Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013009-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã + Bổ sung có mục tiêu + Xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:55:00 đến ngày 2021-10-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,551,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.986.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa bản Bảo Vinh, xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách xã + Bổ sung có mục tiêu + Xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc Quy hoạch và Phát triển đô thị Đại Hoàng và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và nội thất Thanh Kim; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Thư cam kết cấp tín dụng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị máy móc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,014100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216100m
3Cọc ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bê tông cọc M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,691m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,635100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,722tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,947tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181tấn
11Phá đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m3
12Đào móng trụ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,318m3
13Bê tông lót móng trụ, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,678m3
14Ván khuôn lót móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m2
15Bê tông móng trụ, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m3
16Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
17Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,457tấn
18Đào đất giằng móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,844m3
19Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,739m3
20Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,211100m2
21Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,006m3
22Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,121100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,791tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,197tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462tấn
26Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,499m3
27Bê tông giằng tường M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,526m3
28Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,734tấn
31Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,179100m3
32Đắp đất móng, nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,11100m3
33Đắp cát nền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,108m3
34Rải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,822100m2
35Bê tông nền M100, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,032m3
36Bê tông nền M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,26m3
37Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,271m3
38Ván khuôn trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,375100m2
39Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,891100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,439tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,139tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,78tấn
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,771m2
44Sơn trụ cột chữ nhật không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,142m2
45Bả bằng bột bả vào cột trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,189m2
46Sơn cột tròn không bả bằng sơn giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,189m2
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,209m3
48Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,318m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,464m
50Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,318m2
51Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,557m3
52Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,419100m2
53Trát dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695,801m2
54Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự. Trát tạo hình mỹ thuật má kẻ, bảy, đắp bầu dầm xà, cột chống bảy kẻ, câu đầu, giả gỗ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT454,572m2
55Bả bằng bột bả vào dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695,801m2
56Sơn dầm nhà không bả bằng sơn giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695,801m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,703tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,697tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,199tấn
60Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,125m3
61Ván khuôn sàn mái đến cos +9.68mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,369100m2
62Ván khuôn sàn mái từ cos +9.68 đến +12.35mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,937100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,644tấn
64Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT536,9m2
65Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,45m2
66Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,45m2
67Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,45m2
68Quét dung dịch chống thấm mái (2lớp mỗi lớp 1,5kg/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT689,06m2
69Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT689,06m2
70Xây tường gạch hoa chanh nóc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,332m
71Gạch hoa chanh dài 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT279,2viên
72Ốp gạch hoa thị vào tường, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,98m2
73Vít bắt tăng cường giữ gạch và tường, vít sắt dài 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT558,4cái
74Gạch dạ sen tàu dài 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT713,6viên
75Ốp gạch dạ sen tàu vào viền mái, vữa XM M75 (vật liệu phụ + nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,84m2
76Vít bắt tăng cường giữ gạch và tường, vít sắt dài 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.427,2 cái
77Đầu đao mái hiên đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
78Kìm nóc mái hiên đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
79Hổ phù đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
80Lắp dựng các con thúTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12con
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,503m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,729m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,429m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT739,474m2
85Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,177m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,429m2
87Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT777,651m2
88Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715m2
89Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,522m2
90Bê tông nền nhà M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8m3
91Bê tông nền nhà M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,899m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,6m2
93Sơn nền sân cầu lông (Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,61m2
94Dải thảmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,157m2
95Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày lớp sơn H=2mm (màu trắng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,096m2
96Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp trước sân khấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,664m3
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp trước sân khấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273m3
98Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp hai bên sân khấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,402m3
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 (bậc tam cấp hai bên sân khấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066m3
100Đào móng bậc tam cấp ngoài nhà - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1681m3
101Đắp cát nền móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,785m3
102Bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,903100m2
103Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m3
104Bê tông nền M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,362m3
105Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,733m3
106Lát đá granit màu đen Huế bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,49m2
107Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,079m3
108Trát tường chắn đầu bậc tam cấp dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,244m2
109Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,244m2
110Biển tên " NHÀ VĂN HÓA BẢO VINH"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
111Bê tông xà nách M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,699m3
112Ván khuôn xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
113Lắp dựng cốt thép xà, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
114Lắp dựng cốt thép xà, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089tấn
115Trát xà vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,707m2
116Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,354m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trước khi sơn giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,086m2
118Sơn xà trong nhà giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,086m2
119Bê tông bảy hiên M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,634m3
120Ván khuôn xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m2
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169tấn
123Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,784m2
124Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,448m2
125Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,168m2
126Bả ma tít trước khi Sơn giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,784m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,784m2
128Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,998100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,998100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444100m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,517100m2
132Cửa đi gỗ (trên bằng con tiện, dưới bằng gỗ bản) gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,092m2
133Cửa sổ gỗ pano đặc, cửa chớp, gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,92m2
134Chi tiết cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
135Chi tiết cửa chữ thọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
136Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,55md
137Lắp đặt đèn led bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
138Lắp đặt đèn pha 250WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
139Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
140Công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
142Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
143Ổ cắm đôi hai chấu sinoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
144Tủ điện tôn sơn tĩnh điện, kích thước 300x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
145Aptomat 1 pha MCB 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
148Dây CU/XLPE/PVC 2X10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
151Dây CU/PVC/PVC 2X1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
152Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
155Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bảng
156Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
157Bình chữa cháy bột MFZ4 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
158Đai treo bình chữa cháy F4, T3 (Việt Nam)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
B SAN NỀN
1Đào đất mặt bằng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,32100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,71100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.487828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.986.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Cẩu tự hành Hoạt động tốt1
5 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
6 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt2
7 Máy trộn VXM Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy hàn Hoạt động tốt2
12 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->