Gói thầu: Gói thầu số 13: XD nhà để xe ô tô; kho vật tư KT; trạm sửa chữa; trạm nạp nhiên liệu; bể ngâm thử xe; trạm rửa xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009986-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu số 13: XD nhà để xe ô tô; kho vật tư KT; trạm sửa chữa; trạm nạp nhiên liệu; bể ngâm thử xe; trạm rửa xe
Số hiệu KHLCNT 20201259858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:42:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,994,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, có chứng nhận về phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu; đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu.
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: XD nhà để xe ô tô; kho vật tư KT; trạm sửa chữa; trạm nạp nhiên liệu; bể ngâm thử xe; trạm rửa xe
Dự án ĐTXD Doanh trại Tiểu đoàn Tăng - Thiết giáp/fBB10/QĐ3
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Số điện thoại: 0335537818. Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: XN Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3.


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Số điện thoại: 0335537818. Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 gồm các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 12/2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư…… - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe …; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu chính hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Số điện thoại: 0335537818. Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior. Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,77100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,914m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,372m3
4Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,69m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,213m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,059m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,955tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,211tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,665tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,227tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,598100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,042100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,282100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,769m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,312m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,56m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V197,935m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V182,185m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,89m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,89m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,935100m3
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V196,225m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V352,017m2
33Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,75m2
34SX xà gồ thép C100X50x5x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V512m
35Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,624tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,765tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,765tấn
38Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017tấn
40Bu lông D16, L=400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,648100m2
42SXLD cửa cuốn kéo tay (lò xo trợ lực)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,64m2
43Tăng đơ D14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
44Bu lông xiết cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
45Cáp giằng D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72m
46Bu lông D12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V176cái
47Biển số nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Biển tên nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V340,461m2
50Thép D16 đỡ máng nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V248,06kg
51Thép D8 đỡ máng nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,95kg
52Cùm D8 giữ ống D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
53XSLD Máng nước bằng tôn dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V65m
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,28m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,446m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,065m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,51m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,896m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,33m2
62Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,51m2
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,363m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,844m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,219tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,154100m2
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
71Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bupl trụ 20W + đuiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
76Mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
79ĐôminoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1thanh
80Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V154m
81Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m
82Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
86Kẹp treo cáp 2x16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
87Dây rút nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bịch
88Bu lông móc16x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
89Kẹp ngưng cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
B KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,964100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,12m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,811m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,248m3
5Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,179m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,653m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,402m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,429m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,45m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,238tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,816tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,702tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,202tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,145tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,398tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,61tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,446100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,654100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,78100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,396m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,424m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,48m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,992m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V256,98m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V256,98m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,75m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,847m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,852m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,175m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,795100m3
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V350,964m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V378,892m2
38Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,75m2
39SX xà gồ thép C150x50x5x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V527,9
40Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,088tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,148tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,148tấn
43Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,078tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,078tấn
45Tăng đơ D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
46ỐC xiết cáp D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
47Cáp giằng D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V155,2m
48Ôc xiết tyYêu cầu kỹ thuật theo chương V160cái
49Bu lông móng D20X400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
50Bu lông M18x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
51Bu lông M16x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120cái
52Bu lông M12x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80cái
53Bu lông M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
54Bu lông M12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,236100m2
56SXLD cửa cuốn kéo tay lò xo trợ lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,22m2
57Biển số nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
58Biển tên nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
59Biển tên phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
60SXLD cửa thép kính dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V84,48m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V209,947m2
62Cắt mặt nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,944100m
63Quét nhựa bitumYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,664m2
64XSLD máng nước bằng tôn dày 1 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
65Thép cùm ống D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,93m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,962m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,262m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,36m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,89m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,271tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V164cấu kiện
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,092m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,931m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,951m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204m3
81Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,395m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,655m2
84Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,655m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,602m2
86Gia công khung thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108tấn
87Lắp dựng khung thep hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,108tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,869m2
89SXLD lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,01m2
90Tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038100m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037100m2
92Bản tiêu lệnh + biển báo micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96100m
94Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
96Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 50WYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
98Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
100Mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18hộp
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
103ĐominoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2thanh
104Lắp đặt các CB tép loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342m
106Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V260m
107Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
110Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
111Băng keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cuộn
C TRẠM SỬA CHỮA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,361100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,507m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,512m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,345m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,753m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,011m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,865m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,389m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,015m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,183m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,76m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,078m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,074tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,329tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,844tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,581tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,667tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,226tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,264tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,801tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,538100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,973100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,796100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,301100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,756100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,748100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V178,354m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,761m3
32Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,375m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V164,046m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V163,722m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,15m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V294,598m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V479,75m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.393,393m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,294m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V252,11m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,157m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,565m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,779m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,467100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,428100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,346m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,02m3
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,93m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,93m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V788,723m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.851,311m2
52Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,923m2
53Sản xuất cửa khung thép kính 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V477,94m2
54Sản xuất vách nhôm kính xingfaYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,725m2
55Sản xuất cửa đi khung inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,835m2
56Sản xuất cửa cuốn có lỗ thông khíYêu cầu kỹ thuật theo chương V229,56m2
57Sản xuất hoa sắt hộp 16x16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,56m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật theo chương V229,56m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V494,5m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,56m2
61Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,893100m2
62Nẹp trần nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V217,9m
63Đóng trần tôn dày 0.3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,294100m2
64Dầm trần thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V536,4m
65Xà gồ thép mạ kẽm C200x50x5x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.611m
66Gia công cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,342tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,517tấn
68Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,253tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,342tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,517tấn
71Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,019tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,253tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V993,012m2
74Bu lông D20x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
75Bu lông D16x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V236cái
76Bu lông D18x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V352cái
77Bu lông D18x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
78Bu lông D14x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V288cái
79Bu lông D12x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.080cái
80Cáp D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V355,2m
81Tăng đơ D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
82Ốc siết cáp, tyYêu cầu kỹ thuật theo chương V568cái
83Ty giằng xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V260cây
84Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V108m
85Biển tên nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
86Biển số nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
87Biển tên phòng chức năngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
88Cắt ron nền nhà xưởngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,252100m
89Chèn nhựa đường vào ron nhà xưởngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,512m2
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,74m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,197m3
93Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,464m3
94Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,448m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,56m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,7m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,925m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624100m2
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V308cái
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,06m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,931m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,951m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204m3
105Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,679m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,199m2
107Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,199m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,475m2
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,84m3
110Gia công khung thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105tấn
111Lắp dựng khung thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,869m2
113SXLD lưới B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,01m2
114Tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038100m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037100m2
116Bản tiêu lệnh + biển báo micaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,407m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,88m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,88m3
120Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,334m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,985m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016tấn
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,175tấn
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014100m2
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,399100m2
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,88m2
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,72m2
132Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,72m2
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,092100m3
134Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 150W + cần đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
135Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 50WYêu cầu kỹ thuật theo chương V39bộ
136Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 9WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
138Lắp đặt công tắc đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
139Lắp đặt công tắc đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V65cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
142Mặt nạ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V132cái
143Đế âm tường chống cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V132cái
144Đôminô nối dây các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
145Lắp đặt hộp nối phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V16hộp
146Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V680m
151Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V650m
152Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
153Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
154Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
156Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V510m
158Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modulYêu cầu kỹ thuật theo chương V14tủ
159Băng keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cuộn
160Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5máy
161Ống đồng đường kính ngoài 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
162Ống bảo ônYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45m
164Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
165Ống nối dây đồng nhôm 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
166Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
167Bu lông móc M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
168Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
169Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
172Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
175Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
176Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
177Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
178Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính giảm 32/20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
188Van khóa PP-R D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
189Ruminer D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
190Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
192Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
193Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
198Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,11100m
199Cầu chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
200Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
201Lắp đặt lơi thép tráng kẽm, đường kính lơi 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
202Chi phí mua sắm thiết bị cầu trục (bao gồm vật tư thiết bị, nhân công và lắp đặt hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11.0
D TRẠM NẠP NHIÊN LIỆU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,56m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,842m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,626m3
5Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,009m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,741m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,956m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,435m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,132m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,637m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,612tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,346tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,424tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,501tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,838tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,142tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,051tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,204tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,301100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,391100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,813100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,626100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,069m3
32Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,783m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,404m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,004m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,299m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,485m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V129,929m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,18m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,459m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,4m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,138m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,74m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,769m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,088100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,763100m3
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V135,279m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V268,892m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,87m2
50Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,459m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
52XDLD nắp bồn nhiên liệu băng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
53SX xà gồ thép C100x50x5x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,4m
54Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,274tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,819100m2
56SX cửa đi, sổ khung thép, tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,47m2
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc D18 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,77m2
58Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,47m2 cấu kiện
59Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,77m2
60SXLD cửa thép lên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
61Khoá Việt tiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Thép V50x5x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,26kg
63Bu lông D12 x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72cái
64Lưới mắt cáo quấn ống D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,839m2
65Biển số nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
66Biển tên nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Biển tên phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
68Thép lá 60 chống đẩy nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,086kg
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
72Cầu chắn rác D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 40WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
77Mặt nạ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
80Đô min nô các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1thanh
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
84Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46m
87Lắp đặt tủ điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
88Băng keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cuộn
E BỂ NGÂM THỬ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,391100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,457m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,326m3
4Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,046m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,338m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,106m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,241m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,729m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,904m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,238tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,255tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,253tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,083100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,588100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,294100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,632m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,27m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,716m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,14m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,114m2
26Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,14m2
27Bu lông D16L=500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
28Thang thép D16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,32kg
29Neo bánh xe thép D12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,272kg
30Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,906m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,268m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,907m3
36Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3100m
42Máy bơm chìm 3HP PENTAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
44Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
F TRẠM RỬA XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,661100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,742m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,012m3
5Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,78m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,464m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,495m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,22m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,352m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,201tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,193tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,093100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,296100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,737m3
30Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,097m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,334m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,264m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,832m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,24m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,28m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,612m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,342m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,432m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,145m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,024m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,152m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,378100m3
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,112m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,206m2
47Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,954m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
49Lớp cát vàngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,51m3
50Lớp cuội sỏi nhỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,412m3
51Lớp cuội sỏiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,549m3
52SX cửa thép tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m2
53Lắp dựng cửa thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m2 cấu kiện
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
55Máy bơm chìm 2PHYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m
58Ông nhựa mềm D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
59Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
61Máy bơm rửa xe dây đai Đài Loan LS30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, có chứng nhận về phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu; đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 3 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Đội trưởng thi công 1 trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự32
5 Công nhân lành nghề 20 Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu 1 năm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu. Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T2
2 Máy ủi Máy ủi - công suất : 110,0 CV2
3 Máy cắt Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
4 Máy đào Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m31
5 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW2
7 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg2
8 Máy hàn Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW2
10 Máy khoan Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW2
11 Máy nén khí Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít2
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít2
14 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T2
15 Máy bơm Máy bơm nước ≥ 2HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->