Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp phần đường (đoạn từ km1+880-km5+876,95) và 02 cầu ( cầu Hàn Thẻ và cầu Hòa Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014334-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp phần đường (đoạn từ km1+880-km5+876,95) và 02 cầu ( cầu Hàn Thẻ và cầu Hòa Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210649361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:23:00 đến ngày 2021-10-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,714,691,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1142E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 39.000.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 78.000.568.000 VND. Trong đó X= N x V.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống chiếu sáng.+ Cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.000.284.000 VND.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Hệ thống chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT đồng thời tổng giá trị 02 hợp đồng này bằng hoặc lớn hơn 39.000.284.000 VND thì cũng được xem là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp phần đường (đoạn từ km1+880-km5+876,95) và 02 cầu ( cầu Hàn Thẻ và cầu Hòa Thạnh
Đường liên xã Phú Quới - Thạnh Quới huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và vốn do Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ nộp vào ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông;Số 83, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3831274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh;Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải; Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp; Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long; Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông; - Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín;Tổ thẩm định - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; - Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín;Tổ thẩm định - Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông;Số 83, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3831274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông;Số 83, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long; Điện thoại: 0270 3831274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
B Nền đường
1Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,5399100m3
2Đắp trả bằng cát K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,5399100m3
3Đào nền đất cấp II (Tận dụng đắp lề đường, taluy đường) bằng máy đào 0,8m3)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế344,1319100m3
4Đắp cát đầm chặt K=0,9 bù vênh khuôn mớiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,9626100m3
5Đắp đất lề K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế226,5186100m3
6Đắp cát khuôn đường dày 300cm K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế372,8078100m3
7Đắp cát khuôn đường dày 50cm K=0,95 + Đắp phạm vi xử lý đầu cầu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,2602100m3
8Vải địa kỹ thuật lớp trên loại không dệt N>=25KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,4815100m2
9Vải địa kỹ thuật lớp dưới loại không dệt N>=25KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,993100m2
10Vải địa kỹ thuật lớp trên đoạn đắp cao >3m đầu cầu Hàn Thẻ loại dệt N>=200KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,5264100m2
11Vải địa kỹ thuật lớp dưới đoạn đắp cao >3m đầu cầu Hàn Thẻ loại dệt N>=200KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,3219100m2
12Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế651,87100m
C Mặt đường láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế208,1576100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế208,1576100m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,2242100m3
D BÓ VỈA
1Xếp đá vỉa 2 bên lề bằng đá hộc 15x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,5716100m
E BIỂN BÁO
1Cung cấp biển báo tròn D=70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
2Cung cấp biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 70x30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp trụ biển báo D=75,6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế136,725m
5Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm + CNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
7Đào móng trụ BBTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
8Bê tông móng BB đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5096m3
9Ván khuôn móng BBTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432100m2
10Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
11Cung cấp bulon M10x100 (INOX )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90Bộ
F CỌC TIÊU KT (15x15x120)cm.
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148cái
G GIA CỐ CỪ TRÀM TẠI NHỮNG VỊ TRÍ QUA AO, MƯƠNG
1Thép Đk=6mm buộc cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế301,0157kg
2Cừ tràm đường kính ngọn 4.0-4.5cm, L=4.0m (Cừ tràm kẹp cổ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế827,78m
3Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế234,8184100m
4Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (ngập)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,71100m
5Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (không ngập)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m
H PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
I Nền đường
1Đào lớp đất không thích hợp dày 30cm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9894100m3
2Đắp trả bằng cát k=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9894100m3
3Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0355100m3
4Đắp đất K=0,9 (tận dụng đất đào phần tuyến)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,4847100m3
5Bù vênh khuôn đường bằng cát K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1266100m3
6Đắp cát dày 50cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6729100m3
7Vải địa kỹ thuật loại không dệt N>=15KNTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,5145100m2
J Mặt đường BTCT dày 10cm (Đổ tại chỗ)
1Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,661m3
2Cốt thép mặt đường D=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9619tấn
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2655100m2
4Nilon lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,3578100m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, đầm chặt K=0.98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7799100m3
K Gia cố lề đường BT dày 10cm (Đổ tại chỗ)
1Bê tông lề đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,121m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2004100m2
3Nilon lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4129100m2
L PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
M ĐỐT CỐNG
1Bê tông cống M300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,6862m3
2Ván khuôn cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2772100m2
3Cốt thép tròn d=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2629tấn
4Cốt thép tròn d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9039tấn
5Cốt thép tròn d=12mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,6219tấn
N MÓNG CỐNG
1Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,88m3
2BT lót M150 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,33m3
3Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,33m3
4Cừ tràm đầu ngọn D(4-4.5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế303,2100m
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8367100m2
6Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9541100m3
7Đắp cát trả lại k95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2644100m3
O THƯỢNG LƯU, HẠ LƯU
1Đào đất thi công tường đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4457100m3
2Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2176100m3
3Bê tông móng, tường đầu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,2844m3
4Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7636100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,366m3
6Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,366m3
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,52100m
8Đào đất thi côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7221100m3
9Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4565100m3
10Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,9042m3
11Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3712100m2
12Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7944m3
13Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7944m3
14Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,04100m
15Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1949100m3
16Bê tông sân cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,0515m3
17Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5257m3
18Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,51m3
19Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,12100m
20Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,683100m3
21Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4763100m3
22Bê tông chân khây đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,215m3
23Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7264100m2
24Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2337m3
25Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,22m3
26Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,2100m
27Lắp đặt tấm BT lục giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế801,54m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,6536m3
29Cốt thép tấm đan d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8452tấn
30Vữa xi măng M.100 chèn tấm lục giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế173,145m2
31Bê tông lót M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,7658m3
32Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5901100m2
33Rọ đá 2x1x0,5 mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế561 rọ
34Đào đất chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4365100m3
35Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,1911m3
36Ván khuôn chân khay (gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,991100m2
37Bê tông lót M150, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2082m3
38Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2082m3
39Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,08100m
40Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (ngập) (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,88100m
41Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (không ngập) (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,88100m
42Bạt nhựa nilôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế336m2
43Đắp đất đê vây bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,344100m3
44Thép buộc d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,244kg
45Phá đất vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,344100m3
46Nhổ cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (HS 0.6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,88100m
47Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (ngập) (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,74100m
48Đóng cừ dừa D>=20, L=6m (không ngập) (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,74100m
49Nhổ cừ dừa D>=20, L=6m (ngập)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,74100m
50Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,84100m
51Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4m (không ngập) (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,84100m
52Nhổ cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,84100m
53Bạt nhựa nilôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.099,7m2
54Đắp đất đê vây bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,713100m3
55Thép buộc d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế376,4232kg
56Phá đất vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,713100m3
57Lắp dựng cốt thép d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0142kg
58Tấm gỗ ngăn nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5829m3
59Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5543tấn
60Xích treo nắp cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42m
P HẠNG MỤC KHÁC
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120cái
2Tháo dỡ các cống cũ (HS: x0,6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56m
3Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1m3
4Cốt thép tròn D6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0001tấn
5Cốt thép tròn D8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0009tấn
6Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0364100m2
Q CẦU HÀN THẺ
R PHẦN CẦU CHÍNH
1Cung cấp dầm I18,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12dầm
2Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121 dầm
S BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHỊP:
1Cốt thép mặt cầu Ø14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,943tấn
2Cốt thép mặt cầu Ø12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
3Cốt thép mặt cầu Ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,954tấn
4Cốt thép mặt cầu Ø18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,128tấn
5Cốt thép mặt cầu Ø25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,896tấn
6Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,809m3
7Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,661100m2
8Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế307,45m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,075100m2
10Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,075100m2
11Bao tải tẩm nhựa 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,986m2
T DẦM NGANG:
1Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,921m3
2Cốt thép dầm ngang Ø12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
3Cốt thép dầm ngang Ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,616tấn
4Cốt thép dầm ngang Ø28Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,626tấn
5Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,596100m2
U TẤM VÁN KHUÔN:
1Bê tông tấm ván khuôn đá 1x2 M300 (25MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,065m3
2Cốt thép D=8mm tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
3Cốt thép D=10mm tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
4Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
5Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế631cấu kiện
V THI CÔNG MẶT CẦU, LAN CAN:
1Gia công thép TC dầm ngang, MCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,758tấn
2Lắp dựng hệ TC dầm ngang, MCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,274tấn
3Tháo dỡ hệ TC dầm ngang, MCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,274tấn
4Khấu hao thép hình (KH= Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,711Tấn
5Khấu hao Tròn D16 (KH= Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
6Bê tông con kê đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088m3
7Lắp đặt con kêTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế261cấu kiện
8Bulon D14, L=850mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156bộ
9Ống nhựa D16, L=350mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104cái
W KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1Cốt thép mố, trụ cầu Ø8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
2Cốt thép mố, trụ cầu Ø12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,542tấn
3Cốt thép mố, trụ cầu Ø14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu Ø16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,522tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu Ø18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,271tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu Ø20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,994tấn
7Cốt thép mố,trụ cầu Ø25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,194tấn
8Cốt thép mố,trụ cầu Ø28mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,488tấn
9Ván khuôn mố, trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,509100m2
10Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế259,863m3
11Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,243m3
12Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 (10MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,489m3
13Vữa không co ngót 40MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,253m3
14Hộp chốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30kg
15Lắp đặt ống PVC D90x1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m
16Bitum hộp chốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015m3
17Quét nhựa đường sau mốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế133,091m2
18Chốt mạ kẽm R32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91kg
X CỌC ỐNG BTCT D500MM:
1Cung cấp cọc ống D500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.160m
2Đóng thẳng cọc ống D500mm (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,72100m
3Đóng xiên cọc ống D500mm (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,88100m
4Nối cọc ống BTCT, ĐK=500mm (thép tấm 10,022kg đã thêm vô vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3121 mối nối
5Cốt thép D=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
6Cốt thép D=25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,278tấn
7Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,396tấn
8Lắp đặt thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,396tấn
9Bê tông neo cọc đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2m3
10Sx cọc dẫn mố (KH: 1,17%*15/30*2 + 3,5%*12*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,739tấn
11Sx cọc dẫn trụ (KH: 1,17%*25/30*2 + 3,5%*24*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,739tấn
12Đóng cọc dẫn thẳng (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,846100m
13Đóng cọc dẫn thẳng (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
14Đóng xiên cọc dẫn (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,692100m
15Đóng xiên cọc dẫn (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,564100m
16Ca máy chờ đóng cọc thử (chờ 7 ngày theo quy trình)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14ca
Y BẢN QUÁ ĐỘ:
1Cốt thép bản quá độ Ø10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Cốt thép bản quá độ Ø12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
3Cốt thép bản quá độ Ø16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,689tấn
4Cốt thép bản quá độ Ø25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,069tấn
5Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
6Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,408m3
7Bê tông đệm bản quá độ đá 1x2 M150 (10MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,963m3
8Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m2
9Ống PVC fi 30 L=200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
Z KẾT CẤU KHÁC:
1Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52 (có tấm PTFE)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Gia công lắp đặt thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
4Cốt thép khe co giãn Ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
5Cốt thép khe co giãn Ø14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
6Bơm vữa không co ngót khe co giãn 40MPaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,623m3
7Lắp đặt khe co giãn Ray 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,8m
8Thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
9Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
10Bu lông M12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
11Bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,15m3
12Ván khuôn gờ LCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,298100m2
13Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,608tấn
14Cốt thép D=14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,623tấn
15Gia công thép ống mạ kẻm lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,17tấn
16Gia công thép tấm mạ kẻm lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,28tấn
17Lắp dựng ống nhựa PVC D90x1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m
18Lắp dựng lan can sắt tráng kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45tấn
19Bulon Neo M18 L=528mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140cái
20Bulong M24Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Cút nối PVC D75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Ống PVC D75x1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2m
23Lắp đặt ống gang ĐK 114x7mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,2m
24Tấm chắn rác gang đúcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
25Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
26Bu lông M12x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
27Neo chìm M16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
AA TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,82100m3
2Bê tông mái đá 1x2 M250 (20MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,239m3
3Bê tông đá 1x2 M200 chân khây (16Mpa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,445m3
4Cốt thép tròn D6 máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,785tấn
5Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,28100m
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,331m3
7Tấm hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,16m
8Tiêu Phản QuangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
9Bản đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
10Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32trụ
11Nắp bịt đầu cột D150x16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32chiếc
12Bulong M19x180 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
13Bulong M16x35 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320cái
14Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,584m3
15Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,16m
17Nhựa nhét kheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,182m3
18Lắp đặt ống nhựa ĐK 48mm dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,681100m
19Vải địa 12KN/m tầng lọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,3m2
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,667m3
AB BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,439100m3
2Đắp đất hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,669100m3
3Đá dăm đệm dày 10cm (CPDD L2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
4Gia công thép hình đà giáo PVTCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,923tấn
5Khấu hao thép hình PVTC 2 mố (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,535Tấn
6Khấu hao thép hình PVTC 2 trụ (KHVLC=1,5%*20/30*2+5%*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,388Tấn
7Gia công thép hình khung chống PVTC (KHVLC=1,5%*1,5tháng*2+5%*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,361tấn
8Lắp dựng kết cấu PVTCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,568tấn
9Tháo dỡ kết cấu PVTCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,568tấn
10Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ PVTC (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,31m3 cấu kiện
11San lắp mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,373100m3
12Bê tông tạo phẳng ngăn nước đá 1x2 M200 (16MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,875m3
13Đóng cọc định vị ( ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
14Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
15Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
16Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17*1,5*2)%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,328tấn
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,64100m
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,88100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,64100m
20Khấu hao cừ larsen IV (3,5*2+1,17*1,5*2)%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135,154tấn
21CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m3
22San ủi đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m3
23Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2100m3
24CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
25San ủi đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
26Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m3
27CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
28San ủi đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
29Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m3
30Đào thanh thải đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2100m3
31Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17*7)%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2tấn
32Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
33Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
34Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
35Gia công thép khung chốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
36Khấu hao thép hình khung chống (KH : 1,5%*7+5%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
37Lắp dựng khungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
38Tháo dỡ khungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
39Ép cọc cừ larsen - trên cạn (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04100m
41Nhổ cọc ván thép Larsen 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
42Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 7 tháng + 3,5%x1lần)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,42tấn
43Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,577100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
45Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m2
46Đào đất không thích hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
47Cáp neo 15,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
48Bulong M14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
49Bulong M12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
50Gia công thép hình, thép bảnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,353tấn
51Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền, B5.1 KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.3 hình thôi 40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
53Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.4 hình thôi 40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
54Biển báo hiệu tĩnh không bị hạn chế, C2.1 KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, C2.3 KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
AC HẠNG MỤC CẦU HÒA THẠNH
AD PHẦN CẦU CHÍNH
1Cung cấp dầm I18,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12dầm
2Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121 dầm
AE BẢN MẶT CẦU, LIÊN TỤC NHỊP:
1Cốt thép mặt cầu Ø14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,93tấn
2Cốt thép mặt cầu Ø12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
3Cốt thép mặt cầu Ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,954tấn
4Cốt thép mặt cầu Ø18Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,128tấn
5Cốt thép mặt cầu Ø25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,896tấn
6Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,809m3
7Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,661100m2
8Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế307,45m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,075100m2
10Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,075100m2
11Bao tải tẩm nhựa 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,986m2
AF DẦM NGANG:
1Bê tông mặt cầu đá 1x2 M350 (30Mpa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,921m3
2Cốt thép dầm ngang Ø12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
3Cốt thép dầm ngang Ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,616tấn
4Cốt thép dầm ngang Ø28Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,626tấn
5Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,596100m2
AG TẤM VÁN KHUÔN:
1Bê tông tấm ván khuôn đá 1x2 M300 (25MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,065m3
2Cốt thép D=8mm tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
3Cốt thép D=10mm tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
4Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
5Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế631cấu kiện
AH THI CÔNG MẶT CẦU, LAN CAN:
1Gia công thép TC dầm ngang, MCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,758tấn
2Lắp dựng hệ TC dầm ngang, MCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,274tấn
3Tháo dỡ hệ TC dầm ngang, MCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,274tấn
4Khấu hao thép hình (KH= Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,711Tấn
5Khấu hao Tròn D16 (KH= Khấu hao thép hình (KH=1,5%*15/30*3 nhịp + 5%*3 )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
6Bê tông con kê đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,088m3
7Lắp đặt con kêTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế261cấu kiện
8Bulon D14, L=850mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế156bộ
9Ống nhựa D16, L=350mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104cái
AI KẾT CẤU MỐ CẦU, TRỤ:
1Cốt thép mố, trụ cầu Ø8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
2Cốt thép mố, trụ cầu Ø12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,547tấn
3Cốt thép mố, trụ cầu Ø14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
4Cốt thép mố, trụ cầu Ø16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,583tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu Ø18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,271tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu Ø20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,994tấn
7Cốt thép mố,trụ cầu Ø25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,37tấn
8Cốt thép mố,trụ cầu Ø28mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,488tấn
9Ván khuôn mố trụ cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,573100m2
10Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế261,118m3
11Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,243m3
12Bê tông đệm móng đá 1x2 M150 (10MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,489m3
13Vữa không co ngót 40MpaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,253m3
14Hộp chốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30kg
15Lắp đặt ống PVC D90x1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m
16Bitum hộp chốtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022m3
17Quét nhựa đường sau mốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế133,091m2
18Chốt mạ kẽm R32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91kg
AJ CỌC ỐNG BTCT D500MM:
1Cung cấp cọc ống D500mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.368m
2Đóng thẳng cọc ống D500mm (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,32100m
3Đóng xiên cọc ống D500mm (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,36100m
4Nối cọc ống BTCT, ĐK=500mm (thép tấm 10,022kg đã thêm vô vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2401 mối nối
AK PHẦN NEO VÀO BÊ TÔNG:
1Cốt thép D=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
2Cốt thép D=25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,278tấn
3Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,396tấn
4Lắp đặt thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,396tấn
5Bê tông neo cọc đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2m3
AL CỌC DẪN:
1Sx cọc dẫn mố (KH: 1,17%*15/30*2 + 3,5%*12*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,776tấn
2Sx cọc dẫn trụ (KH: 1,17%*25/30*2 + 3,5%*24*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,776tấn
3Đóng cọc dẫn thẳng (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,854100m
4Đóng cọc dẫn thẳng (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,249100m
5Đóng xiên cọc dẫn (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,707100m
6Đóng xiên cọc dẫn (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,597100m
AM Cọc Thử
1Ca máy chờ đóng cọc thử (chờ 7 ngày theo quy trình)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14ca
AN BẢN QUÁ ĐỘ:
1Cốt thép bản quá độ Ø10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Cốt thép bản quá độ Ø12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
3Cốt thép bản quá độ Ø16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,689tấn
4Cốt thép bản quá độ Ø25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,069tấn
5Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
6Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (25MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,408m3
7Bê tông đệm bản quá độ đá 1x2 M150 (10MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,963m3
8Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m2
9Ống PVC fi 30 L=200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m
AO KẾT CẤU KHÁC:
1Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt gối cầu cao su 250X400X52 (có tấm PTFE)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Gia công lắp đặt thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
4Cốt thép khe co giãn Ø16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
5Cốt thép khe co giãn Ø14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
6Bơm vữa không co ngót khe co giãn 40MPaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,623m3
7Lắp đặt khe co giãn Ray 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,8m
8Thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
9Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
10Bu lông M12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
AP TAY VỊN, GỜ LAN CAN, CHÂN CỘT ĐÈN:
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (30MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,15m3
2Ván khuôn gờ LCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,298100m2
3Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,608tấn
4Cốt thép D=14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,623tấn
5Gia công thép ống mạ kẻm lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,17tấn
6Gia công thép tấm mạ kẻm lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,28tấn
7Lắp dựng ống nhựa PVC D90x1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,116100m
8Lắp dựng lan can sắt tráng kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45tấn
9Bulon Neo M18 L=528mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140cái
10Bulong M24Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Cút nối PVC D75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Ống PVC D75x1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2m
AQ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN CẦU:
1Lắp đặt ống gang ĐK 114x7mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,2m
2Tấm chắn rác gang đúcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
4Bu lông M12x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
5Neo chìm M16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
AR TÚ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Đắp vật liệu dạng hạt K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,71100m3
2Bê tông mái đá 1x2 M250 (20MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,826m3
3Bê tông đá 1x2 M200 chân khây (16Mpa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,51m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,803tấn
5Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,76100m
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,931m3
7Tấm hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,36m
8Tiêu Phản QuangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
9Bản đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30trụ
11Nắp bịt đầu cột D150x16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30chiếc
12Bulong M19x180 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
13Bulong M16x35 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300cái
14Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,36m3
15Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,36m
17Nhựa nhét kheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,169m3
18Lắp đặt ống nhựa ĐK 48mm dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,681100m
19Vải địa 12KN/m tầng lọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,3m2
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,667m3
AS BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,24100m3
2Đắp đất hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,669100m3
3Đá dăm đệm dày 10cm (CPDD L2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
4Gia công thép hình đà giáo PVTCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,923tấn
5Khấu hao thép hình PVTC 2 mố (KHVLC=1,5%*1tháng*2+5%*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,535Tấn
6Khấu hao thép hình PVTC 2 trụ (KHVLC=1,5%*20/30*2+5%*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,388Tấn
7Gia công thép hình khung chống PVTC (KHVLC=1,5%*1,5tháng*2+5%*2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,315tấn
8Lắp dựng kết cấu PVTCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,476tấn
9Tháo dỡ kết cấu PVTCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,476tấn
10Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ PVTC (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,31m3 cấu kiện
11San lắp mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,221100m3
12Bê tông tạo phẳng ngăn nước đá 1x2 M200 (16MPa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,875m3
13Đóng cọc định vị ( ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
14Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
15Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
16Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17*1,5*2)%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,328tấn
17Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,16100m
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,72100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,16100m
20Khấu hao cừ larsen IV (3,5*2+1,17*1,5*2)%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132,718tấn
21CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m3
22San ủi đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m3
23Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2100m3
24CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
25San ủi đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
26Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m3
27CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
28San ủi đất tạo mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
29Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m3
30Đắp đất baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m3
31Đắp cát mặt đường K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m3
32CPĐD loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m3
33Đào đất nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m3
34Đào thanh thải đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,34100m3
AT MỐ NHÔ:
1Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17*7)%Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2tấn
2Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
3Đóng cọc thép hình I300 - trên cạn (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
5Gia công thép khung chốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
6Khấu hao thép hình khung chống (KH : 1,5%*7+5%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
7Lắp dựng khungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
8Tháo dỡ khungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,38tấn
9Ép cọc cừ larsen - trên cạn (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04100m
11Nhổ cọc ván thép Larsen 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,12100m
12Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 7 tháng + 3,5%x1lần)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế92,42tấn
13Đắp cát mặt bằng K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,577100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
15Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m2
16Đào đất không thích hợpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
17Cáp neo 15,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
AU BIỂN BÁO GT THỦY:
1Bulong M14Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
2Bulong M12Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3Gia công thép hình, thép bảnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,353tấn
4Biển báo hiệu đánh dấu khoang thông thuyền, B5.1 KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.3 hình thôi 40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Biển báo hiệu chỉ được phép đi giữa hai biển báo, C1.1.4 hình thôi 40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Biển báo hiệu tĩnh không bị hạn chế, C2.1 KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Biển báo hiệu chiều rộng bị hạn chế, C2.3 KT 1,2x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Đèn báo hiệuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
AV CỐNG HỘP 3X4M
AW CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ 4X3M KM2+991,84:
1Bê tông bản nắp đá 1x2 M350 (C30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,536m3
2Cốt thép D=10mm bản nắp cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
3Cốt thép D=14mm bản nắp cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,644tấn
4Cốt thép D=18mm bản nắp cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,127tấn
5Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3768100m2
6Bê tông bản sườn đá 1x2 M350 (C30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,632m3
7Cốt thép D=10mm bản sườnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
8Cốt thép D=14mm bản sườnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
9Cốt thép D=16mm bản sườnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
10Cốt thép D=18mm bản sườnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,763tấn
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7954100m2
12Bê tông bản đáy đá 1x2 M350 (C30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,96m3
13Cốt thép D=10mm bản đáyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
14Cốt thép D=14mm bản đáyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,595tấn
15Cốt thép D=16mm bản đáyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,305tấn
16Cốt thép D=18mm bản đáyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,409tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2202100m2
18Bê tông đệm đá 1x2 M150 (C10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,696m3
19Đá dăm đệm (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,392m3
20Tấm ngăn nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,8m2
21Chèn BitumTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,087m3
22Quét nhựa bitumTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9141m2
23Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3554100m3
AX CỬA CỐNG:
1Bê tông tường cánh đá 1x2 M350 (C30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,776m3
2Cốt thép D=10mm tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
3Cốt thép D=14mm tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,987tấn
4Cốt thép D=16mm tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,906tấn
5Cốt thép D=20mm tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,728tấn
6Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8004100m2
7Bê tông đá 1x2 M350 (C30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,575m3
8Cốt thép D=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
9Cốt thép D=14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,165tấn
10Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2536100m2
11Bê tông đệm đá 1x2 M150 (C10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,84m3
12Đá dăm đệm (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,68m3
13Quét nhựa bitumTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,604m2
14Đóng cừ tràm đường kính ngọn D(4-:-4,5)cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,4100m
15Bê tông đá 1x2 M300 bản vượt (C25)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,84m3
16Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
17Cốt thép D=14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,42tấn
18Cốt thép D=16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
19Cốt thép D=20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
20Cốt thép D=22mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,487tấn
21Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m2
22Bê tông bản đệm đá 1x2 M150 (C10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,016m3
23Chèn BitumTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,121m3
AY CỌC ĐÓNG BTCT 40X40CM
1Thép D=6mm cọc đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,342tấn
2Thép D=18mm cọc đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,973tấn
3Thép D=22mm cọc đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,325tấn
4Thép D=25mm cọc đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
5Thép D=36mm cọc đúc sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
6Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,307tấn
7Lắp đặt thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,307tấn
8Bê tông cọc đá 1x2 M3000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,697m3
9Đập đầu cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
10SXLD ván khuôn cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,992100m2
11Đóng cọc 40x40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,74100m
12Ca máy chờ đóng cọc thửTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7ca
AZ Chân khây + Gia cố mái
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (C20)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,396m3
2Cốt thép tấm đan D=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,479tấn
3SXLD ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4498100m2
4Bê tông đệm đá 1x2 M150 (C10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,773m3
5Vữa M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,905m2
6Lắp đặt tấm đan máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế207,73m2
BA Chân khây
1Bê tông đá 1x2 M200 (C16)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,491m3
2Bê tông đệm đá 1x2 M150 (C10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,71m3
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1892100m2
4Đóng cừ tràm L = 4m, N=4-4,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,944100m
5Đệm cátTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,71m3
BB Tôn hộ lan
1Tấm hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,11m
2Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17trụ
3Bulong M16x35 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170cái
4Bulong M19x180 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
5Tiêu Phản QuangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
6Bản đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Bê tông móng hộ lan đá 1x2 M200 (C16)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,731m3
8Bê tông đệm đá 1x2 M150 (C10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
BC Tay vịn
1Gia công sản xuất thép ống mạ kẽm lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,196tấn
2Gia công thép tấm mạ kẽm lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
3Bulong M18x528Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp dựng lan can sắt tráng kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
BD Đào đắp hố móng
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4385100m3
2Đắp trả hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1887100m3
3Đắp cát K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2915100m3
BE Đà giáo thi công cống
1Gia công thép hình đà giáo và khung chốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,937tấn
2Lắp dựng ĐG và KC trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,937tấn
3Tháo dỡ ĐG và KC trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,937tấn
4Khấu hao thép hình ĐG và KC (1,5%*1+ 5%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,937Tấn
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,148100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực(cọc không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,012100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,148100m
8Khấu hao cừ larsen (1,17%*3 + 3,5%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế107,616Tấn
9Đắp cải mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m3
10Cung cấp cống BTCT D1000 (cống H30)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m
11Lắp đặt cống D1000 (đoạn 1m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16đoạn
12Tháo dỡ cống D1000 (60%NC, MTC) (đoạn 1m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16đoạn
BF Bãi thi công + vật liệu
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m3
2Đắp cát K=0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m3
3Đào thanh thảiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m3
BG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng trụ lắp cho trụ cao 6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32Móng
2Tiếp địa cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32Bộ
3Trụ đèn 6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36Trụ
4Cần đèn trụ đơn đi kèm bộ đèn năng lượngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36Cần
5Đèn LED chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1142E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 39.000.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 78.000.568.000 VND. Trong đó X= N x V.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống chiếu sáng.+ Cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.000.284.000 VND.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Biển báo; hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Hệ thống chiếu sáng và 01 hợp đồng thi công cầu có kết cấu dầm BTCT (phải thi công toàn bộ cầu) và có móng cọc BTCT đồng thời tổng giá trị 02 hợp đồng này bằng hoặc lớn hơn 39.000.284.000 VND thì cũng được xem là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.000.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.000.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.105
2 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
3 Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.73
4 Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
5 Cán bộ chính phụ trách hạng mục cầu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
6 Cán bộ chính phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
7 Cán bộ chính phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
10 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
11 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
13 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
14 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn3
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m34
4 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV3
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)2
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn3
11 Xe nâng làm việc trên cao hoặc xe thang Chiều cao nâng ≥ 12m1
12 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn2
13 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấn1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu4
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
17 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu5
18 Máy hàn Không yêu cầu5
19 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu2
20 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu3
21 Máy khoan Công suất 4,5 KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->