Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009708-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:32:00 đến ngày 2021-10-15 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,732,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4599041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9198082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Cầu BTCT dự ứng lực có chiều dài nhịp 21m trở lên, gia cố nền bằng cọc khoan nhồi; Nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc BTN
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.812.885.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dưng công trìnhgiao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dưng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tỉnh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải đá dăm cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn, đầm cạnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt cáp, cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
24-Trạm trộn bê tông - Xe bơm bê tông - Xe chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Xây dựng cầu Thọ Phật, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình giao thông hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019, 2020đã được kiểm toán kèm theo Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng;các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán) - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm liên quan của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu năng lực phòng LAS phù hợp quy mô gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366;Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần trên cầu
1Bê tông dầm chủ 40MPa82,03m3
2Cốt thép thường dầm cầu D13,2635tấn
3Cốt thép thường dầm cầu D >18mm0,4666tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu Kéo trước4,6091tấn
5Keo Epoxy quét 2 lớp đầu dầm10,431m2
6Ống nhựa bọc cáp D18/222,52100m
7Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản 250x450, d=2mm (dầm 21m)6,5918tấn
8Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bản 250x4506,5918tấn
9Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x35mm28cái
10Ván khuôn dầm bản393,4m2
11Sản xuất và lắp dựng cốt thép D 0,0253tấn
12Sản xuất và lắp dựng cốt thép D >18mm0,0303tấn
13Vữa SikaGout M4000,003m3
14Ống tôn chốt neo dầm0,0096tấn
15Đầu neo kéo (luân chuyển các dầm)72cái
16Lắp đặt neo cáp dự ứng lực504đầu neo
17Sản xuất thép ống, thép hình lan can cầu1,6451tấn
18Lắp đặt lan can cầu1,6451tấn
19Bê tông gờ lan can trên nhịp + trên mố 25Mpa18,87m3
20Cốt thép tròn lan can1,8911tấn
21Ván khuôn gờ lan can0,9676100m2
22Mạ kẽm nhúng nóng ( mạ thép hình, thép bản lan can)1.645,08kg
23Sản xuất và lắp dựng cốt thép D 0,4683tấn
24Sản xuất và lắp dựng cốt thép D >10mm2,9996tấn
25Bê tông mặt cầu 30Mpa34,86m3
26Ván khuôn mặt cầu0,0252100m2
27Hệ thống thoát nước mặt cầu6bộ
28Lắp đặt khe co giãn mặt cầu12,8m
29Sản xuất và lắp dựng cốt thép D >10mm0,1606tấn
30Sản xuất và lắp dựng cốt thép D 0,072tấn
31Vữa Sikagout M4000,43m3
32Đào vét hữu cơ2,5674100m3
33Mua đất đắp1.620,37m3
34Đắp đất bãi đúc dầm K9516,2037100m3
35Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu16,2037100m3
36Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo16,2037100m3/1km
37Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 6Km cuối16,2037100m3/1km
38Đào thanh thải bãi đúc dầm16,2037100m3
39Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu16,2037100m3
40Đá dăm đệm dày 10cm45m3
41Bê tông 10Mpa dày 10cm45m3
42Bê tông bệ đỡ hệ căng kéo 15Mpa2,57m3
43Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa3,99m3
44Đá dăm đệm8,28m3
45Thanh lý bệ đúc6,56m3
46Cốt thép bệ đúc dầm D0,2185tấn
47Sản xuất thép hình, thép bản hệ căng kéo(Khấu hao thép hình, thép bản: 7% một lần tháo dỡ + 1*2%tháng, tổng 9%)28,5643tấn
48Lắp dựng thép hình thép bản hệ căng kéo28,5643tấn
49Tháo dỡ thép hình thép bản hệ căng kéo (tính bằng 60% lắp đặt)28,5643tấn
50Bu long M24 (L=75mm)96cái
51Lắp dựng dầm cầu cầu tạm I550 + ray P4311,804tấn
52Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn11,804tấn
53Sản xuất dầm thép cầu tạm I550 (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD)4,494tấn
54Sản xuất, lắp đặt ray P43 (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD)0,171 dầm/10m
55Lắp đặt thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm0,4961tấn
56Tháo dỡ thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (60%LD)0,4961tấn
57Sản xuất hệ thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD)0,4961tấn
58Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác3,2924tấn
59Lao kéo dầm cầu tạm (1 nhịp)21dầm
60Sản xuất, lắp dựng tà vẹt gỗ, chồng nề6,3841m3
61Tháo dỡ tà vẹt gỗ, chồng nề6,384m3
62Khấu hao tà vẹt gỗ (luân chuyển 15 lần)0,4256m3
63Lắp dựng giá poóc tích12tấn
64Tháo dỡ giá poóc tích (60%LD)12tấn
65Sản xuất thép làm giá poóc tích (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD)12tấn
66Cáp D19160m
67Lao kéo dầm cầu, dầm 21 m (sử dụng giá pooc tích để lao dầm nên không tính cẩu lao dầm trong ca máy)147dầm
68Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m71 dầm/10m
69Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L 71 dầm
70Lắp dựng mũi dẫn lao dầm1,5tấn
71Tháo dỡ mũi dẫn lao dầm (60% LD)1,5tấn
72Sản xuất thép hệ mũi dẫn lao dầm (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD)1,5tấn
73Đá dăm đệm6,8m3
74Đào đất hố thế201m3
75Đá hộc (khấu hao vật liệu 50%)20m3
76Tà vẹt 14x22x180cm ( khấu hao 15 lần)0,4435m3
77Thép hình I300 (2%*0.5 tháng + 7% LD, TD)137,4kg
78Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất 0,8323100m3
79Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 0,8326100m3
B Hạng muc: Phần dưới cầu
1Thuê cừ Larsen IV (Thời gian thuê 60 ngày, đơn giá 1.800 đ/md/ngày x 60 ngày = 108.000 đ/md/60 ngày)1.138,5md
2Vận chuyển máy, thiết bị đi và về phục vụ thi công ép, nhổ cọc cừ4lượt
3Cẩu nâng, hạ, vận chuyển cọc cừ đi và về8chuyến
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực11,385100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực11,385100m
6Thuê thép hình (loại thép H250x150x6x6) (Thời gian thuê 60 ngày, đơn giá 60.000 đ/tấn/ngày x 60 ngày = 3.600.000 đ/tấn/60 ngày)3,6634tấn
7Cẩu lên, hạ xuống, vận chuyển văng chống đi và về4chuyến
8Sản xuất hệ văng chống bằng thép hình (loại thép H) (chỉ tính VLP)3,6634tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ hệ văng chống bằng thép hình (loại thép H)3,6634tấn
10Khấu hao vật liệu chính 1 tháng + 1 lần đóng, nhổ3,6634tấn
11Khấu hao vật liệu chính 1 tháng tiếp theo3,6634tấn
12Sản xuất thép hình (loại thép L70x70x6)0,463tấn
13Lắp dựng thép hình (loại thép L70x70x6)0,463tấn
14Bê tông thân mố 30MPa101m3
15Bê tông lót móng mố 12MPa2,86m3
16Vữa SikaGound M4000,22m3
17Cốt thép mố D0,0816tấn
18Cốt thép mố D 4,1473tấn
19Cốt thép mố D > 18mm1,6001tấn
20Quét nhựa đường lòng mố77,64m2
21Ván khuôn thép mố cầu1,896100m2
22Đắp đất lòng mố K953,5203100m3
23Đắp đất lòng mố K981,2326100m3
24Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x218,83m3
25Cốt thép bản quá độ 101,4698tấn
26Cốt thép bản quá độ D>180,7177tấn
27Ván khuôn gỗ bản quá độ0,1565100m2
28Đá dăm đệm5,96m3
29Đá dăm đệm99,23m3
30Đá hộc xây tứ nón vữa XM 10Mpa198,74m3
31Bê tông chân khay, tường chắn 12MPa59,27m3
32Ván khuôn chân khay, tường chắn2,3242100m2
33Đào móng chân khay, tường chắn, đất cấp I2,9401100m3
34Đắp đất tứ nón, chân khay, tường chắn3,0241100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường18,7m3
36Lắp ống nhựa PVC D500,58100m
37Đóng cọc tre, dài 23,24100m
38Mua đất đắp mặt bằng408m3
39Đắp đất mặt bằng4,08100m3
40Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu4,08100m3
41Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo4,08100m3/1km
42Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 6Km cuối4,08100m3/1km
43Đào thanh thải mặt bằng thi công cọc khoan nhồi4,08100m3
44Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu4,08100m3
45Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo4,08100m3/1km
46Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 2Km cuối4,08100m3/1km
47Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2104,79m3
48Cốt thép cọc khoan nhồi D1,4519tấn
49Cốt thép cọc khoan nhồi D>1811,2989tấn
50Lắp đặt ống thép D106/1001,316100m
51Lắp đặt ống thép D66/1002,656100m
52Lắp nút bịt đầu ống thép ĐK 106mm8cái
53Lắp nút bịt đầu ống thép, ĐK 67mm16cái
54Bơm vữa xi măng trong ống D106, D661,72m3
55Cóc nối320bộ
56Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, chiều dài khoan 120m
57Khoan cọc nhồi vào đất cát chặt vừa, cuội sỏi trên cạn, chiều dài khoan >30m, đường kính 1000mm (HS VL=1,2;HS NC,M=1.015*1,2)18,12m
58Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn108,42m3
59Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn3,14m3
60Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
61Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính f > 80mm4cọc
62Sản xuất ống vách (hao phí 1,17%*1 tháng, hao hụt 3,5%*2 lần đóng nhổ)3,1803tấn
63Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi32m
64Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi (60%LD)32m
65Thi công mặt đường láng 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m20,432100m2
66Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m20,432100m2
67Làm móng CPĐD loại 1 dày 12cm0,0518100m3
68Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm0,0648100m3
69San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0, 851,76100m3
70Đào móng bằng máy đào, đất cấp II2,904100m3
71Bơm nước hố móng60ca
72Đắp đất trả hố móng K=0, 951,2268100m3
73Thanh lý đất đắp thi công1,9642100m3
74Sản xuất thép thép hình, thép bản phục vụ thi công mố (Khấu hao vật liệu 2%*1 tháng + 7% LD, TD)24,8394tấn
75Lắp dựng thép hình, thép bản thi công đà giáo24,8394tấn
76Tháo dỡ thép hình, thép bản thi công đà giáo ( tính bằng 60% lắp dựng)24,8394tấn
77Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi công (KH:1/8)2,221m3
78Thanh lý đá xây cầu cũ35,6m3
79Thanh lý BTCT cầu cũ22,5m3
80Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất 2,2697100m3
81Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 2,2697100m3
C Hạng muc: Điều phối đất
1Mua đất đắp7.543,0084m3
2Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu75,4301100m3
3Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo75,4301100m3/1km
4Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, ngoài phạm vi 6 km75,4301100m3/1km
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I12,792100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất cấp III17,131100m3
D Hạng muc: Đường hai bên đầu cầu
1Đắp nền đường K983,6948100m3
2Đắp nền + đắp trả bằng đầm cóc, K95 (5%)0,9393100m3
3Đắp nền đường K95 (95%)17,8461100m3
4Đào nền đường, đất cấp III (5%KL)6,191m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (95%)0,1176100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công , đất cấp III (5%)8,7411m3
7Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%)0,1661100m3
8Đào rãnh bằng thủ công (5%KL)0,81m3
9Đào rãnh bằng máy0,152100m3
10Đào cấp bằng thủ công (5%KL)2,30951m3
11Đào cấp bằng máy (95%KL)0,4388100m3
12Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL)16,8781m3
13Vét vùn, vét hữu cơ (95%KL)3,2068100m3
14Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m28,3323100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m28,3323100m2
16Làm móng CPĐD loại 10,9999100m3
17Làm móng CPĐD loại 2 + bù vênh1,3077100m3
18Đắp nền đường bằng máy K9518,4903100m3
19Vét vùn, vét hữu cơ2,0944100m3
20Làm mặt đường CPĐD loại 23,99100m3
21Thanh lý đất đắp đường công vụ13,7811100m3
22Bê tông ống cống M20017,28m3
23Cốt thép ống cống D1,6001tấn
24Ván khuôn ống cống2,4718100m2
25Lắp đặt ống cống241cấu kiện
26Thanh lý ống cống241cấu kiện
27Lắp đặt tấm BTCT M250 T111cấu kiện
28BTXM M250 tấm đan T10,35m3
29Cốt thép tấm đan T1 D0,0809tấn
30Ván khuôn0,0147100m2
31Lắp đặt tấm BTCT M250 T211cấu kiện
32BTXM M250 tấm đan T20,05m3
33Cốt thép tấm đan T2 D0,007tấn
34Ván khuôn0,0022100m2
35Bê tông móng hố thu M2001,1m3
36Bê tông mũ mố hố thu0,23m3
37Bê tông thành hố thu M2001,63m3
38Vữa XM chèn M150, dày 1cm2,16m3
39Đá dăm đệm móng0,44m3
40Thép D20 làm thang lên xuống0,0088tấn
41Cốt thép D0,0275tấn
42Ván khuôn hố thu0,18100m2
43Đào đất làm hố thu0,1479100m3
44Đắp đất hoàn thiện0,0808100m3
45Đá dăm đệm15,8m3
46Bê tông lót đáy M100 đá 1x215,8m3
47Bê tông tấm đan M250 đá 1x28,85m3
48Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x298,34m3
49Cốt thép tấm đan d0,9758tấn
50Ván khuôn gỗ tấm đan6,5096100m2
51Ván khuôn rãnh4,884100m2
52Lắp đặt tấm bản1581cấu kiện
53Đào trả mương bằng thủ công (10%KL)17,2221m3
54Đào trả mương bằng máy đào (90%KL)0,3745100m3
55Đắp trả mương bằng thủ công (10%KL)37,446m3
56Đắp trả mương bằng máy (90%KL)1,55100m3
57Lan can tôn sóng mạ kẽm (bao gồm cả trụ)40m
58Lắp đặt tôn lượn sóng40m
59Bê tông cột đỡ lan can M200, đá 2x42,625m3
60Lắp đặt biển báo phản quang3cái
61SX biển phản quang3cái
62Cột đỡ biển báo phản quang D803cột
63Bê tông bệ cột đỡ lan can M200, đá 2x40,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4599041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9198082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Cầu BTCT dự ứng lực có chiều dài nhịp 21m trở lên, gia cố nền bằng cọc khoan nhồi; Nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc BTN
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.812.885.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dưng công trìnhgiao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Kỹ sư xây dưng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
6 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Phù hợp biện pháp thi công1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
5 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T5
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5T2
7 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 25T1
8 Máy lu tỉnh Máy lu tỉnh 1
9 Máy rải đá dăm cấp phối Công suất 50 m3/h - 60 m3/h1
10 Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
13 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
15 Máy đầm bàn, đầm cạnh Công suất ≥ 1,0kW3
16 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
17 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW4
18 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
19 Máy cắt cáp, cắt tôn Công suất ≥ 10 kW2
20 Máy phát điện Công suất ≥ 4 kW1
21 Máy khoan các loại Công suất ≥ 1,5 kW4
22 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW2
23 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 240m3/h2
24 Trạm trộn bê tông - Xe bơm bê tông - Xe chuyển trộn bê tông Phù hợp biện pháp thi công1
25 Phòng thí nghiệm Đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->