3
8Bê tông móng trụ hộ lan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,1m3
9Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật364m
10Tiêu phản quang tam giácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật183cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Biển báo tròn D70cm ( chung trụ biển báo tam gíác)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6892709E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3785418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.261.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.523.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,6m3 Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
2 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
3 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
4 Máy xúc 2,3m3 Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
5 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
6 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
7 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
8 Máy lu bánh thép 8,5T Máy lu bánh thép 8,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
9 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
10 Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
11 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l3
12 Trạm trộn 80T/h Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
13 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
14 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
15 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
16 Máy san 110CV Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
17 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị + Lò nấu sơn1
18 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
19 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).5
20 Ôtô chở nước 5m3 Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
21 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
22 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->