Gói thầu: Thiết bị (Hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thiết bị (Hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 17:09:00 đến ngày 2021-10-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,532,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công nghệ thông tin trong đó có cung cấp hạng mục nền tảng chia sẻ, tích hợp dùng chung (LGSP) hoặc trục tích hợp dữ liệu cấp Tỉnh hoặc cấp Bộ ngành.(Yêu cầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, trong trường hợp cần đối chiếu, xác thực thông tin, nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại, email và tài liệu khác chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện cho công tác bảo hành, bảo trì.- Thời gian phản hồi và cung cấp dịch vụ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm quản trị 02 dự án tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về quản lý dịch vụ công nghệ thông tin ITIL Foundation hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, xác thực (Identity Server) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai công nghệ, phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển quản lý tích hợp dịch vụ (API Manager) hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, mã hoá PKI hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai hệ thống, mạng bảo mật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về hệ thống máy chủ HCI hoặc tương đương- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về mạng CCNP hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị (Hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm nội bộ) Xây dựng, phát triển nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 18/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính hoăc báo cáo tài chính được kiểm toán của đơn vị trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) về cung cấp triển khai các sản phẩm phần mềm; cung cấp triển khai lắp đặt, bảo hành các thiết bị định danh, xác thực, thiết bị bảo mật hoặc tương đương. - Giấy chứng nhận ISO 27001:2013 hệ thống quản lý an toàn thông tin (còn hiệu lực) cho lĩnh vực sản xuất, phát triển phần mềm; triển khai các giải pháp trong các lĩnh vực: định danh và xác thực điện tử; dịch vụ trung tâm dữ liệu, hạ tầng công nghệ thông tin hoặc tương đương. - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa thiết bị phải mới 100%; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị mà nhà thầu sử dụng để chào thầu. - Hàng hóa dự thầu phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị hoặc tài liệu khác tương đương. - Đối với hàng hóa chính nhập khẩu (không bao gồm phụ kiện): có cam kết bàn giao đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá (CO), Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (CQ) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. - Đối với phần mềm nội bộ, phải có cam kết đảm bảo không vi phạm về sở hữu trí tuệ quốc tế và Việt Nam. - Có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất cho gói thầu này đối với các hàng hoá bao gồm: Thiết bị máy chủ, Thiết bị/modul mã hóa bảo mật; Thiết bị tường lửa bảo mật; Thiết bị cân bằng tải ứng dụng và tường lửa Web; Phần mềm nền tảng trục tích hợp; Phần mềm nền tảng xác thực tài khoản và Phần mềm quản lý lưu lượng, cân bằng tải. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng các tài liệu: hợp đồng tương tự, bằng cấp và chứng chỉ của các nhân sự tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất cho gói thầu này đối với các hàng hoá bao gồm: Thiết bị máy chủ, Thiết bị/modul mã hóa bảo mật; Thiết bị tường lửa bảo mật; Thiết bị cân bằng tải ứng dụng và tường lửa Web; Phần mềm nền tảng trục tích hợp; Phần mềm nền tảng xác thực tài khoản và Phần mềm quản lý lưu lượng, cân bằng tải. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT: 02133.798.798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT: 02133.798.798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin. ĐT: 02133.798.798 Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT: 02133.798.798 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ cài đặt nền tảng LGSP | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị/mô dul mã hóa bảo mật tích hợp với máy chủ cài đặt nền tảng LGSP để xác thực các ứng dụng kết nối | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị tường lửa bảo mật | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị cân bằng tải ứng dụng và tường lửa Web | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Phụ kiện cho hệ thống | 15 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Phần mềm nền tảng trục kết nối | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Phần mềm nền tảng xác thực tài khoản | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Phần mềm quản lý lưu lượng, cân bằng tải | 2 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Phần mềm nguồn mở (miễn phí): Phần mềm quản lý quy trình nghiệp vụ | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Phần mềm nguồn mở (miễn phí): Phần mềm dịch vụ dữ liệu | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Phần mềm nguồn mở (miễn phí): Phần mềm quản trị tài nguyên | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Phần mềm nguồn mở (miễn phí): Phần mềm giám sát quy trình xử lý nghiệp vụ | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm nội bộ - Phần mềm nền tảng: Phần mềm quản lý giao diện lập trình ứng dụng | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Phần mềm nội bộ - Phần mềm vận hành: Phần mềm quản lý, vận hành LGSP | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Phần mềm nội bộ - Phần mềm vận hành: Phần mềm quản lý danh mục điện tử dùng chung | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Phần mềm nội bộ - Các dịch vụ dùng chung: Nhóm dịch vụ xác thực, cấp quyền người dùng tập trung (SSO) | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Phần mềm nội bộ - Các dịch vụ dùng chung: Nhóm dịch vụ nền tảng quản lý nội dung hành chính công | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Phần mềm nội bộ - Các dịch vụ dùng chung: Nhóm dịch vụ nền tảng quản lý văn bản, công việc | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Phần mềm nội bộ - Các dịch vụ dùng chung: Nhóm dịch vụ nền tảng xử lý hồ sơ nghiệp vụ | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Phần mềm nội bộ - Các dịch vụ dùng chung: Nhóm dịch vụ tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Phần mềm nội bộ - Các dịch vụ dùng chung: Nhóm dịch vụ thanh toán điện tử | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống đăng ký và quản lý hộ tịch của Bộ Tư pháp | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống lý lịch tư pháp của Bộ Tư pháp | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp khai thác CSDL hộ gia đình tham gia bảo hiểm xã hội | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống cấp mã số cho các đơn vị có quan hệ với ngân sách của Bộ Tài chính | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp khai thác CSDL văn bản QPPL | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống thông tin báo cáo quốc gia | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Tích hợp phần mềm quản lý văn bản và tác nghiệp điều hành với phần mềm một cửa | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Phần mềm nội bộ - Nhóm các dịch vụ thông tin: Nhóm dịch vụ tích hợp thư điện tử công vụ | 1 | Phần mềm | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công nghệ thông tin trong đó có cung cấp hạng mục nền tảng chia sẻ, tích hợp dùng chung (LGSP) hoặc trục tích hợp dữ liệu cấp Tỉnh hoặc cấp Bộ ngành.(Yêu cầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực đối với hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, trong trường hợp cần đối chiếu, xác thực thông tin, nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại, email và tài liệu khác chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện cho công tác bảo hành, bảo trì.- Thời gian phản hồi và cung cấp dịch vụ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản trị dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm quản trị 02 dự án tương tự trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về quản lý dịch vụ công nghệ thông tin ITIL Foundation hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, xác thực (Identity Server) hoặc tương đương | 8 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai công nghệ, phát triển phần mềm | 5 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phát triển quản lý tích hợp dịch vụ (API Manager) hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bảo mật, mã hoá PKI hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai hệ thống, mạng bảo mật | 5 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc tương đương.- Tối thiểu 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về hệ thống máy chủ HCI hoặc tương đương- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận về mạng CCNP hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi