Gói thầu: Gói thầu 05 2022 PTV-CJ: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu NMĐMT Cư Jút năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014632-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 05 2022 PTV-CJ: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu NMĐMT Cư Jút năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211010078
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:27:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,616,241 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05 2022 PTV-CJ: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu NMĐMT Cư Jút năm 2022
Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu NMĐMT Cư Jút năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung , địa chỉ: Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. YÊU CẦU CHUNG 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh: phải có đăng ký ngành nghề thí nghiệm điện phù hợp với yêu cầu của gói thầu.2. Nhân lực yêu cầu cho toàn bộ gói thầu:- Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư bậc 5 trở lên đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng/đội trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và ít nhất 01 quyết định/văn bản giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng/đội trưởng 01 hợp đồng thí nghiệm đối với TBA 110kV trở lên khi dự thầu. - Thí nghiệm nhất thứ: 01 kỹ sư nhất thứ bậc 4 trở lên và 01 kỹ sư/công nhân bậc 3 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm nhất thứ của một hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và/hoặc bằng nghề kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ của ít nhất một hợp đồng đối với TBA 110kV trở lên khi dự thầu. - Thí nghiệm hóa dầu: 01 kỹ sư bậc 4 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm hóa dầu của ít nhất một hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ ít nhất một hợp đồng đối với TBA 110kV trở lên khi dự thầu. 3. Thiết bị thí nghiệm yêu cầu cho toàn bộ gói thầu:- Đồng hồ vạn năng- Mêgôm phù hợp từng loại vật tư, thiết bị.- Máy đếm hạt trong dầu cách điện MBA.- Máy đo hàm lượng nước trong dầu cách điện MBA.- Máy đo điện áp phóng trong dầu cách điện MBA.- Máy đo tgδ dầu - Máy phân tích khí hòa tan trong dầu.- Máy thử bộ đếm CSV- Máy đo điện trở nối đất phù hợp.- Máy thử cao thế cáp phù hợp.- Máy đo phóng điện cục bộ cáp phù hợp từng loại cáp.4. Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: - Cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm điện TBA 110kV khi dự thầu. . 0
2 B. THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV . . 0
3 I. Hệ thống tự dùng ACThí nghiệm dầu cách điện MBA TD41 (160kVA – 22/0.4kV)- Đo điện áp chọc thủng Uct Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- “Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp” do Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/05/1997- Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện 110kV do Tổng Công ty điện lực miền Trung ban hành ngày 02/02/2015- IEC 60296-2012 , IEC 60156. Mẫu 1
4 II. Máy biến áp chính: MBA T1 (63MVA-115/23kV)Thí nghiệm dầu cách điện của thùng dầu chính MBA và bộ OLTC:- Đo điện áp chọc thủng Uct (02 mẫu)- Tính chất hóa học mẫu dầu (02 mẫu)- Đo độ chớp cháy (01 mẫu của thùng dầu chính)- Đo tổn hao điện môi Tgδ (02 mẫu)- Đo hàm lượng nước trong dầu (02 mẫu)- Đo hàm lượng khí trong dầu (01 mẫu của thùng dầu chính) Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- “Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp” do Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/05/1997- Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện 110kV do Tổng Công ty điện lực miền Trung ban hành ngày 02/02/2015- IEC 60296-2012 , IEC 60156. Máy 1
5 III. Chống sét van 110kV (171, 172 và CS1T1):- Kiểm tra bộ đếm sét (01 bộ gồm 03 pha) Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện”.- IEC60099; TCVN8097- Thông tin về bộ đếm sét: JCQ-1 Bộ 3
6 IV. Chống sét van 22kV (CS4T1):- Kiểm tra bộ đếm sét (01 bộ gồm 03 pha) Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện”.- IEC60099; TCVN8097- Thông tin về bộ đếm sét: JCQ-1 Bộ 1
7 V. Hệ thống nối đất + chống sét:- Đo điện trở nối đất Hệ thống nối đất Trạm 110kV (01 hệ thống)- Đo điện trở nối đất hệ thống nối đất Trạm MVPS (09 hệ thống)- Đo điện trở nối đất các cột thu sét (36 vị trí) Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Theo giá trị thiết kế- QCVN:11-TCN-18-2006.- IEEE std 81-2012 Hệ thống 1
8 VI. Trạm MVPS:- Thí nghiệm dầu cách điện Máy biến áp 6MVA: Đo điện áp chọc thủng Uct (09 mẫu) Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- “Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp” do Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/05/1997- Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện 110kV do Tổng Công ty điện lực miền Trung ban hành ngày 02/02/2015- IEC 60296-2012 , IEC 60156. Trạm 9
9 VII. Cáp ngầm AC 22kV MVPS 1 – Tủ XT 471;MVPS 2 – Tủ XT 473; MVPS 3 – Tủ XT 475; MVPS 4 – Tủ XT 477;MVPS 5 – Tủ XT 479;MVPS 6 – Tủ XT 481;MVPS 9 – MVPS 6;MVPS 8 – MVPS 5;MVPS 7 – MVPS 4.- Đo điện trở cách điện cáp.- Thử nghiệm chịu đựng điện áp cao (tần số thấp VLF)- Đo phóng điện cục bộ cáp Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009- TCVN 5935-2:2013; IEC 60502-2:2005.- TCVN 12227:2018; IEC 62067:2011- Thông tin về cáp: + ZC-YJV62-26/35kV 1x240mm2 + ZC-YJV62-26/35kV 1x70mm2 Sợi 27
10 VIII. Cáp ngầm 1 pha AC 22kV ( từ MC431 đến MBA T1)- Đo điện trở cách điện cáp.- Thử nghiệm chịu đựng điện áp cao (tần số thấp VLF)- Đo phóng điện cục bộ cáp Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo- TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009- TCVN 5935-2:2013; IEC 60502-2:2005- TCVN 12227:2018; IEC 62067:2011- Thông tin về cáp: Cu/XLPE/CTS/PVC 1x500mm2 Sợi 9
11 IX. Cáp ngầm 3 pha AC 22kV (từ 441-1 đến TD41):Đo điện trở cách điện cáp Thử nghiệm chịu đựng điện áp cao (tần số thấp VLF)Đo phóng điện cục bộ cáp Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo- TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009- TCVN 5935-2:2013; IEC 60502-2:2005- TCVN 12227:2018; IEC 62067:2011- Thông tin về cáp: Cu/XLPE/CTS/PVC 4x95mm2 Sợi 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->