Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp phần đường (đoạn từ km0+000-km1+880) và 02 cầu (cầu Phước Yên B và cầu Bờ Tràm Lớn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014263-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp phần đường (đoạn từ km0+000-km1+880) và 02 cầu (cầu Phước Yên B và cầu Bờ Tràm Lớn)
Số hiệu KHLCNT 20210649361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:11:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,806,553,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0361E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 72.529.174.000 VND. Trong đó X= N x V.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống chiếu sáng.+ Cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Hệ thống chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT đồng thời tổng giá trị 02 hợp đồng này bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND thì cũng được xem là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.529.174.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp phần đường (đoạn từ km0+000-km1+880) và 02 cầu (cầu Phước Yên B và cầu Bờ Tràm Lớn)
Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1 thành phố Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 82, đường số 11 KDC Cityland Park Hills, phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Cầu Đường. Địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1 thành phố Vĩnh Long; Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công Nghiệp. Địa chỉ: Số 23, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long; Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 2A, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1 thành phố Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1 thành phố Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
C Nền đường
1Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5041100m3
2Đắp trả bằng cát K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5041100m3
3Đào nền đất cấp II (Tận dụng đắp lề đường, taluy đường) bằng máy đào 0,8m3)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế265,3958100m3
4Đắp cát đầm chặt K=0,9 bù vênh khuôn mớiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,7113100m3
5Đắp đất lề K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế167,1935100m3
6Đắp cát khuôn đường dày 300cm K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế270,421100m3
7Đắp cát khuôn đường dày 50cm K=0,95 + Đắp phạm vi xử lý đầu cầu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,8513100m3
8Vải địa kỹ thuật lớp trên loại không dệt N>=25KNMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,5066100m2
9Vải địa kỹ thuật lớp dưới loại không dệt N>=25KNMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,1911100m2
10Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế582,37100m
D Mặt đường láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,2725100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,2725100m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5409100m3
E BÓ VỈA
1Xếp đá vỉa 2 bên lề bằng đá hộc 15x25cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,7571100m
F BIỂN BÁO
1Cung cấp biển báo tròn D=70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
2Cung cấp biển báo tam giác 70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp trụ biển báo D75,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,15m
5Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm + CNMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
7Đào móng trụ BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m3
8Bê tông móng BB đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,872m3
9Ván khuôn móng BBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m2
10Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,384m3
11Cung cấp bulon M10x100 (INOX )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
G CỌC TIÊU KT (15x15x120)cm.
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
H GIA CỐ CỪ TRÀM TẠI NHỮNG VỊ TRÍ QUA AO, MƯƠNG
1Thép Đk=6mm buộc cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế695,4033kg
2Cừ tràm đường kính ngọn 4.0-4.5cm, L=4.0m (Cừ tràm kẹp cổ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.555,1m
3Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế456,708100m
4Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (ngập)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,97100m
5Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (không ngập)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,17100m
I PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
J Nền đường
1Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7797100m3
2Đắp trả bằng cát k=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7797100m3
3Đào nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453100m3
4Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,2445100m3
5Bù vênh khuôn đường bằng cát K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,475100m3
6Đắp cát dày 50cm K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1671100m3
7Vải địa kỹ thuật loại không dệt N>=15KNMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,4213100m2
K Mặt đường BTCT dày 10cm (Đổ tại chỗ)
1Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,331m3
2Cốt thép mặt đường D=8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5672tấn
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6421100m2
4Nilon lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,853100m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K=0.98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,97100m3
L Gia cố lề đường BT dày 10cm (Đổ tại chỗ)
1Bê tông lề đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,681m3
2Ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296100m2
3Nilon lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5601100m2
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG
N ĐỐT CỐNG
1Bê tông cống M300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,1601m3
2Ván khuôn cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9647100m2
3Cốt thép tròn d=8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1315tấn
4Cốt thép tròn d=10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3088tấn
5Cốt thép tròn d=12mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5347tấn
O MÓNG CỐNG
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,72m3
2BT lót M150 đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,74m3
3Cát phủ đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,74m3
4Cừ tràm đầu ngọn D(4-4.5)cm, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế287,36100m
5Ván khuôn móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6518100m2
6Đào đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3376100m3
7Đắp cát trả lại k95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,365100m3
P THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU
Q Tường đầu
1Đào đất thi công tường đầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1349100m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0693100m3
3Bê tông móng, tường đầu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9321m3
4Ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9684m3
6Cát phủ đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9684m3
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,44100m
R Tường cánh
1Đào đất thi côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2063100m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1337100m3
3Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,692m3
4Ván khuôn tường cánhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6336100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0368m3
6Cát phủ đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0368m3
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,4100m
S Sân cống
1Đào đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0477100m3
2Bê tông sân cống đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6127m3
3Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8064m3
4Cát phủ đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8100m
T Chân khay
1Đào đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1987100m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1415100m3
3Bê tông chân khây đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4727m3
4Ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2009100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6244m3
6Cát phủ đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62m3
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2100m
U Gia cố mái taluy
1Lắp đặt tấm BT lục giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,85m2
2Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2598m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4002tấn
4Vữa xi măng M.100 chèn tấm lục giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,555m2
5Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3646m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2125100m2
7Rọ đá 2x1x0,5 mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế161 rọ
8Đào đất chân khayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4569100m3
9Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4634m3
10Ván khuôn chân khay (gia cố)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6017100m2
11Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4904m3
12Cát phủ đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4904m3
13Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,88100m
V Đê quây ngăn nước loại 1
1Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (ngập) (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68100m
2Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (không ngập) (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68100m
3Bạt nhựa nilôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,5m2
4Đắp đất đê vây bằng máy đàoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m3
5Thép buộc d=6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,984kg
6Phá đất vòng vâyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m3
7Nhổ cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (HS 0.6)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68100m
W Đê vây ngăn nước loại 2:
1Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (ngập) (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m
2Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (không ngập) (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m
3Nhổ cừ dừa D>=20, L=6m (ngập)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,52100m
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (không ngập) (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,52100m
6Nhổ cừ tràmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,52100m
7Bạt nhựa nilôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế236,6m2
8Đắp đất đê vây bằng máy đàoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,014100m3
9Thép buộc d=6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,5184kg
10Phá đất vòng vâyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,014100m3
X Phần cửa ngăn nước đầu cống
1Lắp dựng cốt thép d=12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0047kg
2Tấm gỗ ngăn nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4591m3
3Thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1759tấn
4Xích treo nắp cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14m
Y HẠNG MỤC KHÁC
Z Cọc tiêu
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
AA HỐ GA
AB Móng và thân hố ga
1Đào đất hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0756100m3
2Đắp đất đầm chặt K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m3
3Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,36100m
4Đắp cát đệmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
5Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
6Ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5457100m2
7Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
8Bê tông thân HG đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,848m3
9Cốt thép D=20mm hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0178tấn
AC Đan NM vỉa hè
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm tấm BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0004tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm tấm BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0101tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=14mm tấm BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0003tấn
4Thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,76kg
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065m3
6Lắp đặt đan NM 122,5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
AD Gối ga GM (vỉa hè)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0035tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0121tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
4Thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,44kg
5Ván khuônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0123100m2
6Bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143m3
7lắp đặt gối ga GM 275kg/cáiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
AE Tấm đan ĐM1 vỉa hè
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm tấm BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0051tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=12mm tấm BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2111tấn
3Bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,876m3
4Ván khuôn đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0222100m2
5Lắp đặt đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cấu kiện
AF Mối nối cống
1Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
2Cốt thép tròn D6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0001tấn
3Cốt thép tròn D8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0009tấn
4Ván khuôn mối nốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0364100m2
AG CẦU PHƯỚC YÊN B
AH PHẦN CẦU CHÍNH
AI KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AJ DẦM CẦU I24,54M VÀ T28M:
1Cung cấp dầm T1,1m ngược 28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6dầm
2Cung cấp dầm I1,143m 24,54mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16dầm
3Lắp dựng dầm cầu I (24mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế221 dầm
AK BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHỊP:
1Cốt thép mặt cầu Ø14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,265tấn
2Cốt thép mặt cầu Ø12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63tấn
3Cốt thép mặt cầu Ø16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,314tấn
4Cốt thép mặt cầu Ø18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,708tấn
5Cốt thép mặt cầu Ø25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,424tấn
6Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế153,562m3
7Ván khuôn mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,507100m2
8Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế694,98m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,95100m2
10Bê tông nhựa mặt cầu C12,5 dày 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,95100m2
11Bao tải tẩm nhựa 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,528m2
AL DẦM NGANG:
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (30Mpa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,399m3
2Cốt thép dầm ngang Ø10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,232tấn
3Cốt thép dầm ngang Ø12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,516tấn
4Cốt thép dầm ngang Ø14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,948tấn
5Cốt thép dầm ngang Ø16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,387tấn
6Cốt thép dầm ngang Ø28Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,032tấn
7Ván khuôn dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,099100m2
AM TẤM VÁN KHUÔN:
1Bê tông tấm ván khuôn đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,455m3
2Cốt thép D=8mm tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,809tấn
3Cốt thép D=10mm tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,154tấn
4Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,671100m2
5Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4621cấu kiện
AN THI CÔNG MẶT CẦU, LAN CAN:
1Gia công thép TC dầm ngang, MCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,089tấn
2Lắp dựng hệ TC dầm ngang, MCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,829tấn
3Tháo dỡ hệ TC dầm ngang, MCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,829tấn
4KH thép hình phục vụ thi công mặt cầu nhịp 28m (KHVLC =1,5%*30/30 x1 nhịp +5%*1)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,016Tấn
5KH thép tròn phục vụ thi công mặt cầu nhịp 28m (KHVLC =1,5%*30/30 x1 nhịp +5%*1)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073Tấn
6KH thép hình phục vụ thi công mặt cầu nhịp 24,54m (KHVLC =1,5%*15/30 x4 nhịp +5%*4)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,873Tấn
7KH thép tròn phục vụ thi công mặt cầu nhịp 24,54m (KHVLC =1,5%*15/30 x4 nhịp +5%*4)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062Tấn
8Bê tông con kê đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,135m3
9Lắp đặt con kêMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế401cấu kiện
10Bulon D14, L=850mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240bộ
11Ống nhựa D16, L=210mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
AO KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
AP KẾT CẤU MỐ CẦU, TRỤ:
1Cốt thép mố, trụ cầu Ø8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
2Cốt thép mố, trụ cầu Ø12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,935tấn
3Cốt thép mố, trụ cầu Ø14mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,097tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu Ø16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,021tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu Ø18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,919tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu Ø20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,945tấn
7Cốt thép mố,trụ cầu Ø22mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,521tấn
8Cốt thép mố,trụ cầu Ø25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,944tấn
9Cốt thép mố,trụ cầu Ø28mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,092tấn
10Ván khuôn mố, trụ cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,708100m2
11Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế340,06m3
12Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,569m3
13Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 (10MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,434m3
14Vữa không co ngót 40MpaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,571m3
15Hộp chốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40kg
16Lắp đặt ống PVC D90 x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
17Bitum hộp chốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022m3
18Quét nhựa đường sau mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế157,433m2
19Chốt mạ kẽm R32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121kg
AQ CỌC ỐNG BTCT D500MM:
AR CỌC:
1Cung cấp cọc ống D500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.476m
2Đóng thẳng cọc ống D500mm (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,84100m
3Đóng xiên cọc ống D500mm (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,92100m
4Nối cọc ống BTCT, ĐK=500mm (thép tấm 10,022kg đã thêm vô vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3221 mối nối
AS PHẦN NEO VÀO BÊ TÔNG:
1Cốt thép D=6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,368tấn
2Cốt thép D=25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,864tấn
3Gia công thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44tấn
4Lắp đặt thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44tấn
5Bê tông neo cọc đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m3
AT CỌC DẪN:
1Gia công cọc dẫn mố M1, M2 và trụ T1, T4 (khấu hao 1,17%*20/30*4+3,5%*12*4)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776tấn
2Gia công cọc dẫn trụ T2, T3 (khấu hao 1,17%*30/30*2+3,5%*16*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776tấn
3Đóng cọc dẫn thẳng (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,441100m
4Đóng cọc dẫn thẳng (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,863100m
5Đóng xiên cọc dẫn (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,078100m
6Đóng xiên cọc dẫn (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,458100m
AU Cọc Thử
1Ca máy chờ đóng cọc thử (chờ 7 ngày theo quy trình)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14ca
AV BẢN QUÁ ĐỘ:
1Cốt thép bản quá độ Ø10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Cốt thép bản quá độ Ø12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
3Cốt thép bản quá độ Ø16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,689tấn
4Cốt thép bản quá độ Ø25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,069tấn
5Ván khuôn bản quá độMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
6Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,408m3
7Bê tông đệm bản quá độ đá 1x2 M150 (10MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,963m3
8Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7m2
9Ống PVC fi 30 dày 1mm, L=200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
AW KẾT CẤU KHÁC:
AX GỐI CẦU:
1Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x41Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
2Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x63Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x63 (có tấm PTFE)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
4Gia công lắp đặt thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,469tấn
AY KHE CO GIÃN:
1Cốt thép khe co giãn Ø16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
2Bơm vữa không co ngót khe co giãn 40MPaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,623m3
3Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6m
4Thép tấm mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
6Bu lông M12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
AZ TAY VỊN, GỜ LAN CAN, CHÂN CỘT ĐÈN:
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,134m3
2Ván khuôn gờ LCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,879100m2
3Cốt thép D=12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,39tấn
4Cốt thép D=14mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,914tấn
5Gia công thép ống mạ kẻm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,626tấn
6Gia công thép tấm mạ kẻm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,182tấn
7Lắp dựng ống nhựa PVC D90 (dày 1,5mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,523100m
8Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,808tấn
9Bulon Neo M18 L=528mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế264cái
10Bulong M24Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
11Ống PVC D75 (dày 1,5mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
12Cút nối D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN CẦU:
1Lắp đặt ống gang ĐK 114mm (dày 7mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5m
2Tấm chắn rác gang đúcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
3Cút nối PVC 90 độ D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Đai giữ ống và khuy treoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,151tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114 chiều dày 4,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m
6Bu lông M12x40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120bộ
7Neo chìm M16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
BB TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
BC NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,763100m3
BD CHÂN KHÂY, TALUY:
1Bê tông mái đá 1x2 M250 (20MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế165,637m3
2Bê tông đá 1x2 M200 chân khây (16Mpa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,955m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,151tấn
4Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,96100m
5Bê tông lót đá 1x2 M150 gia cố mái taluy, chân khâyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế182,922m3
BE TƯỜNG HỘ LAN:
1Tấm hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế197,96m
2Tiêu Phản QuangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
3Bản đệmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
4Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70trụ
5Nắp bịt đầu cột D150x16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70chiếc
6Bulong M19x180 hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
7Bulong M16x35 hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế700cái
8Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế197,96m
11Nhựa nhét kheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,823m3
12Lắp đặt ống nhựa ĐK 48mm dày 1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,473100m
13Vải địa 12KN/m tầng lọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116,1m2
14Đá dăm 1x2 tầng lọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,351m3
BF BIỆN PHÁP THI CÔNG:
BG BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU:
1Đào đất hố móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,971100m3
2Đắp đất hố móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,373100m3
3Đá dăm đệm dày 10cm (CPĐD loại 2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,096m3
4Gia công thép hình đà giáo PVTCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,717tấn
5Khấu hao thép hình đà giáo PVTC mố M1, M2 (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,721Tấn
6Khấu hao thép hình đà giáo PVTC trụ T1, T4 (KHVLC=1,5%*20/30*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,582Tấn
7Khấu hao thép hình đà giáo PVTC trụ T2, T3 (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,414Tấn
8Gia công thép hình khung chống PVTC (KHVLC=1,5%*2tháng*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,544tấn
9Lắp dựng kết cấu thép PVTCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,522tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép PVTCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,522tấn
11Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ PVTC (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2291m3 cấu kiện
12San lắp tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,341100m3
13Bê tông tạo phẳng ngăn nước đá 1x2 M200 (16MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,75m3
BH CỌC ĐỊNH VỊ (LUÂN CHUYỂN):
1Đóng cọc định vị ( ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
2Đóng cọc định vị ( không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
3Nhổ cọc thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
4Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17*2tháng*2)%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,328tấn
BI CỌC VÁN THÉP (LUÂN CHUYỂN):
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,04100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,68100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,04100m
4Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 2 tháng*2 + 3,5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế147,33tấn
