Gói thầu: 33.2021-XL-SCL: “Xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013265-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu 33.2021-XL-SCL: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20210973159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 16:38:00 đến ngày 2021-10-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,911,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình Trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kVVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm rung, đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 33.2021-XL-SCL: “Xây lắp”
công trình: “Đại tu kiến trúc, thay thế vật tư thiết bị tại 84 TBA trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Xuyên năm 2021”
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên, địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên - Hà Nội, Số điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Quỳnh Ngọc Anh, địa chỉ: Số 475 phố Vũ Tông Phan, phường Khương Đình quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên - Hà Nội, Số điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên, địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên - Hà Nội, Số điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân – Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên, TT Phú Xuyên – huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104; Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A B cấp B thực hiện
B Vật liệu B cấp
1Xà xuyên tâm đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 35kV: XNT-35XT (Tim: 2,8m)(48,14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Xà xuyên tâm đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 35kV: X2-35XT(67,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Xà thường đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-22 (Tim: 2,6m)(31,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-35XT (Tim: 2,8m)(26,72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Xà thường đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-35 (Tim: 2,8m)(32,99kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Xà xuyên tâm đỡ SI và CSV 22kV: XSI&CS-22XT (Tim: 2,6m)(59,67kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xà thường đỡ SI và CSV 22kV: XSI&CS-22 (Tim: 2,6m)(65,55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Xà xuyên tâm đỡ SI và CSV 35kV: XSI&CS-35XT (Tim: 2,8m)(62,63kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Xà thường đỡ SI và CSV 35kV: XSI&CS-35 (Tim: 2,8m)(68,45kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
10Dầm đỡ MBA 35kV: DMBA-35 (Tim: 2,8m)(235,94kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế chống trộm trạm treo: GCHT-T(82,29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt: GCHT-B(14,85kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Xà đỡ tủ hạ thế: XTHT(26,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt: GTHT(39,93kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Ghế thao tác trạm treo 35kV: GTT-T35 (Tim: 2,8m)(157,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Ghế thao tác trạm bệt: GTT-B(67,41kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thang trèo: TT(34,38kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Cọc tiếp địa L63x63x6 2,5m (14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
19Dây nối tiếp địa tròn F12: (0.888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V539,904kg
20Dây nối tiếp địa Dẹt -40x4 (1.26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8kg
21Xà đỡ lèo 01 pha: XP-1(10,61kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
23Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
24Keo bọt nở 750mlMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Biển báo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
C Nhân công
D Phần lắp đặt tiếp địa TBA
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
E Phần móng TBA
1Móng cột TBA cột LT12mMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
2Móng cột TBA cột LT14mMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
F Phần Nhà phân phối hạ thế
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
G Phần Tường bao quanh Trạm biến áp và Lối đi vào
1Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,856m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2175m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,329m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3668m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1821tấn
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4894m3
8Xây cột trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
12Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,56m3
13Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
14Quét xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V190,4m2
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
16Thép gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V207,032kg
17Phụ kiện + KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H Phần bệ móng MBA
1Bệ móng MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5bệ
I Phần bệ ghế thao tác
1bệ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V3bệ
J Phần lắp đặt tiếp địa TBA
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,810m
3Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6,610m
K CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
3Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V987m
4Thay sứ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
5Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V310 sứ
6Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10710 sứ
7Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
13Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8,5m hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10,5m hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
16Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
17Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
18Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
20Thay aptomat, khởi động từ ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Thay aptomat, khởi động từ ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Thay aptomat, khởi động từ ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Thay aptomat, khởi động từ ≤ 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L CÔNG TÁC THÁO RA LẮP LẠI
1Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
8Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Thay sứ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
10Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V310 sứ
11Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17210 sứ
12Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Thay kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
14Thay kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
15Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
16Thay công tơ 3 pha có biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 200kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
18Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 630kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
19Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 250kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
20Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 320kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
21Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 630kVA ở bệ dưới mặt đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V143,510đầu
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V110đầu
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
25Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.814m
26Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
27Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
28Thay chống sét van, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ 3 pha
29Thay cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ 3 pha
30Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
M Phần Máy thi công
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Ô tô vận tải thùng 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình Trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kVVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông các loại Đầm rung, đầm cóc2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Hoạt động tốt2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Hoạt động tốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->