Gói thầu: Gói thầu 11: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970857-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 11: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210963148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 08:20:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,084,560,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥187.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan thường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ sấy cáp chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt cáp ngầm
Xây dựng mới trạm 110kV Lĩnh Nam và đường dây Mai Động - Lĩnh Nam
240 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn điện 1 (ĐKKD: 0105002117) – địa chỉ: Số 583, km9, đường Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp (ĐKKD: 0105955568)- địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết xem file phụ lục bổ sung đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá mua sắm hàng hóa, bao gồm vận chuyển đến công trình)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Cu/XLPE 110kV-1x1200mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12.908m
2Sơn chống cháy cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế314,87kg
3Hộp nối cáp ngầm 110kV 1200mm2 có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
4Kẹp phi từ tính trong hầm cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế132bộ
5Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Cáp nối đất 3kV-240mm2 (Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121m
8Cáp nối đất 3kV-240mm2 (cáp đồng trục)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121m
9Đầu cốt cáp 3kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48bộ
10Cáp nối đất 1kV-120mm2 (Cu/XLPE/PVC 1kV-1x120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
11Đầu cốt cáp 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
12Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cọc
13Dây tiếp địa đồng trần M240 (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,6m
14Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc 240mm2 (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
15Đầu cốt tiếp địa M240 (kèm bulong, đai ốc) (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
16Bát đồng tiếp địa 80x8 (thuộc hạng mục tiếp địa hầm nối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
17Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10điểm
18Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Kẹp phi từ tính (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42bộ
20Kẹp cực bắt ống D80/70 với đầu cáp 110kV (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
21Kẹp cực chống sét van 110kV (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
22Kẹp cực bắt ống D80/70 với dây dẫn ACSR 400 (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
23Dây dẫn ACRS400/51 (đấu nối tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
24Biển tên cáp (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
25Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (thuộc hạng mục đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
26Kẹp phi từ tính (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
27Kẹp cực đầu cáp 110kV (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
28Kẹp cực chống sét van 110kV (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
29Dây dẫn ACRS400/51 (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
30Đầu cốt dây ACSR 400/51 (đấu nối tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
31Biển tên cáp (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
32Ống nhựa chịu lực đường kính 200 (HDPE D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7.700m
33Ống nhựa chịu lực PVC D110 (bảo vệ cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.283m
B Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện – không bao gồm đơn giá mua sắm hàng hóa)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12.908m
2Sơn cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế185,216m2
3Hộp nối cáp ngầm 110kV 1200mm2 có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 hộp nối
4Kẹp phi từ tính trong hầm cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1321 bộ
5Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
6Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
7Cáp nối đất 3kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế242m
8Đầu cốt cáp 3kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,810 đầu cốt
9Cáp nối đất 1kV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
10Đầu cốt cáp 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,410 đầu cốt
11Lắp đặt Ống nhựa chịu lực đường kính 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7.700m
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,810 cọc
13Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,872m3
14Đắp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,872m3
15Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,6m
16Đầu cốt tiếp địa M240 (kèm bulong, đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,210 đầu cốt
17Hàn hóa nhiệt tiếp địa hầm nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110 mối nối
18Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (1 pha)
19Kẹp phi từ tính (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế421 bộ
20Kẹp cực bắt ống D80/70 với đầu cáp 110kV (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
21Kẹp cực chống sét van 110kV (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
22Kẹp cực bắt ống D80/70 với dây dẫn ACSR 400 (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
23Dây dẫn ACRS400/51 (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,031km/1 dây
24Biển tên cáp (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
25Tháo hạ, thu hồi sứ đứng và trụ đỡ (tại TBA 220kV Mai Động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 cái
26Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (1 pha)
27Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 bộ
28Kẹp cực đầu cáp 110kV (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
29Kẹp cực chống sét van 110kV (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
30Dây dẫn ACRS400/51 (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,031km/1 dây
31Đầu cốt dây ACSR 400/51 (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
32Biển tên cáp (tại TBA 110kV Lĩnh Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
33Lắp đặt ống nhựa chịu lực PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.283m
C Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt chống sét van 96kV; Thiết bị giám sát nhiệt độ cáp ngầm 110kV (đơn giá bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt)
1Chống sét van 96kV (bao gồm bộ đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
2Thiết bị giám sát nhiệt độ cáp ngầm 110kV (bộ DTS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
D Hạng mục 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị và tuyến cáp ngầm
1Thí nghiệm Chống sét van 96kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
2Thí nghiệm bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
3Thí nghiệm cáp lực 66-110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12sợi
4Thí nghiệm cáp lực 1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4sợi
5Thử đồng vị phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
6Đo điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1điểm
7Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm (thí nghiệm sau lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Sợi
8Thí nghiệm điện áp một chiều (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Sợi
9Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầm 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Điểm
10Chi phí vận chuyển hệ thống thiết bị, máy phát điện và nhân lực phục vụ thử nghiệm hệ thống cáp ngầm 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
11Đo thông số đường dây 110kV(Khối lượng đo thông số đường dây cho 01 ngăn bao gồm như sau: (i) Đo điện áp nhiễu trên đường dây: 3 pha; (ii) Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0): 3 lần đo; (iii) Đo điện kháng đường dây (X1, X0): 1 lần đo; (iv) Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0): 1 lần đo; (v) Đo điện dẫn đường dây (B1, B0): 1 lần đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
E Hạng mục 5: Xây dựng hầm nối cáp loại 1 (1 cái)
1Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,62100m
2Nhổ cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,62100m
3Lắp dựng, tháo dỡ văng chống (bao gồm cả chi phí thuê văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2254tấn
4Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1410m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0904100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4144100m3
7Đào đất cấp III hầm nối bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1846100m3
8Đào đất hầm nối, đất cấp III thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,614m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,104m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, mác 300, phụ gia R7Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,1897m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9641100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0614tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,196tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0276tấn
15Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,18kg
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,36m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7125m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,198100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,753tấn
20Lắp đặt bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,2813tấn
22Vận chuyển cấu kiện BTCT bằng ô tô 7T (vận chuyển từ nơi mua về công trường thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,928110 tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6031100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4807100m3
25Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5048100m3
26Mua sắm giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế719,44kg
27Lắp dựng giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7482tấn
28Vít nở inox M16x130Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70bộ
29Bulong inox M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168bộ
30Băng keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,3097m
31Vữa rót tự chảy ko co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0424m3
32Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 1050x1050, sức chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
33Cung cấp và lắp đặt Nắp gang 850x850, sức chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
34Thép mạ nắp bảo vệ hầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế227,612kg
35Thép mạ cấu kiện hộp linkboxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế157,112kg
36Bulong nở M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
37Lắp dựng nắp bảo vệ hầm, cấu kiện hộp linkboxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4001tấn
F Hạng mục 6: XÂY DỰNG HÀO CÁP LOẠI B (ĐI DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA) (921m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế184,76810m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2161100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,2161100m3
4Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,1213100m3
5Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,8483100m3
6Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,7158100m2
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47,6829100m2
8Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,4323100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,1213100m3
G Hạng mục 7: XÂY DỰNG HÀO CÁP LOẠI C (ĐI DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA) (273m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,05810m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7862100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,147100m3
4Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,2635100m3
5Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2277100m3
6Đắp đất đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1832100m3
7Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,228100m2
8Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,0541100m2
9Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9332100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,0803100m3
H Hạng mục 8: HÀO CÁP LOẠI D (ĐI DƯỚI ĐƯỜNG VÀO TRẠM) (83m)
1Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3147100m3
2Đào đất cấp III thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32,868m3
3Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1829100m3
4Đắp đất đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,259100m3
5Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,996100m2
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,1334100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3844100m3
I Hạng mục 9: XỬ LÝ ỐNG HDPE ĐI PHÍA TRÊN CỐNG HỘP (1 vị trí)
1Bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,5593m3
2Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2315100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,25tấn
4Thi công lớp đá cấp phối loại 1 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1733100m3
J Hạng mục 10: XỬ LÝ GIAO CHÉO ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC D300, D400 VÀ ỐNG CẤP NƯỚC D150 DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA (15 vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,710m
2Phá dỡ kêt cấu mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1567100m3
3Phá dỡ lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6134100m3
4Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7701100m3
5Đào lớp đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế153m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,53100m3
7Bê tông B20 (M250) bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,7348m3
8Gia công lắp dựng cốt thép bê tông bảo vệ đường ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,183tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khối bê tông bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,642100m2
10Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.752,05kg
11Lắp đặt hệ thống thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,7521tấn
12Cáp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
K Hạng mục 11: XỬ LÝ GIAO CHÉO ĐƯỜNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1000, D1200 DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA (4 vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,96810m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2228100m3
3Phá dỡ lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3555100m3
4Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5783100m3
5Đào lớp đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78,195m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,782100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,3221m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4199tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2035100m2
10Thép bản, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.256kg
11Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.113,92kg
12Lắp đặt hệ thống thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,1139tấn
13Cáp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
L Hạng mục 12: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI HỆ THỐNG BÓ CÁP NGẦM (CÁP QUANG, CÁP THÔNG TIN) (5 vị trí)
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế533,8kg
2Lắp đặt hệ giá đỡ bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5338tấn
M Hạng mục 13: XÂY DỰNG HÀO CÁP THÔNG TIN (80m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,10810m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0518100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1983100m3
4Đào đất cấp III bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1288100m3
5Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1288100m3
6Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2501100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1288100m3
N Hạng mục 14: XÂY DỰNG HỐ GA CÁP QUANG LOẠI 1 (4 cái)
1Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,7854m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3846100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,138tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7635tấn
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,2368m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,2208m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,968m2
8Nắp ga gang 1060x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
O Hạng mục 15: XÂY DỰNG HỐ GA CÁP QUANG LOẠI 2 (4 cái)
1Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1166m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3682100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0434tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2198tấn
5Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế178,52kg
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,7168m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,1032m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,968m2
9Nắp ga gang 1060x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
P Hạng mục 16: GỐI KÊ G1 (642 cái)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,7323m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7043100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4092tấn
4Lắp đặt gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế642cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,8309tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,8309tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,183110 tấn
Q Hạng mục 17: GỐI KÊ G2 (119 cái)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,8154m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,57100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4244tấn
4Lắp đặt gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế119cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,5386tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,5386tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,953910 tấn
R Hạng mục 18: TẤM ĐAN TĐ-1 (4396 cái)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế153,86m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,2316100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,9332tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.396cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế384,65tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế384,65tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,46510 tấn
S Hạng mục 19: Băng cảnh báo cáp ngầm, mốc báo hiệu cáp
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,324100m2
2Mua sắm Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ (đơn giá mua sắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.758cái
3Bê tông mốc M200, đá 1x2 (thi công mốc báo hiệu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8128m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1251100m2
5Lắp đặt mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.758cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,032tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,032tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,703210 tấn
T Hạng mục 20: Đấu nối tạm tại TBA 220kV Mai Động (hạng mục xây dựng)
1Tháo dỡ phần trụ lắp đặt sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2tấn
2Thép mạ kẽm tấm mã bổ sung để bắt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10kg
3Lắp đặt thép mạ kẽm tấm mã bổ sung để bắt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0104tấn
U Hạng mục 21: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hầm nối cáp loại 1 (1 cái)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7535100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7535100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7535100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7535100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0658100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1754100m3
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75,35m2
V Hạng mục 22: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại B (đi dưới đường nhựa) (921m)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,8011100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,8011100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,8011100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,8011100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1392100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,0769100m3
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.680,11m2
W Hạng mục 23: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp loại C (đi dưới đường nhựa) (273m)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,552100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,552100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,552100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,552100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2326100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9144100m3
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế655,2m2
X Hạng mục 24: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D300, D400 và ống cấp nước D150 dưới đường nhựa (15 vị trí)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,305100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,305100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,305100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,305100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,261100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4307100m3
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130,5m2
Y Hạng mục 25: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Xử lý giao chéo đường cống thoát nước D1000, D1200 dưới đường nhựa (4 vị trí)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8568100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8568100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8568100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8568100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3714100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6127100m3
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế185,68m2
Z Hạng mục 26: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật: Hào cáp thông tin (80m)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,432100m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,432100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,432100m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,432100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0864100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1426100m3
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,32m2
AA Hạng mục 27: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78m2
2Thép hình hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.742,13kg
3Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7421tấn
4Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39bộ
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7421tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥187.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)52
2 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên)32
4 Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV 1 - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.32
5 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người- Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Sử dụng tốt2
2 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dụng tốt4
3 Xe ủi Sử dụng tốt1
4 Máy xúc Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt4
6 Bơm nước Sử dụng tốt3
7 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
9 Máy khoan thường Sử dụng tốt4
10 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dụng tốt1
11 Máy đẩy cáp Sử dụng tốt2
12 Máy kéo cáp Sử dụng tốt2
13 Máy thổi khí Sử dụng tốt1
14 Bành ra cáp chuyên dụng Sử dụng tốt2
15 Dao tiện cách điện XLPE Sử dụng tốt2
16 Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) Sử dụng tốt1
17 Bộ sấy cáp chuyên dùng Sử dụng tốt1
18 Máy cưa cắt cáp Sử dụng tốt1
19 Máy uốn cáp thủy lực Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->