Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí dự phòng): Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012556-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí dự phòng): Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương
Số hiệu KHLCNT 20210209322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:07:00 đến ngày 2021-10-26 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 143,914,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4391E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông cấp III trở lên. Tương tự về tính chất công công việc: có thi công các hạng mục sau: Cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m, mặt đường có kết cấu bê tông nhựa và hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứngSố lượng hợp đồng bằng 01 Công trình giao thông Cấp III. Trong đó giá trị thi công phần nền, mặt đường, nút giao, đường giao, cống, rãnh thoát nước, an toàn giao thông tối thiểu là 84 tỷ VNĐ; giá trị thi công phần cầu tối thiểu là 7 tỷ VNĐ, giá trị phần điện hạ thế, TBA và chiếu sáng tối thiểu 10 tỷ hoặc 03 hợp đồng trong đó (01 hợp đồng công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 84 tỷ, 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m có giá trị ≥ 7 tỷ, 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục thi công hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 10 tỷ; Tổng giá trị 03 hợp đồng Có giá trị hợp đồng ≥ 101 tỷ VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 101.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kem theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Công nghệ Vật liệu Xây dựng- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75CV, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 8
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 16 - 25T, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tỉnh
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KVA, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí dự phòng): Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương
Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: (0972526063)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV ĐTXD Phú Giang; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Pacico; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: (0972526063)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, công trình công nghiệp; hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định. * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao công trình, Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt TK BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT * Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: (0972526063)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU 12M
1Bê tông dầm 40 MpaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V110,92m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1092100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1092100m3
4Cốt thép dầm cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,236tấn
5Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,371tấn
6Ván khuôn kim loại dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V312,76m2
7Ống nhựa bọc cáp D18/22Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,928100m
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,988m2
9Sản xuất ống tôn tạo lỗYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,212tấn
10Lắp đặt ống tôn tạo lỗYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,212tấn
11Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,449m3
12Cốt thép mặt cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,521tấn
13Ván khuôn thép mặt cấuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0689100m2
14Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V239,4m2
15Tưới lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,254100m2
16Bê tông nhựa C19-chiều dày 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,254100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2084100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2084100tấn
19Lắp đặt gối cầu cao su KT 180x200x28mm (bao gồm cả thép)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V88bộ
20Khe co giãn thép mặt cầu dạng rayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221m
21Cốt thép khe co giãn, DYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,475tấn
22Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,082m3
23Ga thu + nắp đậy + ống nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bọ
24Thép hình, thép bản ( Tấm đậy khe)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,381tấn
25Lắp dựng tấm đậy kheYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,381tấn
26Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,389tấn
27Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,389tấn
28Bê tông gờ chắn, 25Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,064m3
29Cốt thép gờ lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,16tấn
30Ván khuôn gờ lan canYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6444100m2
31Ống nhựa PVC D100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,362100m
32Bê tông tấm đan 25MPa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,772m3
33Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,504tấn
34Lớp cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3703100m3
35Lát vỉa hè bằng gạch tự chènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V150,84m2
36Lớp vữa VXM 75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V150,84m2
37Đá dăm đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,84m3
38Ván khuôn bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1668100m2
39Bê tông bệ đúc dầm, 30Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,14m3
40Ván khuôn bệ đúcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,144100m2
41Đá dăm đệm móng dày 20cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m3
42Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,488tấn
43Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,554tấn
44Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,923tấn
45Thép hình dầm kíchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,12tấn
46Lắp dựng dầm kíchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,12tấn
47Thanh lý bệ đúc dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,14m3
48Lắp đặt dầm cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221 dầm
49Nâng hạ dầm (tính 2 lần cho 01 dầm)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221 dầm
50Bê tông móng, mố, 30Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V309,42m3
51Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0942100m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,0942100m3
53Bê tông lót móng mố 10MPaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,8m3
54Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,36tấn
55Cốt thép mố D Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,39tấn
56Quét nhựa đường lòng mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V201,18m2
57Ván khuôn thép mố cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,0366100m2
58Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) đệm gối cầu (1m3 cần 76 bao và mỗi bao 25kg sika)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V456kg
59Bitum chèn chốt neo dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,01m3
60Ống chụp thép K2 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,8kg
61Bê tông cọc M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V350,8m3
62Ván khuôn cọcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,76100m2
63Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,4402tấn
64Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,7033tấn
65Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V53,948tấn
66SX thép nối đầu cọcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,0191tấn
67Nối cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1801 mối nối
68Đập đầu cọcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,72m3
69Đường hàn 4mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,81md
70Đường hàn 10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.310,4md
71Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,2100m
72Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,24tấn
73Lắp dựng hệ đà giáoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,24tấn
74Tháo dỡ hệ đà giáo (NC, M hệ số 0,6)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,24tấn
75Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3803tấn
76Lắp đặt ống váchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7m
77Nhổ ống váchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,84100m
78Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V78,8m3
79Bê tông đệm móng 10MpaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,8m3
80Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,64tấn
81Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,65tấn
82Ván khuôn gỗ bản quá độYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7605100m2
83Ống nhựa D42/39Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,273100m
84Quét bitumYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V208,6m2
85Bitum chèn chốt neo dầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,83m3
86Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3100m
87Đá dăm đệm chân khayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2m3
88Bê tông chân khay, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20m3
89Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8100m2
90Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34,2m3
91Nilon chóng thấmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,28100m2
92Đào móng chân khayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,74100m3
93Đắp đất tứ nón, chân khayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9100m3
94Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,12100m
95San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,4100m3
96Đào đất hố móng đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,32100m3
97Vòng vây bằng phên nứaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62md
98Mặt đường tạm đá thải dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,189100m3
99Đất đá thải để đắp đường tạmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,058m3
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41 đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8mối nối
102Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40cái
103Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V72,6101100m3
104Vận chuyển đất thừa đổ đến nơi đổ thải tại vị trí đổ thải do chủ đầu tư xác định.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,06100m3
105Mua đất về để đắp K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.482,9223m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + hữu cơYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.062,9423100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,5985100m3
3Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81,9558100m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,0225100m3
5Đào cấp đường bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7229100m3
6Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V627,2803100m2
7Đắp nền bằng cát mịn K90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V232,6145100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.676,9893100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V184,6477100m3
10Đào thi công mương đất bằng thủ công (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,88151m3
11Đào thi công mương bằng, đất cấp III (95%Kl)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,2975100m3
12Đắp trả mương bằng đầm cóc K = 0,95 ( Tận dụng đất đào nền. khuôn đường)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,2677100m3
13Đào xử lý nền đường sình lúnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,6533100m3
14Đắp trả nền đường sình lún bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,95 ( đá thải)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,6533100m3
15Đá thải đắp xử lý sình lúnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.739,7026m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, ra bãi thải do chủ đầu tư xác địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,0225100m3
17Mua đất về để đắp K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V236.953,7033m3
18Mua đất về để đắp K98Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25.981,4086m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26.293,511210m³/1km
20Vận chuyển bùn + hữu cơ. Vận chuyển đất thừa đổ thải ra bãi thải do chủ đầu tư xác địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V531,4712100m3
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V177,1571100m3
22Vận chuyển bùn + hữu cơ. Vận chuyển đất thừa đổ đi ra khu đổ thải do chủ đầu tư xác địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V531,4712100m3
23Vận chuyển đất. Vận chuyển đất thừa đổ đi ra khu đổ thải do chủ đầu tư xác địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,8977100m3
24San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V183,7896100m3
25Tạo nhám mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,2906100m2
26Bù vênh đường cũ bằng CPDD loại 2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3029100m3
27Lớp móng dưới CPDD loại 2 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,3852100m3
28Lớp móng dưới CPDD loại 2 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,8879100m3
29Lớp móng trên CPDD loại dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,8879100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V350,291100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V350,291100m2
32Bù vênh đường cũ bằng BTN C19 dày TB 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,2867100m2
33Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58,9415100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58,9415100tấn
35Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V367,1102100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V367,1102100m2
37Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,4938100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,4938100tấn
39Mặt đường láng nhựa 2 lớp. TCN 3,0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,726100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,726100m2
41Móng trên đá CPDD loại 1 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5089100m3
42Móng dưới đá CPDD loại 2 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5089100m3
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,0356100m3
44Mua đất về để đắp K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.020,3977m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V302,039810m³/1km
46Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V605,73m3
47Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31.758,07m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31.758,07m2
49Lớp cát đệm gia cố xi măng 6% dày 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,879100m3
50Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V508,12911000v
51Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V508,12911000v
52Vận chuyển gạch BlockYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V396,975910 tấn/1km
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V80,8126m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.351,7744m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V62,008m3
56Cây bằng lăng và sấu ( tỷ lệ số cây do chủ đầu tư quy định)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V674cây
57Đắp đất màu trồng cây ( tận dụng đất đào)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,1004100m3
58Bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V143,8465m3
59Bê tông khóa hè , M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221,0324m3
60Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,0338100m2
61Bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231,7m3
62Vữa VXM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.986m2
63Ván khuôn kim loại bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,874100m2
64Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V291,28m3
65Lắp dựng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.6201cấu kiện
66Bê tông lót móng M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V28,406m3
67Vữa VXM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V243,48m2
68Ván khuôn kim loại bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2725100m2
69Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,522m3
70Lắp dựng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.0291cấu kiện
71Vữa VXM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.229,48m2
72Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111,474m3
73Cắt khe bê tông đan rãnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V445,89610m
74San nủi, lu lèn mặt bằng bãi đúcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3ca
75Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m3
76Láng vữa mặt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V500m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V452,97m3
2Bê tông rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.741,418m3
3Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V89,638tấn
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V176,155100m2
5Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5.0331cấu kiện
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V312,046m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,368tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41,422tấn
9Ván khuôn kim loại tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,307100m2
10Lắp đặt tấm đan P > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5.0331cấu kiện
11Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,14m3
12Bê tông rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V151,194m3
13Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,943tấn
14Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,61100m2
15Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4461cấu kiện
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41,478m3
17Cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,069tấn
18Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,341tấn
19Ván khuôn kim loại tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,168100m2
20Lắp đặt tấm đan P > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4461cấu kiện
21Đá dăm đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,58m3
22Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V71,41m3
23Ván khuôn gỗ thân hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,192100m2
24Bê tông chèn song rác M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,79m3
25Khung chắn rác Composite tải trọng 25TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V193bộ
26Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,3341m3
27Đào nền đường, máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,394100m3
28Bê tông lấp hố đào M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,67m3
29Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,408m3
30Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V103,834m3
31Bê tông thân tường ga thu, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V185,28m3
32Ván khuôn gỗ thân ga thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,308100m2
33Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,264m3
34Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,706100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,792m3
36Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,926100m2
37Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,286tấn
38Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,073tấn
39Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1931cấu kiện
40Cốt thép thang trèo, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,073tấn
41Đào móng hố ga, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V67,0681m3
42Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,743100m3
43Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,729100m3
44Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T ra bãi thải do chủ đầu tư xác định.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,152100m3
45Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V330,792m3
46Bê tông móng, thành mương, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.866,864m3
47Ván khuôn móng, thành mươngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V112,469100m2
48Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V317,009m3
49Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,509tấn
50Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,155100m2
51Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V545,807m3
52Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,953100m2
53Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,329tấn
54Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,619tấn
55Vữa đệm bản vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V854,546m2
56Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V57,889m3
57Lắp dựng tấm bản đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.378cái
58Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40,08m3
59Bê tông móng, thành mương, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V347,36m3
60Ván khuôn móng, thành mươngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,627100m2
61Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,42m3
62Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,89tấn
63Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,617tấn
64Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,806100m2
65Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V66,132m3
66Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,054100m2
67Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,264tấn
68Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,234tấn
69Vữa đệm bản vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V854,546m2
70Bê tông mối nối, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,014m3
71Lắp dựng tấm bản đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V167cái
72Đá dăm đệm móng dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3m3
73Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,5m3
74Ván khuôn gỗ thân hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,345100m2
75Bê tông chèn song chắn rác M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5m3
76Khung chắn rác Composite tải trọng 25TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50bộ
77Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,91m3
78Đào nền đường, máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,361100m3
79Bê tông lấp hố đào M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,5m3
80Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,2m3
81Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,35m3
82Bê tông thân tường ga thu, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V227m3
83Ván khuôn gỗ thân ga thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,975100m2
84Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51,6m3
85Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,44100m2
86Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,75m3
87Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,188100m2
88Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,755tấn
89Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,464tấn
90Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V501cấu kiện
91Cốt thép thang trèo, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,889tấn
92Đào móng hố ga, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,0631m3
93Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,952100m3
94Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,738100m3
95Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, ra bãi thải do chủ đầu tư xác địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,855100m3
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V101 đoạn ống
97Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4mối nối
98Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đá dăm lót móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,78m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,55m3
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V107,1m3
4Ván khuôn cống hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,743100m2
5Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,403tấn
6Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,258tấn
7Lắp dựng ống cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V126cái
8Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,476100m2
9Đá dăm lót móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,27m3
10Bê tông thân tường đầu + tường cánh M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58,3m3
11Bê tông móng tường đầu + tường cánh, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,7m3
12Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng lưu, hạ lư M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,8m3
13Ván khuôn gỗ thân tường đầu + tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,609100m2
14Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,555100m2
15Đào móng xây dựng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,4731m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,36100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,121100m3
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V213,225100m
19Thanh lý cống cũ bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V74m3
20Đá dăm lót móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,5m3
21Bê tông móng M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V66,66m3
22Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V257,88m3
23Ván khuôn cống hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,698100m2
24Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V43,985tấn
25Lắp dựng ống cống, cầu trục >3TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V160cái
26Đá dăm đệm bản quá độYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V80,6m3
27Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V84,32m3
28Ván khuôn bản quá độYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,678m2
29Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,57tấn
30Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,08tấn
31Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,626100m2
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,83m3
33Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,296100m2
34Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,521tấn
35Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,001tấn
36Đá dăm lót móng hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,14m3
37Bê tông móng hố thu TL+HL, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,46m3
38Bê tông thân hố thu TL+HL, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V68,05m3
39Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,336100m2
40Ván khuôn thân hố thuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,971100m2
41Đá dăm lót đầu cống, sân cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,12m3
42Bê tông thân tường đầu, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,03m3
43Bê tông móng tường đầu, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,21m3
44Bê tông thân tường cánh, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35,29m3
45Bê tông móng tường cánh M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,93m3
46Bê tông sân cống, chân khay, gia cố M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V37,6m3
47Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,055100m2
48Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,932100m2
49Đào móng xây dựng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V541m3
50Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,26100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,718100m3
52Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V231,103100m
53Đá dăm lót móng móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,29m3
54Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,07m3
55Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,088100m2
56Cốt thép cống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,551tấn
57Cốt thép cống, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18,974tấn
58Cốt thép cống, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,096tấn
59Bê tông tường M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V124,6m3
60Ván khuôn gỗ tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,387100m2
61Đá dăm đệm bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,47m3
62Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V17,12m3
63Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,414tấn
64Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,178tấn
65Ván khuôn bản chuyển tiếpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,025100m2
66Bê tông thân tường đầu, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,59m3
67Bê tông móng tường đầu, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,05m3
68Bê tông thân tường cánh, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,48m3
69Bê tông móng tường cánh, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,4m3
70Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,08m3
71Đá dăm lót móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,9m3
72Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,857100m2
73Ván khuôn móng tường đầu, ường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,008100m2
74Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,5181m3
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,758100m3
76Đắp đất hoàn thiện Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,968100m3
77Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V95,525100m
78Thanh lý cống cũ bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48m3
79Đá dăm lót móng móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16m3
80Bê tông móng, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31,99m3
81Cốt thép cống, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,152tấn
82Cốt thép cống, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,073tấn
83Bê tông thân cống M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V152,73m3
84Ván khuôn gỗ tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73,255100m2
85Đá dăm đệm bảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,68m3
86Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36,22m3
87Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,618tấn
88Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,778tấn
89Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,618tấn
90Ván khuôn bản chuyển tiếpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,768100m2
91Bê tông thân tường đầu, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,75m3
92Bê tông móng tường đầu, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,41m3
93Bê tông thân tường cánh, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,25m3
94Bê tông móng tường cánh, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,42m3
95Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30,97m3
96Đá dăm lót móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,97m3
97Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,304100m2
98Ván khuôn móng tường đầu, ường cánhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,33100m2
99Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,7661m3
100Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,666100m3
101Đắp đất hoàn thiện Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,582100m3
102Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V102,875100m
103Thanh lý cống cũ bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật (KT = 1600x1000)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
2Biển báo chữ nhật S>1m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,8m2
3Biển báo chữ nhật (KT = 1350x675)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
4Biển báo chữ nhật SYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,911m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70cái
6Biển báo tam giá cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70cái
7Biển báo hình vuôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30cái
8Biển báo hình vuông 70x70 dày 1,8lyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,7m2
9Biển báo hình tròn D=87,5Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
10Biển báo hình tròn D87,5Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
11Cột đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V321m
12Bê tông cột biển báo M150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,05m3
13Đào đất hố móng cột biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,261m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.552,484m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V276,12m2
16Di dời cột đèn tín hiệu sang vị trí mớiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.079m
2Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
3Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét vanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3m
4Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44m
5Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V944m
6Cổ dề nối ống thép cáp trung thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
7Măng sông ống nhựa Φ195Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19cái
8Đầu cốt đồng Cu-70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9cái
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
10Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6Cái
11Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐCYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
12Xà đỡ cầu dao cách ly + Giá tay daoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
13Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
14Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
15Ghế cách điện cột đơn GCĐ-35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
16Thang trèo TS-2,5Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
17Sứ đứng 35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10quả
18Hộp nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1hộp
19Dây đấu cung lèo AC7/11-XLPE4.3/HDPEYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
20Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V944m
21Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38m
22Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V106cái
23Thít báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V529cái
24Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
25Tiếp địa chống sét van - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
G XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V944m
2Hào cáp 35kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38m
3Gắn bê tông mốc sứYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V106cái
4Tiếp địa cột cầu dao và chống sét van RC-4 - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
H LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9,0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
3Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC&CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
5Xà đỡ cầu chì và Chống sét van XCC&CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn XTDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
7Sàn đặt máy biến áp SMBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
8Công son đỡ ghế và sàn đi CSĐMYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
9Ghế cách điện GCĐYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
10Thang trèo TBA TTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
11Hộp đậy sứ 0,4kV HĐSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1hộp
12Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
13Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
14Hệ tiếp địa TBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1hệ thống
15Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m
16Ông luồn cáp HDPE F98/105Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m
17Sứ đứng 35kV TBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20quả
18Dây nhôm bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPEYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
19Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m
20Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
22Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng F8+CSVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9cái
23Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
24Đầu cốt đồng Cu-95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
25Nắp che đầu cực trên FCO (SI)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
26Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
27Nắp chụp chống sét vanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
28Kẹp đồng nhômYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
29Cặp cáp nhômYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
30Cầu chì tự rơi 35KVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
31Biển báo an toàn + biển tên trạmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
I XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2móng
2Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
J LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác rời cần đơn cao 10m, dày 4mm vươn 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246cột
2Bộ đèn LED SMD- DIM 150w IP66Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50 sqmm đến tủ chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5.020m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.255m
7Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.952m
8Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246bộ
9Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
10Luồn cáp cửa cột, vào tủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246đầu cáp
11Công tơ điện tử 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
12Hòm công tơ 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1hòm
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.841m
14Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V722m
15Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120cái
16Măng sông ống nhựa Φ85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V68cái
17Đầu cốt đồng Cu-25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V894cái
18Đầu cốt đồng Cu-16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V877cái
19Đầu cốt đồng Cu-50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
20Đầu cốt đồng Cu-10Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V193cái
21Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7.533m
22Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V377cái
23Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.811m
24Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V722m
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1móng
3Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6.811m
4Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V722m
5Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V246bộ
6Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
7Gắn bê tông mốc sứYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V377cái
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
2Lắp đặt chống sét van đường dây 35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
3Lắp đặt máy biến áp 100kVA-35/0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
5Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV-630A trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
6Lắp đặt chống sét van 35kV trạm biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
7Lắp tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
M PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cầu dao cách ly ( HS x 0,8 )Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
2Thí nghiệm cáp lựcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3sợi
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2pha
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1hệ thống
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10quả
N BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật liệu xây lắp đường cáp ngầm trung thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
2Vận chuyển vật liệu xây lắp phần rạm biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
3Vận chuyển vật liệu xây lắp đường cáp ngầm hạ thếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
4Vận chuyển phần đường chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
5Vận chuyển phần thiết bịYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
O MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 100kVA-35/0,4kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/150A 2 lộ cầu dao 100AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
3Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
4Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
5Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4391E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông cấp III trở lên. Tương tự về tính chất công công việc: có thi công các hạng mục sau: Cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m, mặt đường có kết cấu bê tông nhựa và hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứngSố lượng hợp đồng bằng 01 Công trình giao thông Cấp III. Trong đó giá trị thi công phần nền, mặt đường, nút giao, đường giao, cống, rãnh thoát nước, an toàn giao thông tối thiểu là 84 tỷ VNĐ; giá trị thi công phần cầu tối thiểu là 7 tỷ VNĐ, giá trị phần điện hạ thế, TBA và chiếu sáng tối thiểu 10 tỷ hoặc 03 hợp đồng trong đó (01 hợp đồng công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 84 tỷ, 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m có giá trị ≥ 7 tỷ, 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục thi công hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 10 tỷ; Tổng giá trị 03 hợp đồng Có giá trị hợp đồng ≥ 101 tỷ VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 101.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)105
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kem theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)75
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
6 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
7 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)75
8 Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT 1 - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)32
9 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Công nghệ Vật liệu Xây dựng- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)32
10 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3; Sử dụng tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt3
3 Máy ủi Công suất ≥75CV, Còn sử dụng tốt4
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm8
5 Cẩu tự hành ≥ 7T có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
6 Cần Cẩu ≥ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
7 Máy ép cọc ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật1
8 Máy lu rung Máy lu rung 16 - 25T, Còn sử dụng tốt4
9 Máy lu tĩnh Máy lu tỉnh 4
10 Máy san Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt1
11 Máy rải Phù hợp biện pháp thi công2
12 Máy Đầm cóc Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt4
13 Máy hàn điện Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn thép ≥5KW, Còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn BT Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt4
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt2
17 Máy đầm bê tông các loại Còn sử dụng tốt6
18 Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA, Còn sử dụng tốt1
19 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->