BJ BÃI CHỨA DẦM:
1CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m3
2San ủi đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m3
3Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5100m3
BK BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU:
1CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2San ủi đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
3Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m3
BL BÃI TẬP KẾT MÁY MÓC THIẾT BỊ:
1CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2San ủi đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
3Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m3
BM ĐƯỜNG CÔNG VỤ:
1Đắp đất baoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,463100m3
2Đắp cát mặt đường K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,81100m3
3CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m3
4Đào đất nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,535100m3
BN THANH THẢI MẶT BẰNG:
1Đào thanh thảiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,955100m3
BO MỐ NHÔ:
1Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17*11)%=16,37%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2tấn
2Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
3Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
5Gia công thép khung chốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
6Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*11+5%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
7Lắp dựng khungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
8Tháo dỡ khungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
9Ép cọc cừ larsen - trên cạn (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,04100m
11Nhổ cọc ván thép Larsen 4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
12Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 11 tháng + 3,5%x1lần)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,42tấn
13Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,577100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
15Vải địa kỹ thuật 12KN/m (không dệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m2
16Đào đất không thích hợpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
17Cáp neo 15,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
BP BIỂN BÁO GT THỦY:
1Bulong M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
2Bulong M12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Gia công thép hình, thép bảnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353tấn
4Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền, B5.1 KT 1,2x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.3 hình thôi 40cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.4 hình thôi 40cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Biển báo hiệu tĩnh không bị hạn chế, C2.1 KT 1,2x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, C2.3 KT 1,2x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Đèn báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
BQ TRỤ CẢNH GIỚI:
1Gia công thép hình trụ CGMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,92tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,005tấn
3Đóng cọc thép hình trụ CG (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
4Đóng cọc thép hình trụ CG (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
5Sơn chống rỉ 2 lớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế573,171m2
6Sơn phản quang trụ CGMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,41m2
BR CẦU BỜ TRÀM LỚN
BS PHẦN CẦU CHÍNH
BT KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BU DẦM CẦU I18,6M:
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12dầm
2Lắp dựng dầm bản cầu (18mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121 dầm
BV BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHỊP:
1Cốt thép mặt cầu Ø14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,943tấn
2Cốt thép mặt cầu Ø12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
3Cốt thép mặt cầu Ø16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,954tấn
4Cốt thép mặt cầu Ø18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,128tấn
5Cốt thép mặt cầu Ø25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,896tấn
6Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,089m3
7Ván khuôn mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,661100m2
8Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế307,45m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,075100m2
10Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,075100m2
11Bao tải tẩm nhựa 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,986m2
BW DẦM NGANG:
1Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,921m3
2Cốt thép dầm ngang Ø12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
3Cốt thép dầm ngang Ø16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,616tấn
4Cốt thép dầm ngang Ø28Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,626tấn
5Ván khuôn dầm ngangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,596100m2
BX TẤM VÁN KHUÔN:
1Bê tông tấm ván khuôn đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,065m3
2Cốt thép D=8mm tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
3Cốt thép D=10mm tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
4Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
5Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế631cấu kiện
BY THI CÔNG MẶT CẦU, LAN CAN:
1Gia công thép TC dầm ngang, MCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,758tấn
2Lắp dựng hệ TC dầm ngang, MCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,274tấn
3Tháo dỡ hệ TC dầm ngang, MCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,274tấn
4Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,711Tấn
5Khấu hao Tròn D16 (KH= Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
6Bê tông con kê đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088m3
7Lắp đặt con kêMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế261cấu kiện
8Bulon D14, L=850mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế156bộ
9Ống nhựa D16, L=210mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104cái
BZ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
CA KẾT CẤU MỐ CẦU, TRỤ:
1Cốt thép mố, trụ cầu Ø8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
2Cốt thép mố, trụ cầu Ø12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,524tấn
3Cốt thép mố, trụ cầu Ø14mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,409tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu Ø16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,649tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu Ø18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,168tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu Ø20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,973tấn
7Cốt thép mố,trụ cầu Ø25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,141tấn
8Cốt thép mố,trụ cầu Ø28mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488tấn
9Ván khuôn mố, trụ cầuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,057100m2
10Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế207,919m3
11Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,243m3
12Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 (10MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,489m3
13Vữa không co ngót 40MpaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,253m3
14Hộp chốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20kg
15Lắp đặt ống PVC D90x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13m
16Bitum hộp chốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017m3
17Quét nhựa đường sau mốMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116,459m2
18Chốt mạ kẽm R32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91kg
CB CỌC ỐNG BTCT D500MM:
CC CỌC:
1Cung cấp cọc ống D500mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.104m
2Đóng thẳng cọc ống D500mm (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,88100m
3Đóng xiên cọc ống D500mm (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,16100m
4Nối cọc ống BTCT, ĐK=500mm (thép tấm 10,022kg đã thêm vô vật liệu)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2161 mối nối
CD PHẦN NEO VÀO BÊ TÔNG:
1Cốt thép D=6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
2Cốt thép D=25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,958tấn
3Gia công thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297tấn
4Lắp đặt thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297tấn
5Bê tông neo cọc đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
CE CỌC DẪN:
1Sx cọc dẫn mố (KH: 1,17%*15/30*2 + 3,5%*12*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,369tấn
2Sx cọc dẫn trụ (KH: 1,17%*25/30*2 + 3,5%*15*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,369tấn
3Đóng cọc dẫn thẳng (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,685100m
4Đóng cọc dẫn thẳng (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,191100m
5Đóng xiên cọc dẫn (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,708100m
6Đóng xiên cọc dẫn (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,328100m
CF Cọc Thử
1Ca máy chờ đóng cọc thử (chờ 7 ngày theo quy trình)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14ca
CG BẢN QUÁ ĐỘ:
1Cốt thép bản quá độ Ø10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Cốt thép bản quá độ Ø12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
3Cốt thép bản quá độ Ø16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,689tấn
4Cốt thép bản quá độ Ø25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,069tấn
5Ván khuôn bản quá độMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
6Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,408m3
7Bê tông đệm bản quá độ đá 1x2 M150 (10MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,963m3
8Bao tải tẩm nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7m2
9Ống PVC fi 30 L=200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
CH KẾT CẤU KHÁC:
CI GỐI CẦU:
1Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52 (có tấm PTFE)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Gia công lắp đặt thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
CJ KHE CO GIÃN:
1Cốt thép khe co giãn Ø16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
2Cốt thép khe co giãn Ø14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
3Bơm vữa không co ngót khe co giãn 40MPaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,623m3
4Lắp đặt khe co giãn ray 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,8m
5Thép tấm mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
6Ván khuôn khe co giãnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
7Bu lông M12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
CK TAY VỊN, GỜ LAN CAN, CHÂN CỘT ĐÈN:
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (30MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,15m3
2Ván khuôn gờ LCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,298100m2
3Cốt thép D=12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,608tấn
4Cốt thép D=14mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,623tấn
5Gia công thép ống mạ kẻm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,114tấn
6Gia công thép tấm mạ kẻm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,278tấn
7Lắp dựng ống nhựa PVC D90 dày 1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m
8Lắp đặt lan can mạ sắt kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,392tấn
9Bulon Neo M18 L=528mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140cái
10Bulong M24Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Cút nối PVC D75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Ống PVC D75x1,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m
CL HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN CẦU:
1Lắp đặt ống gang ĐK 114mmx7mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m
2Tấm chắn rác gang đúcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Gia công thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
4Bu lông M12x40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
5Neo chìm M16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
CM TÚ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
CN NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,432100m3
CO CHÂN KHÂY:
1Bê tông mái đá 1x2 M250 (20MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,831m3
2Bê tông đá 1x2 M200 chân khây (16Mpa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,062m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,363tấn
4Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,28100m
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,932m3
CP TƯỜNG HỘ LAN:
1Tấm hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế123,05m
2Tiêu Phản QuangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
3Bản đệmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
4Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46trụ
5Nắp bịt đầu cột D150x16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46chiếc
6Bulong M19x180 hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
7Bulong M16x35 hộ lanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế460cái
8Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,152m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,736m3
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế123,05m
11Nhựa nhét kheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337m3
12Lắp đặt ống nhựa ĐK 48mm dày 1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,912100m
13Vải địa 12KN/m tầng lọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,2m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,491m3
CQ BIỆN PHÁP THI CÔNG:
CR BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU:
1Đào đất hố móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,848100m3
2Đắp đất hố móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,353100m3
3Đá dăm đệm dày 10cm (CPDD L2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
4Gia công thép hình đà giáo PVTCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,629tấn
5Khấu hao thép hình PVTC 2 mố (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,535Tấn
6Khấu hao thép hình PVTC 2 trụ (KHVLC=1,5%*20/30*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,094Tấn
7Gia công thép hình khung chống PVTC (KHVLC=1,5%*1,5tháng*2+5%*2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,731tấn
8Lắp dựng kết cấu PVTCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,72tấn
9Tháo dỡ kết cấu PVTCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,72tấn
10Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ PVTC (bao gồm KH)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0091m3 cấu kiện
11San lắp mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,796100m3
12Bê tông tạo phẳng ngăn nước đá 1x2 M200 (16MPa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,9m3
CS CỌC ĐỊNH VỊ (LUÂN CHUYỂN):
1Đóng cọc định vị (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92100m
2Đóng cọc định vị (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
3Nhổ cọc thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92100m
4Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17*1,5*2)%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,862tấn
CT CỌC VÁN THÉP (LUÂN CHUYỂN):
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2100m
4Khấu hao cừ larsen IV (3,5*2+1,17*1,5*2)%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,408tấn
CU BÃI CHỨA DẦM:
1CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m3
2San ủi đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m3
3Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4100m3
CV BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU:
1CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2San ủi đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
3Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m3
CW BÃI TẬP KẾT MÁY MÓC THIẾT BỊ:
1CPĐD loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
2San ủi đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
3Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m3
CX THANH THẢI MẶT BẰNG:
1Đào thanh thải đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7100m3
CY MỐ NHÔ:
1Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17*7)%Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2tấn
2Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
3Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
5Gia công thép khung chốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
6Khấu hao thép hình khung chống (KH: 1,5%*7+5%)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
7Lắp dựng khungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
8Tháo dỡ khungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
9Ép cọc cừ larsen - trên cạn (ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,04100m
11Nhổ cọc ván thép Larsen 4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
12Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 7 tháng + 3,5%x1lần)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,42tấn
13Đắp cát mặt bằng K=0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,577100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
15Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m2
16Đào đất không thích hợpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
17Cáp neo 15,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
CZ BIỂN BÁO GT THỦY:
1Bulong M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
2Bulong M12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Gia công thép hình, thép bảnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353tấn
4Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền, B5.1 KT 1,2x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.3 hình thôi 40cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.4 hình thôi 40cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Biển báo hiệu tĩnh không bị hạn chế, C2.1 KT 1,2x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, C2.3 KT 1,2x1,2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Đèn báo hiệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
DA CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Móng trụ lắp cho trụ cao 6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Móng
2Tiếp địa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
3Trụ đèn 6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Trụ
4Cần đèn trụ đơn đi kèm bộ đèn năng lượngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cần
5Đèn LED chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0361E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 72.529.174.000 VND. Trong đó X= N x V.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống chiếu sáng.+ Cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Hệ thống chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT đồng thời tổng giá trị 02 hợp đồng này bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND thì cũng được xem là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.529.174.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.105
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
5 Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
6 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
7 Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
10 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
11 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
13 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
14 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn3
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m34
4 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV3
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)2
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn3
11 Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang Chiều cao nâng ≥ 12m1
12 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn2
13 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấn1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu4
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
17 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu5
18 Máy hàn Không yêu cầu5
19 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu2
20 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu3
21 Máy khoan Công suất 4,5 KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->