Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011522-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211011354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 18:05:00 đến ngày 2021-10-15 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,236,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4354776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.870955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 02 hạng mục sau:- Thi công phần điện: Lắp dựng cột điện và kéo cáp điện (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.609.579.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥4.828.737.000 VNĐ ). - Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥9.755.983.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥29.267.949.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.365.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.096.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồ
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho th
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm g
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5-7T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thu
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng k
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nầu nhựa- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị kẻ vạch sơn- kèm theo tài liệu chứng minh: -Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kẻ vạch sơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường trục phường Hiến Thành (đoạn từ sau UBND phường Hiến Thành đến đò An Thủy)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng 30-10. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) Chứng chỉ năng lực Hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề KD). II. Năng lực kinh nghiệm: - Về kinh nghiệm: Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng /BB bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). Trường hợp nhà thầu không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ Cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng bản chụp (tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các TL: BBKT QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có Xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (XN số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. (Đối với Liên danh DT: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với NT độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí (không kiêm nhiệm) và nhà thầu gửi kèm E–HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia TH gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC), trường hợp NT không thể xin được bản gốc hoặc bản chứng thực từ CQ có thẩm quyền có thể SD bản chụp(tuy nhiên NT phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của mình). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các CV tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT(Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD hoặc tương đương). IV. Thiết bị thi công chủ yếu: NT gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc HĐ mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, rải, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 88 Tô Hiến Thành, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Đường
1Phát quang mặt bằng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4132100m2
2Phát quang mặt bằng bằng cơ giới.Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,7192100m2
3Vét bùn dày 50cm, vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,533100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1084100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V80,4308100m3
6Đào đường nhựa cũ, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3966100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông đường đê bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V450,44m3
8Đào lề, taluy, đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5525100m3
9Đắp lề, taluy, đắp mương, K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,3402100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5679100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4938100m3
12Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo Chương V35.725,65m3
B Mặt đường
1Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8549100m3
2Làm lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 1, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1644100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,74100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,74100m2
C Hè đường, rãnh thoát nước
1Đổ bê tông lót móng hè, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,56m3
2Đệm vữa lót hè, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,02m2
3Lát vỉa hè gạch Tezzaro dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,02m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,87m3
5Ván khuôn gỗ móng block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658100m2
6Đệm vừa XM mác 100 móng block, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7m2
7Bó vỉa hè, đường bằng viên block KT 23x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V329m
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông tấm đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m2
9Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
10Vữa XM đệm móng rãnh tam giác, mác 75, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V149,93m2
11Lát tấm đan rãnh tam giác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,93m2
D Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V937,29m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,78m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
4Bê tông chân cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
5Biển báo tam giác KT:700x700x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Biển báo hình tròn D70, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển báo hình chữ nhật, biển phụ KT:300x700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm dán đề can phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m2
8Cột biển báo, ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,34m3
12Bê tông cọc tiêu, cọc H, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,86m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m2
14Cốt thép cọc tiêu, cọc H, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05tấn
15Sơn phản quang cọc tiêu, cọc H, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,24m2
16Sản xuất lắp đặt tôn phản quang dày 2mm, màn phản quang cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
17VítMô tả kỹ thuật theo Chương V640bộ
18Ván khuôn móng cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5344100m2
19Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,46m3
20Lắp đặt cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V396cái
E Rãnh dọc
1Thi công lớp đá đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,87m3
2Ván khuôn gỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,052100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,74m3
4Xây gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,72m3
5Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V526m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,36m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,54m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5768100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V438cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3154100m2
15Bê tông móng hố lắng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
16Xây gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường hố lắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,89m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,45m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395100m2
19Bê tông xà mũ hố lắng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ hố lắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
21Gia công thép V bảo vệ xà mũ hố lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép V bảo vệ xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
26Gia công thép V bảo vệ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cấu kiện thép V bảo vệ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
28Lắp đặt cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8375100m
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
32Bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,918m3
33Xây gạch block bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,188m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9195m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0827m3
F Ga thu nước, tấm chắn rác
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
2Đổ bê tông ga thu nước đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
6Đổ bê tông tấm chắn rác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739tấn
8Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
G Cống ngang
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2296100m3
3Đắp đất hoàn trả nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m3
5Thi công hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
8Lắp đặt cống hộp 1x1m, đoạn cống dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,525100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524m3
12Bê tông móng, sân cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,036m3
13Ván khuôn móng, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817100m2
14Xây gạch block BT 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7323m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3928m2
16Ván khuôn dầm khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1478m3
18Phá dỡ kết cấu gạch cầu máng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông cầu máng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1649100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971100m3
22Thi công lớp đá đệm móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,277m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
25Xây gạch block BT KT 6,5x10,5x22 trụ cầu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
26Trát ngoài trụ cầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
27Bê tông giằng trụ cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
30Bê tông dầm cầu máng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,766m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm cầu máng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu máng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
33Bê tông sàn cầu máng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu máng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu máng, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
36Xây gạch block BT 6,5x10,5x22, xây cầu máng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,681m3
37Trát tường ngoài cầu máng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,647m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,705m2
39Bê tông giằng cầu máng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cầu máng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cầu máng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
44Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
47Lắp dựng thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Đào kết cấu đường nhựa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149100m3
50Đắp đất hoàn trả nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379100m3
52Thi công hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,534100m2
55Bê tông cống bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,46m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0695tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2751tấn
58Bê tông tấm đan cống bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan cống bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3233tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2536tấn
62Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V84cấu kiện
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
66Xây gạch block BT 6,5x10,5x22, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,84m2
68Gia công giàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6904tấn
69Lắp dựng giàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6904tấn
70Bu lông D14-D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
71Gỗ tứ thiểt (Gỗ sến, táu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009m3
72Máy đóng mở V1 ( bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
74Bê tông tấm đan sàn công tác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan sàn công tác, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan sàn công tác, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
78Lắp đặt tấm đan sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
H Tường chắn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3978tấn
I Biện pháp thi công
1Đắp đập quây thi công đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m3
2Đào đập quây thi công thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m3
3Bơm nước bằng máy bơn 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V50ca
J Hạng mục khác
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6979100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1169100m3
3Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V11.913,96m2
K Nối dài cống nghĩa địa
1Phát quang mặt bằng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V148,398m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,241m3
4Tháo dỡ máy đóng mở, cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5964100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3338100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,226m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,939m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,67m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,371m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,701tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,566tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2403100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,067100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2572100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2634100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,29m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,024m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,408m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V36,619m3
34Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,274m3
35Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,895m3
36Thi công khớp nối PVC dạng O300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,445m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m
39Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
40Đắp+ sơn cột thủy trí (1 nhân công bậc 3.5/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m
41Gia công kết cấu cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
42Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
45Cao su củ tỏi dạng PMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
46Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
47Máy đóng mở V10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2561tấn
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V14,68m2
51Lắp dựng xà gồ thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,605m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,314m2
54Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V70,245m3
55Đắp đất sét mang cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,245m3
56Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4816100m
57Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4464100m
58Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,928100m
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
60Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
61Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V19,78m
62Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m2
63Vải bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V65,67m2
64Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
65Dây thép néo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,99kg
66Cát đắp đập phía sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,78m3
67Bao tải dứa 100x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.545bao
68Ca bơm nước (máy bơm 20CV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
69Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
70Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4151100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8513100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1008100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,81m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7878100m3
75Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo Chương V311,34m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8178100m3
77Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,69m3
78Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,11m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,77m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,38m2
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V71,48m3
82Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,32m3
83Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V848,42m3
84Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9992100m2
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,99m3
86Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45rọ
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,75m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1576100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,13m3
90Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,24m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6019100m3
L Điện chiếu sáng giao thông
1Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,569100m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II (30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,958m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,632m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,074100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,951m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5633100m3
8Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (70% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2454100m3
9Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II (30% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,376m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,16m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5664100m3
15Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
16Đắp đất rãnh tiếp địa công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m3
17Tiếp địa cột RC-6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.508,25kg
18Dây nhôm bọc PVC AV-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
21Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 đầu cốt
23Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V910 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1675100kg
25Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,36m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9936100m3
27Tiếp địa cột RC-2 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.479,446kg
28Dây nhôm bọc PVC AV-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
29Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
30Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,5m
31Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
32Ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,910 đầu cốt
33Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810 cọc
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8764100kg
35Lắp dựng cột điện NPC.I-8,5C-190-4,3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V85cột
36Cột điện NPC.I-8,5C-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cột
37Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
38Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại mạ kẽm nhúng nóng (loại trên cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
39Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại mạ kẽm nhúng nóng (loại trên cột đúp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
40Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V861 bộ
41Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
42Boong treo 4x16-50, thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
43Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1541 bộ
44Ghíp 3BL-A16-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
46Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,95100m
47Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
48Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.195m
49Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
50Đầu cốt đồng nhôm AM25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
52Chụp đầu cáp vặn xoắn 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
54Cáp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
55Lắp đặt chụp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
56Cần đèn chụp đầu cột bê tông li tâm: Chụp đầu cột D220 cao 350mm thép dày 4.5mm; cần vươn D60 dài 2.7m thép dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
57Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 100W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
58Chóa đèn chiếu sáng LED LE-TITAN MIDI 100W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
59Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14100m
60Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V414m
61Lắp đặt ghế thao tác tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt xà đỡ ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Sản xuất gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,8kg
65Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
67Tủ điều khiển đèn chiếu sáng công suất 100A KT350x600x1450 vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1.5mm, cấp bảo vệ IP54, thiết bị gồm Aptomat LS, bộ chuyển mạnh, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
68Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
69Biển tên số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
70Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
71Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V691 vị trí
72Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4354776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.870955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện một hoặc đồng thời cả 02 hạng mục sau:- Thi công phần điện: Lắp dựng cột điện và kéo cáp điện (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥1.609.579.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥4.828.737.000 VNĐ ). - Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥9.755.983.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥29.267.949.000 VNĐ).2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.365.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.096.686.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực 10 tấn1
2 Máy lu kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 16 tấn1
3 Máy lu rung. kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 25 tấn1
4 Máy đào dung tích -kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 1
5 Máy ủi - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy 110CV1
6 Máy rải - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 50-60m3/h1
7 Ô tô tự đổ 5-7T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥5T2
8 Cần trục ô tô - kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ≥6T1
9 Máy phun nhựa đường-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 190CV1
10 Ô tô tưới nước- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.-Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 5m31
11 Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥5KW1
12 Máy đầm bàn kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. >=1kW1
13 Máy đầm dùi kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
14 Máy đầm đất cầm tay- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 70kg1
15 Máy hàn điện - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
16 Máy trộn bê tông - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 250 lít1
17 Máy nén khí - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 600m3/h1
18 Thiết bị nầu nhựa- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị nấu nhựa1
19 Lò nấu sơn- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Lò nấu sơn1
20 Thiết bị kẻ vạch sơn- kèm theo tài liệu chứng minh: -Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị kẻ vạch sơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->