Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011646-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210965615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:59:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,388,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,5kw.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,2kw.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kw.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm Non Tân Lộc, hạng mục: cải tạo, sơn lại các dãy phòng học, phòng chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Xây dựng và Du lịch An Phúc và Công ty Cổ phần PCCC Gia Bảo Nguyên, địa chỉ: Số 68 Tổ 38 ấp Mỹ Hòa, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, Tp Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Nghinh Phong, địa chỉ: 10, đường 6A, Khu TĐC Thới Nhựt, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn và xây dựng Ngô Hùng; địa chỉ: 85/14, Đường Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI NHÀ CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ trầnMô tả Chương V530,81m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V1.764,8578m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngMô tả Chương V573,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V735,055m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V2.440,74m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnMô tả Chương V1.517,58m2
7Cạo bỏ sơn cũ trên cộtMô tả Chương V258,7988m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả Chương V92,08m2
9Vệ sinh bề mặt tam cấpMô tả Chương V68,835m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành langMô tả Chương V111,36m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt lan can hành langMô tả Chương V245,5928m2
12Tháo dỡ cửaMô tả Chương V82,21m2
13Vệ sinh xử lý chống dột cho mái ngói ( lấy 30%) không thay ngóiMô tả Chương V5,2946100m2
14Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, dàyMô tả Chương V2,235m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V26,82m2
16Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V387,2m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả Chương V750,9m2
18Làm trần bằng tấm trần thạch cao phủ nhựa khổ 60x60 khung nhôm nổiMô tả Chương V169,65m2
19Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả Chương V761,875m2
20Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả Chương V2.440,74m2
21Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V1.776,3788m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V938,495m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V2.440,74m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V2.527,2788m2
25Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V245,5928m2
26ốp gạch lan can hành lang bằng gạch ceramicMô tả Chương V78,56m2
27ốp tường phòng ngủ cao 1.2m gạch ceramic kích thước 25x40Mô tả Chương V334,8m2
28Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ nhà vệ sinh hệ 700Mô tả Chương V45,76m2
29Lắp dựng tấm compact trong nhà vệ sinhMô tả Chương V32,805m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V105,78m2
31Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V105,78m2
32Tháo dỡ trần hiện hữuMô tả Chương V319,82m2
33Cạo bỏ, vệ sinh rong rêu trên mái ngóiMô tả Chương V563,4m2
34vệ sinh rong rêu trên mái bê tôngMô tả Chương V72,8m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột, trụMô tả Chương V297,39m2
36Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong, cột, trụMô tả Chương V859,76m2
37Cạo bỏ sơn cũ trên trần nhàMô tả Chương V438,92m2
38Cạo bỏ sơn cũ trên cộtMô tả Chương V184,4688m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả Chương V91m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành langMô tả Chương V117,04m2
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt lan can hành langMô tả Chương V380,7556m2
42Vệ sinh xử lý chống dột cho mái ngói ( lấy 30%) không thay ngóiMô tả Chương V1,6902100m2
43Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V72,8m2
44Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả Chương V281,82m2
45Làm trần bằng tấm trần thạch cao phủ nhựa khổ 60x60 khung nhôm nổiMô tả Chương V45,28m2
46Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả Chương V297,39m2
47Bả bằng ma tít vào tường trongMô tả Chương V859,76m2
48Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V438,92m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V505,43m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V859,76m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V905,2088m2
52Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V380,7556m2
53ốp gạch lan can hành lang bằng gạch ceramicMô tả Chương V75,16m2
54ốp tường phòng ngủ cao 1.2m gạch ceramic kích thước 25x40Mô tả Chương V197,64m2
55Lát nền, hành lang vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả Chương V105,78m2
56Tháo dỡ trần hiện hữuMô tả Chương V62,32m2
57Cạo bỏ, vệ sinh rong rêu trên mái ngóiMô tả Chương V273,524m2
58Cạo bỏ sơn cũ trên trần nhàMô tả Chương V70,42m2
59Cạo bỏ sơn cũ trên cộtMô tả Chương V47,7782m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nôMô tả Chương V20,08m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành langMô tả Chương V23,616m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt lan can hành langMô tả Chương V24,96m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V118,1982m2
64Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V23,61m2
65ốp gạch lan can hành lang bằng gạch ceramicMô tả Chương V11,808m2
66Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V16,7m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Tương ngoàiMô tả Chương V634,61m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Tường trongMô tả Chương V541,645m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả Chương V126,4948m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V344,12m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V72,792m2
72Vệ sinh bề mặt mái ngóiMô tả Chương V517,2928m2
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =11cmMô tả Chương V0,6615m3
74Tháo dỡ trầnMô tả Chương V337,3m2
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75Mô tả Chương V1,408m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả Chương V35,2m2
77ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch =0,16m2Mô tả Chương V44,84m2
78Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm:Mô tả Chương V306,05m2
79Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả Chương V30,8m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V654,3548m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.191,815m2
82Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V72,792m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V106,75m2
84Xử lý chống dột cho mái ngói ( lấy 30%) không thay ngóiMô tả Chương V1,5519100m2
85Cung cấp, lắp đặt thang nângMô tả Chương V1Trọn gói
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả Chương V2bể
87Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm tăng áp 0,5hpMô tả Chương V2máy
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm để tiếp nước cho hệ thống hiện trạngMô tả Chương V0,92100m
89Lắp đặt van phao ( thay 1 và 2 lắp mới)Mô tả Chương V3cái
90Lắp đặt quạt đảoMô tả Chương V126cái
91Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V174bộ
92Lắp đặt đèn lonMô tả Chương V80bộ
93Lắp đặt đèn trần ngoại thấtMô tả Chương V98bộ
94Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcMô tả Chương V112cái
95Lắp ổ cắm điện loại đôiMô tả Chương V112cái
96Lắp đặt tủ điện tổngMô tả Chương V8hộp
97Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụMô tả Chương V83,914m2
98Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V83,914m2
99Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V83,914m2
100Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V16,81m2
101Đào móng băng, rộng Mô tả Chương V11,724m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V1,954m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V4,1572m3
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,3985100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,3896tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,1729tấn
107Sản xuất thang sắtMô tả Chương V5,5989tấn
108Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả Chương V5,5989tấn
109Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả Chương V183,1931m2
110Sản xuất lan canMô tả Chương V0,3926tấn
111Lắp dựng lan can sắtMô tả Chương V70m2
112Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả Chương V66,8304m3
113Đóng cọc tràm ngọn > 4,2cm, đường kính 8-10cm vào đất cấp I, chiều dài 5,0mMô tả Chương V32,8100m
114Vét bùn đầu cọcMô tả Chương V2,624m3
115Đắp cát nền móng bản đáyMô tả Chương V2,624m3
116Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V2,624m3
117SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng đáy bể nướcMô tả Chương V0,132100m2
118Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mmMô tả Chương V0,4524tấn
119Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V5,248m3
120Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đáy bể, giằng cao Mô tả Chương V0,4811tấn
121Bê tông đà giằng đáy bể, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V2,448m3
122Láng nền đáy bề dày 2,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V19,76m2
123Quét flinkote chống thấm bản đáy 2 lớpMô tả Chương V39,52m2
124SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành bể, dày Mô tả Chương V0,9298100m2
125Sản xuất lắp dựng cốt thép thành hồ nước, cao Mô tả Chương V1,718tấn
126Bê tông tường thành bể dày Mô tả Chương V12,18m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, hồ dầu Mác 75Mô tả Chương V26,22m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, hồ dầu Mác 75Mô tả Chương V21,8889m2
129Quét flinkote chống thấm bản thành hồ nước 2 lớpMô tả Chương V96,2178m2
130SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà bản nắp hồ nướcMô tả Chương V0,0613100m2
131SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản nắp hồ nướcMô tả Chương V0,1976100m2
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,2606tấn
133Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể nước chiều cao Mô tả Chương V0,2246tấn
134Bê tông giằng nắp bể nước, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V1,71m3
135Bê tông bản nắp bể nước, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V2,3616m3
136Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V26,24m2
137Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,132100m2
138Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả Chương V0,0896tấn
139Bê tông cột, tiết diện Mô tả Chương V0,564m3
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V7,06m2
141SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm máiMô tả Chương V0,083100m2
142Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái Mô tả Chương V0,0903tấn
143Bê tông, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,5898m3
144Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V6,4575m2
145Sản xuất xà gồ thépMô tả Chương V0,1162tấn
146Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1162tấn
147Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyMô tả Chương V2,9015m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V27,015m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V27,195m2
150Lợp mái che tường bằng lợp 5 sóng bề dày 0,42mmMô tả Chương V0,153100m2
151Bê tông diềm mái, đá 1x2Mô tả Chương V0,083m3
152Sản xuất lắp dựng khung cửa sắt hợp kẻm 30x60x1,2mm, ép tole phẳng 0,3mmMô tả Chương V2,16M2
153Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ xámMô tả Chương V33,4175m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V34,9m2
155Lắp đặt ống STK D114mm - 2.9lyMô tả Chương V0,7100m
156Lắp đặt van 1 chiều D114mmMô tả Chương V1cái
157Lắp đặt đai khởi thủy D114mmMô tả Chương V1cái
158Lắp đặt đồng hồ nước D114mmMô tả Chương V1cái
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả Chương V0,0896tấn
160Bê tông cột, tiết diện Mô tả Chương V0,564m3
161Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V7,06m2
162SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm máiMô tả Chương V0,083100m2
163Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái Mô tả Chương V0,0903tấn
164Bê tông, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,5898m3
165Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V6,4575m2
166Sản xuất xà gồ thépMô tả Chương V0,1162tấn
167Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1162tấn
168Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyMô tả Chương V2,9015m3
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V27,015m2
170Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V27,195m2
171Lợp mái che tường bằng lợp 5 sóng bề dày 0,42mmMô tả Chương V0,153100m2
172Bê tông diềm mái, đá 1x2Mô tả Chương V0,083m3
173Sản xuất lắp dựng khung cửa sắt hợp kẻm 30x60x1,2mm, ép tole phẳng 0,3mmMô tả Chương V2,16M2
174Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ xámMô tả Chương V33,4175m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V34,9m2
176Lắp đặt ống STK D114mm - 2.9lyMô tả Chương V0,7100m
177Lắp đặt van 1 chiều D114mmMô tả Chương V1cái
178Lắp đặt đai khởi thủy D114mmMô tả Chương V1cái
179Lắp đặt đai khởi thủy D114mmMô tả Chương V1cái
180Lắp đặt đồng hồ nước D114mmMô tả Chương V1cái
B Hạng mục 2: HÀNG RÀO + NỀN SÂN
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V1.270,686m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả Chương V251,588m2
3Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V1.270,686m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V1.270,686m2
5Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả Chương V251,588m2
6Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả Chương V3,78100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V1,512100m3
8Rải tấm ni long chống mất nước bê tôngMô tả Chương V3,78100m2
9Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V37,8m3
10Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả Chương V14,710m
C Hạng mục 3: NHÀ TIỀN CHẾ 6M
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả Chương V4,32100m2
2Đào móng chân cộtMô tả Chương V1,755m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,66100m2
4Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V1,575m3
5Sản xuất cột Bằng thép hình STKMô tả Chương V1,1438tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V1,1438tấn
7Sản xuất vì kèo thép hình STK L = 6.0mMô tả Chương V1,2955tấn
8Lắp dựng vì kèo thép hình STK L = 6.0mMô tả Chương V1,2955tấn
9Sản xuất xà gồ thép hộp STK 60x30x2mm, giằng máng xốiMô tả Chương V2,3871tấn
10Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 60x30x2mmMô tả Chương V2,3871tấn
11Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V4,7784100m2
12Cung cấp lắp đặt máng xối thoát nước mưa ( bao gồm bát treo + giá đỡ + nhân công )Mô tả Chương V144,8mét
13Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước mưaMô tả Chương V1,5100m
14Lắp đặt Co nhựa D60 thoát nước mưaMô tả Chương V50cái
15Cung cấp lắp Đặt bulong D16Mô tả Chương V200Cái
D Hạng mục 4: NHÀ TIỀN CHẾ 1.5M
1Khoan bê tông , đk lỗ khoan Mô tả Chương V244lỗ khoan
2Sản xuất vì kèo thép hình STK L = 1.5mMô tả Chương V1,417tấn
3Lắp dựng vì kèo thép hình STKMô tả Chương V1,417tấn
4Sản xuất xà gồ thép 60x30x2mm STKMô tả Chương V3,6274tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V3,6274tấn
6Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả Chương V7,3882100m2
7Cung cấp bulong neo D14 L = 250mmMô tả Chương V366Cái
8Xử lý sikadur 732 liên kếtMô tả Chương V10Hộp
9Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpMô tả Chương V295,6068m2
E Hạng mục 5: PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng 30HPMô tả Chương V2máy
2Lắp đặt ống STK D114mm - 2.9lyMô tả Chương V1,6100m
3Lắp đặt van góc D60mmMô tả Chương V6cái
4Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy DN50 (20m/cuộn) 16BarMô tả Chương V12cuộn
5Cung cấp lắp đặt lăng phun B13Mô tả Chương V6cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250)Mô tả Chương V2cái
7Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy DN65 (20m/cuộn) 16BarMô tả Chương V4cuộn
8Cung cấp lắp đặt lăng phun A16Mô tả Chương V4cái
9Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65Mô tả Chương V2cái
10Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa 1 ngã DN65Mô tả Chương V1cái
11Lắp đặt co thép D114mmMô tả Chương V23cái
12Lắp đặt co sắt D76mmMô tả Chương V5cái
13Lắp đặt tê sắt D114mmMô tả Chương V10cái
14Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D60mmMô tả Chương V6cái
15Phụ kiện chữa cháy (bát + cùm, vật tư khác..)Mô tả Chương V1
16Lắp đặt van thau 1 chiều D114mmMô tả Chương V2cái
17Lắp đặt van thau 2 chiều D114mmMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt bích thép D114mmMô tả Chương V14cặp bích
19Lắp đặt chống rung D114mmMô tả Chương V2cái
20Lắp đặt luppe D114mmMô tả Chương V2cái
21Hộp che máy bơmMô tả Chương V2cái
22Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpMô tả Chương V113,5926m2
23Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thépMô tả Chương V17,5m3
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IMô tả Chương V12,25m3
25Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V11,6667m3
26Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả Chương V17,5m3
27Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả Chương V1trung tâm
28Lắp đặt bàn phím điều khiểnMô tả Chương V1Cái
29Bộ nguồn dự phòngMô tả Chương V1Cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả Chương V1.928m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả Chương V746m
32Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 2PMô tả Chương V1.928m
33Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả Chương V60m
34Lắp đặt đế và đầu báo khóiMô tả Chương V51bộ
35Lắp đặt đế và đầu báo nhiệtMô tả Chương V6bộ
36Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả Chương V8bộ
37Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V8bộ
38Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát nạnMô tả Chương V11bộ
39Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả Chương V15bộ
40Lắp đặt kim thu sét Rbv = 65mMô tả Chương V1cái
41Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42, H=5mMô tả Chương V1Trụ
42Lắp đặt đế đỡ trụ thép dày 5mmMô tả Chương V1cái
43Lắp đặt cáp đồng trần tiết diện 50 mm2Mô tả Chương V135m
44Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16, L=2,4mMô tả Chương V5cọc
45Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Mô tả Chương V2hộp
46Kẹp cố định cápMô tả Chương V10cái
47Dây neo trụ 6mmMô tả Chương V30m
48Lắp đặt tăng đơ neo trụMô tả Chương V3cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả Chương V1,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 5,5kw.2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L.2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Công suất tối thiểu 5kw.2
6 Máy dũi sắt Công suất tối thiểu 2,2kw.2
7 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kw.2
8 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kw.2
9 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw.2
10 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đào Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công. Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->