Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp phần đường (đoạn từ km0+000-km1+880) và 02 cầu (cầu Phước Yên B và cầu Bờ Tràm Lớn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp phần đường (đoạn từ km0+000-km1+880) và 02 cầu (cầu Phước Yên B và cầu Bờ Tràm Lớn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:11:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,806,553,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0361E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 72.529.174.000 VND. Trong đó X= N x V.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống chiếu sáng.+ Cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Hệ thống chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT đồng thời tổng giá trị 02 hợp đồng này bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND thì cũng được xem là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.529.174.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp phần đường (đoạn từ km0+000-km1+880) và 02 cầu (cầu Phước Yên B và cầu Bờ Tràm Lớn) Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1 thành phố Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5041 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả bằng cát K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5041 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp II (Tận dụng đắp lề đường, taluy đường) bằng máy đào 0,8m3) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,3958 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt K=0,9 bù vênh khuôn mới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7113 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,1935 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát khuôn đường dày 300cm K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,421 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát khuôn đường dày 50cm K=0,95 + Đắp phạm vi xử lý đầu cầu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8513 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật lớp trên loại không dệt N>=25KN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,5066 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật lớp dưới loại không dệt N>=25KN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1911 | 100m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 582,37 | 100m |
| D | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,2725 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,2725 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5409 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Xếp đá vỉa 2 bên lề bằng đá hộc 15x25cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,7571 | 100m |
| F | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,15 | m |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm + CN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Đào móng trụ BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 8 | Bê tông móng BB đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng BB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 11 | Cung cấp bulon M10x100 (INOX ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| G | CỌC TIÊU KT (15x15x120)cm. | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| H | GIA CỐ CỪ TRÀM TẠI NHỮNG VỊ TRÍ QUA AO, MƯƠNG | |||
| 1 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 695,4033 | kg |
| 2 | Cừ tràm đường kính ngọn 4.0-4.5cm, L=4.0m (Cừ tràm kẹp cổ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.555,1 | m |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 456,708 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (ngập) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,97 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (không ngập) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,17 | 100m |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7797 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả bằng cát k=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7797 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2445 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh khuôn đường bằng cát K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,475 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát dày 50cm K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1671 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt N>=15KN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4213 | 100m2 |
| K | Mặt đường BTCT dày 10cm (Đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,331 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường D=8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5672 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6421 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,853 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K=0.98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,97 | 100m3 |
| L | Gia cố lề đường BT dày 10cm (Đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông lề đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,681 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5601 | 100m2 |
| M | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| N | ĐỐT CỐNG | |||
| 1 | Bê tông cống M300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,1601 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9647 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tròn d=8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn d=10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3088 | tấn |
| 5 | Cốt thép tròn d=12m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5347 | tấn |
| O | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,72 | m3 |
| 2 | BT lót M150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,74 | m3 |
| 3 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,74 | m3 |
| 4 | Cừ tràm đầu ngọn D(4-4.5)cm, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,36 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6518 | 100m2 |
| 6 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3376 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát trả lại k95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| P | THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU | |||
| Q | Tường đầu | |||
| 1 | Đào đất thi công tường đầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9321 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9684 | m3 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9684 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | 100m |
| R | Tường cánh | |||
| 1 | Đào đất thi công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,692 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0368 | m3 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0368 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m |
| S | Sân cống | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6127 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8064 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| T | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khây đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4727 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6244 | m3 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | 100m |
| U | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lắp đặt tấm BT lục giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,85 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2598 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4002 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng M.100 chèn tấm lục giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,555 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2125 | 100m2 |
| 7 | Rọ đá 2x1x0,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 rọ |
| 8 | Đào đất chân khay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4569 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4634 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay (gia cố) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6017 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4904 | m3 |
| 12 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4904 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,88 | 100m |
| V | Đê quây ngăn nước loại 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (ngập) (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (không ngập) (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m |
| 3 | Bạt nhựa nilông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,5 | m2 |
| 4 | Đắp đất đê vây bằng máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Thép buộc d=6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,984 | kg |
| 6 | Phá đất vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (HS 0.6) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m |
| W | Đê vây ngăn nước loại 2: | |||
| 1 | Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (ngập) (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (không ngập) (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ dừa D>=20, L=6m (ngập) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,52 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (không ngập) (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,52 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ tràm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,52 | 100m |
| 7 | Bạt nhựa nilông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất đê vây bằng máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| 9 | Thép buộc d=6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,5184 | kg |
| 10 | Phá đất vòng vây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m3 |
| X | Phần cửa ngăn nước đầu cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép d=12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0047 | kg |
| 2 | Tấm gỗ ngăn nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4591 | m3 |
| 3 | Thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1759 | tấn |
| 4 | Xích treo nắp cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| Y | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| Z | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| AA | HỐ GA | |||
| AB | Móng và thân hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5457 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông thân HG đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,848 | m3 |
| 9 | Cốt thép D=20mm hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| AC | Đan NM vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm tấm BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm tấm BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=14mm tấm BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đan NM 122,5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| AD | Gối ga GM (vỉa hè) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 4 | Thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,44 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0123 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 7 | lắp đặt gối ga GM 275kg/cái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| AE | Tấm đan ĐM1 vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm tấm BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0051 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=12mm tấm BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2111 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0222 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| AF | Mối nối cống | |||
| 1 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0001 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mối nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0364 | 100m2 |
| AG | CẦU PHƯỚC YÊN B | |||
| AH | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| AI | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AJ | DẦM CẦU I24,54M VÀ T28M: | |||
| 1 | Cung cấp dầm T1,1m ngược 28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I1,143m 24,54m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I (24m| Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 dầm | |
| AK | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHỊP: | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu Ø14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,265 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu Ø12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu Ø16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,314 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu Ø18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,708 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu Ø25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,424 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,507 | 100m2 |
| 8 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 694,98 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,95 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa mặt cầu C12,5 dày 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,95 | 100m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,528 | m2 |
| AL | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (30Mpa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,399 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang Ø10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang Ø14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang Ø16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,387 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang Ø28 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,032 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,099 | 100m2 |
| AM | TẤM VÁN KHUÔN: | |||
| 1 | Bê tông tấm ván khuôn đá 1x2 M300 (25MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,455 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 3 | Cốt thép D=10mm tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,154 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462 | 1cấu kiện |
| AN | THI CÔNG MẶT CẦU, LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công thép TC dầm ngang, MC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,089 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ TC dầm ngang, MC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,829 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ TC dầm ngang, MC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,829 | tấn |
| 4 | KH thép hình phục vụ thi công mặt cầu nhịp 28m (KHVLC =1,5%*30/30 x1 nhịp +5%*1) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,016 | Tấn |
| 5 | KH thép tròn phục vụ thi công mặt cầu nhịp 28m (KHVLC =1,5%*30/30 x1 nhịp +5%*1) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | Tấn |
| 6 | KH thép hình phục vụ thi công mặt cầu nhịp 24,54m (KHVLC =1,5%*15/30 x4 nhịp +5%*4) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,873 | Tấn |
| 7 | KH thép tròn phục vụ thi công mặt cầu nhịp 24,54m (KHVLC =1,5%*15/30 x4 nhịp +5%*4) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | Tấn |
| 8 | Bê tông con kê đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 9 | Lắp đặt con kê | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 1cấu kiện |
| 10 | Bulon D14, L=850mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | bộ |
| 11 | Ống nhựa D16, L=210mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| AO | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| AP | KẾT CẤU MỐ CẦU, TRỤ: | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,935 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø14mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,021 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,919 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,945 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố,trụ cầu Ø22mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,521 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố,trụ cầu Ø25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,944 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố,trụ cầu Ø28mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,092 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,06 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,569 | m3 |
| 13 | Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 (10MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,434 | m3 |
| 14 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | m3 |
| 15 | Hộp chốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D90 x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 17 | Bitum hộp chốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,433 | m2 |
| 19 | Chốt mạ kẽm R32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | kg |
| AQ | CỌC ỐNG BTCT D500MM: | |||
| AR | CỌC: | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống D500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.476 | m |
| 2 | Đóng thẳng cọc ống D500mm (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,84 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc ống D500mm (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,92 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT, ĐK=500mm (thép tấm 10,022kg đã thêm vô vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322 | 1 mối nối |
| AS | PHẦN NEO VÀO BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cốt thép D=6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 2 | Cốt thép D=25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,864 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 5 | Bê tông neo cọc đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| AT | CỌC DẪN: | |||
| 1 | Gia công cọc dẫn mố M1, M2 và trụ T1, T4 (khấu hao 1,17%*20/30*4+3,5%*12*4) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | tấn |
| 2 | Gia công cọc dẫn trụ T2, T3 (khấu hao 1,17%*30/30*2+3,5%*16*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | tấn |
| 3 | Đóng cọc dẫn thẳng (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,441 | 100m |
| 4 | Đóng cọc dẫn thẳng (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | 100m |
| 5 | Đóng xiên cọc dẫn (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,078 | 100m |
| 6 | Đóng xiên cọc dẫn (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m |
| AU | Cọc Thử | |||
| 1 | Ca máy chờ đóng cọc thử (chờ 7 ngày theo quy trình) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | ca |
| AV | BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ Ø10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,689 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ Ø25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,069 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,408 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm bản quá độ đá 1x2 M150 (10MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,963 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 9 | Ống PVC fi 30 dày 1mm, L=200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| AW | KẾT CẤU KHÁC: | |||
| AX | GỐI CẦU: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x300x41 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x63 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x63 (có tấm PTFE) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,469 | tấn |
| AY | KHE CO GIÃN: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn Ø16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 2 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn 40MPa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 4 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| AZ | TAY VỊN, GỜ LAN CAN, CHÂN CỘT ĐÈN: | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,134 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ LC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,879 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D=12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,914 | tấn |
| 5 | Gia công thép ống mạ kẻm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,626 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,182 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ống nhựa PVC D90 (dày 1,5mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,523 | 100m |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,808 | tấn |
| 9 | Bulon Neo M18 L=528mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | cái |
| 10 | Bulong M24 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Ống PVC D75 (dày 1,5mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 12 | Cút nối D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN CẦU: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang ĐK 114mm (dày 7mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 2 | Tấm chắn rác gang đúc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Cút nối PVC 90 độ D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Đai giữ ống và khuy treo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 chiều dày 4,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 6 | Bu lông M12x40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 7 | Neo chìm M16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| BB | TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| BC | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,763 | 100m3 |
| BD | CHÂN KHÂY, TALUY: | |||
| 1 | Bê tông mái đá 1x2 M250 (20MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,637 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khây (16Mpa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,955 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,151 | tấn |
| 4 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,96 | 100m |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 gia cố mái taluy, chân khây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,922 | m3 |
| BE | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Tấm hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,96 | m |
| 2 | Tiêu Phản Quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 3 | Bản đệm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 4 | Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | trụ |
| 5 | Nắp bịt đầu cột D150x16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | chiếc |
| 6 | Bulong M19x180 hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 7 | Bulong M16x35 hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | cái |
| 8 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,96 | m |
| 11 | Nhựa nhét khe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 48mm dày 1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,473 | 100m |
| 13 | Vải địa 12KN/m tầng lọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,1 | m2 |
| 14 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,351 | m3 |
| BF | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| BG | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,373 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm (CPĐD loại 2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,096 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình đà giáo PVTC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,717 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình đà giáo PVTC mố M1, M2 (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,721 | Tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình đà giáo PVTC trụ T1, T4 (KHVLC=1,5%*20/30*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,582 | Tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình đà giáo PVTC trụ T2, T3 (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,414 | Tấn |
| 8 | Gia công thép hình khung chống PVTC (KHVLC=1,5%*2tháng*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,544 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép PVTC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,522 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép PVTC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,522 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ PVTC (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,229 | 1m3 cấu kiện |
| 12 | San lắp tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,341 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tạo phẳng ngăn nước đá 1x2 M200 (16MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,75 | m3 |
| BH | CỌC ĐỊNH VỊ (LUÂN CHUYỂN): | |||
| 1 | Đóng cọc định vị ( ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc định vị ( không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17*2tháng*2)% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,328 | tấn |
| BI | CỌC VÁN THÉP (LUÂN CHUYỂN): | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,04 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (cọc không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,68 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,04 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 2 tháng*2 + 3,5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,33 | tấn |
| BJ | BÃI CHỨA DẦM: | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m3 |
| BK | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU: | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m3 |
| BL | BÃI TẬP KẾT MÁY MÓC THIẾT BỊ: | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m3 |
| BM | ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đắp đất bao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,81 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,535 | 100m3 |
| BN | THANH THẢI MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào thanh thải | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,955 | 100m3 |
| BO | MỐ NHÔ: | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17*11)%=16,37% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 5 | Gia công thép khung chống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình khung chống (1,5%*11+5%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen - trên cạn (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | 100m |
| 12 | Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 11 tháng + 3,5%x1lần) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,42 | tấn |
| 13 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m (không dệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m2 |
| 16 | Đào đất không thích hợp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 17 | Cáp neo 15,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| BP | BIỂN BÁO GT THỦY: | |||
| 1 | Bulong M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Bulong M12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Gia công thép hình, thép bản | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 4 | Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền, B5.1 KT 1,2x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.3 hình thôi 40cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.4 hình thôi 40cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo hiệu tĩnh không bị hạn chế, C2.1 KT 1,2x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, C2.3 KT 1,2x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| BQ | TRỤ CẢNH GIỚI: | |||
| 1 | Gia công thép hình trụ CG | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,92 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,005 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trụ CG (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trụ CG (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 5 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,17 | 1m2 |
| 6 | Sơn phản quang trụ CG | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,4 | 1m2 |
| BR | CẦU BỜ TRÀM LỚN | |||
| BS | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| BT | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BU | DẦM CẦU I18,6M: | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 dầm | |
| BV | BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHỊP: | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu Ø14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,943 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu Ø12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu Ø16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,954 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu Ø18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,128 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu Ø25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,089 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m2 |
| 8 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,45 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,075 | 100m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,986 | m2 |
| BW | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,921 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang Ø16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang Ø28 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | 100m2 |
| BX | TẤM VÁN KHUÔN: | |||
| 1 | Bê tông tấm ván khuôn đá 1x2 M300 (25MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,065 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 3 | Cốt thép D=10mm tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | 1cấu kiện |
| BY | THI CÔNG MẶT CẦU, LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công thép TC dầm ngang, MC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,758 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ TC dầm ngang, MC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,274 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ TC dầm ngang, MC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,274 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,711 | Tấn |
| 5 | Khấu hao Tròn D16 (KH= Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | Tấn |
| 6 | Bê tông con kê đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 7 | Lắp đặt con kê | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 8 | Bulon D14, L=850mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | bộ |
| 9 | Ống nhựa D16, L=210mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| BZ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| CA | KẾT CẤU MỐ CẦU, TRỤ: | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø14mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,649 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,168 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu Ø20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,973 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố,trụ cầu Ø25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,141 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố,trụ cầu Ø28mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,057 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,919 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,243 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 (10MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,489 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót 40Mpa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | m3 |
| 14 | Hộp chốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D90x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 16 | Bitum hộp chốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | m3 |
| 17 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,459 | m2 |
| 18 | Chốt mạ kẽm R32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | kg |
| CB | CỌC ỐNG BTCT D500MM: | |||
| CC | CỌC: | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống D500mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.104 | m |
| 2 | Đóng thẳng cọc ống D500mm (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,88 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc ống D500mm (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,16 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT, ĐK=500mm (thép tấm 10,022kg đã thêm vô vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | 1 mối nối |
| CD | PHẦN NEO VÀO BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cốt thép D=6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 2 | Cốt thép D=25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,958 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 5 | Bê tông neo cọc đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| CE | CỌC DẪN: | |||
| 1 | Sx cọc dẫn mố (KH: 1,17%*15/30*2 + 3,5%*12*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,369 | tấn |
| 2 | Sx cọc dẫn trụ (KH: 1,17%*25/30*2 + 3,5%*15*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,369 | tấn |
| 3 | Đóng cọc dẫn thẳng (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m |
| 4 | Đóng cọc dẫn thẳng (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m |
| 5 | Đóng xiên cọc dẫn (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,708 | 100m |
| 6 | Đóng xiên cọc dẫn (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m |
| CF | Cọc Thử | |||
| 1 | Ca máy chờ đóng cọc thử (chờ 7 ngày theo quy trình) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | ca |
| CG | BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ Ø10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,689 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ Ø25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,069 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,408 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm bản quá độ đá 1x2 M150 (10MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,963 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 9 | Ống PVC fi 30 L=200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| CH | KẾT CẤU KHÁC: | |||
| CI | GỐI CẦU: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52 (có tấm PTFE) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | tấn |
| CJ | KHE CO GIÃN: | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn Ø16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn Ø14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 3 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn 40MPa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn ray 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8 | m |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 6 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| CK | TAY VỊN, GỜ LAN CAN, CHÂN CỘT ĐÈN: | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (30MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ LC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,298 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D=12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,623 | tấn |
| 5 | Gia công thép ống mạ kẻm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,114 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm mạ kẻm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng ống nhựa PVC D90 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lan can mạ sắt kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,392 | tấn |
| 9 | Bulon Neo M18 L=528mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 10 | Bulong M24 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Cút nối PVC D75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Ống PVC D75x1,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| CL | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN CẦU: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang ĐK 114mmx7mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 2 | Tấm chắn rác gang đúc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Gia công thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 4 | Bu lông M12x40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 5 | Neo chìm M16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| CM | TÚ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| CN | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | 100m3 |
| CO | CHÂN KHÂY: | |||
| 1 | Bê tông mái đá 1x2 M250 (20MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,831 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khây (16Mpa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,062 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,363 | tấn |
| 4 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,28 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,932 | m3 |
| CP | TƯỜNG HỘ LAN: | |||
| 1 | Tấm hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,05 | m |
| 2 | Tiêu Phản Quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 3 | Bản đệm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 4 | Trụ hộ lan D141,3 dày 4,5mm, L=1,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | trụ |
| 5 | Nắp bịt đầu cột D150x16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | chiếc |
| 6 | Bulong M19x180 hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 7 | Bulong M16x35 hộ lan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | cái |
| 8 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,152 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,05 | m |
| 11 | Nhựa nhét khe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 48mm dày 1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m |
| 13 | Vải địa 12KN/m tầng lọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,491 | m3 |
| CQ | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| CR | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,353 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm (CPDD L2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình đà giáo PVTC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,629 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình PVTC 2 mố (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,535 | Tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình PVTC 2 trụ (KHVLC=1,5%*20/30*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,094 | Tấn |
| 7 | Gia công thép hình khung chống PVTC (KHVLC=1,5%*1,5tháng*2+5%*2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,731 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu PVTC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,72 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu PVTC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,72 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ PVTC (bao gồm KH) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,009 | 1m3 cấu kiện |
| 11 | San lắp mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,796 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tạo phẳng ngăn nước đá 1x2 M200 (16MPa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,9 | m3 |
| CS | CỌC ĐỊNH VỊ (LUÂN CHUYỂN): | |||
| 1 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 2 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17*1,5*2)% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,862 | tấn |
| CT | CỌC VÁN THÉP (LUÂN CHUYỂN): | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ larsen IV (3,5*2+1,17*1,5*2)% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,408 | tấn |
| CU | BÃI CHỨA DẦM: | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m3 |
| CV | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU: | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| CW | BÃI TẬP KẾT MÁY MÓC THIẾT BỊ: | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| CX | THANH THẢI MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào thanh thải đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | 100m3 |
| CY | MỐ NHÔ: | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17*7)% | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 5 | Gia công thép khung chống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình khung chống (KH: 1,5%*7+5%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen - trên cạn (ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | 100m |
| 12 | Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 7 tháng + 3,5%x1lần) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,42 | tấn |
| 13 | Đắp cát mặt bằng K=0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m2 |
| 16 | Đào đất không thích hợp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 17 | Cáp neo 15,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| CZ | BIỂN BÁO GT THỦY: | |||
| 1 | Bulong M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Bulong M12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Gia công thép hình, thép bản | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 4 | Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền, B5.1 KT 1,2x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.3 hình thôi 40cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.4 hình thôi 40cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo hiệu tĩnh không bị hạn chế, C2.1 KT 1,2x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, C2.3 KT 1,2x1,2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| DA | CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Móng trụ lắp cho trụ cao 6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 3 | Trụ đèn 6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Trụ |
| 4 | Cần đèn trụ đơn đi kèm bộ đèn năng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cần |
| 5 | Đèn LED chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,74% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0361E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 72.529.174.000 VND. Trong đó X= N x V.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống chiếu sáng.+ Cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Hệ thống chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT đồng thời tổng giá trị 02 hợp đồng này bằng hoặc lớn hơn 36.264.587.000 VND thì cũng được xem là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.264.587.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.529.174.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 14 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 4 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 3 |
| 7 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 140 CV | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 3 |
| 11 | Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 13 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 21 | Máy khoan | Công suất 4,5 KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi