Gói thầu: Gói thầu NPC-ĐTTT-GT.BL: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada các TBA 110kV Giao Thanh, Bắc Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934010-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu NPC-ĐTTT-GT.BL: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada các TBA 110kV Giao Thanh, Bắc Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210840551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:29:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,559,799,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu NPC-ĐTTT-GT.BL: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada các TBA 110kV Giao Thanh, Bắc Lũng
Các dự án: Đường dây và trạm biến áp 110kV Giao Thanh và Đường dây và trạm biến áp 110kV Bắc Lũng
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: KEMA Netherlands; CESI Italy; PEHLA Germany; STLA Sweden; LABEIN(Tecnalia) Spain; ABB High Power Laboratory Sweden; AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany; CERDA France; SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany; ASTA UK; SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway; STRI AB Sweden; ESEF France; STLNA North America; POWER TECH LAB Canada; IPH Germany; A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA; UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK; CPRI India ;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)3MáyTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
2Biến điện áp 1 pha loại 1: VT1-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (kèm trụ đỡ và kẹp cực)8BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
3Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)6BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
4Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT2-123kV-200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực)3BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
5Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, 123kV- 1250A-31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
6Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, 123kV- 1250A-31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện4BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
7Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-400A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
8Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện3BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
9Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
10Tủ máy cắt lộ tổng 22kV: CB-24kV-2500A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
11Tủ máy cắt lộ đi 22kV: CB-24kV-630A-25kA/1s5TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
12Tủ dao cắm 22kV: ES-24kV-2500A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
13Tủ đo lường 22kV: VT-23/√3:0,11/√3:0,11/3kV1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
14Tủ cầu dao-cầu chì 22kV: 24kV-200A-25kA/1s-CC-5A1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
15Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC (có kèm BCU)1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỰ DÙNG
16Tủ điện 1 chiều 220V-DC (có kèm BCU), thiết bị được bố trí trên 02 tủ1HTTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỰ DÙNG
17Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui AC-DC2TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỰ DÙNG
18Ắc quy 220V-200Ah2bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỰ DÙNG
19Hệ thống giám sát ắc quy (2V-110 bình)1HTTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỰ DÙNG
20Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T11TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
21Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 1711TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
22Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 1121TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
23Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 1721TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
24Tủ công tơ MP11TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
25Tủ đấu dây ngoài trời4TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
26Dây dẫn ACSR240/3250mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
27Dây dẫn ACSR400/51250mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
28Sứ đứng 110kV kèm trụ đỡ12quảTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
29Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR4006chuỗiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
30Ống nhôm hợp kim D80/70 L=10m6ốngTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
31Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và ACSR-400/516cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
32Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và ACSR-400/5118cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
33Kẹp chữ T bắt dây ACSR 400/51 với ống nhôm D80/7018cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
34Kẹp chữ T bắt dây ACSR 240/32 với ống nhôm D80/703cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
35Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2105mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
36Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm220mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
37Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm280mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
38Đầu cốt đồng M9516cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
39Đầu cốt đồng M5052cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
40Thanh cái đồng Cu-80x8mm10mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
41Cách điện đứng >1kV20bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
42Cáp Cu/Fr-PVC-Sc 2x4mm2 (đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
43Cáp Cu/Fr-PVC-Sc 4x4mm2 (đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
44Cáp Cu/Fr-PVC-Sc 2x2,5mm2 (đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
45Cáp Cu/Fr-PVC-Sc 4x2,5mm2 (đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
46Cáp Cu/Fr-PVC-Sc 10x2,5mm2 (đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
47Cáp Cu/Fr-PVC-Sc 19x2,5mm2 (đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
48Phụ kiện cáp đấu nối (đầu cốt, dây thít, chữ số nhựa đánh dấu...)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
49Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 27 inch) kèm hệ điều hành Windows 10 pro hoặc mới hơn và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
50Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
51Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
52Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)1HTTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
53Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
54Máy in Laser (A4)1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
55Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
56Bàn điều khiển1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
57Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG SCADA
58Thiết bị quang Switch Layer 32BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
59Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
60Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC/30A (kèm ACCU và bộ sạc)1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
61Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/30A1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
62Điện thoại Hotline IP2cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
63Tủ thông tin1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
64Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
65Giá phân phối quang ODF/241hộpTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV HẢI HẬU
66Dây nhảy quang242 sơi/12mTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV HẢI HẬU
67SFP module1CáiTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV HẢI HẬU
68Giá phân phối quang ODF/241hộpTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV GIAO THỦY
69Dây nhảy quang242 sơi/12mTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV GIAO THỦY
70SFP module1CáiTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV GIAO THỦY
71Camera IP- PTZ ngoài trời6BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
72Camera IP-PTZ trong nhà5BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
73Switch layer 2 loại 24 cổng1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
74Server ghi và quản lý hình ảnh1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
75Bộ inverter 220 DC/AC 1000VA1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
76Bộ phân phối quang trong nhà ODF/241bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
77Bộ chuyển đổi quang điện O/E12bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
78Thiết bị chống sét nguồn 20kA6bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
79Bộ chuyển đổi nguồn Adapter 220kVAC/20-VAC6bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
80Vỏ tủ camera (kèm phụ kiện)1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
81Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch1CáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
82Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
83Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG CAMERA
84Nút nhấn chuông cửa ra/vào trạm (bao gồm nút ấn, chuông)1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
85Nút nhấn lắp tại cửa2bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
86Đầu đọc thẻ2bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
87Ổ khóa điện từ2lockTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
88Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2300mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
89Thẻ từ30cardTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
90Ống HDPE luồn dây300mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
91Dây cấp nguồn DC300mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV GIAO THANH/HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO RA
92Máy cắt điện 3 pha SF6, ngoài trời - 123kV-1250A-31.5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
93Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, 123kV- 1250A-31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
94Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, 123kV- 1250A-31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện5bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
95Dao nối đất 1 cực trung tính 72kV-400A-31.5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
96Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:V3/0,11:V3/0,11:V3kV, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện8bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
97Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-600-800-1200/1/1/1/1A, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện6bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
98Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400-600-800/1/1/1/1A, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
99Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện3bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
100Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 110KV
101Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A, 25kA/1s1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 35KV
102Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A, 25kA/1s3tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 35KV
103Tủ đo lường VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/3kV1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 35KV
104Tủ dao cắm ES-38,5kV-1250A-25kA/1s1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 35KV
105Tủ máy cắt lộ tổng CB-24kV-2500A-25kA/1s1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
106Tủ máy cắt lộ đi CB-24kV-630A-25kA/1s4tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
107Tủ đo lường VT-23/√3:0,11/√3:0,11/√3kV1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
108Tủ dao cắm ES-24kV-2500A-25kA/1s1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
109Tủ cầu dao - cầu chì 24kV (cấp cho MBA tự dùng)1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ 22KV
110Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
111Tủ điện 1 chiều 220V-DC (thiết bị bố bố trí 02 trên tủ)1HTTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
112Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui2tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
113Tủ đo đếm điện năng (tủ công tơ)1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
114Bộ ắc qui kèm phụ kiện 220V-200A.h2bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
115Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T11tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
116Tủ điều khiển - bảo vệ 1 ngăn đường dây 1711tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
117Tủ điều khiển - bảo vệ 1 ngăn phân đoạn 1121tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
118Tủ điều khiển - bảo vệ 1 ngăn đường dây 1721tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
119Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)4tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
120Hệ thống giám sát ắc quy (2V-110 bình)1Hệ thốngTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
121Sứ đứng 110kV kèm trụ đỡ24QuảTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
122Chuỗi đỡ cách điện 110kV9chuỗiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
123Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và ACSR-400/516cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
124Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 và ACSR-400/512cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
125Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 và ACSR-2403cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
126Kẹp rẽ nhánh T giữa dây ACSR-400 và dây ACSR-2403cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
127Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 và ACSR-40023cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
128Kẹp dây ACSR 40049cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
129Kẹp dây ACSR 2409cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
130Kẹp dãn cách cho 2 dây ACSR40048cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
131Kẹp cực kèm theo thiết bị45cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
132Cáp Cu/FR-PVC-Sc 2x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
133Cáp Cu/FR-PVC-Sc 2x4 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
134Cáp Cu/FR-PVC-Sc 4x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
135Cáp Cu/FR-PVC-Sc 4x4 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
136Cáp Cu/FR-PVC-Sc 10x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
137Cáp Cu/FR-PVC-Sc 19x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
138Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt, dây thít,…)1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
139Dây dẫn ACSR-240/32240mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
140Dây dẫn ACSR-400/51969mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
141Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC-0,6kV-4x95155mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
142Cáp 0,6kVCu/XLPE/PVC-0,6kV-4x1620mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
143Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm280mTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
144Đầu cốt đồng ĐCM-9516CáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
145Đầu cốt đồng ĐCM-5052CáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
146Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 27 inch) kèm hệ điều hành Windows 10 pro hoặc mới hơn và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
147Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
148Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
149Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)1HTTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
150Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
151Máy in Laser (A4)1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
152Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
153Bàn điều khiển1BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
154Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG SCADA
155Thiết bị quang Switch Layer 32BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
156Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2BộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
157Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC/30A (kèm ACCU)1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
158Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/30A1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
159Điện thoại Hotline IP2cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
160Tủ thông tin1TủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
161Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/THIẾT BỊ VIỄN THÔNG
162Cáp quang phi kim NMOC200métTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV LỤC NAM
163Hộp nối cáp quang OPGW/NMOC241hộpTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV LỤC NAM
164Giá phân phối quang ODF/241hộpTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV LỤC NAM
165Dây nhảy quang202 sơi/10mTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV LỤC NAM
166SFP module1CáiTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 110KV LỤC NAM
167Cáp quang phi kim NMOC500métTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 220KV BẮC GIANG
168Giá phân phối quang ODF/241hộpTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 220KV BẮC GIANG
169Dây nhảy quang502 sơi/10mTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 220KV BẮC GIANG
170SFP module1CáiTheo chương V -E.HSMTTB VIỄN THÔNG TẠI TBA 220KV BẮC GIANG
171Camera IP- PTZ ngoài trời7bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
172Camera IP-PTZ trong nhà5bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
173Server ghi và quản lý hình ảnh1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
174Switch 24 cổng loại POE1bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
175Bộ phân phối quang trong nhà1cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
176Bộ chuyển đổi quang điện O/E12bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
177Bộ chuyển đổi nguồn Adapter6cáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
178Thiết bị chống sét nguồn 20kA6CáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
179Vỏ tủ camera (kèm phụ kiện)1tủTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
180Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch1CáiTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
181Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa1Trọn bộTheo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
182Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera./.1Theo chương V -E.HSMTTBA 110KV BẮC LŨNG/HỆ THỐNG CAMERA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->