Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191138424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:19:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,414,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị và có các loại thiết bị (bàn, ghế).Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Mộc/Lâm sản/Chế biến gỗ/Mỹ thuật công nghiệp/Kiến trúc/Cơ khí).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (có thiết bị bàn, ghế).- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Mộc/Lâm sản/Chế biến gỗ/Mỹ thuật công nghiệp/Kiến trúc/Cơ khí).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (có thiết bị bàn, ghế).- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Khánh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; (3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; (4) Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng). (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh. 4. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án, hóa đơn GTGT, giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các nhãn hiệu, thông số kỹ thuật hàng hóa nêu trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa chỉ mang tính chất tham chiếu. Khi tham dự thầu thì các đặc tính kỹ thuật của các loại thiết bị do nhà thầu chào thầu phải có cấu hình tương đương hoặc cao hơn các thông số kỹ thuật yêu cầu của E-HSYC. - Trong Hồ sơ dự thầu của đơn vị mình đề nghị các nhà thầu phải ghi rõ tên hàng hóa, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa, năm sản xuất của hàng hóa. - Nhà thầu cần nghiên cứu kỹ yêu cầu kỹ thuật của các loại thiết bị để lựa chọn được loại thiết bị phù hợp, đáp ứng yêu cầu của gói thầu và có thể lắp đặt và vận hành tốt theo yêu cầu. - Nhà thầu cam kết Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu cam kết Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguyên liệu gỗ đầu vào hoặc tài liệu chứng minh nguồn gốc của chủng loại gỗ và đảm bảo đầy đủ kích thước, không nát mục. - Có Catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt...theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh An Giang; địa chị: Khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Địa chỉ của Quản lý dự án (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3856378 – Fax: 0296 3854705. 2. Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh An Giang; Địa chỉ: Khu đô thị mới, K. Mỹ Thành, P. Vĩnh Mỹ, TP. Châu Đốc, tỉnh An Giang. 3. Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Hải quan; Địa chỉ: Lô E3 – Khu đô thị mới Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị - Tổng Cục hải quan. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tài vụ - Quản trị - Tổng Cục hải quan. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy giao dịch (QGD1) | 10,7 | Md | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Ghế khách (GGD1) | 7 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Ghế làm việc (G1) | 8 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Bàn chuyên viên (BCV) | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Tủ tài liệu chuyên viên (T1) | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Tủ công văn (TVT) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Tủ chia công văn (TCCV) | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Quầy văn thư (BVT) | 2,38 | md | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Ghế làm việc (G1) | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Bàn họp nhỏ (BHN) | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Ghế họp (GH) | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Bàn chuyên viên (BCV) | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Ghế làm việc (G1) | 1 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Bàn ăn (BA) | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Ghế ăn (GA) | 24 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Giá lưu trữ | 6 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Bộ bàn ghế khách | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Bộ bàn ghế khách | 3 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Giường nghỉ (GN1) | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Tủ áo (TA) | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Bộ bàn ghế phòng nghỉ (BGD1) | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 30 | Ghế làm việc | 2 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 31 | Tủ tài liệu chuyên viên (T1) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 32 | Bàn giao ban (BHGB) | 1 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 33 | Ghế họp (GH2) | 20 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 34 | Bàn chuyên viên (BCV) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 35 | Ghế làm việc (G1) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 36 | Tủ tài liệu chuyên viên (T1) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 37 | Giường nghỉ (GN1) | 18 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 38 | Tủ áo (TA) | 9 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 39 | Bàn chuyên viên (BCV) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 40 | Ghế làm việc (G1) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 41 | Tủ tài liệu chuyên viên (T1) | 2 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 42 | Bàn đại biểu (BHT1) | 4 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 43 | Ghế đại biểu (GHT1) | 12 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 44 | Ghế dãy sau (GH2) | 28 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 45 | Bục tượng bác (BTB) | 1 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 46 | Bục phát biểu (BPB) | 1 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 47 | Tượng bác hồ | 1 | chiếc | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 48 | Phông, cờ trang trí | 35 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 49 | Biển Đảng cộng sản | 6 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 50 | Bộ sao búa liềm | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 51 | Giá lưu trữ | 5 | Cái | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 52 | Hệ thống Rèm cuốn cản sáng | 268 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 53 | Rèm vải 1 lớp | 40,5 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSYC | ||
| 54 | Vách ngăn khung bằng nhôm định hình | 45,51 | m2 | Theo quy định tại chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị và có các loại thiết bị (bàn, ghế).Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học trở lên.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Mộc/Lâm sản/Chế biến gỗ/Mỹ thuật công nghiệp/Kiến trúc/Cơ khí).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (có thiết bị bàn, ghế).- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học trở lên.Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Mộc/Lâm sản/Chế biến gỗ/Mỹ thuật công nghiệp/Kiến trúc/Cơ khí).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực.- Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (có thiết bị bàn, ghế).- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi