Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008712-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210604124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 17:13:00 đến ngày 2021-10-26 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,200,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa nước; Nhà hóa chất; Hệ thống đường ống kỹ thuật, thoát nước; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngang; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 30.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy toàn đạt, Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 10
6-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình.
Trạm cấp nước tập trung liên xã Hòa An và xã Hiệp Hưng, huyện Phụng Hiệp (Công suất 200m³/h)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Địa chỉ: Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần nước và xây dựng Hoàng Long  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Địa chỉ: Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế: đến cuối năm 2020 hoặc hết Quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Địa chỉ: Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 02 Hòa Bình, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM CẤP 1
1Đóng cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
2,574100m
2Đóng cọc BTCT 250x250 ( phần không ngậm đất hs hao phí nc , mtc= 0,75 )Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,546100m
3Nối cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật38Mối nối
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật19,5M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,709M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,698M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,275M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,373M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,875M3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,56100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,347100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,19100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,044100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,023100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,012100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,588Tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,163Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,265Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,069Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,176Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,022Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,006Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,049Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,085Tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cấu Kiện
26Thi công móng cấp phối đá mi dày 100Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,875M3
27Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,095Tấn
28Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật28,7M2
29Gia công hệ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,415Tấn
30Lắp dựng hệ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,415Tấn
31Gia công, lắp dựng lưới inox b40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật44,6M2
32Van bướm tay quay DN200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
33Van 1 chiều DN200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
34Flange adapter DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
35Bu inox 304 DN200-L3700 BU, dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
36Bu inox 304 DN300-L200 BB, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
37Bu inox 304 DN300-L18100 BU, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
38Bu inox DN300-L700 BU, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
39Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
40Cút 90 inox DN300 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
41Thập inox DN200x300x300x300 BBBUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
42Mặt bích inox đặc DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,5Cặp bích
43Côn inox DN200x100 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
44Côn inox DN300x200 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
45Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
46Van xả khí tự động DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
47Khâu nối 2 đầu ren trong inox DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
48Hai đầu ren ngoài DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
49Mangchon thép DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
50Tê inox DN25x25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
51Van ren đồng 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
52Vòi xả đồng DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
53Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
54Bulong neo M20x150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Bộ
55Đai thép dẹt 50x50mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
56Pa lăng xích kéo 750kgTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
57Ống uPVC D315 PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,66100m
58Ống uPVC D350 PN6Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,06100m
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11,88M3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,277100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10,481M3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,245100m3
63Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,210m
64Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen c1000, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,8100m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,007100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,036100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c19, r19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,036100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,048100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại cTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,048100m2
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,02100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,02100m3/Km
B CỤM XỬ LÝ
1Đào rãnh thoát nước rộng Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
2,334100m3
2Đào móng bể , rộng >3m, sâu Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật100,008M3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật234,394100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,208100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,084100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,138100m3
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bt mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật20,581M3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng bể cụm xữ lýTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,117100m2
9Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bt mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật80,55M3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cụm xữ lýTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,608100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy và mương nước đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,747Tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy và mương nước đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,245Tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật172,945M3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cụm xữ lýTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10,409100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,215Tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật17,852Tấn
17Bê tông đá dăm máng thu nước rửa lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,758M3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn máng thu nước rữa lọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,851100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng thu nước rửa lọc + phểu đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,49Tấn
20Bê tông sàn công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,394M3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,305100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép hành lang đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,239Tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,977M3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,097100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,138Tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,032Tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,21M3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,476100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,036Tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,595Tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,164M3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột đỡ đan lọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,044100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,041Tấn
34Bê tông tấm đan chụp lọc đá 1x2, vữa bt mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,888M3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan chụp lọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,164100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,677Tấn
37Bê tông tạo dốc đá 1x2, vữa bt mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật49,852M3
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tạo dốcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,414100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,476M3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,952M3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót nền công tácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,012100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền công tácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,024100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền công tác, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,314Tấn
44Quet chống thấm mặt trongTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật932,839M2
45Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật365,176M2
46Quét nước xi măng 2 nước măt ngoàiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật365,176M2
47Lắp đăt băng cản nước,mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật241,8M
48Sản xuất lan canTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,656Tấn
49Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật121,44M2
50Xây gạch không nung 8x8x19 hTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,94M3
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật50,766M2
52Lát nền, sàn bằng gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật50,766M2
53Gia công gi thép vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,201Tấn
54Lắp đặt gi thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,201Tấn
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,966M3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật28Cái
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,145Tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,047100m2
59Cút 90 uPVC D400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
60Cút 90 uPVC D315Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
61Cút 90 uPVC D250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
62Cút 90 uPVC D168Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15Cái
63Cút 90 uPVC D220Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
64Cút 90 inox DN150 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
65Cút 45 inox DN250 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
66Tê uPVC D350x350Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
67Tê uPVC D315x315Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
68Tê uPVC D220x200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
69Tê inox DN150x150 BUUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
70Van bướm tay quay DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
71Van bướm tay quay DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
72Van bướm tay quay DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
73Van bướm tay quay DN200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
74Van bướm tay quay DN150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật9Cái
75Van bướm điện tay quay DN150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
76Bu inox DN150 BB, L600, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
77Bu inox DN150 BU, L900, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
78Bu inox DN150 BB, L5100, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
79Bu inox DN150 BU, L2500, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
80Bu inox DN150 BU, L2900, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
81Bu inox DN150 UU, L5100, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
82Bu inox DN150 BB, L5600, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
83Bu inox âm tường DN400 BU, L700, dày 5,0mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
84Bu inox âm tường DN300 BU, L650, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
85Bu inox âm tường DN250 BU, L550, dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
86Bu inox âm tường DN200 BU, L600, dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
87Bu inox âm tường DN150 BB, L750, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
88Bu inox âm tường DN150 BU, l450, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
89Bu inox âm tường DN150 BB, l850, dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
90Flange adapter DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
91Ống uPVC D400, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,068100m
92Ống uPVC D355, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,022100m
93Ống uPVC D315, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,071100m
94Ống uPVC D250, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,02100m
95Ống uPVC D220, PN9Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,049100m
96Ống uPVC D168, PN9Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,328100m
97Bích uPVC DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
98Bích uPVC D315Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
99Bích uPVC D250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
100Bích uPVC D220Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10Cái
101Bích uPVC D168Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18Cái
102Bích đặc inox DN150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,5Cặp bích
103Côn uPVC DN350x200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
104Côn uPVC DN300x250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
105Chi tiết xi phông đồng tâmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
106Bộ tách gió nướcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
107Cát lọc, d=0,8-1,2mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,47100m3
108Chụp lọc đuôi dài loại tốt khe lọc 0,8-1,5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2.016Cái
109Cút 90 STK D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
110Sỏi lọc, d=2-4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,101100m3
111Bộ xả khí d50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
112Ống STK D20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,05100m
113Ống inox DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,05100m
114Cút 45 inox d50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
115Cút 90 inox d50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
116Van bi inox d50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
117Van bi inox D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
118Chi tiết neo ống vào bểTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Bộ
C BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
235,996M3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5,507100m3
3Đắp đất bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật19,805M3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,462100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật284,108100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25,254M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật24,616M3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật83,951M3
9Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật103,734M3
10Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật33,708M3
11Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,67M3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hành lang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,756M3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,063100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,219100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7,389100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,15100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,43100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hành langTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,195100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,198Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,506Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10,931Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,05Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,443Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,114Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,582Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,426Tấn
27Quét chống thấm cho bể chứaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1.107,66M2
28Quét nhựa bitum nóng vào tường ( phần ngậm đất)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật161,78M2
29Trát tường ngoài bể chứa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật120,4M2
30Quet xi măng 2 nước thành ngoàiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật120,4M2
31Gia công inox bể chứaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,137Tấn
32Lắp thang inoxTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,137Tấn
33Gia công nắp thămTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,039Tấn
34Lắp đặt nắp thămTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,039Tấn
35Lắp kính cường lực lấy sángTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7,68M2
36Thi công mạch ngừng bể chứaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật247,8M
37Crephin DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
38Crephin DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
39Flange adapter DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
40Flange adapter DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
41Flange adapter DN350Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
42Van cổng DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
43Van cổng DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
44Bu inox âm tường DN400-L800 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
45Bu inox âm tường DN300-L800 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
46Bu inox âm tường DN200-L700 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
47Bu inox DN400-L500 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
48Bu inox DN300-L500 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
49Bu inox âm tường DN350-L1000 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
50Bu inox DN350-L1400 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
51Bu inox DN200-L222 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
52Bu inox DN200-L1200 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
53Bu inox DN200-1600 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
54Cút 90 inox DN400 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
55Cút 90 inox DN300 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
56Cút 90 inox DN350 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
57Cút 90 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
58Cút 45 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
59Côn inox DN400x350 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
60Côn inox DN400x200 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
D TRẠM BƠM CẤP II
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
46,33M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,081100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật56,363100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7,32M3
5Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,498M3
6Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13,494M3
7Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18,525M3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,028100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,083100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,482100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,431Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,008Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,635Tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,256M3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,678M3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,366M3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,95M3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5,217M3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,65M3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,74M3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,555M3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô; ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,232M3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng M1Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,013100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng M1Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,041100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,312100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,518100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,466100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,748100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô ô văngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,184100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,084100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,004Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,088Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,068Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,037Tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,232Tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,12Tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,918Tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,082Tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,028Tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,029Tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,371Tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật27,355M3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật172,41M2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật78,32M2
45Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10,92M2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật20,205M2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật42,42M2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật250,73M2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật73,545M2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật151,865M2
51Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật172,41M2
52Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô , thành bể dướiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật173,47M2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật52,17M2
54Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật44,2M2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật36,4M
56Xoa nền harnender 4kg/m2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật63,18M2
57Quét nhựa bitum nóng vào tường ( 3 lớp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật69,39M2
58Gia công dầm pa lăng cầu trụcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,255Tấn
59Lắp dựng dầm pa lăng cầu trụcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,255Tấn
60Sơn sắt pa lăng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12,323M2
61Cung cấp và lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6M2
62Cung cấp và lắp dựng cửa sổTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25,27M2
63Lắp đặt phễu chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8Cái
64Lắp đặt ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,344100m
65Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,018Tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,04M2
67Gia công thang xuốngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,177Tấn
68Lắp dựng thang xuốngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,177Tấn
69Thi công mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật55,4M
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,747100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,491100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,363100m2
73Van bướm tay quay DN300 (kẹp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
74Van bướm tay quay DN150 (kẹp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
75Van 1 chiều DN 250 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
76Van bướm điện DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
77Mối nối mềm EE (cloupling) DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
78Mối nối mềm chống rung DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
79Mối nối mềm EE (cloupling) DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
80Flange adapter DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
81Flange adapter DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
82Flange adapter DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
83Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
84Bầu xả khí DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
85Bu inox âm tường DN400-L1000 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
86Bu inox âm tường DN300-L1000 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
87Bu inox âm tường DN300-L900 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
88Bu inox DN400-L1000 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
89Bu inox DN400-L900 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
90Bu inox DN300-L800 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
91Bu inox DN250-L1100 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
92Bu inox DN150-L1000 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
93Bu inox DN150-L400 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
94Ống inox DN50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,07100m
95Cút 90 inox DN300 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
96Cút 90 inox DN250 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
97Cút 90 inox DN250 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
98Cút 45 inox DN250 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
99Cút 90 inox DN150 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
100Cút 90 inox DN150 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
101Cút 90 inox DN50 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
102Tê xiên inox DN300x300 BBUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
103Tê inox DN400x300 BUUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
104Tê inox DN400x300 BBUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
105Mặt bích inox đặc DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cặp bích
106Mặt bích inox đặc DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cặp bích
107Côn inox lệch DN300-125 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
108Côn inox DN250-100 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
109gia công đai inox dẹt 50x5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,024Tấn
110Lắp đặt đai inox dẹt 50x5mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,024Tấn
111Hai đầu ren ngoài DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10Cái
112Mangchon inox DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
113Tê inox DN25x25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
114Van ren đồng DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
115Vòi xả inox DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
E NHÀ HÓA CHẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
12,348M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,288100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật33,075100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18,324M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,94M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5,318M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8,763M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,28M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,216M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,552M3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13,116M3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô; ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,056M3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng M1Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,168100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng M1Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,24100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,456100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,176100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,736100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô ô văngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,173100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,029100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,1100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,019Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,351Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,026Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,07Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,33Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,225Tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,49Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,076Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,295Tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,753Tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18,024M3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật231,56M2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật168,16M2
34Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật23,56M2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18,38M2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật399,72M2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật41,94M2
38Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật199,78M2
39Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật228,44M2
40Quét dung dịch chống thấm mái và sê nôTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật44,52M2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật131,16M2
42Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật32,2M2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật46M
44Lát gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật85,16M2
45Cung cấp và lắp dựng cửa sổTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật30,72M2
46Lắp đặt phễu chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10Cái
47Lắp đặt ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,41100m
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật85,84M2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,11100m2
50Gia công xà gồ mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,736Tấn
51Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,736Tấn
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5,824100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,858100m2
54Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,804Tấn
55Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,804Tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật29,988M2
57Bulong D14Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật52Cái
58Bulong D14 đuôi cáTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
59Van phao điện chống trànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
60Crephin DN27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
61Cút 90 uPVC DN27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật60Cái
62Cút 90 uPVC DN42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12Cái
63Cút 90 uPVC DN60Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật21Cái
64Đồng hồ đo áp DN27 (0-10 kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
65Lược y DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
66Ống uPVC DN27, PN12Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,495100m
67Ống uPVC DN42, PN12Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,22100m
68Ống uPVC DN60, PN12Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,35100m
69Tê uPVC DN40x27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12Cái
70Tê uPVC DN60x42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
71Tê uPVC DN60x60Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12Cái
72Thiết bị giảm chấn DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
73Van uPVC DN27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18Cái
74Van uPVC DN42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật24Cái
75Van uPVC DN60Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
76Nút bịt uPVC D60Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
77Nút bịt uPVC D42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
F HỒ LẮNG BÙN
1Đào hố lắng bùn, máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
6,777100m3
2Đắp đất hố lắng bùn bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,777100m3
G HÀNG RÀO- MƯƠNG LẮNG BÙN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
2,4100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,92100m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật9,72M3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,318100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,346Tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,608Tấn
7Lắp đặt hàng rào kẽm gai ( 6m/kg)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật862,4Kg
H SAN NỀN-HÀNG RÀO-ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
3,48100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,38100m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật17,685M3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,404100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,604Tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,094Tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật38,161M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10,76M3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,282100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,133100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,311Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,631Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,737Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,791Tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật69,492M3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật865,392M2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật97,32M2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật865,392M2
19Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật97,32M2
20cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật962,712M2
21Gia công khung hàng ràoTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,601Tấn
22Lắp dựng khung hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,601Tấn
23Gia công lắp dựng lưới b40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật227,487M2
24Sơn sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật95,723M2
25Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,182Tấn
26Lắp dựng cửa cổng sắtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7,98M2
27Sơn sắt cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10,363M2
28Xây tường cổng thẳng gạch ống không nung (19x19x39)cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,575M3
29Công tác ốp gạch granite vào tường cổngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,5M2
30Công tác ốp gạch ceramic cột cổngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật9,12M2
31Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu tên trạmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
32Ống nhựa uPVC D34 PN12 đặt tại tườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,42100m
33Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,746100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật33,497100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,746100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7t 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,746100m3/Km
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật41,211M3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,632M3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,175100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,263100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,055Tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,343Tấn
43Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (rcc), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,963100m
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật16,651M3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,402100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật130,98M3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13,89M3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,389100m2
49Cắt khe giản nởTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,087100m
I ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D400, PN6Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
1,45100m
2Ống uPVC D355, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,05100m
3Ống uPVC D315, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,79100m
4Ống uPVC D250, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,33100m
5Ống uPVC D60, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,2100m
6Ống uPVC D42, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,9100m
7Ống uPVC D27, PN10Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1100m
8Ống inox DN150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,43100m
9Ống inox DN400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,04100m
10Ống inox DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,04100m
11Đồng hồ đo lưu lượng DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
12Van 1 chiều DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
13Van 1 chiều DN50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
14Van cổng ty chìm DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
15Van uPVC D42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
16Van uPVC D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
17Tê gang DN300x250 BBbTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
18Tê gang DN300x80 ffbTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
19Tê uPVC D42x27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
20Tê pvc D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
21Côn gang DN80x50 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
22Côn inox DN300x250 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
23Flange adapter DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
24Cút 45 uPVC D315Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
25Cút 90 uPVC D315Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
26Cút 90 uPVC D250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
27Cút 90 uPVC D63Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
28Cút 90 uPVC D42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
29Cút 90 uPVC D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật14Cái
30Cút 90 inox DN150 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
31Cút 45 inox DN300 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8Cái
32Cút 45 inox DN300 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
33Cút 45 inox DN400 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
34Bu inox DN300, UU, L1600Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
35Bu inox DN300, BB, L500Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
36Bu inox DN300, BU, l400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
37Bu inox DN250, UU, L500Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
38Bích inox rỗng DN150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cặp bích
39Bích inox đặc DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,5Cặp bích
40Bích uPVC DN300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
41Bích uPVC DN250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
42Bích uPVC DN50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
43Đầu châm inox D25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
44Đai khởi thủy DN300x42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
45Bồn chứa nước inox 1m3Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bể
46Van 1 chiều DN50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
47Van bườm tay quay DN50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
48Flange adapter DN50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
49Bu inox DN50 ,L1200 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
50Bu inox DN50 ,L100 BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
51Bu inox DN50 ,L300 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
52Bu inox DN50 ,L700 UUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
53Cút 90 inox DN50 BUTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
54Bích uPVC D63Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
55Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
56Van xả khí tự động DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
57Hai đầu ren ngoài DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
58Mangchon inox DN25 ren trongTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
59Tê inox DN25x25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
60Van ren đồng DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
61Vòi xả inox DN25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật79,734M3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,86100m3
64Đắp đất bằng thủ công ( 30%)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật67,855M3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,158100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,431100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,431100m3/Km
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,253100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,212M3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4,13M3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,065100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,153100m2
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,6M3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật42,32M2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật27,96M2
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,809M3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,197Tấn
78Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,033100m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11Cái
80Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,099Tấn
81Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,099Tấn
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,029100m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,196M3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng> 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,224M3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,006100m2
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,114100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,19Tấn
J ĐIỆN ĐỘNG LỰC , ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
6Bộ
2Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
3Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
4Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
5Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật100M
6Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật40M
7Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật50M
8Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
9Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Hộp
10MCCB 3P-400A 35KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
11ATS 4P-400ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
12ShuntripTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
13Rô le chống chạm đấtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
14Cầu chì 2A+ ĐếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật9Hộp
15Đèn báo pha 3W/220V/D25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
16Thiết bị chống sét 4P- 40KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
17Rơ le điện áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
18Đồng hồ vạn năng V-A-PTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
19Máy biến dòng 400/5ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
20ZCT 400ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
21Máy biến áp 380/220vTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
22Bộ nguồn 220V AC /24V DCTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
23Contactor 2P 10ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
24MCB 2P-6A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
25MCB 2P-10A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
26Biến tần 3P 75KWTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
27Cầu chì 5A+ đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Hộp
28PLC 64DI/32DO AI+AOTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
29MCCB 3P-200A 18KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
30MCCB 3P-160A 18KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
31MCCB 3P-80A 18KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
32MCCB 3P-60A 18KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
33MCCB 3P-32A 18KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
34MCB 3P-32A 10KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
35MCB 3P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
36MCB 3P-6A 10KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
37MCB 2P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
38Contactor 3P 65ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
39Contactor 3P 40ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
40Contactor 3P 9ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
41Contactor 3P 6ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật14Bộ
42Rô le thời gian+ đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
43Nút nhấn on/offTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật21Cái
44Rô le nhiệt các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11Cái
45Rô le trung gian đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật40Cái
46Công tắc xoay (man/auto)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13Cái
47Đèn báo tín hiệu led D22Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật42Bộ
48Nút dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
49Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
50Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbarTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
51Vỏ tủ điện KT H2200xW2800xD600Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
52Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10Bộ
53Cáp đồng trần M50mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật36M
54Máng cáp 250x100x1mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật16M
55Máng cáp 100x50x1mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật26M
56Cu/PVC/PVC (3x95+E35mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật60M
57Sensor áp 4.20mATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật9Bộ
58Phao điệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
59Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1M
60DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật32M
61Ống PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12M
62Ống gân xoắn D40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật38M
63Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật48M
64Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật20M
65ống gân xoắn D40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10M
66Cu/PVC/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật28M
67Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao hố thu)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25M
68Phao điệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
69Ống PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3M
70Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật66M
71DVV (8x1.0mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật66M
72ống ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5M
73Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật216M
74DVV (8x1.0mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật216M
75Hộp che cáp inox 400x300x200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hộp
76Ống PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8M
77Ống gân xoắn D85Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật51M
78Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật83M
79Ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật78M
80Hộp nối 160x160Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
81Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật83M
82Ống PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật78M
83Phao điệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
84Hộp nút nhấn on offTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
85Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật50M
86Ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật43M
87Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8Bộ
88Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
89Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
90Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
91Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật150M
92Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật60M
93Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật70M
94Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
95Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
96MCB 3P-32A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
97Cầu chì 2A+ đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Hộp
98Vôn kế 500V + công tắc chuyển vôn kếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
99Đèn báo pha 3W/220V/D25Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
100Contactor 2P 10ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
101Rô le điện áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
102MCB 3P-16A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
103MCB 3P-10A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
104MCB 2P-16A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
105MCB 2P-10A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
106MCB 2P-6A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
107Máy biến áp 380/220VTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
108Bộ nguồn 220V AC/24V DCTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
109Cầu chì 5A+ đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
110PLC 48DI/16DOTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
111Contactor 3P 9ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
112Contactor 3P 6ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
113Rô le nhiệt các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12Cái
114Rô le trung gian đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18Cái
115Công tắc xoay (man/auto)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12Cái
116Đèn báo tín hiệu led D22Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật26Bộ
117Nút dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
118Phụ kiện lắp đặt tủ điện DB-HCTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
119Vỏ tủ điện KT H1600xW600xD300Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Tủ
120Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật216M
121Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - điện cựcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật90M
122Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật60M
123Rô le báo mực nước + 3 điện cực +hộpTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
124Máng cáp 100x50x1mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật21M
125Công tắc dòng chảy FSTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
126Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - công tắc FSTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật19M
127Cu/XLPE/PVC (4x6+E6mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật71M
128Ống gân xoắn D60Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật65M
129Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8Bộ
130Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Bộ
131Đèn ốp trần LED 18wTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
132Quạt trần cánh 1,2m+ hộp điều khiểnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
133Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15Cái
134Quạt hút 250x250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
135Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11Cái
136Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13Cái
137Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật600M
138Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật550M
139Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật290M
140Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật24Cái
141Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Hộp
142Máy lạnh treo tường 1.5hpTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Máy
143Ke treo dàn nóngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
144Ống gas máy lạnh 6.4/12.7 + bảo ônTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12M
145Ống gas máy lạnh 6.4/9,5 + bảo ônTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật19M
146Ống thoát nước ngưng pvc D21 + Bảo ônTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật14M
147MCB 3P -32A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
148RCB0 2P -16A 30mATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
149MCB 2P -16A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
150MCB 1P -16A 6KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
151Đèn báo pha+ cầu chìTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
152Tủ điện 18 tép + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hộp
153Cu/XLPE/PVC (4x6+E6mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật26M
154Ống gân D65Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật21M
155Cu/XLPE/PVC (3x150+N95mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25M
156Ống gân D105Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật14M
157Cu/XLPE/PVC (3x150+N95mm2+E70mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật26M
158Ống gân D105Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18M
159Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mãTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cột
160Đèn LED 100W/220V IP-65Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
161Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
162Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
163Hộp âm công tắcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
164Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
165Dây đồng trần S=10mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7,5M
166Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật168M
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,9M3
168ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật126M
169Kim thu sét RP=73m-II ProtectionTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
170Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hộp
171Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Bộ
172Dây đồng trần S=70mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật31M
173ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18M
174Ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Con
175Gía đỡ ống + ống stk 60+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
176Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hộp
177MCCB 3P-60A 18KATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
178Biến tần 3P 18,5 KWTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
179Rô le trung gian đếTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
180Đèn tín hiệu led D22Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
181Công tắc xoay (man/auto)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
182Nút nhấn on offTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
183Nút dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
184Cu/xlpe/dsta (3x16+E(PVC)16mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật250M
185Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật120M
186Phao điệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
187Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18M
188Cùm inox ống D90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15Cái
189Hộp che cáp inox 200x200x120Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hộp
190Ống gân D32Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật92M
191Ống gân D85Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật185M
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật43,2M3
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,01100m3
194Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật19,2M3
195Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,45100m3
196Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật24M3
197Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,56100m3
198Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,448100m3
199Băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật200M
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,144M3
201Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,252M3
202Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,88M2
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,046M3
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Móng MB (1,6x1,4x1,0)m3Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
1Móng
2Móng MB (1,4x1,4x1,0)m3Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Móng
3Bộ tiếp điạ trung thế lặp lạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Móng
4Trụ BTLT 14m ghép đôiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Trụ
5Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Trụ
6Bảng số trụTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Trụ
7Bộ đà 2,4K trụ ghép đôiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
8Bộ đà 2,4ĐTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
9Bộ đà 2,4K đỡ FCOTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
10Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
11Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Bộ
12Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
13Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
14Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Trọn bộ
15MBA & Thiết bị trạm 250kVATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Trọn bộ
16Phụ kiện trạm 250kVATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Trọn bộ
17Bộ tiếp địa trạm giànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
18Đo đếm trung áp trạm 250kVATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Trọn bộ
19Bộ đà 2,4K đỡ dây trạm giàn 250kVATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Trọn bộ
20Bộ đà đở dây trung áp trạm giànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
21Bộ đà lắp FCO trạm giànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
22Bộ đà 1 máy biến áp 3 pha trạm giànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
23Bộ đà thùng điện kế trạm giànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
24Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
25Thùng điện kế 2 ngănTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
26Bộ dây trung áp trạm giànTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
27Bộ dây hạ áp trạm 250kVATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
L NHÀ QUẢN LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
16,512M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,385100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật79,84M3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật38,7100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,184M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,326M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12,39M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,304M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,208M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật9,188M3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,529M3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bếp , bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,301M3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng M1Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,099100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng M1Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,314100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,461100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,357100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,497100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,054100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bếp , bệ ngồiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,036100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,026Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,463Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,06Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,319Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,228Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,538Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,155Tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,083Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bếp đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,025Tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật23,361M3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật343,59M2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật200,55M2
32Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật28,38M2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật70,08M2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật544,14M2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật98,46M2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật299,01M2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật343,59M2
38Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật57,09M2
39Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật57,09M2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật103,8M
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật115,95M2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật122,29M2
43Công tác ốp gạch tường gạch men 300x600Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật26,82M2
44Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic (cao 100mm)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8,58M2
45Cung cấp và lắp dựng cửa sổ và cửa điTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật38,405M2
46Gia công song cửa sổTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,111Tấn
47Lắp dựng song cửaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật18,36M2
48Thi công trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật124,64M2
49Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,404100m2
50Gia công xà gồ mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,548Tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,548Tấn
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,5100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,098100m2
54Ống nhựa uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,35100m
55Ống nhựa uPVC D90 PN9Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,4100m
56Ống nhựa uPVC D42 PN12Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,05100m
57Ống nhựa uPVC D27 PN16Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,1100m
58Ống nhựa uPVC D21 PN16Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,03100m
59Cút nhựa uPVC 90 D114mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15Cái
60Cút nhựa uPVC 45 D114mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật20Cái
61Cút nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
62Cút nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
63Cút nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
64Van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
65Tê nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
66Tê nhựa uPVC D27-21Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
67Tê nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
68Phểu thu D100Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
69Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8Cái
70Bích nhựa D114Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật10Cái
71Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật30Cái
72Chậu rữa inoxTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
73Bộ vòi rửa ( lavabo)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
74Gương soiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
75Vòi tắm hoa senTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
76Xí bệt có két nướcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
77Vòi xịtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,909M3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,045100m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,048M3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,66M3
82Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,315M3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,254M3
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,016Tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,016Tấn
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt và giêng thấmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,012100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,012100m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11,976M2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật14,64M2
91Đắp lớp đá 0x4 dày 150mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,075M3
92Đắp lớp than cây dày 420mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,21M3
M NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
2,601M3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,296M3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,032M3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,02100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,014100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,006100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,086Tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,138Tấn
9Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,234Tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,072Tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,138Tấn
12Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,234Tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,072Tấn
14Bulong neo D14-L500Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật16Cái
15Bulong M10 l-50Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật56Cái
16Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,27100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13,898M2
N MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
10,810m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen c1000 - chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,162100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất IvTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,0451M3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất IvTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,019100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật339,12M3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5.369,0911M3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật23,01100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c k = 0,85Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật65,127100m3
9Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, pcb40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật339,12M3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,049100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại r ≥ 25) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,162100m2
12Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,653Tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, pcb40 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15,42M3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤18mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,524Tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤10mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,621Tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,916100m2
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc ≤24m, kt 20x20cm - cấp đất ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,43100m
18Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,752Tấn
19Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, pcb40 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7,056M3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤10mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,37Tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤10mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,281Tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,13Tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,205100m2
24Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc ≤24m, kt 20x20cm - cấp đất ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,47100m
25Lắp đặt bu lông M14x60Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1.434Bộ
26Lắp đặt bu lông M16x250Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật648Bộ
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,564100m2
28Bê tông bệ máy sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, pcb40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,762M3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3,818100m2
30Bê tông bệ máy sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, pcb40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật53,659M3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - cấp đất ITheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6,1441M3
32Bê tông móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, pcb40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,536M3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M100, PC B40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,24M3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M100, PC B40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8,96M2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M100, PC B40Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật13,44M2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,045100m2
37Gia công lắp đặt nắp hố van đồng hồTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật78,81100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật276,54100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật59,41100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật290,57100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 60mm (ống xả cặn)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2,35100m
43Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,15100m
44Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,62100m
45Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,1100m
46Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,12100m
47Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật52Cái
48Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật336Cái
49Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật104Cái
50Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật349Cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC D220mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11Cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
55Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x168mm, EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
56Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x114mm, EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
57Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật24Cái
58Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
59Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
60Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật16Cái
61Lắp đặt tê nhựa uPVC D315mm, EEETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
63Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật11Cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật5Cái
66Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x220mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
67Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Cái
68Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x114mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
69Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật12Cái
70Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
71Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
72Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật19Cái
73Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
74Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1,5Cái
75Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật0,5Cái
76Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D220mm, BETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
77Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật27Cái
78Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15Cái
79Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật48Cái
80Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật94Cái
81Lắp đặt đồng hồ gang DN150mm, BB, cấp BTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
82Lắp đặt đồng hồ gang DN100mm, BB, cấp BTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
83Lắp đặt van gang ty chìm DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
84Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật15Cái
85Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
86Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật24Cái
87Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật47Cái
88Lắp đặt van gang 1 chiều DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
89Lắp đặt van gang 1 chiều DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
90Lắp đặt van điều áp DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Cái
91Lắp đặt bù manchon gang DN200mm, BFTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
92Lắp đặt bù manchon gang DN150mm, BFTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
93Lắp đặt bù manchon gang DN100mm, BFTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật3Cái
94Lắp đặt Mối nối mềm gang DN150mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
95Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100mm, EETheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật4Cái
96Lắp đặt nắp chụp van gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật94Cái
97Lắp đai khởi thuỷ hdpe D220x49mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật7Cái
98Lắp đai khởi thuỷ hdpe D168x49mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật26Cái
99Lắp đai khởi thuỷ hdpe D114x27mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật8Cái
100Lắp đai khởi thuỷ hdpe D90x27mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật17Cái
101Lắp đặt van cửa đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật33Cái
102Lắp đặt van cửa đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25Cái
103Lắp đặt van xả khí gang DN40mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật33Cái
104Lắp đặt van xả khí gang DN20mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25Cái
105Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật33Cái
106Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật25Cái
107Lắp đặt nắp chụp van xả khíTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật58M
108Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật55,167100m
109Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật193,578100m
110Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật41,587100m
111Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật203,364100m
O CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bơm chìm Q=200 m3/h, H=20mTheo hồ sơ thiết kế
và Chương V-Yêu
cầu kỹ thuật
2Bộ
2Bơm ly tâm trục ngang Q=300 m3/h: H=50m (cấp 2)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
3Bơm ly tâm trục ngang Q=310 m3/h; H=8m (rửa lọc)Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
4Bơm gió rửa lọc Q=1100 m3/h, H=6mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
5Bơm chìm rò rỉ Q=15m3/h, H=10mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
6Palang xích điện (motorail) 1TTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
7Thiết bị trộn tĩnhTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
8Hệ lắng lamenTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hệ
9Thiết bị phản ứngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Hệ
10Tháp trộn thủy lực D1.5m H=4.5mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Tháp
11Bơm chìm tuần hoàn Q=15m3/h, H=10mTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
12Bồn chứa hóa chất 2m3 nhựaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
13Máy khuấy + cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
14Bơm định định lượng Q=200 l/h, H=50m,Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật6Bộ
15Máy đo ph /ec/tds/ nhiệt độTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
16Máy đo độ đụcTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Cái
17Bàn làm việc, ghế văn phòngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
18Máy tính văn phòngTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
19CameraTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Gói
20Máy inTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
21Bàn họpTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
22Bàn ănTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
23Tủ đựng hồ sơTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Tủ
24Giường ngủTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
25Bếp gaTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
26Máy lạnh 1.5 HPTheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật2Bộ
27Máy phát điện 250KVATheo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa nước; Nhà hóa chất; Hệ thống đường ống kỹ thuật, thoát nước; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngang; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 30.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình 2 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình 2 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án 1 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu 1 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào một gầu bánh xích Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 máy toàn đạt, Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Dàn giáo 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)10
6 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)5
8 Búa đóng cọc Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->