Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí dự phòng): Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí dự phòng): Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:07:00 đến ngày 2021-10-26 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,914,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4391E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông cấp III trở lên. Tương tự về tính chất công công việc: có thi công các hạng mục sau: Cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m, mặt đường có kết cấu bê tông nhựa và hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứngSố lượng hợp đồng bằng 01 Công trình giao thông Cấp III. Trong đó giá trị thi công phần nền, mặt đường, nút giao, đường giao, cống, rãnh thoát nước, an toàn giao thông tối thiểu là 84 tỷ VNĐ; giá trị thi công phần cầu tối thiểu là 7 tỷ VNĐ, giá trị phần điện hạ thế, TBA và chiếu sáng tối thiểu 10 tỷ hoặc 03 hợp đồng trong đó (01 hợp đồng công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 84 tỷ, 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m có giá trị ≥ 7 tỷ, 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục thi công hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 10 tỷ; Tổng giá trị 03 hợp đồng Có giá trị hợp đồng ≥ 101 tỷ VND). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 101.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kem theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Công nghệ Vật liệu Xây dựng- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75CV, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 16 - 25T, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình ( bao gồm chi phí dự phòng): Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương Đường Thanh Niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, công trình công nghiệp; hạng III trở lên còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định. * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao công trình, Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt TK BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT * Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: (0972526063) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU 12M | |||
| 1 | Bê tông dầm 40 Mpa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 110,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1092 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,236 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,371 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 312,76 | m2 |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,928 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20,988 | m2 |
| 9 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,212 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,212 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24,449 | m3 |
| 12 | Cốt thép mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,521 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép mặt cấu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 14 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 239,4 | m2 |
| 15 | Tưới lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,254 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C19-chiều dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,254 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2084 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2084 | 100tấn |
| 19 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 180x200x28mm (bao gồm cả thép) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 88 | bộ |
| 20 | Khe co giãn thép mặt cầu dạng ray | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22 | 1m |
| 21 | Cốt thép khe co giãn, D | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,475 | tấn |
| 22 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,082 | m3 |
| 23 | Ga thu + nắp đậy + ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | bọ |
| 24 | Thép hình, thép bản ( Tấm đậy khe) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,381 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đậy khe | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,381 | tấn |
| 26 | Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,389 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,389 | tấn |
| 28 | Bê tông gờ chắn, 25Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,064 | m3 |
| 29 | Cốt thép gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,16 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,362 | 100m |
| 32 | Bê tông tấm đan 25MPa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,772 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,504 | tấn |
| 34 | Lớp cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3703 | 100m3 |
| 35 | Lát vỉa hè bằng gạch tự chèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 150,84 | m2 |
| 36 | Lớp vữa VXM 75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 150,84 | m2 |
| 37 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bệ đúc dầm, 30Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bệ đúc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35 | m3 |
| 42 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,488 | tấn |
| 43 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,554 | tấn |
| 44 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,923 | tấn |
| 45 | Thép hình dầm kích | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,12 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm kích | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,12 | tấn |
| 47 | Thanh lý bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,14 | m3 |
| 48 | Lắp đặt dầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22 | 1 dầm |
| 49 | Nâng hạ dầm (tính 2 lần cho 01 dầm) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22 | 1 dầm |
| 50 | Bê tông móng, mố, 30Mpa, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 309,42 | m3 |
| 51 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,0942 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,0942 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng mố 10MPa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,8 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,36 | tấn |
| 55 | Cốt thép mố D | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,39 | tấn |
| 56 | Quét nhựa đường lòng mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 201,18 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,0366 | 100m2 |
| 58 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) đệm gối cầu (1m3 cần 76 bao và mỗi bao 25kg sika) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 456 | kg |
| 59 | Bitum chèn chốt neo dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,01 | m3 |
| 60 | Ống chụp thép K2 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35,8 | kg |
| 61 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 350,8 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,76 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,4402 | tấn |
| 64 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,7033 | tấn |
| 65 | Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 53,948 | tấn |
| 66 | SX thép nối đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20,0191 | tấn |
| 67 | Nối cọc thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 180 | 1 mối nối |
| 68 | Đập đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,72 | m3 |
| 69 | Đường hàn 4mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35,81 | md |
| 70 | Đường hàn 10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.310,4 | md |
| 71 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,2 | 100m |
| 72 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,24 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hệ đà giáo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,24 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ hệ đà giáo (NC, M hệ số 0,6) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,24 | tấn |
| 75 | Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3803 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống vách | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | m |
| 77 | Nhổ ống vách | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,84 | 100m |
| 78 | Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 78,8 | m3 |
| 79 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,8 | m3 |
| 80 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,64 | tấn |
| 81 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,65 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7605 | 100m2 |
| 83 | Ống nhựa D42/39 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,273 | 100m |
| 84 | Quét bitum | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 208,6 | m2 |
| 85 | Bitum chèn chốt neo dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,83 | m3 |
| 86 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 100m |
| 87 | Đá dăm đệm chân khay | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | m3 |
| 89 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 34,2 | m3 |
| 91 | Nilon chóng thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,28 | 100m2 |
| 92 | Đào móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất tứ nón, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 94 | Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,4 | 100m3 |
| 96 | Đào đất hố móng đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,32 | 100m3 |
| 97 | Vòng vây bằng phên nứa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 62 | md |
| 98 | Mặt đường tạm đá thải dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 99 | Đất đá thải để đắp đường tạm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,058 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | mối nối |
| 102 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | cái |
| 103 | Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 72,6101 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất thừa đổ đến nơi đổ thải tại vị trí đổ thải do chủ đầu tư xác định. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,06 | 100m3 |
| 105 | Mua đất về để đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.482,9223 | m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.062,9423 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,5985 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 81,9558 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50,0225 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7229 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 627,2803 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền bằng cát mịn K90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 232,6145 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.676,9893 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 184,6477 | 100m3 |
| 10 | Đào thi công mương đất bằng thủ công (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,8815 | 1m3 |
| 11 | Đào thi công mương bằng, đất cấp III (95%Kl) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,2975 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả mương bằng đầm cóc K = 0,95 ( Tận dụng đất đào nền. khuôn đường) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,2677 | 100m3 |
| 13 | Đào xử lý nền đường sình lún | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30,6533 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả nền đường sình lún bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,95 ( đá thải) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30,6533 | 100m3 |
| 15 | Đá thải đắp xử lý sình lún | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.739,7026 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, ra bãi thải do chủ đầu tư xác định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50,0225 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 236.953,7033 | m3 |
| 18 | Mua đất về để đắp K98 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25.981,4086 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đắp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26.293,5112 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển bùn + hữu cơ. Vận chuyển đất thừa đổ thải ra bãi thải do chủ đầu tư xác định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 531,4712 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 177,1571 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn + hữu cơ. Vận chuyển đất thừa đổ đi ra khu đổ thải do chủ đầu tư xác định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 531,4712 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất. Vận chuyển đất thừa đổ đi ra khu đổ thải do chủ đầu tư xác định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,8977 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 183,7896 | 100m3 |
| 25 | Tạo nhám mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,2906 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh đường cũ bằng CPDD loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 27 | Lớp móng dưới CPDD loại 2 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,3852 | 100m3 |
| 28 | Lớp móng dưới CPDD loại 2 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,8879 | 100m3 |
| 29 | Lớp móng trên CPDD loại dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,8879 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 350,291 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 350,291 | 100m2 |
| 32 | Bù vênh đường cũ bằng BTN C19 dày TB 3cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,2867 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 58,9415 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 12T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 58,9415 | 100tấn |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 367,1102 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 367,1102 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44,4938 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô 12T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44,4938 | 100tấn |
| 39 | Mặt đường láng nhựa 2 lớp. TCN 3,0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,726 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,726 | 100m2 |
| 41 | Móng trên đá CPDD loại 1 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,5089 | 100m3 |
| 42 | Móng dưới đá CPDD loại 2 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,5089 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,0356 | 100m3 |
| 44 | Mua đất về để đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.020,3977 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 302,0398 | 10m³/1km |
| 46 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 605,73 | m3 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31.758,07 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31.758,07 | m2 |
| 49 | Lớp cát đệm gia cố xi măng 6% dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,879 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 508,1291 | 1000v |
| 51 | Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 508,1291 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển gạch Block | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 396,9759 | 10 tấn/1km |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 80,8126 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.351,7744 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 62,008 | m3 |
| 56 | Cây bằng lăng và sấu ( tỷ lệ số cây do chủ đầu tư quy định) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 674 | cây |
| 57 | Đắp đất màu trồng cây ( tận dụng đất đào) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,1004 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 143,8465 | m3 |
| 59 | Bê tông khóa hè , M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 221,0324 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,0338 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 231,7 | m3 |
| 62 | Vữa VXM M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.986 | m2 |
| 63 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,874 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 291,28 | m3 |
| 65 | Lắp dựng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6.620 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 28,406 | m3 |
| 67 | Vữa VXM M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 243,48 | m2 |
| 68 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,2725 | 100m2 |
| 69 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,522 | m3 |
| 70 | Lắp dựng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.029 | 1cấu kiện |
| 71 | Vữa VXM M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.229,48 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 111,474 | m3 |
| 73 | Cắt khe bê tông đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 445,896 | 10m |
| 74 | San nủi, lu lèn mặt bằng bãi đúc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | ca |
| 75 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m3 |
| 76 | Láng vữa mặt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 500 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 452,97 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.741,418 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 89,638 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 176,155 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5.033 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 312,046 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,368 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 41,422 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,307 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan P > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5.033 | 1cấu kiện |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,14 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 151,194 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,943 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,61 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 446 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 41,478 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,069 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,341 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,168 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan P > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 446 | 1cấu kiện |
| 21 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,58 | m3 |
| 22 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 71,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,192 | 100m2 |
| 24 | Bê tông chèn song rác M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,79 | m3 |
| 25 | Khung chắn rác Composite tải trọng 25T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 193 | bộ |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,334 | 1m3 |
| 27 | Đào nền đường, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,394 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lấp hố đào M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,67 | m3 |
| 29 | Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,408 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 103,834 | m3 |
| 31 | Bê tông thân tường ga thu, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 185,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ thân ga thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,308 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,264 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,706 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,792 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,286 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,073 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 193 | 1cấu kiện |
| 40 | Cốt thép thang trèo, đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,073 | tấn |
| 41 | Đào móng hố ga, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 67,068 | 1m3 |
| 42 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,743 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,729 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T ra bãi thải do chủ đầu tư xác định. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,152 | 100m3 |
| 45 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 330,792 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, thành mương, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.866,864 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng, thành mương | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 112,469 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 317,009 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,509 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,155 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 545,807 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,953 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,329 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,619 | tấn |
| 55 | Vữa đệm bản vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 854,546 | m2 |
| 56 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 57,889 | m3 |
| 57 | Lắp dựng tấm bản đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.378 | cái |
| 58 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40,08 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, thành mương, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 347,36 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng, thành mương | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,627 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 43,42 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,89 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,617 | tấn |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,806 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 66,132 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,054 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,264 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,234 | tấn |
| 69 | Vữa đệm bản vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 854,546 | m2 |
| 70 | Bê tông mối nối, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,014 | m3 |
| 71 | Lắp dựng tấm bản đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 167 | cái |
| 72 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | m3 |
| 73 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,5 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 75 | Bê tông chèn song chắn rác M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5 | m3 |
| 76 | Khung chắn rác Composite tải trọng 25T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | bộ |
| 77 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,9 | 1m3 |
| 78 | Đào nền đường, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lấp hố đào M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,5 | m3 |
| 80 | Đá dăm 4x6 đệm đáy ga thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24,2 | m3 |
| 81 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,35 | m3 |
| 82 | Bê tông thân tường ga thu, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 227 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ thân ga thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,975 | 100m2 |
| 84 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 51,6 | m3 |
| 85 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35,75 | m3 |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,755 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,464 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 91 | Cốt thép thang trèo, đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,889 | tấn |
| 92 | Đào móng hố ga, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,063 | 1m3 |
| 93 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,952 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,738 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, ra bãi thải do chủ đầu tư xác định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,855 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 97 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | mối nối |
| 98 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm lót móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,55 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 107,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,743 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,403 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,258 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ống cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 126 | cái |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,27 | m3 |
| 10 | Bê tông thân tường đầu + tường cánh M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 58,3 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 46,7 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng lưu, hạ lư M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu + tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,609 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,555 | 100m2 |
| 15 | Đào móng xây dựng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33,473 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,36 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,121 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 213,225 | 100m |
| 19 | Thanh lý cống cũ bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 74 | m3 |
| 20 | Đá dăm lót móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33,5 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 66,66 | m3 |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 257,88 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cống hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,698 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 43,985 | tấn |
| 25 | Lắp dựng ống cống, cầu trục >3T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 160 | cái |
| 26 | Đá dăm đệm bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 80,6 | m3 |
| 27 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 84,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,678 | m2 |
| 29 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,57 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,08 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,626 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,521 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,001 | tấn |
| 36 | Đá dăm lót móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,14 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hố thu TL+HL, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,46 | m3 |
| 38 | Bê tông thân hố thu TL+HL, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 68,05 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,971 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm lót đầu cống, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,12 | m3 |
| 42 | Bê tông thân tường đầu, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,03 | m3 |
| 43 | Bê tông móng tường đầu, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,21 | m3 |
| 44 | Bê tông thân tường cánh, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35,29 | m3 |
| 45 | Bê tông móng tường cánh M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,93 | m3 |
| 46 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 37,6 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,055 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,932 | 100m2 |
| 49 | Đào móng xây dựng cống bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 54 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,26 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,718 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 231,103 | 100m |
| 53 | Đá dăm lót móng móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,29 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44,07 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,551 | tấn |
| 57 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18,974 | tấn |
| 58 | Cốt thép cống, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,096 | tấn |
| 59 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 124,6 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,387 | 100m2 |
| 61 | Đá dăm đệm bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,47 | m3 |
| 62 | Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 17,12 | m3 |
| 63 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,414 | tấn |
| 64 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,178 | tấn |
| 65 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân tường đầu, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,59 | m3 |
| 67 | Bê tông móng tường đầu, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,05 | m3 |
| 68 | Bê tông thân tường cánh, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,48 | m3 |
| 69 | Bê tông móng tường cánh, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,4 | m3 |
| 70 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,08 | m3 |
| 71 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,9 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,857 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng tường đầu, ường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 74 | Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,518 | 1m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,758 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất hoàn thiện Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 95,525 | 100m |
| 78 | Thanh lý cống cũ bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48 | m3 |
| 79 | Đá dăm lót móng móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 31,99 | m3 |
| 81 | Cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,152 | tấn |
| 82 | Cốt thép cống, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,073 | tấn |
| 83 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 152,73 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 73,255 | 100m2 |
| 85 | Đá dăm đệm bản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,68 | m3 |
| 86 | Bê tông bản chuyển tiếp M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36,22 | m3 |
| 87 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,618 | tấn |
| 88 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,778 | tấn |
| 89 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,618 | tấn |
| 90 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 91 | Bê tông thân tường đầu, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,75 | m3 |
| 92 | Bê tông móng tường đầu, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,41 | m3 |
| 93 | Bê tông thân tường cánh, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,25 | m3 |
| 94 | Bê tông móng tường cánh, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,42 | m3 |
| 95 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30,97 | m3 |
| 96 | Đá dăm lót móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,97 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn móng tường đầu, ường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 99 | Đào đất thi công bằng thủ công-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,766 | 1m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,666 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất hoàn thiện Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,582 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 102,875 | 100m |
| 103 | Thanh lý cống cũ bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (KT = 1600x1000) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,8 | m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật (KT = 1350x675) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật S | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,911 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70 | cái |
| 6 | Biển báo tam giá cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70 | cái |
| 7 | Biển báo hình vuông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | cái |
| 8 | Biển báo hình vuông 70x70 dày 1,8ly | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,7 | m2 |
| 9 | Biển báo hình tròn D=87,5 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo hình tròn D87,5 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 321 | m |
| 12 | Bê tông cột biển báo M150 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,05 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,26 | 1m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.552,484 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 276,12 | m2 |
| 16 | Di dời cột đèn tín hiệu sang vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cột |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.079 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | m |
| 4 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44 | m |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 944 | m |
| 6 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | cái |
| 7 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly + Giá tay dao | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột đơn XĐC&CSV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-35 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo TS-2,5 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | quả |
| 18 | Hộp nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Dây đấu cung lèo AC7/11-XLPE4.3/HDPE | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 20 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 944 | m |
| 21 | Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38 | m |
| 22 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 106 | cái |
| 23 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 529 | cái |
| 24 | Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa chống sét van - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| G | XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 944 | m |
| 2 | Hào cáp 35kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38 | m |
| 3 | Gắn bê tông mốc sứ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 106 | cái |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao và chống sét van RC-4 - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9,0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van X-ĐC&CSV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và Chống sét van XCC&CSV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn XTD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Công son đỡ ghế và sàn đi CSĐM | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TBA TT | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đậy sứ 0,4kV HĐS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hệ tiếp địa TBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m |
| 16 | Ông luồn cáp HDPE F98/105 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m |
| 17 | Sứ đứng 35kV TBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | quả |
| 18 | Dây nhôm bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | m |
| 19 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | m |
| 20 | Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng F8+CSV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 25 | Nắp che đầu cực trên FCO (SI) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Nắp che đầu cực dứoi FCO (SI) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 28 | Kẹp đồng nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cặp cáp nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cái |
| 30 | Cầu chì tự rơi 35KV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| I | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác rời cần đơn cao 10m, dày 4mm vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED SMD- DIM 150w IP66 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50 sqmm đến tủ chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5.020 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.255 | m |
| 7 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.952 | m |
| 8 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | đầu cáp |
| 11 | Công tơ điện tử 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hòm công tơ 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | hòm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6.841 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 722 | m |
| 15 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120 | cái |
| 16 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 68 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 894 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 877 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 193 | cái |
| 21 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7.533 | m |
| 22 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 377 | cái |
| 23 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6.811 | m |
| 24 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 722 | m |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | móng |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6.811 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 722 | m |
| 5 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 246 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 377 | cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV-630A trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly ( HS x 0,8 ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | quả |
| N | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu xây lắp đường cáp ngầm trung thế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
| 2 | Vận chuyển vật liệu xây lắp phần rạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xây lắp đường cáp ngầm hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
| 4 | Vận chuyển phần đường chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
| 5 | Vận chuyển phần thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | lần |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/150A 2 lộ cầu dao 100A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4391E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình giao thông cấp III trở lên. Tương tự về tính chất công công việc: có thi công các hạng mục sau: Cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m, mặt đường có kết cấu bê tông nhựa và hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứngSố lượng hợp đồng bằng 01 Công trình giao thông Cấp III. Trong đó giá trị thi công phần nền, mặt đường, nút giao, đường giao, cống, rãnh thoát nước, an toàn giao thông tối thiểu là 84 tỷ VNĐ; giá trị thi công phần cầu tối thiểu là 7 tỷ VNĐ, giá trị phần điện hạ thế, TBA và chiếu sáng tối thiểu 10 tỷ hoặc 03 hợp đồng trong đó (01 hợp đồng công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 84 tỷ, 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực có nhịp dài ≥12,0 m có giá trị ≥ 7 tỷ, 01 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục thi công hệ thống điện trung thế, trạm biến áp, điện hạ thế, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 10 tỷ; Tổng giá trị 03 hợp đồng Có giá trị hợp đồng ≥ 101 tỷ VND). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 101.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất quy mô tương tự.- Kê khai và kem theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa công trình- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT | 1 | - Trình độ Đại học trở lên có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng/Công nghệ Vật liệu Xây dựng- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kê khai và kèm theo tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực( Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3; Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3; Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥75CV, Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 12T đã được đăng kiểm | 8 |
| 5 | Cẩu tự hành | ≥ 7T có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Cần Cẩu | ≥ 10T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | ≥ 120T; có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy lu rung 16 - 25T, Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Máy lu tỉnh | 4 |
| 10 | Máy san | Công suất ≥110CV, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải | Phù hợp biện pháp thi công | 2 |
| 12 | Máy Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 60kg, hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥7KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn BT | Dung tích ≥ 250L, Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông các loại | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 18 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi