Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:59:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,708,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa và xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba Bất Nộ xã Trường Trung đi xã Trường Giang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Mục II Chương V | 13,314 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C2 | Mục II Chương V | 2.336,966 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, vét bùn | Mục II Chương V | 1.451,63 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất C2 | Mục II Chương V | 824,354 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mục II Chương V | 4.367,78 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 và vận chuyển về đắp | Mục II Chương V | 5.972,0702 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mục II Chương V | 1.451,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mục II Chương V | 3.174,63 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đổ đi | Mục II Chương V | 272,38 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 4.898,64 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cm | Mục II Chương V | 18.262,88 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mục II Chương V | 18.262,88 | m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mục II Chương V | 18.262,88 | m2 |
| 14 | Đắp nền đường đầm lèn chặt đạt K95 | Mục II Chương V | 2.807,59 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 4.969,19 | m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cm | Mục II Chương V | 4.969,19 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mục II Chương V | 4.969,19 | m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 4.969,19 | m2 |
| 19 | Bê tông gia cố M200 | Mục II Chương V | 14,3136 | m3 |
| 20 | Nilon chống thấm | Mục II Chương V | 79,52 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 0,62 | m2 |
| 22 | Đào xử lý sình lún sâu 45cm | Mục II Chương V | 89,775 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả đá thải đầm lèn chặt | Mục II Chương V | 59,85 | m3 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 199,5 | m2 |
| 25 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 84,7875 | m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 565,25 | m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mục II Chương V | 8,75 | m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mục II Chương V | 199,27 | m2 |
| 29 | Bù phụ bằng đá dăm nước (lớp trên) dày TB 8cm | Mục II Chương V | 199,27 | m2 |
| 30 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 199,27 | m2 |
| 31 | Mặt đường bê tông M300 dày TB 8cm | Mục II Chương V | 58,6825 | m3 |
| 32 | Nilon chống thấm | Mục II Chương V | 733,5311 | m2 |
| 33 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 54,78 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu thành, móng kênh xây gạch cũ | Mục II Chương V | 54,578 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm móng kênh | Mục II Chương V | 13,804 | m3 |
| 36 | Bê tông thân kênh M200 | Mục II Chương V | 67,83 | m3 |
| 37 | Bê tông thanh giằng M250 | Mục II Chương V | 0,864 | m3 |
| 38 | Cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,0236 | tấn |
| 39 | Cốt thép thanh giằng ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,128 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 632,12 | m2 |
| 41 | Lắp đặt thanh giằng | Mục II Chương V | 40 | cấu kiện |
| 42 | Nâng tấm đan | Mục II Chương V | 692 | cấu kiện |
| 43 | Khoan cắm thép vào thân rãnh | Mục II Chương V | 8.304 | lỗ khoan |
| 44 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Mục II Chương V | 1,0934 | tấn |
| 45 | Cốt thép 10 | Mục II Chương V | 2,3528 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thân rãnh | Mục II Chương V | 553,6 | m2 |
| 47 | Bê tông thân rãnh M200 | Mục II Chương V | 55,36 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 692 | cấu kiện |
| 49 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2177 | tấn |
| 50 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,147 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 12,95 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M250 | Mục II Chương V | 2,975 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 35 | cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu thành, móng kênh xây gạch cũ | Mục II Chương V | 217,8 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm | Mục II Chương V | 31,68 | m3 |
| 56 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Mục II Chương V | 3,5165 | tấn |
| 57 | Cốt thép 10 | Mục II Chương V | 6,0073 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thân rãnh | Mục II Chương V | 1.518,46 | m2 |
| 59 | Bê tông thân rãnh M200 | Mục II Chương V | 136,62 | m3 |
| 60 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,8433 | tấn |
| 61 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,5502 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 693 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan M250 | Mục II Chương V | 51,876 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 396 | cấu kiện |
| 65 | Nâng tấm đan | Mục II Chương V | 44 | cấu kiện |
| 66 | Khoan cắm thép vào thân rãnh | Mục II Chương V | 528 | lỗ khoan |
| 67 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Mục II Chương V | 0,0695 | tấn |
| 68 | Cốt thép 10 | Mục II Chương V | 0,1496 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thân rãnh | Mục II Chương V | 35,2 | m2 |
| 70 | Bê tông thân rãnh M200 | Mục II Chương V | 3,52 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 44 | cấu kiện |
| 72 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0249 | tấn |
| 73 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0168 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 1,48 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan M250 | Mục II Chương V | 0,34 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| 77 | Đá dăm đệm | Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 78 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Mục II Chương V | 0,1631 | tấn |
| 79 | Cốt thép 10 | Mục II Chương V | 0,2929 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thân rãnh | Mục II Chương V | 85,4 | m2 |
| 81 | Bê tông thân rãnh M200 | Mục II Chương V | 6,09 | m3 |
| 82 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1005 | tấn |
| 83 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0902 | tấn |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 63,7 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan M250 | Mục II Chương V | 1,7041 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 14 | cấu kiện |
| 87 | Khoan cắm thép vào tường đầu | Mục II Chương V | 57 | lỗ khoan |
| 88 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Mục II Chương V | 0,0051 | tấn |
| 89 | Cốt thép 10 | Mục II Chương V | 0,0207 | tấn |
| 90 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 0,1273 | m2 |
| 91 | Bê tông nâng đầu cống M250 | Mục II Chương V | 2,7763 | m3 |
| 92 | Đá dăm đệm móng | Mục II Chương V | 32,4633 | m3 |
| 93 | Bê tông chân khay M150 | Mục II Chương V | 23,928 | m3 |
| 94 | Bê tông mái taluy gia cố M200 | Mục II Chương V | 29,4065 | m3 |
| 95 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 146,09 | m2 |
| 96 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 146,09 | m2 |
| 97 | Đắp đất bờ vây thi công | Mục II Chương V | 37,39 | m3 |
| 98 | Thanh thải bờ vây thi công | Mục II Chương V | 37,39 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m | Mục II Chương V | 199,4 | m |
| 100 | Phên nứa | Mục II Chương V | 149,55 | m2 |
| 101 | Thép buộc D4mm | Mục II Chương V | 8,973 | kg |
| 102 | Đào thủ công-đất cấp III | Mục II Chương V | 26,25 | m3 |
| 103 | Đắp trả đất | Mục II Chương V | 62,1277 | m3 |
| 104 | Sơn 1 nước lót, 2 nước màu trắng | Mục II Chương V | 126 | m2 |
| 105 | Sơn 1 nước lót + 2 nước màu đỏ | Mục II Chương V | 23,45 | m2 |
| 106 | Miếng phản quang (10x10)cm | Mục II Chương V | 700 | cái |
| 107 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V | 5 | cây |
| 108 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V | 5 | gốc |
| B | Công trình thoát nước ngang | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mục II Chương V | 6,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200 | Mục II Chương V | 25,728 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200 | Mục II Chương V | 20,5824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Mục II Chương V | 128,64 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M300 | Mục II Chương V | 7,4611 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1498 | tấn |
| 7 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0358 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 61,75 | m2 |
| 9 | Lớp vữa đệm | Mục II Chương V | 0,2316 | m2 |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mục II Chương V | 0,215 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản M300 | Mục II Chương V | 8,4622 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1975 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,4732 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Mục II Chương V | 56,31 | m2 |
| 15 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông, TL | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0185 | tấn |
| 17 | Bê tông mối nối bản M300 | Mục II Chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Bê tông M300 tạo dốc mặt cống | Mục II Chương V | 4,3416 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Mục II Chương V | 1,688 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 42,86 | m2 |
| 21 | Bê tông chân khay, sân cống M150 | Mục II Chương V | 8,6848 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh M150 | Mục II Chương V | 4,2732 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Mục II Chương V | 1,688 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mục II Chương V | 42,86 | m2 |
| 25 | Bê tông chân khay, sân cống M150 | Mục II Chương V | 8,6848 | m3 |
| 26 | Bê tông tường cánh M150 | Mục II Chương V | 3,733 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công cống | Mục II Chương V | 97,67 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mục II Chương V | 97,67 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 15,14 | m3 |
| 30 | Thanh lý cống cũ bê tông | Mục II Chương V | 33,8584 | m3 |
| 31 | Xúc phế thải BTXM và vận chuyển đổ đi | Mục II Chương V | 33,86 | m3 |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 440 +507 | Mục II Chương V | 1,34 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật 441c | Mục II Chương V | 2,24 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Mục II Chương V | 14 | m |
| 7 | Đèn báo ATGT | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cờ người điều khiển | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây phản quang | Mục II Chương V | 3.852 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Mục II Chương V | 128,4 | m |
| 12 | Bê tông đế cọc tiêu M150 | Mục II Chương V | 1,4445 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cọc tiêu M150 | Mục II Chương V | 0,642 | m3 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Mục II Chương V | 28,248 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Mục II Chương V | 107 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Xe cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa và xe tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi