Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Hưng Yên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 11:44:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,291,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực ép cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng, ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường GTNT xã Tân Tiến (đoạn từ ĐH.23 đến đường gom QL.5B). 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Hưng Yên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân xã Tân Tiến, địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Phận - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ĐÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 152,66 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 10,486 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 32,206 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép bản cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,838 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,838 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 13,43 | 100m2 |
| 7 | Gia công, sản xuất cọc dẫn ép âm | Chương V của E-HSMT | 1,405 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 cấu kiện |
| 9 | Di chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô, cự ly 50m (NC*0,5; MTC*0,5) | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 cọc/100m |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cẩu cọc bê tông vào vị trí ép bằng máy | Chương V của E-HSMT | 145 | cấu kiện |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 12,36 | 100m |
| 13 | Đóng cọc dẫn trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm, chiều dài cọc dẫn 3m - Cấp đất I (NC*1,05; MTC*1,05) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3/1km |
| 18 | Cắt thép đầu cọc bê tông bằng máy cắt cầm tay | Chương V của E-HSMT | 48 | mối |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 10Mpa, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,114 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,359 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bệ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,792 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 171,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 10Mpa, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 28 | Bê tông bản quá độ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,142 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 33 | Nhựa bitum chèn khe bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V của E-HSMT | 183,68 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm để lại trong dầm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, độ dày 5,56mm, trọng lượng 29,28kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,554 | 100m |
| 36 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,259 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 38 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu neo |
| 39 | Tháo đầu neo cáp dự ứng lực (NC*0,2) | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu neo |
| 40 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V của E-HSMT | 1,709 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mm | Chương V của E-HSMT | 1,568 | 100m |
| 42 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 43 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h (trạm trộn đầu cầu Thanh Trì - Hà Nội, cách công trình 20km) | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (MTC*16) | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 46 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40Mpa (Mác 500), đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,66 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu bằng Radcon 7 hoặc tương đương; Định mức 1m2 cần 0,2 lít Radcon 7 (0,24kg) | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (thép mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 57 | Bu lông U-M22x600 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (giá khe co giãn cao su theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 60 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 61 | Bu lông neo M16 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 62 | Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (Sử dụng vữa Sikagout hoặc tương đương, định mức 1900kg sika/1m3 vữa; giá sika theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 63 | Đá kê gối Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (Sử dụng vữa Sikagout hoặc tương đương, định mức 1900kg sika/1m3 vữa; giá sika theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 64 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (giá gối cầu cao su cốt bản thép theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chốt dầm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 66 | Vữa bê tông không co ngót 30Mpa (Sử dụng vữa Sikagout hoặc tương đương, định mức 1900kg sika/1m3 vữa; giá sika theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, độ dày 3,2mm, trọng lượng 8,77kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút PVC D100, PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Nút bịt chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (MCT*4) | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m3/1km |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,428 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V của E-HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 83 | Bê tông bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 25Mpa, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3/1km |
| 87 | Nâng hạ dầm cầu từ bãi đúc lên xe gòong bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 dầm |
| 88 | Di chuyển dầm cầu bằng xe goòng từ bãi đúc đến vị trí đầu mố M2, cự ly 50m (VL*5; NC*5; MTC*5) | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 dầm/10m |
| 89 | Lắp dầm cầu bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng dầm ≤15T | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Khấu hao vật liệu cọc cừ Larsen (luân chuyển thi công mố M1 và M2) | Chương V của E-HSMT | 61,64 | tấn |
| 91 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 92 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 93 | Khấu hao vật liệu thép làm khung dàn chống (luân chuyển thi công mố M1 và M2) | Chương V của E-HSMT | 10,515 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 21,03 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 21,03 | tấn |
| 96 | Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CV | Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
| 97 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng từ đào) | Chương V của E-HSMT | 2,348 | 100m3 |
| 98 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 67,2 | 1m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 6,048 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,082 | 100m3 |
| 102 | Quét nhựa đường sau mố | Chương V của E-HSMT | 129,85 | m2 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (MCT*4) | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 100m3/1km |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 108 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 110 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%) | Chương V của E-HSMT | 2,259 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80%) | Chương V của E-HSMT | 9,037 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 115 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 116 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,646 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,646 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km- Cấp đất II (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 11,646 | 100m3/1km |
| 119 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm (hệ số NC*0,6; MTC*0,6) | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 39,55 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3/1km |
| 123 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,375 | 100m |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 127 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,625 | 100m |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,25 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) | Chương V của E-HSMT | 13,516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%) | Chương V của E-HSMT | 54,062 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Tính 20%) | Chương V của E-HSMT | 26,612 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 106,444 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 37,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 200,634 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 200,634 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 0,371 | 100m3/1km |
| 10 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 274 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) | Chương V của E-HSMT | 7,727 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%) | Chương V của E-HSMT | 30,908 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 38,635 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 38,635 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 38,635 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) | Chương V của E-HSMT | 80,644 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V của E-HSMT | 7,258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 8,064 | 100m3/1km |
| 20 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,049 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V của E-HSMT | 2,164 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,405 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 2,405 | 100m3/1km |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,377 | 1m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m3/1km |
| 28 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 70,652 | 1m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,359 | 100m3 |
| 30 | Trung chuyển đất để đắp đường tạm bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,065 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 77,72 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,109 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 33,766 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,039 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,377 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 3,377 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đảo) | Chương V của E-HSMT | 1,082 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) | Chương V của E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) | Chương V của E-HSMT | 5,844 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%, vật liệu tận dụng từ đảo) | Chương V của E-HSMT | 1,493 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%, vật liệu tận dụng từ đảo) | Chương V của E-HSMT | 5,973 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) | Chương V của E-HSMT | 11,892 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc (80%) | Chương V của E-HSMT | 47,568 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 65,406 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 65,406 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 65,406 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 14,681 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 6,915 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,963 | 100m3 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 31,431 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 31,431 | 100m2 |
| 53 | Làm sạch và tạo nhám mặt bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 11,302 | 100m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,071 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 11,302 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 11,302 | 100m2 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 135,5 | 100m |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 146,688 | m3 |
| 60 | Xây thân kè bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 164,27 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 63 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 24,742 | m3 |
| 65 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 74,225 | m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 68 | Ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m |
| 69 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 30,306 | m2 |
| 71 | Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CV | Chương V của E-HSMT | 4,675 | ca |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 100m |
| 73 | Cọc tre làm giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 74 | Phên nứa làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 75 | Nilong lót thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 76 | Đắp bao tải đất, cát (vật liệu đất, cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 77,138 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 78 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5Tm - Cấp đất I (MTC*4) | Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3/1km |
| 81 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (NC*0,5, MTC*0,5) | Chương V của E-HSMT | 24,37 | 100m |
| 82 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 83 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 2,625 | tấn |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 10 tấn/1km |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2,625 | tấn |
| 87 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 88 | Bê tông móng trụ hộ lan M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,919 | m3 |
| 89 | Cột tròn D141x4,5, L=2,0m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 50 | cột |
| 90 | Cột tròn D141x4,5, L=1,2m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 91 | Bản đệm SS400 KT300x70x5mm | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 92 | Tấm tôn sóng SS400, 2.320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 93 | Bu lông D16x35 | Chương V của E-HSMT | 650 | cái |
| 94 | Bu lông D19x180, mũ cột D150x1,6, bản đệm 50x70x300, tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 95 | Tấm tôn sóng tấm đầu, tấm cuối | Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 96 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (hệ số NC*0,6; MTC*0,6) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III (20%) | Chương V của E-HSMT | 30,352 | 1m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,709 | 100m3 |
| 104 | Trung chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 43,85 | 100m |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 108 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 109 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 111 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 112 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 113 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 23,16 | m3 |
| 114 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 13,66 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 116 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 117 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III (Tính 20%) | Chương V của E-HSMT | 2,232 | 1m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80%) | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 121 | Trung chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 122 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,105 | 100m |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 125 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 127 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 128 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông rãnh đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,072 | m3 |
| 132 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,144 | m3 |
| 133 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 605,608 | m2 |
| 134 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 136 | Bê tông mũ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,184 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,987 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,966 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,451 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 141 | Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 37,332 | m3 |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 411 | 1 cấu kiện |
| 143 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 9,333 | 10 tấn/1km |
| 144 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 411 | 1 cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 411 | 1cấu kiện |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, bê tông rãnh đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,479 | m3 |
| 149 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,436 | m3 |
| 150 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,962 | m2 |
| 151 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,22 | m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 153 | Bê tông mũ rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,696 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 158 | Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 13,044 | m3 |
| 159 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 109 | 1 cấu kiện |
| 160 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,261 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 109 | 1 cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 109 | 1cấu kiện |
| 163 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20%)(trừ đi khối lượng rãnh đã đào) | Chương V của E-HSMT | 7,506 | 1m3 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất để đắp đường tạm bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,877 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,316 | m3 |
| 170 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,202 | m3 |
| 171 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,441 | m2 |
| 172 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,888 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 176 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,168 | m3 |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 178 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,542 | 10 tấn/1km |
| 179 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG) | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 182 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp III (20%) | Chương V của E-HSMT | 7,162 | 1m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 185 | Trung chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 186 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,825 | 100m |
| 187 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 188 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,33 | m3 |
| 189 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,48 | 1m3 |
| 191 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, Ống UPVC-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 1km dây |
| 2 | Tháo kẹp siết KH-ABC4x50-95 | Chương V của E-HSMT | 36 | công/bộ |
| 3 | Tháo móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 36 | công/bộ |
| 4 | Tháo đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 72 | công/bộ |
| 5 | Tháo khóa đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 72 | công/bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 1 công tơ) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 2 công tơ) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 4 công tơ) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ hòm phân dây | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng lắp chóp cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông chữ H | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m3/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đắp cát hoàn trả hố đào công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,112 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4045 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 25 | Đắp hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 37,28 | 100m3 |
| 26 | Dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2 (tính hệ số võng 1.2) | Chương V của E-HSMT | 740,2 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2 (tính hệ số võng 1.2) | Chương V của E-HSMT | 0,7402 | 1km dây |
| 28 | Lắp đặt kẹp siết KH-ABC4x50-95 | Chương V của E-HSMT | 38 | công/bộ |
| 29 | Kẹp siết KH-ABC4x50-95 | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 30 | Ghíp A95+2 Bulông | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 31 | Lắp đặt móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 38 | công/bộ |
| 32 | Móc néo cáp | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 76 | công/bộ |
| 34 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 76 | công/bộ |
| 36 | Khóa đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 37 | Đầu bịt cáp 95 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 38 | Lắp hoàn trả tủ công tơ (treo cột 1 công tơ) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp hoàn trả tủ công tơ (treo cột 2 công tơ) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Lắp hoàn trả tủ công tơ (treo cột 4 công tơ) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 41 | Lắp hoàn trả hòm phân dây | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 42 | Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn pha trên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 43 | Dây nối đất D10 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | kg |
| 44 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 45 | Bản nối chân cột thép 40x4 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | kg |
| 46 | Bản nối đất đầu cột | Chương V của E-HSMT | 1,12 | kg |
| 47 | Bulong + đai ốc + vòng đệm D16 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 48 | Ghíp nối A120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Đầu cốt M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Dây nhôm AP35 | Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 51 | Ống nhựa xoắn HPDE 32/25 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng >=70kg | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng >=15T | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất >=5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất => 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất =>1kW | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực ép cừ | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy đóng, ép cọc | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=1,1kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích => 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 1,5kW | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa | Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 17 | Máy ủi | Công suất >=110 CV | 1 |
| 18 | Máy lu bánh hơi | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép | Thiết bị hoạt động tốt, tải trọng đạt yêu cầu tối thiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 20 | Búa căn khí nén | Thiết bị hoạt động tốt, công suất máy đạt yêu cầu tối tiểu sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi