Gói thầu: 34.2021-XL-SCL: “Xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | 34.2021-XL-SCL: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 16:53:00 đến ngày 2021-10-16 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,855,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình Trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kVVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm rung, đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
34.2021-XL-SCL: “Xây lắp” công trình: “Đại tu kiến trúc, thay thế vật tư thiết bị tại 43 TBA trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Xuyên năm 2021” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên, địa chỉ: TT Phú Xuyên – huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân – Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên, TT Phú Xuyên – huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104; Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP.Hà Nội Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104, Hotline: 19001288; hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | B cấp B thực hiện | |||
| B | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Xà xuyên tâm đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 22kV: XNT-22XT (Tim: 2,6m)(45,18(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà xuyên tâm đón dây đỉnh trạm ngang tuyến 35kV: XNT-35XT (Tim: 2,8m)(48,14(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xà xuyên tâm đón dây đỉnh trạm dọc tuyến 35kV: X2-35XT(67,22(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-22XT (Tim: 2,6m)(24,79(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà thường đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-22 (Tim: 2,6m)(31,52(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-35XT (Tim: 2,8m)(26,72(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Xà thường đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-35 (Tim: 2,8m)(32,99(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Xà xuyên tâm đỡ SI và CSV 22kV: XSI&CS-22XT (Tim: 2,6m)(59,67(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà thường đỡ SI và CSV 22kV: XSI&CS-22 (Tim: 2,6m)(65,55(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà xuyên tâm đỡ SI và CSV 35kV: XSI&CS-35XT (Tim: 2,8m)(62,63(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Xà thường đỡ SI và CSV 35kV: XSI&CS-35 (Tim: 2,8m)(68,45(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Xà thường đỡ SI và CSV 35kV: XSI&CS-35 (Tim: 3m)(71,45(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Dầm đỡ MBA 35kV: DMBA-35 (Tim: 2,8m)(235,94(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế chống trộm trạm treo: GCHT-T(82,29(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt: GCHT-B(14,85(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ tủ hạ thế: XTHT(26,24(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm treo 35kV: GTT-T35 (Tim: 2,8m)(157,8(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm bệt: GTT-B(67,41(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thang trèo: TT(34,38(kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 2,5m (14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Dây nối tiếp địa tròn F12: (0.888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,688 | kg |
| 22 | Dây nối tiếp địa Dẹt -40x4 (1.26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | kg |
| 23 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 25 | Keo bọt nở 750ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Hòm chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Biển báo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| C | Nhân công | |||
| D | Phần lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| E | Phần móng cột TBA | |||
| 1 | Phần móng cột TBA LT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Phần móng cột TBA LT14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| F | Phần Nhà phân phối hạ thế | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| G | Phần Tường bao quanh Trạm biến áp và Lối đi vào | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9022 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7716 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,837 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 14 | Quét xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | tấn |
| 16 | Thép gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,548 | kg |
| 17 | Phụ kiện + Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | Phần bệ móng | |||
| 1 | Phần bệ móng MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bệ |
| 2 | Phần bệ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bệ |
| I | Phần lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| J | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 2 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 3 | Thay sứ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | sứ |
| 4 | Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 sứ |
| 5 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 10 sứ |
| 6 | Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 12 | Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8,5m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 14 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10,5m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 15 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 16 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 800mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 18 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 19 | Thay aptomat, khởi động từ ≤ 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thay aptomat, khởi động từ ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Thay aptomat, khởi động từ ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Thay aptomat, khởi động từ ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Thay aptomat, khởi động từ ≤ 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | CÔNG TÁC THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Thay xà cột ∏, cột chữ A, trọng lượng ≤ 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Thay sứ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 9 | Thay sứ đứng 15÷22kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 sứ |
| 10 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 10 sứ |
| 11 | Thay cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn điện áp ≤35kV, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Thay kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 13 | Thay kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 14 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 15 | Thay xà néo, trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Thay công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 200kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 18 | Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 250kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 200kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 250kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 21 | Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 320kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 22 | Thay MBA 3 pha điện áp 22÷35/0,4kV, công suất ≤ 630kVA ở bệ dưới mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | 10đầu |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10đầu |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 27 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941 | m |
| 28 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 29 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 30 | Thay chống sét van, điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ 3 pha |
| 31 | Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ 3 pha |
| 32 | Thay biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| L | Phần Máy thi công | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình Trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kVVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm rung, đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi