Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013386-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Hưng Yên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 11:44:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,291,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=15T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép thủy lực ép cừ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng, ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường GTNT xã Tân Tiến (đoạn từ ĐH.23 đến đường gom QL.5B).
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Hưng Yên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Tân Tiến, địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ:Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4 Phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Tân Tiến, địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Tân Tiến, địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Phận - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐÔNG
1Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT152,66m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT10,486tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT32,206tấn
4Sản xuất cấu kiện thép bản cọc bê tôngChương V của E-HSMT4,838tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT4,838tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT13,43100m2
7Gia công, sản xuất cọc dẫn ép âmChương V của E-HSMT1,405tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1451 cấu kiện
9Di chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô, cự ly 50m (NC*0,5; MTC*0,5)Chương V của E-HSMT1451 cọc/100m
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1451 cấu kiện
11Cẩu cọc bê tông vào vị trí ép bằng máyChương V của E-HSMT145cấu kiện
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,36100m
13Đóng cọc dẫn trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm, chiều dài cọc dẫn 3m - Cấp đất I (NC*1,05; MTC*1,05)Chương V của E-HSMT1,44100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V của E-HSMT961 mối nối
15Đập đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,528m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,035100m3
17Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km (MTC*4)Chương V của E-HSMT0,035100m3/1km
18Cắt thép đầu cọc bê tông bằng máy cắt cầm tayChương V của E-HSMT48mối
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,048100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 10Mpa, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,48m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT3,114100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,186tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,359tấn
24Lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V của E-HSMT6,792tấn
25Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT171,76m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,026100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 10Mpa, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,58m3
28Bê tông bản quá độ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,44m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,025tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,142tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,072tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độChương V của E-HSMT0,136100m2
33Nhựa bitum chèn khe bản quá độChương V của E-HSMT10,82m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V của E-HSMT183,68m2
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm để lại trong dầm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, độ dày 5,56mm, trọng lượng 29,28kg/mChương V của E-HSMT1,554100m
36Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT5,259tấn
37Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,097tấn
38Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V của E-HSMT14đầu neo
39Tháo đầu neo cáp dự ứng lực (NC*0,2)Chương V của E-HSMT14đầu neo
40Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V của E-HSMT1,709tấn
41Lắp đặt ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mmChương V của E-HSMT1,568100m
42Quét keo Epoxy đầu dầmChương V của E-HSMT6,75m2
43Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h (trạm trộn đầu cầu Thanh Trì - Hà Nội, cách công trình 20km)Chương V của E-HSMT0,357100m3
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT0,357100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (MTC*16)Chương V của E-HSMT0,357100m3
46Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40Mpa (Mác 500), đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT35,66m3
47Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT0,016100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT1,399tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,96m3
50Quét dung dịch chống thấm mặt cầu bằng Radcon 7 hoặc tương đương; Định mức 1m2 cần 0,2 lít Radcon 7 (0,24kg)Chương V của E-HSMT72m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,72100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,72100m2
53Ván khuôn thép gờ lan canChương V của E-HSMT0,39100m2
54Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,213tấn
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,52m3
56Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm)Chương V của E-HSMT0,802tấn
57Bu lông U-M22x600Chương V của E-HSMT20cái
58Lắp đặt lan can cầuChương V của E-HSMT0,802tấn
59Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (giá khe co giãn cao su theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT12,8m
60Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,311tấn
61Bu lông neo M16Chương V của E-HSMT84cái
62Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (Sử dụng vữa Sikagout hoặc tương đương, định mức 1900kg sika/1m3 vữa; giá sika theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT0,9m3
63Đá kê gối Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (Sử dụng vữa Sikagout hoặc tương đương, định mức 1900kg sika/1m3 vữa; giá sika theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT0,115m3
64Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (giá gối cầu cao su cốt bản thép theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT28cái
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chốt dầmChương V của E-HSMT0,041tấn
66Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (Sử dụng vữa Sikagout hoặc tương đương, định mức 1900kg sika/1m3 vữa; giá sika theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT0,091m3
67Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, độ dày 3,2mm, trọng lượng 8,77kg/mChương V của E-HSMT0,014100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D100, PN10Chương V của E-HSMT0,023100m
69Lắp đặt cút PVC D100, PN10Chương V của E-HSMT4cái
70Nút bịt chắn rác bằng gangChương V của E-HSMT4cái
71Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,828100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,828100m3
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (MCT*4)Chương V của E-HSMT0,828100m3/1km
74Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT6,428100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,2100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT19,9m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,62m3
78Ván khuôn bệ đúc dầmChương V của E-HSMT0,857100m2
79Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,567tấn
80Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,413tấn
81Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,167tấn
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,007tấn
83Bê tông bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT19,76m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT19,76m3
85Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,198100m3
86Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km (MTC*4)Chương V của E-HSMT0,198100m3/1km
87Nâng hạ dầm cầu từ bãi đúc lên xe gòong bằng cần cẩuChương V của E-HSMT71 dầm
88Di chuyển dầm cầu bằng xe goòng từ bãi đúc đến vị trí đầu mố M2, cự ly 50m (VL*5; NC*5; MTC*5)Chương V của E-HSMT71 dầm/10m
89Lắp dầm cầu bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng dầm ≤15TChương V của E-HSMT7cái
90Khấu hao vật liệu cọc cừ Larsen (luân chuyển thi công mố M1 và M2)Chương V của E-HSMT61,64tấn
91Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V của E-HSMT16,2100m
92Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V của E-HSMT16,2100m
93Khấu hao vật liệu thép làm khung dàn chống (luân chuyển thi công mố M1 và M2)Chương V của E-HSMT10,515tấn
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT21,03tấn
95Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChương V của E-HSMT21,03tấn
96Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CVChương V của E-HSMT4ca
97Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng từ đào)Chương V của E-HSMT2,348100m3
98Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Chương V của E-HSMT67,21m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Chương V của E-HSMT6,048100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%)Chương V của E-HSMT1,02100m3
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,082100m3
102Quét nhựa đường sau mốChương V của E-HSMT129,85m2
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,72100m3
104Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (MCT*4)Chương V của E-HSMT6,72100m3/1km
105Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,247100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IIChương V của E-HSMT0,124100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IChương V của E-HSMT0,074100m3
108Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,494100m2
109Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,494100m2
110Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,041m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%)Chương V của E-HSMT2,259100m3
112Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80%)Chương V của E-HSMT9,037100m3
113Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT0,35100m3
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT111 đoạn ống
115Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT9mối nối
116Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,646100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,646100m3
118Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km- Cấp đất II (MTC*4)Chương V của E-HSMT11,646100m3/1km
119Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm (hệ số NC*0,6; MTC*0,6)Chương V của E-HSMT111 đoạn ống
120Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT39,55m3
121Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,396100m3
122Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km (MTC*4)Chương V của E-HSMT0,396100m3/1km
123Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,375100m
124Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT8,37m3
125Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT0,092100m2
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,93m3
127Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,625100m
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT11,94m3
129Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT0,083100m2
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT22,25m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%)Chương V của E-HSMT13,516m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%)Chương V của E-HSMT54,062m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Tính 20%)Chương V của E-HSMT26,612m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT106,444m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT37,14m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT200,634m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (MTC*4)Chương V của E-HSMT200,634m3
8Vận chuyển đất, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,371100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I (MTC*4)Chương V của E-HSMT0,371100m3/1km
10Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT274m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%)Chương V của E-HSMT7,727m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%)Chương V của E-HSMT30,908m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT38,635m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT38,635m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (MTC*4)Chương V của E-HSMT38,635m3
16Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%)Chương V của E-HSMT80,6441m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%)Chương V của E-HSMT7,258100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,064100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4)Chương V của E-HSMT8,064100m3/1km
20Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,049m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%)Chương V của E-HSMT2,164100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,405100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4)Chương V của E-HSMT2,405100m3/1km
24Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,3771m3
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%)Chương V của E-HSMT0,394100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,438100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4)Chương V của E-HSMT0,438100m3/1km
28Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT70,6521m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,359100m3
30Trung chuyển đất để đắp đường tạm bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,065100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT77,721m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,109100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT1,306100m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT33,7661m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,039100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,377100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4)Chương V của E-HSMT3,377100m3/1km
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đảo)Chương V của E-HSMT1,082100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%)Chương V của E-HSMT1,461100m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Chương V của E-HSMT5,844100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%, vật liệu tận dụng từ đảo)Chương V của E-HSMT1,493100m3
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%, vật liệu tận dụng từ đảo)Chương V của E-HSMT5,973100m3
43Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%)Chương V của E-HSMT11,892m3
44Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc (80%)Chương V của E-HSMT47,568m3
45Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT65,406m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT65,406m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (MTC*4)Chương V của E-HSMT65,406m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT14,681100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT6,915100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,963100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT31,431100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT31,431100m2
53Làm sạch và tạo nhám mặt bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT11,302100m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT2,071100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT11,302100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT11,302100m2
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT135,5100m
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT34,68m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT146,688m3
60Xây thân kè bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT164,27m3
61Ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,112100m2
62Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,118tấn
63Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,8m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT24,742m3
65Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT74,225m3
66Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,022100m3
67Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,006100m3
68Ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,377100m
69Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựaChương V của E-HSMT0,055100m2
70Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe phòng lúnChương V của E-HSMT30,306m2
71Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CVChương V của E-HSMT4,675ca
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,5100m
73Cọc tre làm giằng ngangChương V của E-HSMT1,87100m
74Phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT2,805100m2
75Nilong lót thành bờ vâyChương V của E-HSMT2,805100m2
76Đắp bao tải đất, cát (vật liệu đất, cát tận dụng)Chương V của E-HSMT77,138m3
77Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,03tấn
78Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,771100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,771100m3
80Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tm - Cấp đất I (MTC*4)Chương V của E-HSMT0,771100m3/1km
81Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (NC*0,5, MTC*0,5)Chương V của E-HSMT24,37100m
82Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT3,864m3
83Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125Chương V của E-HSMT42cái
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT2,625tấn
85Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,26310 tấn/1km
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT2,625tấn
87Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT119m
88Bê tông móng trụ hộ lan M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT5,919m3
89Cột tròn D141x4,5, L=2,0m (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT50cột
90Cột tròn D141x4,5, L=1,2m (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT15cột
91Bản đệm SS400 KT300x70x5mmChương V của E-HSMT65cái
92Tấm tôn sóng SS400, 2.320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT63cái
93Bu lông D16x35Chương V của E-HSMT650cái
94Bu lông D19x180, mũ cột D150x1,6, bản đệm 50x70x300, tiêu phản quang 1.6Tx40x65Chương V của E-HSMT65bộ
95Tấm tôn sóng tấm đầu, tấm cuốiChương V của E-HSMT8tấm
96Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (hệ số NC*0,6; MTC*0,6)Chương V của E-HSMT51 đoạn ống
97Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,38m3
98Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáChương V của E-HSMT4,87m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT10,37m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Chương V của E-HSMT10,37m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III (20%)Chương V của E-HSMT30,3521m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Chương V của E-HSMT1,214100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT1,709100m3
104Trung chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,191100m3
105Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT43,85100m
106Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,69m3
107Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mmChương V của E-HSMT51 đoạn ống
108Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
109Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V của E-HSMT111 đoạn ống
110Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmChương V của E-HSMT4mối nối
111Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT7mối nối
112Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V của E-HSMT10mối nối
113Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT23,16m3
114Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT13,66m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,83m3
116Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT5,63m3
117Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT51 đoạn ống
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III (Tính 20%)Chương V của E-HSMT2,2321m3
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80%)Chương V của E-HSMT0,089100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT0,079100m3
121Trung chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,032100m3
122Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,105100m
123Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,5m3
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmChương V của E-HSMT31 đoạn ống
125Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V của E-HSMT6cái
126Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT2mối nối
127Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,27m3
128Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,01m3
129Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,373m3
130Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V của E-HSMT1,244100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông rãnh đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT58,072m3
132Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,144m3
133Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT605,608m2
134Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT165,92m2
135Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT2,074100m2
136Bê tông mũ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT33,184m3
137Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,987tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,966100m2
139Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,451tấn
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,419tấn
141Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT37,332m3
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT4111 cấu kiện
143Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT9,33310 tấn/1km
144Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT4111 cấu kiện
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4111cấu kiện
146Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,12m3
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhChương V của E-HSMT0,326100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông rãnh đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT18,479m3
149Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30,436m3
150Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT136,962m2
151Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,22m2
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT1,087100m2
153Bê tông mũ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,696m3
154Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,521tấn
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,58100m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,79tấn
157Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,507tấn
158Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT13,044m3
159Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1091 cấu kiện
160Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT3,26110 tấn/1km
161Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1091 cấu kiện
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1091cấu kiện
163Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20%)(trừ đi khối lượng rãnh đã đào)Chương V của E-HSMT7,5061m3
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Chương V của E-HSMT0,3100m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,286100m3
166Vận chuyển đất để đắp đường tạm bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,375100m3
167Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,877m3
168Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,214100m2
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,316m3
170Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,202m3
171Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT66,441m2
172Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,888m2
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,409100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,164tấn
175Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,509tấn
176Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT6,168m3
177Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT261 cấu kiện
178Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,54210 tấn/1km
179Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT261 cấu kiện
180Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT26cái
181Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT26bộ
182Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp III (20%)Chương V của E-HSMT7,1621m3
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%)Chương V của E-HSMT0,287100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,094100m3
185Trung chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,291100m3
186Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,825100m
187Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,76m3
188Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT11,33m3
189Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,41m3
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,481m3
191Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT110m
192Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT9,9m3
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,143100m3
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, Ống UPVC-PN10Chương V của E-HSMT0,81100m
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT0,6751km dây
2Tháo kẹp siết KH-ABC4x50-95Chương V của E-HSMT36công/bộ
3Tháo móc néo cápChương V của E-HSMT36công/bộ
4Tháo đai thép không gỉChương V của E-HSMT72công/bộ
5Tháo khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT72công/bộ
6Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 1 công tơ)Chương V của E-HSMT1hộp
7Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 2 công tơ)Chương V của E-HSMT2hộp
8Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 4 công tơ)Chương V của E-HSMT6hộp
9Tháo dỡ hòm phân dâyChương V của E-HSMT9hộp
10Tháo dỡ đèn chiếu sáng lắp chóp cộtChương V của E-HSMT11 bộ
11Tháo hạ cột bê tông chữ HChương V của E-HSMT171 cột
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT12,24m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,1224100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,1224100m3/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT171 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT171 cấu kiện
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,0410 tấn/1km
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT2,0410 tấn/1km
19Đắp cát hoàn trả hố đào công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1224100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,1121m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4045100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,608100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT13,28m3
24Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT161 cột
25Đắp hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT37,28100m3
26Dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2 (tính hệ số võng 1.2)Chương V của E-HSMT740,2m
27Lắp đặt dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2 (tính hệ số võng 1.2)Chương V của E-HSMT0,74021km dây
28Lắp đặt kẹp siết KH-ABC4x50-95Chương V của E-HSMT38công/bộ
29Kẹp siết KH-ABC4x50-95Chương V của E-HSMT38bộ
30Ghíp A95+2 BulôngChương V của E-HSMT64bộ
31Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT38công/bộ
32Móc néo cápChương V của E-HSMT38cái
33Lắp đặt đai thép không gỉChương V của E-HSMT76công/bộ
34Đai thép không gỉChương V của E-HSMT76cái
35Lắp đặt khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT76công/bộ
36Khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT76bộ
37Đầu bịt cáp 95Chương V của E-HSMT28bộ
38Lắp hoàn trả tủ công tơ (treo cột 1 công tơ)Chương V của E-HSMT1hộp
39Lắp hoàn trả tủ công tơ (treo cột 2 công tơ)Chương V của E-HSMT2hộp
40Lắp hoàn trả tủ công tơ (treo cột 4 công tơ)Chương V của E-HSMT6hộp
41Lắp hoàn trả hòm phân dâyChương V của E-HSMT9hộp
42Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn pha trên cộtChương V của E-HSMT11 bộ
43Dây nối đất D10Chương V của E-HSMT14,8kg
44Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT8cọc
45Bản nối chân cột thép 40x4Chương V của E-HSMT1,04kg
46Bản nối đất đầu cộtChương V của E-HSMT1,12kg
47Bulong + đai ốc + vòng đệm D16Chương V của E-HSMT24bộ
48Ghíp nối A120Chương V của E-HSMT8cái
49Đầu cốt M35Chương V của E-HSMT8cái
50Dây nhôm AP35Chương V của E-HSMT64m
51Ống nhựa xoắn HPDE 32/25Chương V của E-HSMT0,64100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng >=70kg2
2 Máy hàn điện Công suất 1
3 Cần cẩu Tải trọng >=15T1
4 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất >=5kW1
5 Máy đầm dùi Công suất => 1,5Kw2
6 Máy đầm bàn Công suất =>1kW1
7 Máy ép thủy lực ép cừ Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
8 Máy đóng, ép cọc Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=1,1kW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích => 250 lít1
11 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
13 Máy cắt bê tông Công suất >= 1,5kW1
14 Máy đào Dung tích gầu 1
15 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
16 Máy phun nhựa Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
17 Máy ủi Công suất >=110 CV1
18 Máy lu bánh hơi Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
19 Máy lu bánh thép Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
20 Búa căn khí nén Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->