Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:32:00 đến ngày 2021-10-15 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,732,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4599041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9198082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Cầu BTCT dự ứng lực có chiều dài nhịp 21m trở lên, gia cố nền bằng cọc khoan nhồi; Nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc BTN Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.812.885.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dưng công trìnhgiao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dưng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải đá dăm cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn, đầm cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt cáp, cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Trạm trộn bê tông - Xe bơm bê tông - Xe chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây dựng cầu Thọ Phật, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình giao thông hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019, 2020đã được kiểm toán kèm theo Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng;các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán) - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm liên quan của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. Tài liệu năng lực phòng LAS phù hợp quy mô gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Đ/c: Khối 3 - Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366;Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần trên cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40MPa | 82,03 | m3 | |
| 2 | Cốt thép thường dầm cầu D | 13,2635 | tấn | |
| 3 | Cốt thép thường dầm cầu D >18mm | 0,4666 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu Kéo trước | 4,6091 | tấn | |
| 5 | Keo Epoxy quét 2 lớp đầu dầm | 10,43 | 1m2 | |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | 2,52 | 100m | |
| 7 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản 250x450, d=2mm (dầm 21m) | 6,5918 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống tạo lỗ dầm bản 250x450 | 6,5918 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x250x35mm | 28 | cái | |
| 10 | Ván khuôn dầm bản | 393,4 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | 0,0253 | tấn | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D >18mm | 0,0303 | tấn | |
| 13 | Vữa SikaGout M400 | 0,003 | m3 | |
| 14 | Ống tôn chốt neo dầm | 0,0096 | tấn | |
| 15 | Đầu neo kéo (luân chuyển các dầm) | 72 | cái | |
| 16 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | 504 | đầu neo | |
| 17 | Sản xuất thép ống, thép hình lan can cầu | 1,6451 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt lan can cầu | 1,6451 | tấn | |
| 19 | Bê tông gờ lan can trên nhịp + trên mố 25Mpa | 18,87 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tròn lan can | 1,8911 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gờ lan can | 0,9676 | 100m2 | |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng ( mạ thép hình, thép bản lan can) | 1.645,08 | kg | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | 0,4683 | tấn | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D >10mm | 2,9996 | tấn | |
| 25 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | 34,86 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu | 0,0252 | 100m2 | |
| 27 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | 12,8 | m | |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D >10mm | 0,1606 | tấn | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép D | 0,072 | tấn | |
| 31 | Vữa Sikagout M400 | 0,43 | m3 | |
| 32 | Đào vét hữu cơ | 2,5674 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất đắp | 1.620,37 | m3 | |
| 34 | Đắp đất bãi đúc dầm K95 | 16,2037 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu | 16,2037 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo | 16,2037 | 100m3/1km | |
| 37 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 6Km cuối | 16,2037 | 100m3/1km | |
| 38 | Đào thanh thải bãi đúc dầm | 16,2037 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu | 16,2037 | 100m3 | |
| 40 | Đá dăm đệm dày 10cm | 45 | m3 | |
| 41 | Bê tông 10Mpa dày 10cm | 45 | m3 | |
| 42 | Bê tông bệ đỡ hệ căng kéo 15Mpa | 2,57 | m3 | |
| 43 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa | 3,99 | m3 | |
| 44 | Đá dăm đệm | 8,28 | m3 | |
| 45 | Thanh lý bệ đúc | 6,56 | m3 | |
| 46 | Cốt thép bệ đúc dầm D | 0,2185 | tấn | |
| 47 | Sản xuất thép hình, thép bản hệ căng kéo(Khấu hao thép hình, thép bản: 7% một lần tháo dỡ + 1*2%tháng, tổng 9%) | 28,5643 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng thép hình thép bản hệ căng kéo | 28,5643 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ thép hình thép bản hệ căng kéo (tính bằng 60% lắp đặt) | 28,5643 | tấn | |
| 50 | Bu long M24 (L=75mm) | 96 | cái | |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu cầu tạm I550 + ray P43 | 11,804 | tấn | |
| 52 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn | 11,804 | tấn | |
| 53 | Sản xuất dầm thép cầu tạm I550 (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD) | 4,494 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt ray P43 (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD) | 0,17 | 1 dầm/10m | |
| 55 | Lắp đặt thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm | 0,4961 | tấn | |
| 56 | Tháo dỡ thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (60%LD) | 0,4961 | tấn | |
| 57 | Sản xuất hệ thép liên kết dầm + tấm táp sườn dầm cầu tạm (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD) | 0,4961 | tấn | |
| 58 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | 3,2924 | tấn | |
| 59 | Lao kéo dầm cầu tạm (1 nhịp) | 21 | dầm | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tà vẹt gỗ, chồng nề | 6,384 | 1m3 | |
| 61 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ, chồng nề | 6,384 | m3 | |
| 62 | Khấu hao tà vẹt gỗ (luân chuyển 15 lần) | 0,4256 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng giá poóc tích | 12 | tấn | |
| 64 | Tháo dỡ giá poóc tích (60%LD) | 12 | tấn | |
| 65 | Sản xuất thép làm giá poóc tích (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD) | 12 | tấn | |
| 66 | Cáp D19 | 160 | m | |
| 67 | Lao kéo dầm cầu, dầm 21 m (sử dụng giá pooc tích để lao dầm nên không tính cẩu lao dầm trong ca máy) | 147 | dầm | |
| 68 | Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m | 7 | 1 dầm/10m | |
| 69 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | 7 | 1 dầm | |
| 70 | Lắp dựng mũi dẫn lao dầm | 1,5 | tấn | |
| 71 | Tháo dỡ mũi dẫn lao dầm (60% LD) | 1,5 | tấn | |
| 72 | Sản xuất thép hệ mũi dẫn lao dầm (Khấu hao vật liệu 2%*0.5 tháng + 7% LD, TD) | 1,5 | tấn | |
| 73 | Đá dăm đệm | 6,8 | m3 | |
| 74 | Đào đất hố thế | 20 | 1m3 | |
| 75 | Đá hộc (khấu hao vật liệu 50%) | 20 | m3 | |
| 76 | Tà vẹt 14x22x180cm ( khấu hao 15 lần) | 0,4435 | m3 | |
| 77 | Thép hình I300 (2%*0.5 tháng + 7% LD, TD) | 137,4 | kg | |
| 78 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | 0,8323 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi | 0,8326 | 100m3 | |
| B | Hạng muc: Phần dưới cầu | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV (Thời gian thuê 60 ngày, đơn giá 1.800 đ/md/ngày x 60 ngày = 108.000 đ/md/60 ngày) | 1.138,5 | md | |
| 2 | Vận chuyển máy, thiết bị đi và về phục vụ thi công ép, nhổ cọc cừ | 4 | lượt | |
| 3 | Cẩu nâng, hạ, vận chuyển cọc cừ đi và về | 8 | chuyến | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 11,385 | 100m | |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 11,385 | 100m | |
| 6 | Thuê thép hình (loại thép H250x150x6x6) (Thời gian thuê 60 ngày, đơn giá 60.000 đ/tấn/ngày x 60 ngày = 3.600.000 đ/tấn/60 ngày) | 3,6634 | tấn | |
| 7 | Cẩu lên, hạ xuống, vận chuyển văng chống đi và về | 4 | chuyến | |
| 8 | Sản xuất hệ văng chống bằng thép hình (loại thép H) (chỉ tính VLP) | 3,6634 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ văng chống bằng thép hình (loại thép H) | 3,6634 | tấn | |
| 10 | Khấu hao vật liệu chính 1 tháng + 1 lần đóng, nhổ | 3,6634 | tấn | |
| 11 | Khấu hao vật liệu chính 1 tháng tiếp theo | 3,6634 | tấn | |
| 12 | Sản xuất thép hình (loại thép L70x70x6) | 0,463 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng thép hình (loại thép L70x70x6) | 0,463 | tấn | |
| 14 | Bê tông thân mố 30MPa | 101 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng mố 12MPa | 2,86 | m3 | |
| 16 | Vữa SikaGound M400 | 0,22 | m3 | |
| 17 | Cốt thép mố D | 0,0816 | tấn | |
| 18 | Cốt thép mố D | 4,1473 | tấn | |
| 19 | Cốt thép mố D > 18mm | 1,6001 | tấn | |
| 20 | Quét nhựa đường lòng mố | 77,64 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép mố cầu | 1,896 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất lòng mố K95 | 3,5203 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất lòng mố K98 | 1,2326 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | 18,83 | m3 | |
| 25 | Cốt thép bản quá độ 10 | 1,4698 | tấn | |
| 26 | Cốt thép bản quá độ D>18 | 0,7177 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | 0,1565 | 100m2 | |
| 28 | Đá dăm đệm | 5,96 | m3 | |
| 29 | Đá dăm đệm | 99,23 | m3 | |
| 30 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM 10Mpa | 198,74 | m3 | |
| 31 | Bê tông chân khay, tường chắn 12MPa | 59,27 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn chân khay, tường chắn | 2,3242 | 100m2 | |
| 33 | Đào móng chân khay, tường chắn, đất cấp I | 2,9401 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất tứ nón, chân khay, tường chắn | 3,0241 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,7 | m3 | |
| 36 | Lắp ống nhựa PVC D50 | 0,58 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc tre, dài | 23,24 | 100m | |
| 38 | Mua đất đắp mặt bằng | 408 | m3 | |
| 39 | Đắp đất mặt bằng | 4,08 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu | 4,08 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo | 4,08 | 100m3/1km | |
| 42 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 6Km cuối | 4,08 | 100m3/1km | |
| 43 | Đào thanh thải mặt bằng thi công cọc khoan nhồi | 4,08 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu | 4,08 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo | 4,08 | 100m3/1km | |
| 46 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 2Km cuối | 4,08 | 100m3/1km | |
| 47 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | 104,79 | m3 | |
| 48 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | 1,4519 | tấn | |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | 11,2989 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt ống thép D106/100 | 1,316 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép D66/100 | 2,656 | 100m | |
| 52 | Lắp nút bịt đầu ống thép ĐK 106mm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống thép, ĐK 67mm | 16 | cái | |
| 54 | Bơm vữa xi măng trong ống D106, D66 | 1,72 | m3 | |
| 55 | Cóc nối | 320 | bộ | |
| 56 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn, chiều dài khoan | 120 | m | |
| 57 | Khoan cọc nhồi vào đất cát chặt vừa, cuội sỏi trên cạn, chiều dài khoan >30m, đường kính 1000mm (HS VL=1,2;HS NC,M=1.015*1,2) | 18,12 | m | |
| 58 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 108,42 | m3 | |
| 59 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 3,14 | m3 | |
| 60 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm | |
| 61 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính f > 80mm | 4 | cọc | |
| 62 | Sản xuất ống vách (hao phí 1,17%*1 tháng, hao hụt 3,5%*2 lần đóng nhổ) | 3,1803 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 32 | m | |
| 64 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi (60%LD) | 32 | m | |
| 65 | Thi công mặt đường láng 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,432 | 100m2 | |
| 66 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 | 0,432 | 100m2 | |
| 67 | Làm móng CPĐD loại 1 dày 12cm | 0,0518 | 100m3 | |
| 68 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | 0,0648 | 100m3 | |
| 69 | San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0, 85 | 1,76 | 100m3 | |
| 70 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | 2,904 | 100m3 | |
| 71 | Bơm nước hố móng | 60 | ca | |
| 72 | Đắp đất trả hố móng K=0, 95 | 1,2268 | 100m3 | |
| 73 | Thanh lý đất đắp thi công | 1,9642 | 100m3 | |
| 74 | Sản xuất thép thép hình, thép bản phục vụ thi công mố (Khấu hao vật liệu 2%*1 tháng + 7% LD, TD) | 24,8394 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng thép hình, thép bản thi công đà giáo | 24,8394 | tấn | |
| 76 | Tháo dỡ thép hình, thép bản thi công đà giáo ( tính bằng 60% lắp dựng) | 24,8394 | tấn | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi công (KH:1/8) | 2,22 | 1m3 | |
| 78 | Thanh lý đá xây cầu cũ | 35,6 | m3 | |
| 79 | Thanh lý BTCT cầu cũ | 22,5 | m3 | |
| 80 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | 2,2697 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi | 2,2697 | 100m3 | |
| C | Hạng muc: Điều phối đất | |||
| 1 | Mua đất đắp | 7.543,0084 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 1Km đầu | 75,4301 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, 4Km tiếp theo | 75,4301 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô 10T tự đổ, ngoài phạm vi 6 km | 75,4301 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I | 12,792 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | 17,131 | 100m3 | |
| D | Hạng muc: Đường hai bên đầu cầu | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 | 3,6948 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền + đắp trả bằng đầm cóc, K95 (5%) | 0,9393 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường K95 (95%) | 17,8461 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III (5%KL) | 6,19 | 1m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (95%) | 0,1176 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công , đất cấp III (5%) | 8,741 | 1m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%) | 0,1661 | 100m3 | |
| 8 | Đào rãnh bằng thủ công (5%KL) | 0,8 | 1m3 | |
| 9 | Đào rãnh bằng máy | 0,152 | 100m3 | |
| 10 | Đào cấp bằng thủ công (5%KL) | 2,3095 | 1m3 | |
| 11 | Đào cấp bằng máy (95%KL) | 0,4388 | 100m3 | |
| 12 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL) | 16,878 | 1m3 | |
| 13 | Vét vùn, vét hữu cơ (95%KL) | 3,2068 | 100m3 | |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 8,3323 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 | 8,3323 | 100m2 | |
| 16 | Làm móng CPĐD loại 1 | 0,9999 | 100m3 | |
| 17 | Làm móng CPĐD loại 2 + bù vênh | 1,3077 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy K95 | 18,4903 | 100m3 | |
| 19 | Vét vùn, vét hữu cơ | 2,0944 | 100m3 | |
| 20 | Làm mặt đường CPĐD loại 2 | 3,99 | 100m3 | |
| 21 | Thanh lý đất đắp đường công vụ | 13,7811 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông ống cống M200 | 17,28 | m3 | |
| 23 | Cốt thép ống cống D | 1,6001 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn ống cống | 2,4718 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống cống | 24 | 1cấu kiện | |
| 26 | Thanh lý ống cống | 24 | 1cấu kiện | |
| 27 | Lắp đặt tấm BTCT M250 T1 | 1 | 1cấu kiện | |
| 28 | BTXM M250 tấm đan T1 | 0,35 | m3 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan T1 D | 0,0809 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn | 0,0147 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt tấm BTCT M250 T2 | 1 | 1cấu kiện | |
| 32 | BTXM M250 tấm đan T2 | 0,05 | m3 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan T2 D | 0,007 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn | 0,0022 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng hố thu M200 | 1,1 | m3 | |
| 36 | Bê tông mũ mố hố thu | 0,23 | m3 | |
| 37 | Bê tông thành hố thu M200 | 1,63 | m3 | |
| 38 | Vữa XM chèn M150, dày 1cm | 2,16 | m3 | |
| 39 | Đá dăm đệm móng | 0,44 | m3 | |
| 40 | Thép D20 làm thang lên xuống | 0,0088 | tấn | |
| 41 | Cốt thép D | 0,0275 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn hố thu | 0,18 | 100m2 | |
| 43 | Đào đất làm hố thu | 0,1479 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất hoàn thiện | 0,0808 | 100m3 | |
| 45 | Đá dăm đệm | 15,8 | m3 | |
| 46 | Bê tông lót đáy M100 đá 1x2 | 15,8 | m3 | |
| 47 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 8,85 | m3 | |
| 48 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | 98,34 | m3 | |
| 49 | Cốt thép tấm đan d | 0,9758 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 6,5096 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn rãnh | 4,884 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt tấm bản | 158 | 1cấu kiện | |
| 53 | Đào trả mương bằng thủ công (10%KL) | 17,222 | 1m3 | |
| 54 | Đào trả mương bằng máy đào (90%KL) | 0,3745 | 100m3 | |
| 55 | Đắp trả mương bằng thủ công (10%KL) | 37,446 | m3 | |
| 56 | Đắp trả mương bằng máy (90%KL) | 1,55 | 100m3 | |
| 57 | Lan can tôn sóng mạ kẽm (bao gồm cả trụ) | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 40 | m | |
| 59 | Bê tông cột đỡ lan can M200, đá 2x4 | 2,625 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt biển báo phản quang | 3 | cái | |
| 61 | SX biển phản quang | 3 | cái | |
| 62 | Cột đỡ biển báo phản quang D80 | 3 | cột | |
| 63 | Bê tông bệ cột đỡ lan can M200, đá 2x4 | 0,75 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4599041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9198082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: Cầu BTCT dự ứng lực có chiều dài nhịp 21m trở lên, gia cố nền bằng cọc khoan nhồi; Nền đường, mặt đường láng nhựa hoặc BTN Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.812.885.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dưng công trìnhgiao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Kỹ sư xây dưng công trình giao thông- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 5 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5T | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 8 | Máy lu tỉnh | Máy lu tỉnh | 1 |
| 9 | Máy rải đá dăm cấp phối | Công suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn, đầm cạnh | Công suất ≥ 1,0kW | 3 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 4 |
| 18 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 19 | Máy cắt cáp, cắt tôn | Công suất ≥ 10 kW | 2 |
| 20 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 kW | 1 |
| 21 | Máy khoan các loại | Công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 22 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 23 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 240m3/h | 2 |
| 24 | Trạm trộn bê tông - Xe bơm bê tông - Xe chuyển trộn bê tông | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi