Gói thầu: Gói thầu số 03 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972019-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201102951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:25:00 đến ngày 2021-10-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hý hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế - kế toán, Quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại thiết bị theo phụ lục II đính kèm
Trạm Y tế xã Bảo Quang, thành phố Long Khánh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty CP thẩm định giá Đồng Nai. + Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100% hay cũ) - Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt (nếu có) - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan, giấy kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu tương đương. - Đối với hàng hóa trong nước: Có cam kết cung cấp chứng nhận hợp chuẩn hợp quy. - Catalogue các thiết bị chào thầu (nếu không phải là Tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt), tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường bệnh Inox8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
2Tủ đầu giường Inox5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
3Bàn khám bệnh Inox2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
4Đèn bàn khám bệnh3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
5Huyết áp kế2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
6Ống nghe bệnh4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Nhiệt kế y học 42ºC (Nhiệt kế điện tử)10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Máy điện tim 1 kênh1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
9Máy siêu âm chẩn đoán loại xách tay1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
10Máy khí dung1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Máy hút điện1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
12Máy hút dịch đạp chân1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
13Kính hiển vi (2 mắt)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
14Búa thử phản xạ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
15Bóp bóng người lớn + mask1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
16Bóp bóng trẻ em + mask1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
17Bàn tiểu phẩu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
18Bộ dụng cụ tiểu phẩu1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
19Bộ dụng cụ rửa dạ dày1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
20Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
21Đè lưỡi thép không gỉ8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
22Bàn để dụng cụ Inox1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
23Cáng tay Inox1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
24Cáng đẩy Inox1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
25Xe đẩy cấp phát thuốc Inox1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
26Tủ đựng thuốc và dụng cụ Inox2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
27Khay quả đậu Inox 825ml2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
28Khay quả đậu Inox 475ml2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
29Khay đựng dụng cụ nông Inox2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
30Khay đựng dụng cụ sâu Inox2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Hộp hấp bông gạc hình trống 24 cm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
32Hộp hấp dụng cụ có nắp2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
33Bát đựng dung dịch 600ml, thép không gỉ2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
34Thùng nhôm đựng nước có vòi1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
36Kẹp phẫu tích 1x2 răng, dài 200mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
37Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
38Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
39Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
40Kéo thẳng, nhọn 145mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
41Kéo thẳng tù 145mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
42Kéo cong nhọn/nhọn 145mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
43Kéo thẳng nhọn/tù 145mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
44Kéo cong tù 145mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
45Kéo cắt bông gạc3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
46Kẹp kim Mayo 200mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
47Cán dao số 41cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
48Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 100 lưỡi1hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
49Đèn Clar1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
50Giá treo dịch truyền2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
51Đèn pin1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
52Bô tròn1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
53Vịt đái nữ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
54Vịt đái nam1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
55Thông tiểu nam, nữ các loại10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
56Bốc tháo thụt, dây dẫn1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
57Túi chườm nóng lạnh2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
58Ghế đẩu quay2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
59Cốc thủy tinh chia độ (cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
60Các bộ nẹp chân tay5bộMô tả kỹ thuật theo chương V
61Garo cho tiêm truyền và cầm máu5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
62Bộ đặt nội khí quản (Gồm 1 đèn + 3 càng các cỡ)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
63Hộp chống sốc cho: phòng cấp cứu, phòng sanh, phòng khám SPK, RHM, TMH2hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
64Máy tạo oxy loại nhỏ cho phòng cấp cứu và phòng sanh1bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
65Máy châm cứu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
66Tủ đựng thuốc đông y Inox1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
67Dụng cụ sơ chế thuốc đông y1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
68Giường châm cứu, xoa bóp, Bấm huyệt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
69Ghế ngồi chờ khám3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
70Bàn cân thuốc thang1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
71Giá, kệ đựng dược liệu Inox4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
72Tủ chia ô đựng thuôc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
73Dao cầu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
74Thuyền tán1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
75Dụng cụ sơ chế bào chế dược liệu1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
76Kim châm cứu và hộp đựng kim50bộMô tả kỹ thuật theo chương V
77Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
78Bếp điện (hoặc bếp dầu)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
79Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
80Đèn hồng ngoại2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
81Khay đựng dụng cụ Inox (30x45cm)4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
82Khay quả đậu Inox5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
83Panh có mấu dài 140mm4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
84Panh không có mấu dài 140mm4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
85Kẹp phẫu tích4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
86Hộp đựng bông cồn2hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
87Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
88Kẹp lấy dị vật tai1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
89Loa soi tai (bộ/3 cái)1bộ/3 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
90Kẹp lấy dị vật mũi1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
91Kìm khám mũi1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
92Kìm nhổ răng trẻ em1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
93Kìm nhổ răng người lớn1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
94Bẩy răng thẳng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
95Bẩy răng cong1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
96Bộ lấy cao răng bằng tay1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
97Bơm tiêm nha khoa1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
98Bộ khám (khay quả đậu, gương, gắp)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
99Bộ dụng cụ hàn sâu răng ngà đơn giản1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
100Bảng thử thị lực1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
101Kính lúp 2 mắt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
102Kẹp lấy dị vật trong mắt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
103Tủ lạnh 150 lít1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
104Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
105Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
106Kẹp cầm máu thẳng, thép không gỉ 160mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
107Kéo cong 160mm thép không gỉ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
108Khay quả đậu thép không gỉ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
109Thước đo tử cung1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
110Kim khâu 3 cạnh, 3/7 vòng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
111Găng mổ cỡ 6,5 và 710đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
112Thùng nhôm có vòi1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
113Kẹp lấy vòng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
114Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
115Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 65bộMô tả kỹ thuật theo chương V
116Chậu tắm trẻ em 25 lít1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
117Băng huyết áp kế trẻ em1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
118Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, thép không gỉ 160mm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
119Thước đo khung chậu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
120Bơm hút sữa bằng tay1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
121Kéo cắt tầng sinh môn 200mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
122Kim khâu cổ tử cung1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
123Chỉ khâu cổ tử cung1tépMô tả kỹ thuật theo chương V
124Cân trẻ sơ sinh 15kg1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
125Bộ dây hút nhớt trẻ sơ sinh (hút bằng máy)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
126Tủ sấy điện cỡ nhỏ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
127Kẹp dụng cụ sấy hấp1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
128Chậu thép không gỉ - dung tích 6 lít1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
129Chậu nhựa 10 đến 20 lít1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
130Xô đựng 12 đến 15 lít1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
131Y nhiệt kế 421cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
132Kẹp Korcher thẳng 160mm có mấu và khóa hãm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
133Kẹp cong có mấu và khóa hãm 160mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
134Kẹp phẫu tích 160mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
135Kéo thẳng 160mm đầu tù1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
136Thước dây bằng vải tráng nhựa 1,5m1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
137Đè lưỡi thép không gỉ10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
138Hộp đựng dụng cụ 220x100x50 mm, nhôm dày 0,85 - 1mm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
139Đèn pin1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
140Túi đựng dụng cụ gia da xách tay, 3 ngăn, có dây đeo1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
141Các bộ nẹp chân, tay các loại5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
142Túi y tế1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hý hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên lắp đặt 2 Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh13
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật: Điện; Điện tử; Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật Y sinh33
3 Cán bộ Quản lý 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế - kế toán, Quản trị kinh doanh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->