Gói thầu: Mua sắm phần mềm chuyển đổi số

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004431-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua sắm phần mềm chuyển đổi số
Số hiệu KHLCNT 20211004024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 15:32:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,437,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm nội bộ, xây dựng cơ sở dữ liệu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.905.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có kinh nghiệm vê quản lý dự án CNTT (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò quản trị dự án phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 03 năm kinh nghiệm lập trình, phân tích, thiết kế ứng dụng nền web-base (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phân tích phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí phân tích sản phẩm phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế giao diện phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí thiết kế giao diện phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm thử phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 2 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí kiểm thử phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 1 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí đào tạo, triển khai phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm phần mềm chuyển đổi số
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ số 03 của Phòng Phần mềm CSDL
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm phần mềm chuyển đổi số
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bộ Tư lệnh 86/BQP, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bộ Tư lệnh 86/BQP + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Bộ Tư lệnh 86/BQP + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tư lệnh 86/BQP


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm phần mềm chuyển đổi số


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm phần mềm chuyển đổi số
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp -Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 069.553658;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp -Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 069.553658;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp -Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 069.553658;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm thương mại bản quyền Abbyy50LicenseLicense 5000 trang/tháng
2Phần mềm nội bộ1Phần mềmChi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm nội bộ, xây dựng cơ sở dữ liệu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.905.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có kinh nghiệm vê quản lý dự án CNTT (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò quản trị dự án phần mềm55
2 Trưởng nhóm lập trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 03 năm kinh nghiệm lập trình, phân tích, thiết kế ứng dụng nền web-base (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)43
3 Cán bộ phân tích phần mềm 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí phân tích sản phẩm phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)42
4 Cán bộ thiết kế giao diện phần mềm 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí thiết kế giao diện phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)42
5 Cán bộ kiểm thử phần mềm 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 2 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí kiểm thử phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)32
6 Cán bộ đào tạo, triển khai 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 1 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí đào tạo, triển khai phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->