Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 17:13:00 đến ngày 2021-10-26 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,200,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa nước; Nhà hóa chất; Hệ thống đường ống kỹ thuật, thoát nước; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngang; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 30.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy toàn đạt, Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình. Trạm cấp nước tập trung liên xã Hòa An và xã Hiệp Hưng, huyện Phụng Hiệp (Công suất 200m³/h) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế: đến cuối năm 2020 hoặc hết Quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Địa chỉ: Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 02 Hòa Bình, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 250x250 ( phần không ngậm đất hs hao phí nc , mtc= 0,75 ) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,546 | 100m |
| 3 | Nối cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 38 | Mối nối |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 19,5 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,709 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,698 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,275 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,373 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,875 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,56 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,588 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,163 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,265 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,069 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,176 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,022 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,006 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,049 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,085 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cấu Kiện |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá mi dày 100 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,875 | M3 |
| 27 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 28,7 | M2 |
| 29 | Gia công hệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,415 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,415 | Tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng lưới inox b40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 44,6 | M2 |
| 32 | Van bướm tay quay DN200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Van 1 chiều DN200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Flange adapter DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Bu inox 304 DN200-L3700 BU, dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Bu inox 304 DN300-L200 BB, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Bu inox 304 DN300-L18100 BU, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Bu inox DN300-L700 BU, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 40 | Cút 90 inox DN300 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Thập inox DN200x300x300x300 BBBU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Mặt bích inox đặc DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp bích |
| 43 | Côn inox DN200x100 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Côn inox DN300x200 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Van xả khí tự động DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Khâu nối 2 đầu ren trong inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Hai đầu ren ngoài DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 49 | Mangchon thép DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 50 | Tê inox DN25x25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 52 | Vòi xả đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Bulong neo M20x150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 55 | Đai thép dẹt 50x50mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 56 | Pa lăng xích kéo 750kg | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Ống uPVC D315 PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D350 PN6 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11,88 | M3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,277 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10,481 | M3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 63 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 64 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen c1000, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c19, r19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3/Km |
| B | CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể , rộng >3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 100,008 | M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 234,394 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,084 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,138 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bt mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 20,581 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng bể cụm xữ lý | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bt mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 80,55 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy cụm xữ lý | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,608 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy và mương nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,747 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy và mương nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,245 | Tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 172,945 | M3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cụm xữ lý | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10,409 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,215 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 17,852 | Tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm máng thu nước rửa lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,758 | M3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn máng thu nước rữa lọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,851 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng thu nước rửa lọc + phểu đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,49 | Tấn |
| 20 | Bê tông sàn công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,394 | M3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hành lang đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,239 | Tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,977 | M3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,21 | M3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,036 | Tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,595 | Tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,164 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột đỡ đan lọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,041 | Tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan chụp lọc đá 1x2, vữa bt mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,888 | M3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan chụp lọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,677 | Tấn |
| 37 | Bê tông tạo dốc đá 1x2, vữa bt mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 49,852 | M3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,476 | M3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,952 | M3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót nền công tác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền công tác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền công tác, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,314 | Tấn |
| 44 | Quet chống thấm mặt trong | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 932,839 | M2 |
| 45 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 365,176 | M2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước măt ngoài | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 365,176 | M2 |
| 47 | Lắp đăt băng cản nước,mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 241,8 | M |
| 48 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,656 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 121,44 | M2 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19 h | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,94 | M3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 50,766 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 50,766 | M2 |
| 53 | Gia công gi thép vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,201 | Tấn |
| 54 | Lắp đặt gi thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,201 | Tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,966 | M3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,145 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 59 | Cút 90 uPVC D400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Cút 90 uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Cút 90 uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 62 | Cút 90 uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 63 | Cút 90 uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 64 | Cút 90 inox DN150 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 65 | Cút 45 inox DN250 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Tê uPVC D350x350 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 67 | Tê uPVC D315x315 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Tê uPVC D220x200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Tê inox DN150x150 BUU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 70 | Van bướm tay quay DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Van bướm tay quay DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 72 | Van bướm tay quay DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 73 | Van bướm tay quay DN200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 74 | Van bướm tay quay DN150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 75 | Van bướm điện tay quay DN150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 76 | Bu inox DN150 BB, L600, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Bu inox DN150 BU, L900, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Bu inox DN150 BB, L5100, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Bu inox DN150 BU, L2500, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Bu inox DN150 BU, L2900, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Bu inox DN150 UU, L5100, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Bu inox DN150 BB, L5600, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Bu inox âm tường DN400 BU, L700, dày 5,0mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Bu inox âm tường DN300 BU, L650, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Bu inox âm tường DN250 BU, L550, dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Bu inox âm tường DN200 BU, L600, dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Bu inox âm tường DN150 BB, L750, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 88 | Bu inox âm tường DN150 BU, l450, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 89 | Bu inox âm tường DN150 BB, l850, dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 90 | Flange adapter DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Ống uPVC D400, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 92 | Ống uPVC D355, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 93 | Ống uPVC D315, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,071 | 100m |
| 94 | Ống uPVC D250, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 95 | Ống uPVC D220, PN9 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,049 | 100m |
| 96 | Ống uPVC D168, PN9 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,328 | 100m |
| 97 | Bích uPVC DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 98 | Bích uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 99 | Bích uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 100 | Bích uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 101 | Bích uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 102 | Bích đặc inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp bích |
| 103 | Côn uPVC DN350x200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Côn uPVC DN300x250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Chi tiết xi phông đồng tâm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 106 | Bộ tách gió nước | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 107 | Cát lọc, d=0,8-1,2mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 108 | Chụp lọc đuôi dài loại tốt khe lọc 0,8-1,5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2.016 | Cái |
| 109 | Cút 90 STK D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 110 | Sỏi lọc, d=2-4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 111 | Bộ xả khí d50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 112 | Ống STK D20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 113 | Ống inox DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 114 | Cút 45 inox d50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 115 | Cút 90 inox d50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 116 | Van bi inox d50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 117 | Van bi inox D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | Chi tiết neo ống vào bể | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,996 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5,507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 19,805 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 284,108 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25,254 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 24,616 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 83,951 | M3 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 103,734 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 33,708 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,67 | M3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hành lang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,756 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7,389 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,43 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hành lang | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,198 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,506 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10,931 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,443 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,114 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,582 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,426 | Tấn |
| 27 | Quét chống thấm cho bể chứa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1.107,66 | M2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ( phần ngậm đất) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 161,78 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài bể chứa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 120,4 | M2 |
| 30 | Quet xi măng 2 nước thành ngoài | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 120,4 | M2 |
| 31 | Gia công inox bể chứa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,137 | Tấn |
| 32 | Lắp thang inox | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,137 | Tấn |
| 33 | Gia công nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,039 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,039 | Tấn |
| 35 | Lắp kính cường lực lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7,68 | M2 |
| 36 | Thi công mạch ngừng bể chứa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 247,8 | M |
| 37 | Crephin DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Crephin DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Flange adapter DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Flange adapter DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Flange adapter DN350 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Van cổng DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Van cổng DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Bu inox âm tường DN400-L800 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Bu inox âm tường DN300-L800 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Bu inox âm tường DN200-L700 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Bu inox DN400-L500 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Bu inox DN300-L500 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Bu inox âm tường DN350-L1000 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Bu inox DN350-L1400 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Bu inox DN200-L222 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Bu inox DN200-L1200 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Bu inox DN200-1600 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Cút 90 inox DN400 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Cút 90 inox DN300 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Cút 90 inox DN350 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Cút 90 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Cút 45 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 59 | Côn inox DN400x350 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Côn inox DN400x200 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,33 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,081 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 56,363 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7,32 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,498 | M3 |
| 6 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13,494 | M3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18,525 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,482 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,431 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,008 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,635 | Tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,256 | M3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,678 | M3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,366 | M3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,95 | M3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5,217 | M3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,65 | M3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,74 | M3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,555 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô; ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,232 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng M1 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng M1 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,748 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,088 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,068 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,037 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,232 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,918 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,082 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,028 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,029 | Tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,371 | Tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 27,355 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 172,41 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 78,32 | M2 |
| 45 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10,92 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 20,205 | M2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 42,42 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 250,73 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 73,545 | M2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 151,865 | M2 |
| 51 | Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 172,41 | M2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô , thành bể dưới | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 173,47 | M2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 52,17 | M2 |
| 54 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 44,2 | M2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 36,4 | M |
| 56 | Xoa nền harnender 4kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 63,18 | M2 |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ( 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 69,39 | M2 |
| 58 | Gia công dầm pa lăng cầu trục | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,255 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng dầm pa lăng cầu trục | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,255 | Tấn |
| 60 | Sơn sắt pa lăng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12,323 | M2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | M2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25,27 | M2 |
| 63 | Lắp đặt phễu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,344 | 100m |
| 65 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,018 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,04 | M2 |
| 67 | Gia công thang xuống | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,177 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng thang xuống | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,177 | Tấn |
| 69 | Thi công mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 55,4 | M |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,747 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,363 | 100m2 |
| 73 | Van bướm tay quay DN300 (kẹp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 74 | Van bướm tay quay DN150 (kẹp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Van 1 chiều DN 250 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 76 | Van bướm điện DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 77 | Mối nối mềm EE (cloupling) DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Mối nối mềm chống rung DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 79 | Mối nối mềm EE (cloupling) DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Flange adapter DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Flange adapter DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 82 | Flange adapter DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 84 | Bầu xả khí DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Bu inox âm tường DN400-L1000 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 86 | Bu inox âm tường DN300-L1000 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | Bu inox âm tường DN300-L900 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 88 | Bu inox DN400-L1000 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 89 | Bu inox DN400-L900 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 90 | Bu inox DN300-L800 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 91 | Bu inox DN250-L1100 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Bu inox DN150-L1000 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Bu inox DN150-L400 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Ống inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 95 | Cút 90 inox DN300 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Cút 90 inox DN250 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Cút 90 inox DN250 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 98 | Cút 45 inox DN250 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Cút 90 inox DN150 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Cút 90 inox DN150 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Cút 90 inox DN50 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 102 | Tê xiên inox DN300x300 BBU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 103 | Tê inox DN400x300 BUU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 104 | Tê inox DN400x300 BBU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Mặt bích inox đặc DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cặp bích |
| 106 | Mặt bích inox đặc DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cặp bích |
| 107 | Côn inox lệch DN300-125 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 108 | Côn inox DN250-100 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 109 | gia công đai inox dẹt 50x5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 110 | Lắp đặt đai inox dẹt 50x5mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 111 | Hai đầu ren ngoài DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 112 | Mangchon inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 113 | Tê inox DN25x25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 114 | Van ren đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 115 | Vòi xả inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| E | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,348 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 33,075 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18,324 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,94 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5,318 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8,763 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,28 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,216 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,552 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13,116 | M3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô; ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,056 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng M1 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng M1 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,019 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,351 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,026 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,33 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,225 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,49 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,076 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,295 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,753 | Tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18,024 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 231,56 | M2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 168,16 | M2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 23,56 | M2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18,38 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 399,72 | M2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 41,94 | M2 |
| 38 | Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 199,78 | M2 |
| 39 | Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 228,44 | M2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái và sê nô | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 44,52 | M2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 131,16 | M2 |
| 42 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 32,2 | M2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 46 | M |
| 44 | Lát gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 85,16 | M2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 30,72 | M2 |
| 46 | Lắp đặt phễu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 85,84 | M2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,11 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,736 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,736 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5,824 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 54 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,804 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,804 | Tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 29,988 | M2 |
| 57 | Bulong D14 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 52 | Cái |
| 58 | Bulong D14 đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 59 | Van phao điện chống tràn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 60 | Crephin DN27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 61 | Cút 90 uPVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 62 | Cút 90 uPVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 63 | Cút 90 uPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 64 | Đồng hồ đo áp DN27 (0-10 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 65 | Lược y DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 66 | Ống uPVC DN27, PN12 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 67 | Ống uPVC DN42, PN12 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 68 | Ống uPVC DN60, PN12 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 69 | Tê uPVC DN40x27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 70 | Tê uPVC DN60x42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | Tê uPVC DN60x60 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 72 | Thiết bị giảm chấn DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 73 | Van uPVC DN27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 74 | Van uPVC DN42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 75 | Van uPVC DN60 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 76 | Nút bịt uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Nút bịt uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào hố lắng bùn, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố lắng bùn bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,777 | 100m3 |
| G | HÀNG RÀO- MƯƠNG LẮNG BÙN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 9,72 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,318 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,346 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,608 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt hàng rào kẽm gai ( 6m/kg) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 862,4 | Kg |
| H | SAN NỀN-HÀNG RÀO-ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,38 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 17,685 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,404 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,604 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,094 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 38,161 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10,76 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,282 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,133 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,311 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,631 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,737 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,791 | Tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 69,492 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 865,392 | M2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 97,32 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 865,392 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 97,32 | M2 |
| 20 | cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 962,712 | M2 |
| 21 | Gia công khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,601 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng khung hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,601 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng lưới b40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 227,487 | M2 |
| 24 | Sơn sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 95,723 | M2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,182 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7,98 | M2 |
| 27 | Sơn sắt cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10,363 | M2 |
| 28 | Xây tường cổng thẳng gạch ống không nung (19x19x39)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,575 | M3 |
| 29 | Công tác ốp gạch granite vào tường cổng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 30 | Công tác ốp gạch ceramic cột cổng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 9,12 | M2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu tên trạm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Ống nhựa uPVC D34 PN12 đặt tại tường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,746 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 33,497 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,746 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7t 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,746 | 100m3/Km |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 41,211 | M3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,632 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,055 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,343 | Tấn |
| 43 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (rcc), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,963 | 100m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 16,651 | M3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,402 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 130,98 | M3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13,89 | M3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,389 | 100m2 |
| 49 | Cắt khe giản nở | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,087 | 100m |
| I | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D400, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D355, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D315, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D250, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D27, PN10 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 8 | Ống inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 9 | Ống inox DN400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Ống inox DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Van 1 chiều DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Van cổng ty chìm DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Van uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Van uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Tê gang DN300x250 BBb | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Tê gang DN300x80 ffb | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Tê uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Tê pvc D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Côn gang DN80x50 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Côn inox DN300x250 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Flange adapter DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Cút 45 uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Cút 90 uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 26 | Cút 90 uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Cút 90 uPVC D63 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Cút 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Cút 90 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 30 | Cút 90 inox DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Cút 45 inox DN300 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 32 | Cút 45 inox DN300 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Cút 45 inox DN400 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Bu inox DN300, UU, L1600 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Bu inox DN300, BB, L500 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Bu inox DN300, BU, l400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Bu inox DN250, UU, L500 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Bích inox rỗng DN150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cặp bích |
| 39 | Bích inox đặc DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp bích |
| 40 | Bích uPVC DN300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 41 | Bích uPVC DN250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Bích uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Đầu châm inox D25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 44 | Đai khởi thủy DN300x42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Bồn chứa nước inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 46 | Van 1 chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Van bườm tay quay DN50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Flange adapter DN50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Bu inox DN50 ,L1200 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Bu inox DN50 ,L100 BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Bu inox DN50 ,L300 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Bu inox DN50 ,L700 UU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Cút 90 inox DN50 BU | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 54 | Bích uPVC D63 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Van xả khí tự động DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Hai đầu ren ngoài DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 58 | Mangchon inox DN25 ren trong | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 59 | Tê inox DN25x25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Van ren đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 61 | Vòi xả inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 79,734 | M3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,86 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng thủ công ( 30%) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 67,855 | M3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,431 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,431 | 100m3/Km |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,212 | M3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4,13 | M3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,6 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 42,32 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 27,96 | M2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,809 | M3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,197 | Tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 80 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,099 | Tấn |
| 81 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,099 | Tấn |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,196 | M3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng> 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,224 | M3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| J | ĐIỆN ĐỘNG LỰC , ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 100 | M |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 40 | M |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 50 | M |
| 8 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 10 | MCCB 3P-400A 35KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | ATS 4P-400A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Rô le chống chạm đất | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Cầu chì 2A+ Đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 15 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Máy biến dòng 400/5A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | ZCT 400A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Máy biến áp 380/220v | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ nguồn 220V AC /24V DC | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Contactor 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | MCB 2P-6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | MCB 2P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Biến tần 3P 75KW | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Cầu chì 5A+ đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 28 | PLC 64DI/32DO AI+AO | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | MCCB 3P-200A 18KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | MCCB 3P-160A 18KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | MCCB 3P-80A 18KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | MCCB 3P-60A 18KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | MCCB 3P-32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | MCB 3P-32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | MCB 3P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | MCB 3P-6A 10KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 37 | MCB 2P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Contactor 3P 65A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Contactor 3P 40A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Contactor 3P 9A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Contactor 3P 6A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 42 | Rô le thời gian+ đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Nút nhấn on/off | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 44 | Rô le nhiệt các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 45 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 46 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 47 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 48 | Nút dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 50 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Vỏ tủ điện KT H2200xW2800xD600 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 53 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 36 | M |
| 54 | Máng cáp 250x100x1mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 16 | M |
| 55 | Máng cáp 100x50x1mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 26 | M |
| 56 | Cu/PVC/PVC (3x95+E35mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 60 | M |
| 57 | Sensor áp 4.20mA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 58 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | M |
| 60 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 32 | M |
| 61 | Ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | M |
| 62 | Ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 38 | M |
| 63 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 48 | M |
| 64 | Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 20 | M |
| 65 | ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10 | M |
| 66 | Cu/PVC/PVC (3Cx2.5mm2+E2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 28 | M |
| 67 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao hố thu) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25 | M |
| 68 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Ống PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | M |
| 70 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 66 | M |
| 71 | DVV (8x1.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 66 | M |
| 72 | ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | M |
| 73 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 216 | M |
| 74 | DVV (8x1.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 216 | M |
| 75 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 76 | Ống PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | M |
| 77 | Ống gân xoắn D85 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 51 | M |
| 78 | Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 83 | M |
| 79 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 78 | M |
| 80 | Hộp nối 160x160 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 83 | M |
| 82 | Ống PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 78 | M |
| 83 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 84 | Hộp nút nhấn on off | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 50 | M |
| 86 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 43 | M |
| 87 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 88 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 89 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 91 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 150 | M |
| 92 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 60 | M |
| 93 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 70 | M |
| 94 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 95 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 96 | MCB 3P-32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Cầu chì 2A+ đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 98 | Vôn kế 500V + công tắc chuyển vôn kế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 100 | Contactor 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Rô le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | MCB 3P-16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 103 | MCB 3P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 104 | MCB 2P-16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 105 | MCB 2P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 106 | MCB 2P-6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 107 | Máy biến áp 380/220V | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 108 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Cầu chì 5A+ đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | PLC 48DI/16DO | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 111 | Contactor 3P 9A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 112 | Contactor 3P 6A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 113 | