Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã + Bổ sung có mục tiêu + Xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:55:00 đến ngày 2021-10-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,551,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097565E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.986.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa bản Bảo Vinh, xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã + Bổ sung có mục tiêu + Xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Thư cam kết cấp tín dụng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị máy móc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,014 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 3 | Cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,691 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,635 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,947 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 11 | Phá đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,318 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng trụ, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,678 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng trụ, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 18 | Đào đất giằng móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,844 | m3 |
| 19 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,739 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,006 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,499 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,526 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 31 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,179 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất móng, nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,11 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,108 | m3 |
| 34 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,822 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,032 | m3 |
| 36 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,26 | m3 |
| 37 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,271 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,139 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,771 | m2 |
| 44 | Sơn trụ cột chữ nhật không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,142 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,189 | m2 |
| 46 | Sơn cột tròn không bả bằng sơn giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,189 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,209 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,318 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,464 | m |
| 50 | Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,318 | m2 |
| 51 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,557 | m3 |
| 52 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,419 | 100m2 |
| 53 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695,801 | m2 |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự. Trát tạo hình mỹ thuật má kẻ, bảy, đắp bầu dầm xà, cột chống bảy kẻ, câu đầu, giả gỗ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 454,572 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695,801 | m2 |
| 56 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695,801 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,697 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,125 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái đến cos +9.68m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,369 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái từ cos +9.68 đến +12.35m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,644 | tấn |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 536,9 | m2 |
| 65 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,45 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,45 | m2 |
| 67 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,45 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái (2lớp mỗi lớp 1,5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 689,06 | m2 |
| 69 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 689,06 | m2 |
| 70 | Xây tường gạch hoa chanh nóc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,332 | m |
| 71 | Gạch hoa chanh dài 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,2 | viên |
| 72 | Ốp gạch hoa thị vào tường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,98 | m2 |
| 73 | Vít bắt tăng cường giữ gạch và tường, vít sắt dài 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 558,4 | cái |
| 74 | Gạch dạ sen tàu dài 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 713,6 | viên |
| 75 | Ốp gạch dạ sen tàu vào viền mái, vữa XM M75 (vật liệu phụ + nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 76 | Vít bắt tăng cường giữ gạch và tường, vít sắt dài 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.427,2 | cái |
| 77 | Đầu đao mái hiên đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Kìm nóc mái hiên đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Hổ phù đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp dựng các con thú | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | con |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,503 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,729 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,429 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 739,474 | m2 |
| 85 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,177 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,429 | m2 |
| 87 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 777,651 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,715 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,522 | m2 |
| 90 | Bê tông nền nhà M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 91 | Bê tông nền nhà M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,899 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,6 | m2 |
| 93 | Sơn nền sân cầu lông (Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,6 | 1m2 |
| 94 | Dải thảm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,157 | m2 |
| 95 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H=2mm (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,096 | m2 |
| 96 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp trước sân khấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp trước sân khấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp hai bên sân khấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp hai bên sân khấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 100 | Đào móng bậc tam cấp ngoài nhà - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,168 | 1m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 102 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 104 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,362 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,733 | m3 |
| 106 | Lát đá granit màu đen Huế bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,49 | m2 |
| 107 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 108 | Trát tường chắn đầu bậc tam cấp dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,244 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,244 | m2 |
| 110 | Biển tên " NHÀ VĂN HÓA BẢO VINH" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Bê tông xà nách M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 112 | Ván khuôn xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 115 | Trát xà vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,707 | m2 |
| 116 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,354 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trước khi sơn giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,086 | m2 |
| 118 | Sơn xà trong nhà giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,086 | m2 |
| 119 | Bê tông bảy hiên M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 120 | Ván khuôn xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 124 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 125 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 126 | Bả ma tít trước khi Sơn giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,517 | 100m2 |
| 132 | Cửa đi gỗ (trên bằng con tiện, dưới bằng gỗ bản) gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,092 | m2 |
| 133 | Cửa sổ gỗ pano đặc, cửa chớp, gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 134 | Chi tiết cửa chữ thọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 135 | Chi tiết cửa chữ thọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 136 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,55 | md |
| 137 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn pha 250W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ổ cắm đôi hai chấu sino | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện, kích thước 300x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 145 | Aptomat 1 pha MCB 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Dây CU/XLPE/PVC 2X10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 151 | Dây CU/PVC/PVC 2X1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 156 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 157 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 158 | Đai treo bình chữa cháy F4, T3 (Việt Nam) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất mặt bằng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,32 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,71 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097565E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.986.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi