Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 18:05:00 đến ngày 2021-10-15 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,236,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4354776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.870955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 02 hạng mục sau:- Thi công phần điện: Lắp dựng cột điện và kéo cáp điện (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.609.579.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥4.828.737.000 VNĐ ). - Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥9.755.983.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥29.267.949.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.365.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.096.686.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm g | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5-7T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng k | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nầu nhựa- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lò nấu sơn- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị kẻ vạch sơn- kèm theo tài liệu chứng minh: -Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kẻ vạch sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục phường Hiến Thành (đoạn từ sau UBND phường Hiến Thành đến đò An Thủy) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề KD). II. Năng lực kinh nghiệm: - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp nhà thầu không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ Cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có Xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí (không kiêm nhiệm) và nhà thầu gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các CV tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT(Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD hoặc tương đương). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 88 Tô Hiến Thành, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Đường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4132 | 100m2 |
| 2 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7192 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn dày 50cm, vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,533 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1084 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4308 | 100m3 |
| 6 | Đào đường nhựa cũ, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3966 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường đê bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,44 | m3 |
| 8 | Đào lề, taluy, đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5525 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề, taluy, đắp mương, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,3402 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5679 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4938 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.725,65 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8549 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1644 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,74 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,74 | 100m2 |
| C | Hè đường, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng hè, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,56 | m3 |
| 2 | Đệm vữa lót hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,02 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Tezzaro dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,02 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m2 |
| 6 | Đệm vừa XM mác 100 móng block, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng viên block KT 23x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 10 | Vữa XM đệm móng rãnh tam giác, mác 75, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,93 | m2 |
| 11 | Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,93 | m2 |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,29 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,78 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Biển báo tam giác KT:700x700x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Biển báo hình tròn D70, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật, biển phụ KT:300x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m2 |
| 8 | Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,34 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang cọc tiêu, cọc H, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,24 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt tôn phản quang dày 2mm, màn phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | Vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | bộ |
| 18 | Ván khuôn móng cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,74 | m3 |
| 4 | Xây gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,72 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,54 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5768 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3154 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng hố lắng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 16 | Xây gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường hố lắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,45 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ hố lắng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ hố lắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 21 | Gia công thép V bảo vệ xà mũ hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép V bảo vệ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 26 | Gia công thép V bảo vệ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện thép V bảo vệ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8375 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,918 | m3 |
| 33 | Xây gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,188 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9195 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | m3 |
| F | Ga thu nước, tấm chắn rác | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông ga thu nước đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| G | Cống ngang | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Thi công hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 1x1m, đoạn cống dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,525 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, sân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,036 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch block BT 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7323 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3928 | m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch cầu máng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu máng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch block BT KT 6,5x10,5x22 trụ cầu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 26 | Trát ngoài trụ cầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 27 | Bê tông giằng trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm cầu máng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm cầu máng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu máng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn cầu máng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu máng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu máng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 36 | Xây gạch block BT 6,5x10,5x22, xây cầu máng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài cầu máng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,647 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 39 | Bê tông giằng cầu máng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cầu máng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cầu máng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Đào kết cấu đường nhựa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất hoàn trả nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 52 | Thi công hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cống bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0695 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2751 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan cống bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3233 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2536 | tấn |
| 62 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cấu kiện |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch block BT 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 68 | Gia công giàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6904 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6904 | tấn |
| 70 | Bu lông D14-D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 71 | Gỗ tứ thiểt (Gỗ sến, táu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 72 | Máy đóng mở V1 ( bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan sàn công tác, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan sàn công tác, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm đan sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| H | Tường chắn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3978 | tấn |
| I | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đập quây thi công đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đào đập quây thi công thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước bằng máy bơn 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ca |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6979 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1169 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.913,96 | m2 |
| K | Nối dài cống nghĩa địa | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,241 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ máy đóng mở, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5964 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3338 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,226 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,939 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,371 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2634 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,29 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,408 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,619 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,274 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,895 | m3 |
| 36 | Thi công khớp nối PVC dạng O300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,445 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 40 | Đắp+ sơn cột thủy trí (1 nhân công bậc 3.5/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m |
| 41 | Gia công kết cấu cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 45 | Cao su củ tỏi dạng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 46 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 47 | Máy đóng mở V10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2561 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,605 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,314 | m2 |
| 54 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,245 | m3 |
| 55 | Đắp đất sét mang cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,245 | m3 |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4816 | 100m |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4464 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,928 | 100m |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | m |
| 62 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m2 |
| 63 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,67 | m2 |
| 64 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 65 | Dây thép néo D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | kg |
| 66 | Cát đắp đập phía sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,78 | m3 |
| 67 | Bao tải dứa 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.545 | bao |
| 68 | Ca bơm nước (máy bơm 20CV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 69 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 70 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4151 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8513 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1008 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,81 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7878 | 100m3 |
| 75 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,34 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8178 | 100m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,69 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,11 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,77 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,38 | m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,48 | m3 |
| 82 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,32 | m3 |
| 83 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,42 | m3 |
| 84 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9992 | 100m2 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,99 | m3 |
| 86 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | rọ |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1576 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,13 | m3 |
| 90 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6019 | 100m3 |
| L | Điện chiếu sáng giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II (30% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,958 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,951 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5633 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2454 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II (30% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,376 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5664 | 100m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 17 | Tiếp địa cột RC-6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.508,25 | kg |
| 18 | Dây nhôm bọc PVC AV-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 21 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1675 | 100kg |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,36 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9936 | 100m3 |
| 27 | Tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.479,446 | kg |
| 28 | Dây nhôm bọc PVC AV-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 29 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 30 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | m |
| 31 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8764 | 100kg |
| 35 | Lắp dựng cột điện NPC.I-8,5C-190-4,3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cột |
| 36 | Cột điện NPC.I-8,5C-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cột |
| 37 | Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 38 | Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại mạ kẽm nhúng nóng (loại trên cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 39 | Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại mạ kẽm nhúng nóng (loại trên cột đúp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1 bộ |
| 41 | Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 42 | Boong treo 4x16-50, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | 1 bộ |
| 44 | Ghíp 3BL-A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 46 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,95 | 100m |
| 47 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.195 | m |
| 49 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Chụp đầu cáp vặn xoắn 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt chụp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 56 | Cần đèn chụp đầu cột bê tông li tâm: Chụp đầu cột D220 cao 350mm thép dày 4.5mm; cần vươn D60 dài 2.7m thép dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 58 | Chóa đèn chiếu sáng LED LE-TITAN MIDI 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 59 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | 100m |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | m |
| 61 | Lắp đặt ghế thao tác tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xà đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | kg |
| 65 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 67 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng công suất 100A KT350x600x1450 vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm, cấp bảo vệ IP54, thiết bị gồm Aptomat LS, bộ chuyển mạnh, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 69 | Biển tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 70 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 1 vị trí |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4354776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.870955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 02 hạng mục sau:- Thi công phần điện: Lắp dựng cột điện và kéo cáp điện (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.609.579.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥4.828.737.000 VNĐ ). - Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥9.755.983.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥29.267.949.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.365.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.096.686.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực | 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu rung. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 | |
| 5 | Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy | 110CV | 1 |
| 6 | Máy rải - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5-7T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥5T | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | ≥6T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 5m3 | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≥5KW | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | >=1kW | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1,5kW | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 70kg | 1 |
| 15 | Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 23Kw | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 250 lít | 1 |
| 17 | Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 600m3/h | 1 |
| 18 | Thiết bị nầu nhựa- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 19 | Lò nấu sơn- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Lò nấu sơn | 1 |
| 20 | Thiết bị kẻ vạch sơn- kèm theo tài liệu chứng minh: -Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Thiết bị kẻ vạch sơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi