Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962797 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 15:21:00 đến ngày 2021-10-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công (có hạng mục cải tạo, sửa chữa điện, nước tương tự gói thầu) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 05 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay (kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Công trình Cải tạo, sửa chữa điện, nước nhà Khách Tây Nam thuộc Công an thành phố Cần Thơ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 550 | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 94 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa,xoắn phi 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 235 | |
| 4 | Lắp đặt điện trở nung nước 3 pha 7,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 5 | Lắp đặt thanh dò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 7 | Lắp đặt Contractor 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 8 | Lắp đặt bộ điều chỉnh nhiệt độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 500 x 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m | 1,9 | |
| 11 | Lắp đặt Val nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 12 | Lắp đặt Val nhựa PP -R đk 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 29 | |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 16 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 25 | |
| 18 | Lắp đặt giảm nhựa PP-R đk 32-25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 19 | Lắp đặt giảm nhựa PP-R đk 50-32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 20 | Lắp đặt răng trong nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 21 | Lắp đặt răng ngoài nhựa PP-R đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 22 | Lắp đặt răng ngoài nhựa PP-R đk 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 23 | Lắp đặt răng ngoài nhựa PP-R đk 25-32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 24 | Lắp đặt máy nươc nóng Công nghiệp 1000L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 25 | Gia cố, sơn lại chân bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 26 | Vận chuyển thiết bị, bồn lên cao (mái nhà tầng 7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Khoán gọn | 1 | |
| 27 | Lắp đặt Val thau miệng bát đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 28 | Lắp đặt răng ngoài phi 34 cốt thau | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 29 | Lắp đặt bít răng ngoài 27 thau | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 30 | Lắp đặt val thau 1 chiều phi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m | 0,32 | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 15 | |
| 33 | Lắp đặt ống thủy tinh 2200mm-58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Ống | 75 | |
| 34 | Hộp chỉnh lưu 50 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 35 | Lắp đặt bộ khung Inox + thép chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 36 | Sắt trán kẽm V4 - 2.1ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PRC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m | 0,8 | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PRC đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 40 | |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa PRC đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PRC đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 20 | |
| 41 | Lắp đặt răng trong nhựa PRC đk 34/32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 42 | Lắp đặt răng ngoài nhựa PRC đk 34/32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 43 | Lắp đặt Val thau 1 chiều đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 44 | Lắp đặt Val nhựa PRC đk 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 45 | Ống gen chống nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 80 | |
| 46 | Si quấn cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công (có hạng mục cải tạo, sửa chữa điện, nước tương tự gói thầu) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 05 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay (kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy hàn (kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi