Gói thầu: Gói thầu số 13: XD nhà để xe ô tô; kho vật tư KT; trạm sửa chữa; trạm nạp nhiên liệu; bể ngâm thử xe; trạm rửa xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: XD nhà để xe ô tô; kho vật tư KT; trạm sửa chữa; trạm nạp nhiên liệu; bể ngâm thử xe; trạm rửa xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:42:00 đến ngày 2021-10-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,994,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, có chứng nhận về phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu; đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: XD nhà để xe ô tô; kho vật tư KT; trạm sửa chữa; trạm nạp nhiên liệu; bể ngâm thử xe; trạm rửa xe Dự án ĐTXD Doanh trại Tiểu đoàn Tăng - Thiết giáp/fBB10/QĐ3 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 gồm các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 12/2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư…… - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe …; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu chính hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3.
Số điện thoại: 0335537818.
Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior. Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,914 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,372 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,213 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,769 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,312 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,935 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 182,185 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,225 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 352,017 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 34 | SX xà gồ thép C100X50x5x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,624 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,765 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,765 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 40 | Bu lông D16, L=400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,648 | 100m2 |
| 42 | SXLD cửa cuốn kéo tay (lò xo trợ lực) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,64 | m2 |
| 43 | Tăng đơ D14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Bu lông xiết cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Cáp giằng D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 46 | Bu lông D12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 47 | Biển số nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Biển tên nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340,461 | m2 |
| 50 | Thép D16 đỡ máng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,06 | kg |
| 51 | Thép D8 đỡ máng nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,95 | kg |
| 52 | Cùm D8 giữ ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | XSLD Máng nước bằng tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,446 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,065 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,51 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,896 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,33 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,51 | m2 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bupl trụ 20W + đui | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Đômino | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 86 | Kẹp treo cáp 2x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Dây rút nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 88 | Bu lông móc16x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Kẹp ngưng cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,811 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,179 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,653 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,429 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,396 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,424 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,992 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,98 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,98 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,847 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,852 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,175 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350,964 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,892 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m2 |
| 39 | SX xà gồ thép C150x50x5x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 527,9 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,148 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,148 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 45 | Tăng đơ D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 46 | ỐC xiết cáp D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Cáp giằng D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,2 | m |
| 48 | Ôc xiết ty | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 49 | Bu lông móng D20X400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Bu lông M18x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 51 | Bu lông M16x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 52 | Bu lông M12x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 53 | Bu lông M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Bu lông M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,236 | 100m2 |
| 56 | SXLD cửa cuốn kéo tay lò xo trợ lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 57 | Biển số nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Biển tên nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Biển tên phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | SXLD cửa thép kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 209,947 | m2 |
| 62 | Cắt mặt nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m |
| 63 | Quét nhựa bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 64 | XSLD máng nước bằng tôn dày 1 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Thép cùm ống D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164 | cấu kiện |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,931 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,655 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,655 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m2 |
| 86 | Gia công khung thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung thep hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,869 | m2 |
| 89 | SXLD lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 90 | Tôn dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 92 | Bản tiêu lệnh + biển báo mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 50W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Đomino | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 104 | Lắp đặt các CB tép loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 111 | Băng keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| C | TRẠM SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,507 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,345 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,753 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,011 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,865 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,015 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,078 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,074 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,329 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,844 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,667 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,226 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,796 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,756 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,354 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,761 | m3 |
| 32 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,375 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 164,046 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,722 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,15 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294,598 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 479,75 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.393,393 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,294 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252,11 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,157 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,565 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,779 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,346 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,02 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 788,723 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.851,311 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,923 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa khung thép kính 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 477,94 | m2 |
| 54 | Sản xuất vách nhôm kính xingfa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa cuốn có lỗ thông khí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 229,56 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt hộp 16x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 229,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 494,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,893 | 100m2 |
| 62 | Nẹp trần nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 217,9 | m |
| 63 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m2 |
| 64 | Dầm trần thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 536,4 | m |
| 65 | Xà gồ thép mạ kẽm C200x50x5x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.611 | m |
| 66 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,342 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,517 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,253 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,342 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,517 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,019 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,253 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 993,012 | m2 |
| 74 | Bu lông D20x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 75 | Bu lông D16x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 76 | Bu lông D18x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 77 | Bu lông D18x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 78 | Bu lông D14x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 79 | Bu lông D12x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.080 | cái |
| 80 | Cáp D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 355,2 | m |
| 81 | Tăng đơ D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Ốc siết cáp, ty | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 568 | cái |
| 83 | Ty giằng xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 260 | cây |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 85 | Biển tên nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Biển số nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển tên phòng chức năng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 88 | Cắt ron nền nhà xưởng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m |
| 89 | Chèn nhựa đường vào ron nhà xưởng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m2 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,197 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,464 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,56 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,925 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,931 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,679 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,199 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,199 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 110 | Gia công khung thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 111 | Lắp dựng khung thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,869 | m2 |
| 113 | SXLD lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 114 | Tôn dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 116 | Bản tiêu lệnh + biển báo mica | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,407 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,334 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 150W + cần đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 50W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Mặt nạ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 143 | Đế âm tường chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 144 | Đôminô nối dây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 156 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 158 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 159 | Băng keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 161 | Ống đồng đường kính ngoài 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 162 | Ống bảo ôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 165 | Ống nối dây đồng nhôm 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Bu lông móc M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính giảm 32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Van khóa PP-R D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Ruminer D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 199 | Cầu chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm, đường kính lơi 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 202 | Chi phí mua sắm thiết bị cầu trục (bao gồm vật tư thiết bị, nhân công và lắp đặt hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| D | TRẠM NẠP NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,626 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,132 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,637 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,069 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,404 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,004 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,299 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,485 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,929 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,18 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,459 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,138 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,279 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268,892 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,459 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 52 | XDLD nắp bồn nhiên liệu băng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | SX xà gồ thép C100x50x5x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m2 |
| 56 | SX cửa đi, sổ khung thép, tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc D18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 60 | SXLD cửa thép lên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Khoá Việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Thép V50x5x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,26 | kg |
| 63 | Bu lông D12 x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 64 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,839 | m2 |
| 65 | Biển số nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Biển tên nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển tên phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Thép lá 60 chống đẩy nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,086 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 40W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Mặt nạ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp rẽ dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Đô min nô các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Băng keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| E | BỂ NGÂM THỬ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,457 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,326 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,046 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,729 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,716 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,114 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 27 | Bu lông D16L=500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Thang thép D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,32 | kg |
| 29 | Neo bánh xe thép D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,272 | kg |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,906 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,268 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,907 | m3 |
| 36 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 42 | Máy bơm chìm 3HP PENTA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | TRẠM RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,012 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,097 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,612 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,342 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,432 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,024 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,112 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,206 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,954 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 49 | Lớp cát vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 50 | Lớp cuội sỏi nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 51 | Lớp cuội sỏi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 52 | SX cửa thép tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Máy bơm chìm 2PH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 58 | Ông nhựa mềm D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Máy bơm rửa xe dây đai Đài Loan LS30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, có chứng nhận về phòng cháy chữa cháy, có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu; đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 3 | 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận về an toàn lao động nhóm 1, có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng (gói thầu) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 20 | Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu 1 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu. | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | 2 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | 2 |
| 15 | Máy bơm | Máy bơm nước ≥ 2HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi