Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô chữa cháy của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô chữa cháy của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902222 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 17:46:00 đến ngày 2021-10-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,628,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,288,550 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu hai trăm tám mươi tám nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.943.282.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388.656.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chuyên dụng PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.198.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý và Giám sát kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, chế tạo máy, công nghệ ô tô.- Cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh khả năng huy động nhận sự.(Các tài liệu là bản sao phải được công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tham gia triển khai sửa chữa bảo dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, chế tạo máy, công nghệ ô tô.- Cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh khả năng huy động nhận sự.(Các tài liệu là bản sao phải được công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tham gia sửa chữa bảo dưỡng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, chế tạo máy, công nghệ ô tô.- Cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh khả năng huy động nhận sự.(Các tài liệu là bản sao phải được công chứng theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa, bảo dưỡng 07 xe ô tô chữa cháy của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH Sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô phục vụ công tác PCCC và CNCH của Công an TP Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (bản chứng thực) - Giấy chứng nhận quản lý chất lượng (ISO 9001:2015) |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự (bản gốc để đối chiếu); - Cam kết cung cấp bàn giao các tài liệu, bao gồm: + Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, Phiếu đóng gói hàng hóa, đối với hàng hóa nhập khẩu. + Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, sản xuất năm 2021 trở về sau. Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.288.550 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an TP Hà Nội
Địa chỉ: 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 069.219.6343
Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CATP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - CATP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - CATP Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6343 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 2 | Dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Sợi | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 3 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 4 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 5 | Dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 14 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 6 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 7 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 8 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 9 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 10 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 11 | Dầu hộp số | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 12 | Dầu thủy lực nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 13 | Dầu cầu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 14 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 15 | Ắc quy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 16 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 17 | Cửa cuốn khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 18 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 19 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 20 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 21 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 22 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 23 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 24 | Gioăng, phớt hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 25 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 26 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 27 | Đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 28 | Đường ống cấp nước từ bơm lên téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 29 | Đường ống cấp nước từ ngoài vào téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 30 | Giảm chấn đường ống bơm và téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 31 | Mã bắt téc và khung phụ (Mã bắt nghiêng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 6 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 32 | Mặt bích đường ống téc nước và bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 33 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 34 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 35 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 36 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 37 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 38 | Thay dầu máy, lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước làm mát, dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 39 | Bảo dưỡng hệ thống nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 40 | Thay dầu cầu, dầu hộp số, dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 41 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 42 | Thay ắc quy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 43 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 44 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 45 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 46 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm, khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 47 | Sơn toàn bộ xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 48 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 49 | Thay cảm biến | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 50 | Thay van một chiều | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 51 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 52 | Thay thế bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 53 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 54 | Sửa chữa khung phụ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 55 | Sửa chữa téc nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 56 | Sửa chữa téc foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 57 | Lắp đặt toàn bộ đường ống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 58 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 59 | Sửa chữa bảo dưỡng lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 60 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trộn foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000013 |
| 61 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 62 | Dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Sợi | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 63 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 64 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 65 | Dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 14 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 66 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 67 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 68 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 69 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 70 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 71 | Dầu hộp số | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 72 | Dầu thủy lực nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 73 | Dầu cầu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 74 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 75 | Rơ le còi điện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 76 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 77 | Cửa cuốn khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 78 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 79 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 80 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 81 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 82 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 83 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 84 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 85 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 86 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 87 | Đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 88 | Đường ống cấp nước từ bơm lên téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 89 | Đường ống cấp nước từ ngoài vào téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 90 | Giảm chấn đường ống bơm và téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 91 | Mã bắt téc và khung phụ (Mã bắt nghiêng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 6 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 92 | Mặt bích đường ống téc nước và bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 93 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 94 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 95 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 96 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 97 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 98 | Thay dầu máy, lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước làm mát, dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 99 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 100 | Thay dầu cầu, dầu hộp số, dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 101 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 102 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 103 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 104 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 105 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm, phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 106 | Sơn toàn bộ xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 107 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 108 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 109 | Thay cảm biến | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 110 | Thay van một chiều | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 111 | Thay thế Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 112 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 113 | Sửa chữa khung phụ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 114 | Sửa chữa téc nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 115 | Sửa chữa téc foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 116 | Lắp đặt toàn bộ đường ống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 117 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 118 | Sửa chữa bảo dưỡng lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 119 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trộn foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000016 |
| 120 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 121 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 122 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 123 | Dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 14 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 124 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 125 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 126 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 127 | Lá côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 128 | Tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 129 | Bàn ép | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 130 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 131 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 132 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 133 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 134 | Cửa cuốn khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 135 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 136 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 137 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 138 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 139 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 140 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 141 | Lăng giá trên nóc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 142 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 143 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 144 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 145 | Đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 146 | Đường ống cấp nước từ bơm lên téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 147 | Đường ống cấp nước từ ngoài vào téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 148 | Giảm chấn đường ống bơm và téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 149 | Mã bắt téc và khung phụ (Mã bắt nghiêng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 6 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 150 | Mặt bích đường ống téc nước và bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 151 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 152 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 153 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 154 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 155 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 156 | Thay dầu máy, lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước làm mát. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 157 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 158 | Thay dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 159 | Hạ hộp số, thay bàn ép, lá côn, tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 160 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 161 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 162 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 163 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 164 | Sơn toàn bộ xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 165 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm, phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 166 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 167 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 168 | Thay thế Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 169 | Thay cảm biến | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 170 | Thay van một chiều | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 171 | Lắp đặt lăng giá trên nóc xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 172 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 173 | Sửa chữa khung phụ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 174 | Sửa chữa téc nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 175 | Sửa chữa téc foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 176 | Lắp đặt toàn bộ đường ống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 177 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 178 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trộn foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000017 |
| 179 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 180 | Dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Sợi | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 181 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 182 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 183 | Dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 14 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 184 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 185 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 186 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 187 | Lá côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 188 | Tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 189 | Bàn ép | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 190 | Bi tê | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 191 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 192 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 193 | Dầu hộp số | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 194 | Dầu thủy lực nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 195 | Dầu cầu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 196 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 197 | Giảm chấn thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 198 | Ắc nhíp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 199 | Nhíp cầu sau | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 200 | Ắc quy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 201 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 202 | Cửa cuốn khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 203 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 204 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 205 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 206 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 207 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 208 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 209 | Lăng giá trên nóc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 210 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 211 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 212 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 213 | Đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 214 | Đường ống cấp nước từ bơm lên téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 215 | Đường ống cấp nước từ ngoài vào téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 216 | Giảm chấn đường ống bơm và téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 217 | Mã bắt téc và khung phụ (Mã bắt nghiêng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 6 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 218 | Mặt bích đường ống téc nước và bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 219 | Ống hút nước với khớp nối Gost 125 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ống | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 220 | Giỏ lọc nước có van một chiều với khớp nối Gost 125 | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 221 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 222 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 223 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 224 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 225 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 226 | Thay dầu máy, lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước làm mát, dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 227 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 228 | Thay dầu cầu, dầu hộp số, dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 229 | Hạ hộp số, thay bàn ép, lá côn, tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 230 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 231 | Thay ắc quy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 232 | Thay thế giảm chấn thủy lực, ắc nhíp, nhíp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 233 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 234 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 235 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 236 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm, phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 237 | Sửa chữa, gò nắn lan can trên nóc xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 238 | Sơn toàn bộ xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 239 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 240 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 241 | Thay thế Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 242 | Thay cảm biến | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 243 | Thay van một chiều | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 244 | Lắp đặt lăng giá trên nóc xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 245 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 246 | Sửa chữa khung phụ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 247 | Sửa chữa téc nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 248 | Sửa chữa téc foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 249 | Lắp đặt toàn bộ đường ống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 250 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000015 |
| 251 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 252 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 253 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 254 | Dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 14 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 255 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 256 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 257 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 258 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 259 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 260 | Dầu thủy lực nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 261 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 262 | Giảm chấn thủy lực | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 263 | Quang treo nhíp, ắc nhíp, bu lông xăng tan | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 264 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 265 | Cửa cuốn khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 266 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 267 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 268 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 269 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 270 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 271 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 272 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 273 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 274 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 275 | Đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 276 | Đường ống cấp nước từ bơm lên téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 277 | Đường ống cấp nước từ ngoài vào téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 278 | Giảm chấn đường ống bơm và téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 279 | Mã bắt téc và khung phụ (Mã bắt nghiêng) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 6 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 280 | Mặt bích đường ống téc nước và bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 281 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 282 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 283 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 284 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 285 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 286 | Thay dầu máy, lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 287 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 288 | Thay dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 289 | Quang treo nhíp, ắc nhíp, bu lông xăng tan | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 290 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 291 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 292 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 293 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 294 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm, phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 295 | Gò hàn, đánh gỉ trên nóc cabin. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 296 | Sơn toàn bộ xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 297 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 298 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 299 | Thay thế Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 300 | Thay van một chiều | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 301 | Thay cảm biến | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 302 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 303 | Sửa chữa khung phụ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 304 | Sửa chữa téc nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 305 | Sửa chữa téc foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 306 | Lắp đặt toàn bộ đường ống | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 307 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 308 | Sửa chữa bảo dưỡng lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 309 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trộn foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: JALFVR34LB7000012 |
| 310 | Lọc gió | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 311 | Dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Sợi | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 312 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 313 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 314 | Dầu động cơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 14 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 315 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 316 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 317 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 318 | Lá côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 319 | Tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 320 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 321 | Dầu trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 322 | Dầu hộp số | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 323 | Dầu thủy lực nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 324 | Dầu cầu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 325 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 326 | Lốp xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 327 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 328 | Cửa cuốn khoang phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 329 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 330 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 331 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 332 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 333 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 334 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 335 | Van tổng đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 336 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 337 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 338 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 339 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 340 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 341 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 342 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 343 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 344 | Thay dầu máy, lọc gió, lọc nhớt, lọc nhiên liệu, nước làm mát, dây curoa | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 345 | Thay lốp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | quả | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 346 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 347 | Thay dầu cầu, dầu hộp số, dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 348 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 349 | Hạ hộp số, thay lá côn, tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 350 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 351 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm, phương tiện | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 352 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 353 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 354 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 355 | Gò, hàn thân xe bên phải và đuôi xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 356 | Sơn toàn bộ xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 357 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 358 | Thay thế Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 359 | Thay Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 360 | Thay Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 361 | Thay Van tổng đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 362 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 363 | Sửa chữa, bảo dưỡng tổng thể hệ thống phun, hút, đường ống nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 364 | Sửa chữa, bảo dưỡng tổng thể hệ thống téc foam. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 365 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 366 | Sửa chữa bảo dưỡng lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 367 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống trộn foam | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 368 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống ga guồng bơm chữa cháy. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10017 |
| 369 | Lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 370 | Lọc nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 371 | Nước làm mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 8 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 372 | Lốp xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 373 | Dầu phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 374 | Xilanh phanh bánh xe | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 375 | Lá côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 376 | Tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 377 | Tổng phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 378 | Dầu thủy lực nâng cabin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 379 | Cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 380 | Cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 381 | Hệ thống đồng hồ áp suất phun | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 382 | Hệ thống đồng hồ áp suất hút | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 383 | Hệ thống báo báo mức téc sử dụng đèn led. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 384 | Dầu của hệ thống PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | lít | 10 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 385 | Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 386 | Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 387 | Gioăng hệ thống mồi chân không | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 388 | Gioăng, phớt bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 389 | Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 390 | Bảo dưỡng máy đề | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 391 | Bảo dưỡng máy phát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 392 | Bảo dưỡng bơm trợ lực lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 393 | Súc rửa bình nhiên liệu, vệ sinh đường ống nhiên liệu | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 394 | Cân chỉnh bơm cao áp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 395 | Thay lọc nhớt | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 396 | Thay lốp | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | quả | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 397 | Bảo dưỡng hệ thống nâng ca bin | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 398 | Thay dầu PTO | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 399 | Bảo dưỡng căn chỉnh moay ơ | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bánh | 4 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 400 | Hạ hộp số, thay lá côn, tổng côn | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 401 | Thay công tắc cắt mát | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 402 | Thay thế cửa cuốn khoang bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 403 | Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống phanh | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 404 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 405 | Bảo dưỡng PTO, đường truyền lực từ PTO đến bơm. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 406 | Thay thế và căn chỉnh hệ thống báo báo mức téc | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 407 | Thay thế Bi quang treo | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 408 | Thay Cảm biến áp suất guồng bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 409 | Thay Van một chiều bơm mồi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 410 | Thay Van tổng đường ống cấp nước từ téc đến bơm | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 411 | Bảo dưỡng, căn chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 412 | Sửa chữa tổng thể hệ thống phun, hút, đường ống nước | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 413 | Sửa chữa tổng thể hệ thống téc foam. | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 414 | Sửa chữa hệ thống điện chuyên dùng | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 415 | Sửa chữa bảo dưỡng lăng chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | cái | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
| 416 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống ga guồng bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | HT | 1 | Xe ô tô chữa cháy, Số khung: RNJFCQJES8XX10018 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.9432825E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388.656.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.943.282.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.388.656.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng xe ô tô chuyên dụng PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.198.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý và Giám sát kỹ thuật triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, chế tạo máy, công nghệ ô tô.- Cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh khả năng huy động nhận sự.(Các tài liệu là bản sao phải được công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 2 | Tham gia triển khai sửa chữa bảo dưỡng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, chế tạo máy, công nghệ ô tô.- Cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh khả năng huy động nhận sự.(Các tài liệu là bản sao phải được công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
| 3 | Tham gia sửa chữa bảo dưỡng | 2 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành Cơ khí động lực, cơ khí chuyên dùng, chế tạo máy, công nghệ ô tô.- Cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh khả năng huy động nhận sự.(Các tài liệu là bản sao phải được công chứng theo quy định) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi