Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973534-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210966942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 15:58:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,321,778,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8482667455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69653349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp II, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV và giá trị ≥ 8.626.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.626.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 400mm2
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay (dùng để khoét vỏ tủ lắp rơle)
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hoàn thiện sơ đồ nhất thứ trạm 110kV Hòa Phú
60 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật”: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
1VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆNHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2PHẦN THÁO GỠHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
3DCL 110kV5bộ
4Rơle 50/519bộ
5Rơle 50/51GNS1bộ
6Rơle 212bộ
7Rơle 672bộ
8Rơle 87T1bộ
9Tủ sạc VHF 48V hiện hữu1tủ
10Tủ phân phối AC1tủ
11Tủ phân phối DC1tủ
12PHẦN THÁO LẮP LẠIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
13Biến điện áp 110kV ngăn đường dây2Bộ
14PHẦN THAY MỚIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
15THIẾT BỊ TRONG NƯỚCHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
16Tủ phân phối nguồn xoay chiều và một chiềuHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
17Tủ phân phối AC, kèm các phụ kiện để lắp đặt. - Điện áp định mức: 220/380VAC - Dòng điện định mức: 200A, In≥35kA - Trang bị 03 MCCB (02 MCCB tổng lộ vào và 01 MCCB phân đoạn), 3 pha, truyền động bằng mô tơ. - Trang bị bộ tự động chuyển nguồn lập trình liên động PLC. - Trang bị đầy đủ rơ le bảo vệ 27/59, chạm đất, đồng hồ đa chức năng modbus TCP/IP,….1Bộ
18Tủ phân phối DC, kèm các phụ kiện để lắp đặt. - Điện áp định mức: 220/380VAC - Dòng điện định mức: 200A, In≥35kA - Trang bị 03 MCCB (02 MCCB tổng lộ vào và 01 MCCB phân đoạn), 3 pha, truyền động bằng mô tơ. - Trang bị bộ tự động chuyển nguồn lập trình liên động PLC. - Trang bị đầy đủ rơ le bảo vệ 27/59, chạm đất, đồng hồ đa chức năng modbus TCP/IP,….1Bộ
19Bộ chuyển đổi nguồn 110/48VDC (>1kW)2Bộ
20THIÊT BỊ NGOẠI NHẬPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
21Thiết bị 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
22Máy cắt SF6 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
23Máy cắt điện 3 pha 123-1250A-31,5kA/1s loại ngoài trời, cách điện khí SF6.(Kèm 06 bộ Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 400/51 mm2, 01 bộ Giá đỡ thép, kèm bu lông liên kết, 01 Bình khí SF6 nạp lần đầu)1Máy
24Dao cách ly 110kV ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
25Dao cách ly 3 phaHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
26Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31,5kA/1s; có một lưỡi tiếp đất; loại ngoài trời, có motor điều khiển từ xa. (Mỗi bộ kèm 06 bộ Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 400/51 mm2, 01 bộ Giá đỡ thép, kèm bu lông liên kết)2Bộ
27Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31,5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất; loại ngoài trời, có motor điều khiển từ xa. (Mỗi bộ kèm 06 bộ Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 400/51 mm2, 01 bộ Giá đỡ thép, kèm bu lông liên kết)4Bộ
28Biến dòng 110kV ngoài trờiHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
29Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A; Cấp chính xác: 0.5-0.5-5P20-5P20-5P20; Tải: 10VA-10VA-20VA-20VA-20VA; loại ngoài trời.(Mỗi bộ kèm 02 bộ Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 400/51 mm2, 01 bộ Giá đỡ thép, kèm bu lông liên kết)3Bộ
30Chống sét van và bộ đếm sét 110kVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
31Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3, loại ngoài trời. (Mỗi bộ kèm 01 bộ đếm sét, 01 bộ Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 400/51 mm2, 01 bộ Giá đỡ thép, kèm bu lông liên kết)6Bộ
32Accu và tủ chargerHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
33Bộ Ắcquy 110VDC, kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt (hộp MCB hoặc chì và cáp, đầu cosse, .... ) - Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC – 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình.(Lắp đặt hoàn chỉnh acquy, giá đỡ, dây cái, nạp điện ắc quy khi đã lắp cực,…)2Bộ
34Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt. - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A.1Tủ
35THIẾT BỊ NGOẠI NHẬPHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
36Ngăn máy biến ápHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
37Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
38Rơle bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) - 110VDC - 1A1Bộ
39Rơle bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) - 110VDC - 1A1Bộ
40Rơle bảo vệ quá dòng (50/51/79) có tích hợp chức năng BCU - 110VDC - 1A8Bộ
41Rơle bảo vệ so lệch đường dây (87L) - 110VDC - 1A2Bộ
42Rơle bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) - 110VDC - 1A3Bộ
43Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) – 110VDC – 1A. - 110VDC – 1A, Vin: 110VAC. - Tích hợp đầy đủ các chức năng điều khiển (kèm F25), đo lường, giám sát.1Bộ
44Tủ LVHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
45Tủ đấu dây ngoài trời. - Loại ngoài trời - 380/220VAC và 110VDC. - Đặc tính kỹ thuật áp dụng theo văn bản số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam.1Tủ
46Tủ điều khiển, bảo vệHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
47Tủ bảo vệ ngăn phân đoạn 112 và 87B - 110VDC - 1A:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
48Tủ bảo vệ ngăn phân đoạn 112 và 87B - 110VDC - 1A - Nguồn chiếu sáng, sưởi: 220VAC – 50Hz - Nguồn DC: 110VDC - Đặc tính kỹ thuật các thiết bị trong tủ áp dụng theo quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 19/3/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam.1Tủ
49Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái 87B1Bộ
50Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51)1Bộ
51Rơ le khóa (F86)1Bộ
52Rơ le giám sát mạch cắt (F74)2Bộ
53Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) – 110VDC – 1A. - 110VDC – 1A, Vin: 110VAC. - Tích hợp đầy đủ các chức năng điều khiển (kèm F25), đo lường, giám sát.1Bộ
54VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
551. Dây dẫn, sứ, cáp và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
56+ Dây dẫn và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
57PHẦN THÁO GỠHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
58Cách điện đứng đỡ dây dẫn (loại giá đỡ PI kèm 03 sứ đỡ)1bộ
59Cách điện đứng đỡ dây dẫn (loại đơn)8bộ
60Cáp nguồn AC, DC1
61Cáp nhị thứ1
62Kẹp cực DCL 110kV loại bulong42Cái
63Kẹp T thanh cái ống loại Bulong18Cái
64Kẹp cực biến dòng điện 110kV24Cái
65Đầu cosse Bulong cho Máy cắt24Cái
66Kẹp cực 110kV cho MBA6Cái
67PHẦN LẮP MỚIHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
68Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 410/51 mm2200m
69Đầu cosse ép nhôm cho dây ACSR410/51 - loại bản 04 lỗ bulong f14, trọn bộ bulông M12-60, rongđen & đai ốc cho DCL 110kV48Cái
70Đầu cosse ép nhôm cho dây ACSR410/51 - loại bản 04 lỗ bulong f14 , trọn bộ bulông M12-60, rongđen & đai ốc cho biến dòng điện 110kV30Cái
71Đầu cosse ép nhôm cho dây ACSR410/51 - loại bản 04 lỗ bulong f14, trọn bộ bulông M12-60, rongđen & đai ốc cho thanh cái ống110kV18Cái
72Đầu cosse ép nhôm cho dây ACSR410/51 - loại bản 04 lỗ bulong f14, trọn bộ bulông M12-60, rongđen & đai ốc cho MBA lực 110kV6Cái
73Đầu cosse ép nhôm cho dây ACSR410/51 - loại bản 04 lỗ bulong f14, trọn bộ bulông M12-60, rongđen & đai ốc cho máy cắt 110kV30Cái
74Kẹp cực biến dòng loại bản 04 lỗ bulong f14 đường kính ty 30mm24Cái
75Kẹp cực chữ T loại bản ngang 04 lỗ bulong f14 bắt vào thanh cái ống D80/706Cái
76Kẹp cực chữ T loại bản đúng 04 lỗ bulong f14 bắt vào thanh cái ống D80/7012Cái
77Kẹp cực DCL loại bản 04 lỗ bulong f1412Cái
78Kẹp cực MBA loại bản cực 04 lỗ bulong 04 lỗ f146Cái
79Cáp hạ áp, cáp điều khiển và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
80Cáp hạ ápHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
81Cáp đồng chống cháy bọc PVC 0,6/1kV – CXV/FR - (3x16+1x10) mm²70m
82Cáp đồng chống cháy bọc PVC 0,6/1kV – CXV/FR - (2x16) mm²50m
83Cáp đồng chống cháy bọc 0,6/1kV-CXV/FR 2x25mm280m
84Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)100m
85Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5mm2300m
86Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV1,5mm21.000m
87Cáp điều khiển, cáp cấp nguồn nhị thứ:Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
88Cáp 0,6/1kV DVV/Sc/Fr – 4x4mm21.120m
89Cáp 0,6/1kV DVV/Sc/Fr – 4x1,5mm2420m
90Cáp 0,6/1kV DVV/Sc/Fr – 4x2,5mm250m
91Cáp 0,6/1kV DVV/Sc/Fr – 7x1,5mm2170m
92Cáp 0,6/1kV DVV/Sc/Fr – 12x1,5mm21.330m
93Cáp 0,6/1kV DVV/Sc/Fr – 19x1,5mm2570m
94Cáp chống cháy 0,6/1kV CXV/FR – 2x2,5mm21.880m
95Cáp chống cháy 0,6/1kV CXV/FR – 2x4mm21.350m
96Cáp chống cháy 0,6/1kV CXV/FR – 4x6mm2210m
97Phu kiện cápHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
98Đầu cosse đồng 1,5mm22.000Cái
99Đầu cosse đồng 2,5mm2500Cái
100Đầu cosse đồng 4mm2400Cái
101Đầu cosse đồng 10mm26Cái
102Đầu cosse đồng 16mm222Cái
103Đầu cosse đồng 25mm224Cái
104Vòng đệm cáp (cable gland) các loại400Cái
105Nhãn cáp400Cái
106Dây rút 15cm10Bịch
107Dây rút 20cm10Bịch
108Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 1,5mm22cuộn
109Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 2,5mm21cuộn
110Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 4,0mm21cuộn
111Băng nhãn in cỡ 5mm (nhãn dán ruột cáp)1cuộn
112Băng dính cách điện bằng nhựa10cuộn
113Ống nhựa cứng uPVC D16840m
114Co 90 ống nhựa F1684Cái
115Ống nhựa cứng uPVC D9060m
116Co 90 ống nhựa cứng uPVC F903Cái
117Ống nhựa cứng uPVC D2750m
118Co 90 ống nhựa cứng uPVC Ø275cái
119Nẹp Inox định vị ống uPVC Ø27 đi trên tường nhà10Cái
120Vít Đóng tường bê tông và vít inox1Bịch
121Vật Liệu nối đất và phụ kiệnHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
122Đào đất rãnh tiếp địa (0,8m x 0,5m x 0,3m )48m3
123Đắp đất rãnh tiếp địa (0,8m x 0,5m x 0,3m)48m3
124Dây đồng trần C120150m
125Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2185m
126Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm230m
127Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép cỡ dây 120mm275Cái
128Mối hàn hoá nhiệt40Mối
129Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, (kèm bulon M12-40mm, rongdel và đai ốc)110Cái
130Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2 (kèm bulon M12-40mm, rongdel và đai ốc)50Cái
131Giá đỡ thiết bịHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
132Lắp giá đỡ DS 110kV(0,75T/bộ)4,5Tấn
133Lắp giá đỡ MC 110kV(0,549T/bộ)0,55Tấn
134Lắp giá đỡ TU; TI; LA 110kV(0,193T/bộ)1,74Tấn
135Phụ kiện lắp đặt bổ sung, thay thế tại tủ điều khiển cho ngăn MC 112Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
136MCB 2P-10A-6kA, type C, tối thiểu 02NC3Cái
137Hàng kẹp điều khiển có DCL200cái
138Hàng kẹp dòng4cái
139Hàng kẹp áp16cái
140Chặn hàng kẹp20cái
141Vách ngăn hàng kẹp các loại10cái
142Khóa chọn chức năng hòa đồng bộ (25) – tối thiểu 4 cặp tiếp điểm độc lập1Cái
143Khóa điều khiển máy cắt1Cái
144Khóa điều khiển DCL2Cái
145Khóa điều khiển DTĐ4Cái
146Khóa Supervisor/ Remote1Cái
147Đèn chỉ thị vị trí Local1Cái
148Board mạch diode chặn cho mạch chỉ thị ngược trạng thái1Bộ
149Rơ le phụ 110VDC (bao gồm đế)5Bộ
150Thanh ray nhôm (loại 2m)2Thanh
151Test blosk rơ le1Bộ
152Contactor 110VDC – 4NO1Bộ
153Phụ kiện lắp đặt bổ sung, thay thế tại tủ điều khiển cho các ngăn MC 171, 172Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
154Hàng kẹp điều khiển200cái
155Chặn hàng kẹp8cái
156Vách ngăn hàng kẹp điều khiển4cái
157Khóa điều khiển DTĐ6Cái
158Khóa Supervisor/ Remote (tối thiểu 8 cắp tiếp điểm độc lập)2Cái
159Thanh ray nhôm (loại 2m)2Thanh
160Phụ kiện lắp đặt bổ sung, thay thế tại các tủ trung gian ngoài trời ngăn MC 171, 172Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
161MCB 2P-10A-6kA, type C, tối thiểu 02NC6Cái
162Hàng kẹp nguồn20cái
163Vách ngăn hàng kẹp nguồn2cái
164Hàng kẹp điều khiển200cái
165Chặn hàng kẹp8cái
166Vách ngăn hàng kẹp điều khiển4cái
167Rơ le phụ 63.5VAC2Cái
168Phụ kiện lắp đặt bổ sung, thay thế rơ le tại các tủ MCHB C42Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
169Hàng kẹp điều khiển350cái
170Chặn hàng kẹp16cái
171Vách ngăn hàng kẹp điều khiển8cái
172Phụ kiện lắp đặt bổ sung cho 02 rơ le F90 tại 02 tủ điều khiển từ xa MBA T1, T2Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
173MCB 2P-6A-6kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
174Khóa chuyển Remote/ Supervisor (Loại tối thiểu 04 cặp tiếp điểm độc lập)2Cái
175Khóa chuyển Manual/ Auto (Loại tối thiểu 03 cặp tiếp điểm độc lập)2Cái
176Rơ le phụ 220VAC (Tối thiểu 04NO+04NC)6Cái
177Rơ le phụ 110VDC (Tối thiểu 04NO+04NC)4Cái
178Contactor 220VDC (Tối thiểu 3NO+1NC)6Bộ
179Contactor 220VDC (Tối thiểu 2NO+2NC)6Bộ
180Hàng kẹp dòng8cái
181Hàng kẹp áp8cái
182Hàng kẹp điều khiển có DCL100cái
183Chặn hàng kẹp12cái
184Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
185Phụ kiện lắp đặt thay thế các rơ le bảo vệ ngăn MC 171, 172, MBA T2Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
186Hàng kẹp điều khiển có DCL200cái
187Chặn hàng kẹp18cái
188Vách ngăn hàng kẹp điều khiển4cái
189Khóa On/ Off 87L2Cái
190Hàng kẹp áp4cái
191Vách ngăn hàng kẹp áp2Cái
192VẬT TƯ THIẾT BỊ SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
193MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC3bộ
194Cáp điện đơn mềm 1x2,5mm2100m
195Vật liệu đấu nối truyền dữ liệu SCADA các rơ le bảo vệ, các BCU, giao thức truyền thông theo tiêu chuẩn IEC 61850 (dây nhảy quang và phụ kiện): khối lượng tính cho 17 sợi dây nhảy (đôi), mỗi sợi 15m kèm đầu dây quang hàn sẵn + 200m cáp mạng CAT5E + 100m ống ruột gà d321
196Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm modul quang SFP để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM kèm trọn bộ phụ kiện để kết nối vòng RING3Bộ
197Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây rút, ốc vít, nhãn cáp …)1
B PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO MÓNG (nhà thầu tự tính)
1Phần hoàn thiệnBảng 21T.bộ
2Cải tạo móng máy cắt 3 pha 110kVBảng 21Móng
3Cải tạo móng sứ đỡ 110kV để lắp chống sétBảng 26Móng
4Cải tạo móng dao cách ly 110kVBảng 25Móng
5Móng giá đỡ biến dòng điện 1 pha 123kVBảng 23Móng
6Móng tủ đấu dây ngoài trờiBảng 21Móng
7Móng giá đỡ dao cách ly 3 pha 123kVBảng 21Móng
8Mương cáp điều khiển - B=300 (MC-300)Bảng 21Trọn bộ
9Thép viền mương, giá cáp, tiếp địaBảng 21T.bộ
C PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ (nhà thầu tự tính)
1Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB phần TBABảng 21Công trình
2Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21Công trình
D CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN (nhà thầu tự tính)
1Chi phí chỉnh định rơ le và lập phương án đóng điệnBảng 21Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8482667455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69653349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp II, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV và giá trị ≥ 8.626.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.626.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).53
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải cẩu ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ép đầu cosse cỡ dây ≥ 400mm2 Đang vận hành tốt1
4 Máy cắt cầm tay (dùng để khoét vỏ tủ lắp rơle) Đang vận hành tốt2
5 Máy mài cầm tay Đang vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->