Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005144-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210966287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 20:12:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,483,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: Nền đường; Mặt đường BTN Vỉa hè; Thoát nước; điện chiếu sáng, cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông- 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10(Mười) đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất 0,4-1,25M3
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 -140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
20-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
- Đặc điểm thiết bị Trạm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tổ hợp công tác thí nghiệm tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường từ QL2C đi cầu Bì La đến đền Bạch Trì
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Lâm An + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất I6,7987100m3
2Vận chuyển đổ đi65,296210m³/1km
3Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông96,72m3
4Vận chuyển đổ đi9,67210m³/1km
5Đào khuôn đường - Cấp đất III14,9059100m3
6Đào rãnh thoát nước, đánh cấp, đất cấp III4,1316100m3
7Đào nền đường - Cấp đất III45,925100m3
8Vận chuyển đổ đi243,378410m³/1km
9Vận chuyển đất tận dụng43,9263100m3
10Đào san đất - Cấp đất II0,2691100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 hoàn thiện theo BVTK27,4168100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 hoàn thiện theo BVTK11,1597100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
C Móng đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới13,0219100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,5507100m3
D Kết cấu mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa0,5kg/m242,23100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m233,8227100m2
3Mua + Vân chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm7,1212100m2
4Mua + Vân chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm34,3553100m2
5Mua + Vân chuyển + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm41,6974100m2
E Đổ bê tông bãi đỗ xe
1Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x493,846m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly4,6923100m2
3Ván khuôn mặt đường bê tông0,24100m2
F HẠNG MỤC: LÁT HÈ , BÓ VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC
G Lát hè
1Bê tông nền, M150, đá 2x437,986m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75379,86m2
3Lát hè bằng gạch Terrazzo KT: (400x400x30)mm379,86m2
H Bó gáy hè
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3964100m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x44,8685m3
I Bó vỉa, vát L =: 140m, vát C L=5m, DPC 113m
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x210,434m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10062,34m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột2,506100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x215,225m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M25258m
J Rãnh tam giác
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,21100m2
2Sản xuất lắp dựng rãnh tam, giác, bê tông M250, đá 1x21,75m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III121m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12m3
5Gạch chỉ xây viền hố trồng cây vữa XM 750,636m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M755,28m2
7Mua cây lát hoa ĐK (15 -17 cm)12Cây
8Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m12cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3121 cây / 90 ngày
K Tường chắn đất L=7.8m, bậc tam cấp L=5.8m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá1,508m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III1,26761m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7512,924m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M753,476m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III11m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21m3
3Mua cột đỡ biển báo fi 88.3mm15,68m
4Mua Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm1cái
5Mua biển bao phản quang hình chữ nhật1,28
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,4*1,6 (m)2cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm164,1m2
9Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm( VD AK.911(31+41)21,75m2
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
N Rãnh đá hộc
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤441,8m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100138,7m3
O Rãnh xây gạch B60 chịu lực L=60m, qua đường L=9m, B600 L=93, B800 L=41m qua đường L=12m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤420,611m3
2Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x218,36m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x225,7865m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7546,16m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75212m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,6374100m2
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,377100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x212,24m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,8186100m2
10Cốt thép tấm đan, fi 8mm1,2359tấn
11Cốt thép tấm đan, fi10mm0,01tấn
12Cốt thép tấm đan, fi12mm0,4238tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x217,936m3
P Rãnh lắp ghép B800 qua đường L=12m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,32m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,684100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,1615tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm0,3092tấn
5Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x26,36m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1941cấu kiện
7Tấm chắn rác composite5cái
8Đào rãnh - Cấp đất III1,7335100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,2087100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông2,409m3
11Vận chuyển ra bãi thải11,951710m³/1km
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, - Cấp đất III0,8824100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá1,838m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1962100m3
4Vận chuyển ra bãi thải6,606910m³/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤450,17m3
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M10026,09m3
7Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M10019,94m3
8Cống D100 đúc sẵn11
9Lắp đặt cống D100111 đoạn cống
10Quét nhựa bitum nóng vào tường30,69m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,87m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0274100m2
13Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x22,61m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm0,1661100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9972100m2
16Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D6-8mm0,4783tấn
17Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D12mm1,4267tấn
18Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,4916tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x26,208m3
20Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2508,685m3
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm91 đoạn cống
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg181cấu kiện
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M1007,488m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tường42,12m2
R HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép bát giác côn 7m, dầy 3mm141 cột
2Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 1,5m, vươn cần 1,5m111 cần đèn
3Lắp cần đèn đôi cao 1,5m, vươn cần 1,5m31 cần đèn
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m17bộ
5Khung móng cột đèn M24x300x300x75014cái
6Rải cáp ngầm5,3100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x2,5mm21,53100m
8Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 (cấp điện cho đền Bạch Trì)3,6100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK D50/405,3100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -D65/503,6100 m
11Rải dây đồng trần M105,3100m
12Làm đầu cốt đồng M101531 đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cột141 đầu cáp
14Lắp của cột14cửa
15Lắp bảng điện cửa cột14bảng
16Làm tiếp địa cho cột điện141 bộ
17Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm11 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 50A, 02 chế độ11 tủ
19Đào móng tủ điện, hố kiểm tra -đất cấp III0,151m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20,24m3
21Khung móng tủ điện M16x5001cái
22Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha1hòm
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III141m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x214m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,14100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0878tấn
27Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III83,251m3
28Đào đất- Cấp đất III0,8325100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,888100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong4,4100m2
31Lưới nilong báo hiệu cáp444m
32Mốc trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm44cái
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ4,41000v
34Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp4.400viên
35Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn+ tiếp địa tủ điện151 vị trí
36Ghíp 3 bulong đồng nhôm Cu-25-AL708cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: Nền đường; Mặt đường BTN Vỉa hè; Thoát nước; điện chiếu sáng, cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật giao thông- 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng 10 10(Mười) đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Chiếc1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Chiếc1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Chiếc1
4 Máy hàn≥ 23 KW Chiếc1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Chiếc1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Chiếc1
7 Máy đào đất 0,4-1,25M3 Chiếc1
8 Ô tô tự đổ≥ 5tấn Chiếc1
9 Ô tô tự đổ ≥10T Chiếc1
10 Ô tô tưới nước 5m3 Chiếc1
11 Đầm cóc Chiếc1
12 Máy ủi Chiếc1
13 Máy lu bánh thép 10T Chiếc1
14 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Chiếc1
15 Máy lu rung tự hành 25T Chiếc1
16 Máy nén khí Chiếc1
17 Máy tưới nhựa Chiếc1
18 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Máy1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 -140CV Máy1
20 Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN Trạm1
21 Tổ hợp công tác thí nghiệm tại hiện trường Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->