Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:59:00 đến ngày 2021-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,388,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,2kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm Non Tân Lộc, hạng mục: cải tạo, sơn lại các dãy phòng học, phòng chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI NHÀ CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 530,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 1.764,8578 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả Chương V | 573,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 735,055 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 2.440,74 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1.517,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ sơn cũ trên cột | Mô tả Chương V | 258,7988 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả Chương V | 92,08 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tam cấp | Mô tả Chương V | 68,835 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành lang | Mô tả Chương V | 111,36 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt lan can hành lang | Mô tả Chương V | 245,5928 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 82,21 | m2 |
| 13 | Vệ sinh xử lý chống dột cho mái ngói ( lấy 30%) không thay ngói | Mô tả Chương V | 5,2946 | 100m2 |
| 14 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả Chương V | 2,235 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 26,82 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 387,2 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả Chương V | 750,9 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao phủ nhựa khổ 60x60 khung nhôm nổi | Mô tả Chương V | 169,65 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 761,875 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 2.440,74 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1.776,3788 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 938,495 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.440,74 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.527,2788 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 245,5928 | m2 |
| 26 | ốp gạch lan can hành lang bằng gạch ceramic | Mô tả Chương V | 78,56 | m2 |
| 27 | ốp tường phòng ngủ cao 1.2m gạch ceramic kích thước 25x40 | Mô tả Chương V | 334,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ nhà vệ sinh hệ 700 | Mô tả Chương V | 45,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm compact trong nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 32,805 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 105,78 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 105,78 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả Chương V | 319,82 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ, vệ sinh rong rêu trên mái ngói | Mô tả Chương V | 563,4 | m2 |
| 34 | vệ sinh rong rêu trên mái bê tông | Mô tả Chương V | 72,8 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài, cột, trụ | Mô tả Chương V | 297,39 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong, cột, trụ | Mô tả Chương V | 859,76 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ sơn cũ trên trần nhà | Mô tả Chương V | 438,92 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ sơn cũ trên cột | Mô tả Chương V | 184,4688 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả Chương V | 91 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành lang | Mô tả Chương V | 117,04 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt lan can hành lang | Mô tả Chương V | 380,7556 | m2 |
| 42 | Vệ sinh xử lý chống dột cho mái ngói ( lấy 30%) không thay ngói | Mô tả Chương V | 1,6902 | 100m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 72,8 | m2 |
| 44 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả Chương V | 281,82 | m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao phủ nhựa khổ 60x60 khung nhôm nổi | Mô tả Chương V | 45,28 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 297,39 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 859,76 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 438,92 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 505,43 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 859,76 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 905,2088 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 380,7556 | m2 |
| 53 | ốp gạch lan can hành lang bằng gạch ceramic | Mô tả Chương V | 75,16 | m2 |
| 54 | ốp tường phòng ngủ cao 1.2m gạch ceramic kích thước 25x40 | Mô tả Chương V | 197,64 | m2 |
| 55 | Lát nền, hành lang vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 105,78 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả Chương V | 62,32 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ, vệ sinh rong rêu trên mái ngói | Mô tả Chương V | 273,524 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ sơn cũ trên trần nhà | Mô tả Chương V | 70,42 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ sơn cũ trên cột | Mô tả Chương V | 47,7782 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | Mô tả Chương V | 20,08 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hành lang | Mô tả Chương V | 23,616 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt lan can hành lang | Mô tả Chương V | 24,96 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 118,1982 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 23,61 | m2 |
| 65 | ốp gạch lan can hành lang bằng gạch ceramic | Mô tả Chương V | 11,808 | m2 |
| 66 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 16,7 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Tương ngoài | Mô tả Chương V | 634,61 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Tường trong | Mô tả Chương V | 541,645 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả Chương V | 126,4948 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 344,12 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 72,792 | m2 |
| 72 | Vệ sinh bề mặt mái ngói | Mô tả Chương V | 517,2928 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =11cm | Mô tả Chương V | 0,6615 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 337,3 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1,408 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 35,2 | m2 |
| 77 | ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch =0,16m2 | Mô tả Chương V | 44,84 | m2 |
| 78 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm: | Mô tả Chương V | 306,05 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả Chương V | 30,8 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 654,3548 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.191,815 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 72,792 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 106,75 | m2 |
| 84 | Xử lý chống dột cho mái ngói ( lấy 30%) không thay ngói | Mô tả Chương V | 1,5519 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt thang nâng | Mô tả Chương V | 1 | Trọn gói |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 87 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm tăng áp 0,5hp | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm để tiếp nước cho hệ thống hiện trạng | Mô tả Chương V | 0,92 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van phao ( thay 1 và 2 lắp mới) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả Chương V | 126 | cái |
| 91 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 174 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn lon | Mô tả Chương V | 80 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn trần ngoại thất | Mô tả Chương V | 98 | bộ |
| 94 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả Chương V | 112 | cái |
| 95 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả Chương V | 112 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả Chương V | 8 | hộp |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 83,914 | m2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 83,914 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 83,914 | m2 |
| 100 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 16,81 | m2 |
| 101 | Đào móng băng, rộng | Mô tả Chương V | 11,724 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,954 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 4,1572 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,3985 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,3896 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1729 | tấn |
| 107 | Sản xuất thang sắt | Mô tả Chương V | 5,5989 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V | 5,5989 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả Chương V | 183,1931 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can | Mô tả Chương V | 0,3926 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả Chương V | 70 | m2 |
| 112 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả Chương V | 66,8304 | m3 |
| 113 | Đóng cọc tràm ngọn > 4,2cm, đường kính 8-10cm vào đất cấp I, chiều dài 5,0m | Mô tả Chương V | 32,8 | 100m |
| 114 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả Chương V | 2,624 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng bản đáy | Mô tả Chương V | 2,624 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,624 | m3 |
| 117 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng đáy bể nước | Mô tả Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,4524 | tấn |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 5,248 | m3 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đáy bể, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,4811 | tấn |
| 121 | Bê tông đà giằng đáy bể, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,448 | m3 |
| 122 | Láng nền đáy bề dày 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 19,76 | m2 |
| 123 | Quét flinkote chống thấm bản đáy 2 lớp | Mô tả Chương V | 39,52 | m2 |
| 124 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ thành bể, dày | Mô tả Chương V | 0,9298 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành hồ nước, cao | Mô tả Chương V | 1,718 | tấn |
| 126 | Bê tông tường thành bể dày | Mô tả Chương V | 12,18 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, hồ dầu Mác 75 | Mô tả Chương V | 26,22 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, hồ dầu Mác 75 | Mô tả Chương V | 21,8889 | m2 |
| 129 | Quét flinkote chống thấm bản thành hồ nước 2 lớp | Mô tả Chương V | 96,2178 | m2 |
| 130 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà bản nắp hồ nước | Mô tả Chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản nắp hồ nước | Mô tả Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,2606 | tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể nước chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2246 | tấn |
| 134 | Bê tông giằng nắp bể nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,71 | m3 |
| 135 | Bê tông bản nắp bể nước, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,3616 | m3 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 26,24 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0896 | tấn |
| 139 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả Chương V | 0,564 | m3 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 7,06 | m2 |
| 141 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm mái | Mô tả Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái | Mô tả Chương V | 0,0903 | tấn |
| 143 | Bê tông, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,5898 | m3 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,4575 | m2 |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1162 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1162 | tấn |
| 147 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 2,9015 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 27,015 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 27,195 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng lợp 5 sóng bề dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 151 | Bê tông diềm mái, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 0,083 | m3 |
| 152 | Sản xuất lắp dựng khung cửa sắt hợp kẻm 30x60x1,2mm, ép tole phẳng 0,3mm | Mô tả Chương V | 2,16 | M2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ xám | Mô tả Chương V | 33,4175 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 34,9 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống STK D114mm - 2.9ly | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đai khởi thủy D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ nước D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0896 | tấn |
| 160 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả Chương V | 0,564 | m3 |
| 161 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 7,06 | m2 |
| 162 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm mái | Mô tả Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái | Mô tả Chương V | 0,0903 | tấn |
| 164 | Bê tông, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,5898 | m3 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,4575 | m2 |
| 166 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1162 | tấn |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1162 | tấn |
| 168 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả Chương V | 2,9015 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 27,015 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 27,195 | m2 |
| 171 | Lợp mái che tường bằng lợp 5 sóng bề dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 172 | Bê tông diềm mái, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 0,083 | m3 |
| 173 | Sản xuất lắp dựng khung cửa sắt hợp kẻm 30x60x1,2mm, ép tole phẳng 0,3mm | Mô tả Chương V | 2,16 | M2 |
| 174 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ xám | Mô tả Chương V | 33,4175 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 34,9 | m2 |
| 176 | Lắp đặt ống STK D114mm - 2.9ly | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 177 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt đai khởi thủy D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt đai khởi thủy D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ nước D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: HÀNG RÀO + NỀN SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 1.270,686 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 251,588 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 1.270,686 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.270,686 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả Chương V | 251,588 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 3,78 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 1,512 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm ni long chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 3,78 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 37,8 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả Chương V | 14,7 | 10m |
| C | Hạng mục 3: NHÀ TIỀN CHẾ 6M | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chân cột | Mô tả Chương V | 1,755 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 1,575 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột Bằng thép hình STK | Mô tả Chương V | 1,1438 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 1,1438 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình STK L = 6.0m | Mô tả Chương V | 1,2955 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép hình STK L = 6.0m | Mô tả Chương V | 1,2955 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 60x30x2mm, giằng máng xối | Mô tả Chương V | 2,3871 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 60x30x2mm | Mô tả Chương V | 2,3871 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 4,7784 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt máng xối thoát nước mưa ( bao gồm bát treo + giá đỡ + nhân công ) | Mô tả Chương V | 144,8 | mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước mưa | Mô tả Chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa D60 thoát nước mưa | Mô tả Chương V | 50 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp Đặt bulong D16 | Mô tả Chương V | 200 | Cái |
| D | Hạng mục 4: NHÀ TIỀN CHẾ 1.5M | |||
| 1 | Khoan bê tông , đk lỗ khoan | Mô tả Chương V | 244 | lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình STK L = 1.5m | Mô tả Chương V | 1,417 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép hình STK | Mô tả Chương V | 1,417 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép 60x30x2mm STK | Mô tả Chương V | 3,6274 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 3,6274 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 7,3882 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp bulong neo D14 L = 250mm | Mô tả Chương V | 366 | Cái |
| 8 | Xử lý sikadur 732 liên kết | Mô tả Chương V | 10 | Hộp |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả Chương V | 295,6068 | m2 |
| E | Hạng mục 5: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng 30HP | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK D114mm - 2.9ly | Mô tả Chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van góc D60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy DN50 (20m/cuộn) 16Bar | Mô tả Chương V | 12 | cuộn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lăng phun B13 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vòi chữa cháy DN65 (20m/cuộn) 16Bar | Mô tả Chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lăng phun A16 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa 1 ngã DN65 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép D114mm | Mô tả Chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt co sắt D76mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê sắt D114mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 15 | Phụ kiện chữa cháy (bát + cùm, vật tư khác..) | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 16 | Lắp đặt van thau 1 chiều D114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van thau 2 chiều D114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép D114mm | Mô tả Chương V | 14 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt chống rung D114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt luppe D114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 21 | Hộp che máy bơm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả Chương V | 113,5926 | m2 |
| 23 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả Chương V | 17,5 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả Chương V | 12,25 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 11,6667 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 17,5 | m3 |
| 27 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 28 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả Chương V | 1.928 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 746 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp vuông bảo hộ dây dẫn 2P | Mô tả Chương V | 1.928 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt đế và đầu báo khói | Mô tả Chương V | 51 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 65m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42, H=5m | Mô tả Chương V | 1 | Trụ |
| 42 | Lắp đặt đế đỡ trụ thép dày 5mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần tiết diện 50 mm2 | Mô tả Chương V | 135 | m |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 5 | cọc |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Kẹp cố định cáp | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 47 | Dây neo trụ 6mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả Chương V | 1,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 5,5kw. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Công suất tối thiểu 5kw. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Công suất tối thiểu 2,2kw. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kw. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kw. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đào | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi