Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, phân bón phục vụ các mô hình thuộc Kế hoạch khảo nghiệm, thực nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản (đợt 2) của Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, phân bón phục vụ các mô hình thuộc Kế hoạch khảo nghiệm, thực nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản (đợt 2) của Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 14:56:00 đến ngày 2020-04-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 207,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NPK tổng hợp | 4.494 | Kg | * Tên thương Mại: Phân bón NPK đầu trâu hoặc tương đương 13-13-13+TE/* Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 50 kg/bao/* Thông số kỹ thuật: Đạm (N): 13%, Lân (P2O5hh): 13%, Kali (K2O): 13%, Canxi (CaO): 1%, Magiê (MgO): 0,6%, Lưu huỳnh (S): 6%, Sắt (Fe): 90ppm, Kẽm (Zn):15ppm, Đồng (Cu): 10ppm, Bo (B): 90ppm | ||
| 2 | NPK (5:10:3) | 330 | Kg | * Tên thương Mại: Phân bón NPK 5-10-3+3 SiO2hh Tiến Nông hoặc tương đương./* Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 25 kg/bao/* Thông số kỹ thuật: Đạm(Nts): 5%, lân (P2O5hh): 10%, kali (K2Ohh): 3%, Silic (SiO2hh): 3%, Độ ẩm không lớn hơn 5%. | ||
| 3 | Đạm | 3.591 | Kg | * Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 50 kg/bao/* Thông số kỹ thuật: Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3% N, hàm lượng Biuret 1,0%. Độ ẩm 0,4 %. Tính chất: Hạt tròn, màu trắng, tan nhiều trong nước. | ||
| 4 | Supe lân | 5.202,6 | Kg | * Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 25 kg/bao/* Thông số kỹ thuật: Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%, hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4%, Cadimi (Cd) 12mg/kg, Lưu huỳnh (S) 10%. Độ ẩm 12 %. Tính chất: Màu xanh xám, tan nhiều trong nước. | ||
| 5 | Phân lân nung chảy | 3.000 | Kg | * Quy cách: Đóng trong bao 25kg/bao/* Thông số kỹ thuật; Độ ẩm 1%, hàm lượng P2O5 15-17%, CaO 28-34%, MgO 15-18%, SiO2 24-30%/* Tính chất: Màu xanh sáng, dễ tan trong nước. | ||
| 6 | Kali clorua | 1.727,6 | Kg | * Quy cách sản phẩm: Đóng bao khối lượng 50 kg/bao/* Thông số kỹ thuật: Hàm lượng K2O 61%. Độ ẩm ≤ 0,5%. Tính chất: Màu hồng đỏ, vị mặn, tan nhiều trong nước. | ||
| 7 | Vôi bột | 3.503 | Kg | * Thành phần: CaCO3 | ||
| 8 | Phân sinh học | 14,4 | Lít | * Hàm lượng: Nts 3-4%; P2O5hh 3-4%; K2Ohh 5-6%; Ca 0,02%, S 0,04% | ||
| 9 | Phân bón kích ra hoa, đậu quả | 7,5 | Kg | * Thông số: P2O5 (hh) 52%, K2O 34%, Bo 50ppm, Fe 50ppm, Cu 50ppm, Zn 50ppm/* Quy cách: Đóng gói 1kg/túi. | ||
| 10 | Phân bón lá kích rễ | 20 | kg | * Thành phần: N 11%; P205 3%; K2O 2,5%; B 0,02%; Cu 0,2%; Zn 0,2%; Mn 0,2%; Fe 0,2% và phụ gia |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi