Gói thầu: Xây lắp và vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211012727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp và vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 09:50:00 đến ngày 2021-10-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,872,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng “xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị” hoặc hợp đồng xây lắp + hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị cho công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Trong đó vật tư thiết bị bao gồm cầu dao cách ly chém đứng 24kV, chống sét van 24kV, cáp ngầm 24kV, dây dẫn, vật tư phụ kiện,…- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND (phần xây lắp ≥ 1.127.000.000 đồng, phần mua sắm thiết bị vật tư phụ kiện ≥ 998.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VNĐ (phần xây lắp ≥ 2.254.000.000 đồng, phần mua sắm thiết bị vật tư phụ kiện ≥ 1.996.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng,Kiến trúc-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Trường hợp liên danh:Từng thành viên LD phải có cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD(Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người).Trường hợp nhà thầu là nhà cung cấp thiết bị,vật tư,phụ kiện thì không yêu cầu nhân sự chủ chốt-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Trường hợp liên danh:Từng thành viên LD phải có cán bộ phụ trách thi công phần Điện đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD(Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị,vật tư,phụ kiện thì không yêu cầu về nhân sự-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.-Trường hợp liên danh:Từng thành viên LD phải có cán bộ phụ trách giám sát an toàn đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong LD(Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%,nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện thì không yêu cầu về nhân sự-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công đáp ứng các yêu cầu trên. Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện thì không yêu cầu về nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và vật tư thiết bị Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 22kV lộ 472, 477, 479 cấp điện cho khu vực Cảng Nghi Sơn, Thanh Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11kN thi công bằng thủ công | Chương 5 - HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9.2kN thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 5 | Tiếp địa RC2-1 | 8 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL22-3T-2LT/D-SC | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo lệch 22kV 2 tầng cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL22-2T-2LT/D-SC | 1 | bộ | |
| 9 | Xà néo lệch 22kV 2 tầng cột đơn sứ đứng XNL22-2T-1LT-SĐ | 5 | bộ | |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNB22-2LT-SC/N | 1 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi XNB22-1LT-SC | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cầu dao cột đôi GĐCD-2LT/N | 1 | bộ | |
| 14 | Xà cầu dao cách ly chém đứng | 1 | bộ | |
| 15 | Xà phụ XF-1 | 3 | bộ | |
| 16 | Xà phụ XF-3 | 2 | bộ | |
| 17 | Gông cột đôi 16m GCĐ-16 | 2 | bộ | |
| 18 | Gông cột đôi 20m GCĐ-20 | 1 | bộ | |
| 19 | Sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 20 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cần thao tác CD | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 45 | quả | |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | 21 | chuỗi | |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 (thi công bằng thủ công) | 3.096 | m | |
| 26 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-120mm2 | 21 | m | |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 6 | cái | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC120 | 36 | Cái | |
| 29 | Ống truyền động dọc Ø32 | 3 | m | |
| 30 | Kéo vị trí vượt đường ô tô 22m | 1 | vị trí | |
| 31 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép AC120/19 bằng thủ công | 2.706 | m | |
| 32 | Tháo, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 33 | Tháo, lắp lại sàn thao tác + cần thao tác | 1 | bộ | |
| 34 | Tháo, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-5 thi công vị trí nền đất pha cát yếu (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-8 thi công vị trí nền đất pha cát yếu (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-8 thi công vị trí nền đất pha cát yếu (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 5 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-8 thi công vị trí nền đất pha cát yếu (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 5 | Phá dỡ, xây lại tường gạch không nung, vữa XM75; dày 22cm | 0,2904 | m3 | |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 8 | bộ | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV | 385 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đường nhựa HC-A1- Phần lắp đặt | 204 | m | |
| 4 | Hào cáp ngầm đi vỉa hè gạch Block HC-G1- Phần lắp đặt | 97 | m | |
| 5 | Ống thép D168 dày 3,96mm bảo vệ cáp qua đường | 216 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 113 | m | |
| 7 | Măng xông ống thép D168 | 32 | cái | |
| 8 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 1 | cái | |
| 9 | Tiếp địa RC4-1 | 3 | bộ | |
| 10 | Nối đất cầu dao cột đơn NĐ-1 | 4 | bộ | |
| 11 | Xà cầu dao cách ly chém đứng | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van GĐC&CSV | 4 | bộ | |
| 13 | Xà phụ XF-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà phụ XF-2A | 3 | bộ | |
| 15 | Xà phụ XF-3 | 2 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ ống và cáp GĐC | 4 | bộ | |
| 17 | Sàn thao tác | 2 | bộ | |
| 18 | Thang trèo | 4 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cần thao tác CD | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 21 | quả | |
| 21 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-120mm2 | 72 | m | |
| 22 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | 12 | m | |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu240 | 24 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu50 | 24 | cái | |
| 25 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM120 | 30 | Cái | |
| 26 | Xây lắp hố dự phòng cáp vỉa hè gạch Block | 4 | vị trí | |
| 27 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 19 | cái | |
| F | VẬT TƯ PHỤC VỤ THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Xà phụ XF-1 (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà phụ XF-2A (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ XF-3 (Vị trí thi công Hotline) | 3 | bộ | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa HC-A1 thi công thủ công | 204 | m | |
| 2 | Xây dựng hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch Block HC-G1 thi công thủ công | 97 | m | |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng cáp vỉa hè gạch Block | 4 | vị trí | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 3 | bộ | |
| H | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà phụ XP-1 | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà rẽ nhánh XRN22-2LT/Na-SC | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà néo bằng XNB22-1LT-SC | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà néo bằng XNB22-1LT-SĐ | 3 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo PI XNSC-PI | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà cầu dao XCD-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà cầu dao XCD-PI | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV22-1LT-SĐ | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Sàn thao tác STT-PI | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi thang trèo TT | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi dây néo | 2 | bộ | |
| 13 | Thu hồi cầu dao cách ly | 1 | bộ 3 pha | |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 39 | quả | |
| 15 | Thu hồi chuỗi néo đơn 22kV | 18 | chuỗi | |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC120/19 bằng thủ công | 873 | m | |
| 17 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 bằng thủ công | 3.060 | m | |
| 18 | Hạ cột BTLT12m | 5 | cột | |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | 4 | bộ 3 pha | |
| J | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| K | THI CÔNG HOTLINE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại giáp buộc cách điện (Hotline xe gầu) | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp lại cách điện treo (Hotline xe gầu) | 6 | chuỗi | |
| L | THI CÔNG HOTLINE ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 2 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): + Xà XP-1: 01 bộ; + Xà XP-2: 01 bộ; + Xà XP-3: 03 bộ. | 5 | 1 xà | |
| M | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Tháo thu hồi cách điện đứng đường dây 3 pha (xe gầu) | 1 | 1 quả | |
| 2 | Tháo thu hồi cách điện treo (Hotline xe gầu) | 6 | chuỗi | |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, đặt dọc | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 4 | bộ 3 pha | |
| O | MUA SẮM DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 3.096 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV | 385 | m | |
| P | MUA SẮM VẬT TƯ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 78 | quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC120 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 21 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 120 (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 6 | chuỗi | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 4 | đầu | |
| 5 | Kẹp quai và Hotline (bộ 1 pha) cho dây S120 | 12 | bộ 1 pha | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 36 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng “xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị” hoặc hợp đồng xây lắp + hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị cho công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Trong đó vật tư thiết bị bao gồm cầu dao cách ly chém đứng 24kV, chống sét van 24kV, cáp ngầm 24kV, dây dẫn, vật tư phụ kiện,…- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND (phần xây lắp ≥ 1.127.000.000 đồng, phần mua sắm thiết bị vật tư phụ kiện ≥ 998.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VNĐ (phần xây lắp ≥ 2.254.000.000 đồng, phần mua sắm thiết bị vật tư phụ kiện ≥ 1.996.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng,Kiến trúc-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Trường hợp liên danh:Từng thành viên LD phải có cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD(Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người).Trường hợp nhà thầu là nhà cung cấp thiết bị,vật tư,phụ kiện thì không yêu cầu nhân sự chủ chốt-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Trường hợp liên danh:Từng thành viên LD phải có cán bộ phụ trách thi công phần Điện đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD(Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị,vật tư,phụ kiện thì không yêu cầu về nhân sự-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.-Trường hợp liên danh:Từng thành viên LD phải có cán bộ phụ trách giám sát an toàn đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong LD(Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%,nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện thì không yêu cầu về nhân sự-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công đáp ứng các yêu cầu trên. Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện thì không yêu cầu về nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện thì không yêu cầu về máy móc thiết bị. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi