Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp Láng nhựa đường bờ nam kênh 28 (đoạn từ sông Lò Gạch đến kênh KT7)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014660-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp Láng nhựa đường bờ nam kênh 28 (đoạn từ sông Lò Gạch đến kênh KT7)
Số hiệu KHLCNT 20210980880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện (vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:00:00 đến ngày 2021-10-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,558,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,382,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu ba trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73382075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4676415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.091.163.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.182.327.000 VND.- Loại công trình: Giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.091.163.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.182.327.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, chuyên nghành xây dựng cầu đường còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình giao thông của nhân sự đề xuất theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 T ÷ 9 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 8,5 T ÷ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nâng cấp Láng nhựa đường bờ nam kênh 28 (đoạn từ sông Lò Gạch đến kênh KT7)
Nâng cấp Láng nhựa đường bờ nam kênh 28 (đoạn từ sông Lò Gạch đến kênh KT7)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện (vốn hỗ trợ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng , địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Kiến Nam Thành; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng , địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.382.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,058100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,188100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,729100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,963100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,681100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,819100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V244,43100m2
8Đắp sỏi mặt đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,41100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,036100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260,18100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260,18100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,56m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,56m3
3Trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
4Biển báo hình chữ nhật S.502Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
5Biển báo hình vuông I.409Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
6Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,96m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,48m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,178100m2
12Sơn cọc mốc lộ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,624m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73382075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4676415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.091.163.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.182.327.000 VND.- Loại công trình: Giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.091.163.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.182.327.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, chuyên nghành xây dựng cầu đường còn hiệu lực hoặc từng đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét;- Đính kèm: Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình giao thông của nhân sự đề xuất theo yêu cầu nêu trên; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
3 Cán bộ kỹ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 dung tích gầu: 1,25 m32
2 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T trọng lượng tĩnh: 16 T2
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T trọng lượng tĩnh: 10 T1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 T ÷ 9 T trọng lượng tĩnh: 8,5 T ÷ 9 T1
5 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T trọng lượng tĩnh: 25 T1
6 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h năng suất: 600 m3/h1
7 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv công suất: 190 cv1
8 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h năng suất 50 m3/h - 60 m3/h1
9 Máy san tự hành - công suất: 110 cv công suất: 110 cv1
10 Máy ủi - công suất: 110 cv công suất: 110 cv1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T trọng tải: 5 T6
12 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 dung tích: 5 m31
13 Thiết bị nấu nhựa 500 lít 500 lít2
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW công suất: 1,5 kW1
15 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít dung tích: 250 lít2
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW công suất: 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->