Gói thầu: Gói thầu số 03 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:25:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hý hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế - kế toán, Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục II đính kèm Trạm Y tế xã Bảo Quang, thành phố Long Khánh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100% hay cũ) - Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt (nếu có) - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, giấy kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu tương đương. - Đối với hàng hóa trong nước: Có cam kết cung cấp chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. - Catalogue các thiết bị chào thầu (nếu không phải là Tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt), tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh Inox | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tủ đầu giường Inox | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bàn khám bệnh Inox | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đèn bàn khám bệnh | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Huyết áp kế | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ống nghe bệnh | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Nhiệt kế y học 42ºC (Nhiệt kế điện tử) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Máy điện tim 1 kênh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Máy khí dung | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Máy hút điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Máy hút dịch đạp chân | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Kính hiển vi (2 mắt) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Búa thử phản xạ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bóp bóng người lớn + mask | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bóp bóng trẻ em + mask | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bàn tiểu phẩu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đè lưỡi thép không gỉ | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bàn để dụng cụ Inox | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cáng tay Inox | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cáng đẩy Inox | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xe đẩy cấp phát thuốc Inox | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ Inox | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Khay quả đậu Inox 825ml | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Khay quả đậu Inox 475ml | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Khay đựng dụng cụ nông Inox | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Khay đựng dụng cụ sâu Inox | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Hộp hấp bông gạc hình trống 24 cm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Kéo thẳng tù 145mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Kéo cong nhọn/nhọn 145mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Kéo thẳng nhọn/tù 145mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Kéo cong tù 145mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Kéo cắt bông gạc | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Kẹp kim Mayo 200mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Cán dao số 4 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 100 lưỡi | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đèn Clar | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Giá treo dịch truyền | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Đèn pin | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Bô tròn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Vịt đái nữ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Vịt đái nam | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Thông tiểu nam, nữ các loại | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Bốc tháo thụt, dây dẫn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Ghế đẩu quay | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Cốc thủy tinh chia độ (cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Các bộ nẹp chân tay | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Garo cho tiêm truyền và cầm máu | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Bộ đặt nội khí quản (Gồm 1 đèn + 3 càng các cỡ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Hộp chống sốc cho: phòng cấp cứu, phòng sanh, phòng khám SPK, RHM, TMH | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Máy tạo oxy loại nhỏ cho phòng cấp cứu và phòng sanh | 1 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Máy châm cứu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Tủ đựng thuốc đông y Inox | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Dụng cụ sơ chế thuốc đông y | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Giường châm cứu, xoa bóp, Bấm huyệt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Ghế ngồi chờ khám | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Bàn cân thuốc thang | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Giá, kệ đựng dược liệu Inox | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Tủ chia ô đựng thuôc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Dao cầu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Thuyền tán | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Dụng cụ sơ chế bào chế dược liệu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Kim châm cứu và hộp đựng kim | 50 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Bếp điện (hoặc bếp dầu) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Đèn hồng ngoại | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Khay đựng dụng cụ Inox (30x45cm) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Khay quả đậu Inox | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Panh có mấu dài 140mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Panh không có mấu dài 140mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Kẹp phẫu tích | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Hộp đựng bông cồn | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Kẹp lấy dị vật tai | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Loa soi tai (bộ/3 cái) | 1 | bộ/3 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Kẹp lấy dị vật mũi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Kìm khám mũi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Kìm nhổ răng trẻ em | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Kìm nhổ răng người lớn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Bẩy răng thẳng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Bẩy răng cong | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Bộ lấy cao răng bằng tay | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Bơm tiêm nha khoa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Bộ khám (khay quả đậu, gương, gắp) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Bộ dụng cụ hàn sâu răng ngà đơn giản | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Bảng thử thị lực | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Kính lúp 2 mắt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Tủ lạnh 150 lít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ 160mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Khay quả đậu thép không gỉ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Thước đo tử cung | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Găng mổ cỡ 6,5 và 7 | 10 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Thùng nhôm có vòi | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Kẹp lấy vòng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6 | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Băng huyết áp kế trẻ em | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Thước đo khung chậu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Bơm hút sữa bằng tay | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Kim khâu cổ tử cung | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Chỉ khâu cổ tử cung | 1 | tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Cân trẻ sơ sinh 15kg | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Bộ dây hút nhớt trẻ sơ sinh (hút bằng máy) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Chậu nhựa 10 đến 20 lít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Xô đựng 12 đến 15 lít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Y nhiệt kế 42 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Kẹp Korcher thẳng 160mm có mấu và khóa hãm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Kẹp cong có mấu và khóa hãm 160mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Kẹp phẫu tích 160mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Kéo thẳng 160mm đầu tù | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Thước dây bằng vải tráng nhựa 1,5m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Đè lưỡi thép không gỉ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Hộp đựng dụng cụ 220x100x50 mm, nhôm dày 0,85 - 1mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Đèn pin | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Túi đựng dụng cụ gia da xách tay, 3 ngăn, có dây đeo | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Các bộ nẹp chân, tay các loại | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Túi y tế | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hý hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lắp đặt | 2 | Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh | 1 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế - kế toán, Quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi