Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011457-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211010408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:59:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,708,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa và xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba Bất Nộ xã Trường Trung đi xã Trường Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thanh Hóa; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất C2Mục II Chương V13,314m3
2Đào khuôn đất C2Mục II Chương V2.336,966m3
3Đào vét hữu cơ, vét bùnMục II Chương V1.451,63m3
4Đào cấp đất C2Mục II Chương V824,354m3
5Đắp đất nền đường K95Mục II Chương V4.367,78m3
6Mua đất đắp K95 và vận chuyển về đắpMục II Chương V5.972,0702m3
7Vận chuyển đất C1 đổ điMục II Chương V1.451,63m3
8Vận chuyển đất C2 đổ điMục II Chương V3.174,63m3
9Vận chuyển bê tông đổ điMục II Chương V272,38m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục II Chương V4.898,64m3
11Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cmMục II Chương V18.262,88m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mục II Chương V18.262,88m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mục II Chương V18.262,88m2
14Đắp nền đường đầm lèn chặt đạt K95Mục II Chương V2.807,59m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMục II Chương V4.969,19m2
16Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cmMục II Chương V4.969,19m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mục II Chương V4.969,19m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V4.969,19m2
19Bê tông gia cố M200Mục II Chương V14,3136m3
20Nilon chống thấmMục II Chương V79,52m2
21Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V0,62m2
22Đào xử lý sình lún sâu 45cmMục II Chương V89,775m3
23Đắp hoàn trả đá thải đầm lèn chặtMục II Chương V59,85m3
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMục II Chương V199,5m2
25Đào nền đườngMục II Chương V84,7875m3
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMục II Chương V565,25m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMục II Chương V8,75m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mục II Chương V199,27m2
29Bù phụ bằng đá dăm nước (lớp trên) dày TB 8cmMục II Chương V199,27m2
30Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V199,27m2
31Mặt đường bê tông M300 dày TB 8cmMục II Chương V58,6825m3
32Nilon chống thấmMục II Chương V733,5311m2
33Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V54,78m2
34Phá dỡ kết cấu thành, móng kênh xây gạch cũMục II Chương V54,578m3
35Đá dăm đệm móng kênhMục II Chương V13,804m3
36Bê tông thân kênh M200Mục II Chương V67,83m3
37Bê tông thanh giằng M250Mục II Chương V0,864m3
38Cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mmMục II Chương V2,0236tấn
39Cốt thép thanh giằng ĐK ≤18mmMục II Chương V0,128tấn
40Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V632,12m2
41Lắp đặt thanh giằngMục II Chương V40cấu kiện
42Nâng tấm đanMục II Chương V692cấu kiện
43Khoan cắm thép vào thân rãnhMục II Chương V8.304lỗ khoan
44Cốt thép Ø ≤ 10Mục II Chương V1,0934tấn
45Cốt thép 10 Mục II Chương V2,3528tấn
46Ván khuôn thân rãnhMục II Chương V553,6m2
47Bê tông thân rãnh M200Mục II Chương V55,36m3
48Lắp đặt tấm đanMục II Chương V692cấu kiện
49Cốt thép ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2177tấn
50Cốt thép ĐK ≤18mmMục II Chương V0,147tấn
51Ván khuôn tấm đanMục II Chương V12,95m2
52Bê tông tấm đan M250Mục II Chương V2,975m3
53Lắp đặt tấm đanMục II Chương V35cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu thành, móng kênh xây gạch cũMục II Chương V217,8m3
55Đá dăm đệmMục II Chương V31,68m3
56Cốt thép Ø ≤ 10Mục II Chương V3,5165tấn
57Cốt thép 10 Mục II Chương V6,0073tấn
58Ván khuôn thân rãnhMục II Chương V1.518,46m2
59Bê tông thân rãnh M200Mục II Chương V136,62m3
60Cốt thép ĐK ≤10mmMục II Chương V2,8433tấn
61Cốt thép ĐK ≤18mmMục II Chương V2,5502tấn
62Ván khuôn tấm đanMục II Chương V693m2
63Bê tông tấm đan M250Mục II Chương V51,876m3
64Lắp đặt tấm đanMục II Chương V396cấu kiện
65Nâng tấm đanMục II Chương V44cấu kiện
66Khoan cắm thép vào thân rãnhMục II Chương V528lỗ khoan
67Cốt thép Ø ≤ 10Mục II Chương V0,0695tấn
68Cốt thép 10 Mục II Chương V0,1496tấn
69Ván khuôn thân rãnhMục II Chương V35,2m2
70Bê tông thân rãnh M200Mục II Chương V3,52m3
71Lắp đặt tấm đanMục II Chương V44cấu kiện
72Cốt thép ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0249tấn
73Cốt thép ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0168tấn
74Ván khuôn tấm đanMục II Chương V1,48m2
75Bê tông tấm đan M250Mục II Chương V0,34m3
76Lắp đặt tấm đanMục II Chương V4cấu kiện
77Đá dăm đệmMục II Chương V1,4m3
78Cốt thép Ø ≤ 10Mục II Chương V0,1631tấn
79Cốt thép 10 Mục II Chương V0,2929tấn
80Ván khuôn thân rãnhMục II Chương V85,4m2
81Bê tông thân rãnh M200Mục II Chương V6,09m3
82Cốt thép ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1005tấn
83Cốt thép ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0902tấn
84Ván khuôn tấm đanMục II Chương V63,7m2
85Bê tông tấm đan M250Mục II Chương V1,7041m3
86Lắp đặt tấm đanMục II Chương V14cấu kiện
87Khoan cắm thép vào tường đầuMục II Chương V57lỗ khoan
88Cốt thép Ø ≤ 10Mục II Chương V0,0051tấn
89Cốt thép 10 Mục II Chương V0,0207tấn
90Ván khuônMục II Chương V0,1273m2
91Bê tông nâng đầu cống M250Mục II Chương V2,7763m3
92Đá dăm đệm móngMục II Chương V32,4633m3
93Bê tông chân khay M150Mục II Chương V23,928m3
94Bê tông mái taluy gia cố M200Mục II Chương V29,4065m3
95Ván khuônMục II Chương V146,09m2
96Nilon tái sinhMục II Chương V146,09m2
97Đắp đất bờ vây thi côngMục II Chương V37,39m3
98Thanh thải bờ vây thi côngMục II Chương V37,39m3
99Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mMục II Chương V199,4m
100Phên nứaMục II Chương V149,55m2
101Thép buộc D4mmMục II Chương V8,973kg
102Đào thủ công-đất cấp IIIMục II Chương V26,25m3
103Đắp trả đấtMục II Chương V62,1277m3
104Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắngMục II Chương V126m2
105Sơn 1 nước lót + 2 nước màu đỏMục II Chương V23,45m2
106Miếng phản quang (10x10)cmMục II Chương V700cái
107Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMục II Chương V5cây
108Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục II Chương V5gốc
B Công trình thoát nước ngang
1Đá dăm đệmMục II Chương V6,432m3
2Bê tông móng cống M200Mục II Chương V25,728m3
3Bê tông thân cống M200Mục II Chương V20,5824m3
4Ván khuôn cốngMục II Chương V128,64m2
5Bê tông mũ mố M300Mục II Chương V7,4611m3
6Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1498tấn
7Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0358tấn
8Ván khuôn mũ mốMục II Chương V61,75m2
9Lớp vữa đệmMục II Chương V0,2316m2
10Nhựa đường lấp lỗ chốtMục II Chương V0,215m3
11Bê tông tấm bản M300Mục II Chương V8,4622m3
12Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1975tấn
13Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMục II Chương V0,4732tấn
14Ván khuôn tấm bảnMục II Chương V56,31m2
15Cẩu lắp cấu kiện bê tông, TL Mục II Chương V32cái
16Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0185tấn
17Bê tông mối nối bản M300Mục II Chương V0,28m3
18Bê tông M300 tạo dốc mặt cốngMục II Chương V4,3416m3
19Đá dăm đệm móngMục II Chương V1,688m3
20Ván khuônMục II Chương V42,86m2
21Bê tông chân khay, sân cống M150Mục II Chương V8,6848m3
22Bê tông tường cánh M150Mục II Chương V4,2732m3
23Đá dăm đệm móngMục II Chương V1,688m3
24Ván khuônMục II Chương V42,86m2
25Bê tông chân khay, sân cống M150Mục II Chương V8,6848m3
26Bê tông tường cánh M150Mục II Chương V3,733m3
27Đào đất thi công cốngMục II Chương V97,67m3
28Vận chuyển đất C2 đổ điMục II Chương V97,67m3
29Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V15,14m3
30Thanh lý cống cũ bê tôngMục II Chương V33,8584m3
31Xúc phế thải BTXM và vận chuyển đổ điMục II Chương V33,86m3
C Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt cột + biển báo tam giácMục II Chương V6cái
2Lắp đặt cột + biển báo chữ nhậtMục II Chương V6cái
3Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227Mục II Chương V6cái
4Biển báo chữ nhật 440 +507Mục II Chương V1,34m2
5Biển báo chữ nhật 441cMục II Chương V2,24m2
6Cột đỡ biển báoMục II Chương V14m
7Đèn báo ATGTMục II Chương V2cái
8Áo phản quangMục II Chương V2cái
9Cờ người điều khiểnMục II Chương V2cái
10Dây phản quangMục II Chương V3.852m
11Ống nhựa PVC D80mmMục II Chương V128,4m
12Bê tông đế cọc tiêu M150Mục II Chương V1,4445m3
13Bê tông ống cọc tiêu M150Mục II Chương V0,642m3
14Sơn cọc tiêuMục II Chương V28,248m2
15Lắp dựng cọc tiêuMục II Chương V107cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
4 Xe cẩu Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy hàn Hoạt động tốt2
11 Máy cắt sắt thép Hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
13 Máy nén khí Hoạt động tốt1
14 Thiết bị nấu nhựa và xe tưới nhựa Hoạt động tốt1
15 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->