Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 20:12:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,483,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: Nền đường; Mặt đường BTN Vỉa hè; Thoát nước; điện chiếu sáng, cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông- 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10(Mười) đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất 0,4-1,25M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 -140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tổ hợp công tác thí nghiệm tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường từ QL2C đi cầu Bì La đến đền Bạch Trì 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 6,7987 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | 65,2962 | 10m³/1km | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 96,72 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đổ đi | 9,672 | 10m³/1km | |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 14,9059 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đánh cấp, đất cấp III | 4,1316 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | 45,925 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đổ đi | 243,3784 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng | 43,9263 | 100m3 | |
| 10 | Đào san đất - Cấp đất II | 0,2691 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 hoàn thiện theo BVTK | 27,4168 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 hoàn thiện theo BVTK | 11,1597 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Móng đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 13,0219 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,5507 | 100m3 | |
| D | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa0,5kg/m2 | 42,23 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 33,8227 | 100m2 | |
| 3 | Mua + Vân chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 7,1212 | 100m2 | |
| 4 | Mua + Vân chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 34,3553 | 100m2 | |
| 5 | Mua + Vân chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41,6974 | 100m2 | |
| E | Đổ bê tông bãi đỗ xe | |||
| 1 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 93,846 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,6923 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,24 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: LÁT HÈ , BÓ VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| G | Lát hè | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 37,986 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 379,86 | m2 | |
| 3 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT: (400x400x30)mm | 379,86 | m2 | |
| H | Bó gáy hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3964 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 4,8685 | m3 | |
| I | Bó vỉa, vát L =: 140m, vát C L=5m, DPC 113m | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 10,434 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 62,34 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | 2,506 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 15,225 | m3 | |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M25 | 258 | m | |
| J | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,21 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng rãnh tam, giác, bê tông M250, đá 1x2 | 1,75 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ xây viền hố trồng cây vữa XM 75 | 0,636 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 5,28 | m2 | |
| 7 | Mua cây lát hoa ĐK (15 -17 cm) | 12 | Cây | |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 12 | cây | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | 12 | 1 cây / 90 ngày | |
| K | Tường chắn đất L=7.8m, bậc tam cấp L=5.8m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,508 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 1,2676 | 1m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,924 | m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 3,476 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 1 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 3 | Mua cột đỡ biển báo fi 88.3mm | 15,68 | m | |
| 4 | Mua Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 5 | Mua biển bao phản quang hình chữ nhật | 1,28 | ||
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,4*1,6 (m) | 2 | cái | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 164,1 | m2 | |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm( VD AK.911(31+41) | 21,75 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| N | Rãnh đá hộc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 41,8 | m3 | |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 138,7 | m3 | |
| O | Rãnh xây gạch B60 chịu lực L=60m, qua đường L=9m, B600 L=93, B800 L=41m qua đường L=12m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 20,611 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 18,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 25,7865 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 46,16 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 212 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,6374 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,377 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 12,24 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8186 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, fi 8mm | 1,2359 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, fi10mm | 0,01 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, fi12mm | 0,4238 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 17,936 | m3 | |
| P | Rãnh lắp ghép B800 qua đường L=12m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,32 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,684 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,1615 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,3092 | tấn | |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | 6,36 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 194 | 1cấu kiện | |
| 7 | Tấm chắn rác composite | 5 | cái | |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | 1,7335 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2087 | 100m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,409 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển ra bãi thải | 11,9517 | 10m³/1km | |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng, - Cấp đất III | 0,8824 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,838 | m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1962 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển ra bãi thải | 6,6069 | 10m³/1km | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 50,17 | m3 | |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 26,09 | m3 | |
| 7 | Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 19,94 | m3 | |
| 8 | Cống D100 đúc sẵn | 11 | ||
| 9 | Lắp đặt cống D100 | 11 | 1 đoạn cống | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 30,69 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,87 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0274 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 2,61 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 0,1661 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9972 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D6-8mm | 0,4783 | tấn | |
| 17 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D12mm | 1,4267 | tấn | |
| 18 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,4916 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 6,208 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 8,685 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | 9 | 1 đoạn cống | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 18 | 1cấu kiện | |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | 7,488 | m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 42,12 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 7m, dầy 3mm | 14 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 1,5m, vươn cần 1,5m | 11 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp cần đèn đôi cao 1,5m, vươn cần 1,5m | 3 | 1 cần đèn | |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 17 | bộ | |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | 14 | cái | |
| 6 | Rải cáp ngầm | 5,3 | 100m | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | 1,53 | 100m | |
| 8 | Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 (cấp điện cho đền Bạch Trì) | 3,6 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK D50/40 | 5,3 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -D65/50 | 3,6 | 100 m | |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 | 5,3 | 100m | |
| 12 | Làm đầu cốt đồng M10 | 153 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 14 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Lắp của cột | 14 | cửa | |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | bảng | |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | 14 | 1 bộ | |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 50A, 02 chế độ | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Đào móng tủ điện, hố kiểm tra -đất cấp III | 0,15 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 21 | Khung móng tủ điện M16x500 | 1 | cái | |
| 22 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | 1 | hòm | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 14 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 14 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0878 | tấn | |
| 27 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 83,25 | 1m3 | |
| 28 | Đào đất- Cấp đất III | 0,8325 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,888 | 100m3 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 4,4 | 100m2 | |
| 31 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 444 | m | |
| 32 | Mốc trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | 44 | cái | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,4 | 1000v | |
| 34 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | 4.400 | viên | |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn+ tiếp địa tủ điện | 15 | 1 vị trí | |
| 36 | Ghíp 3 bulong đồng nhôm Cu-25-AL70 | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: Nền đường; Mặt đường BTN Vỉa hè; Thoát nước; điện chiếu sáng, cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông- 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng | 10 | 10(Mười) đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Chiếc | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy hàn≥ 23 KW | Chiếc | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Chiếc | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy đào đất 0,4-1,25M3 | Chiếc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Chiếc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥10T | Chiếc | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Chiếc | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Chiếc | 1 |
| 12 | Máy ủi | Chiếc | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Chiếc | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Chiếc | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành 25T | Chiếc | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Chiếc | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | Chiếc | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Máy | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 -140CV | Máy | 1 |
| 20 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Trạm | 1 |
| 21 | Tổ hợp công tác thí nghiệm tại hiện trường | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi