Gói thầu: Mua sắm phần mềm chuyển đổi số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm phần mềm chuyển đổi số |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 15:32:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,437,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm nội bộ, xây dựng cơ sở dữ liệu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.905.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có kinh nghiệm vê quản lý dự án CNTT (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò quản trị dự án phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 03 năm kinh nghiệm lập trình, phân tích, thiết kế ứng dụng nền web-base (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí phân tích sản phẩm phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế giao diện phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí thiết kế giao diện phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 2 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí kiểm thử phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 1 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí đào tạo, triển khai phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phần mềm chuyển đổi số Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ số 03 của Phòng Phần mềm CSDL 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm phần mềm chuyển đổi số -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp -Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 069.553658; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp -Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 069.553658; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh 86/BQP, Số 4 Tôn Thất Thiệp -Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 069.553658; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm thương mại bản quyền Abbyy | 50 | License | License 5000 trang/tháng | ||
| 2 | Phần mềm nội bộ | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.687E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, phát triển phần mềm nội bộ, xây dựng cơ sở dữ liệu. Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.905.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có kinh nghiệm vê quản lý dự án CNTT (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp)- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án trong vai trò quản trị dự án phần mềm | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 03 năm kinh nghiệm lập trình, phân tích, thiết kế ứng dụng nền web-base (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phân tích phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí phân tích sản phẩm phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ thiết kế giao diện phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 02 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí thiết kế giao diện phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm thử phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 2 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí kiểm thử phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ đào tạo, triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương- Có 1 năm kinh nghiệm làm việc tại vị trí đào tạo, triển khai phần mềm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn mẫu 11C, chương IV, E-HSMT)- Tối tiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực CNTT (căn cứ vào ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi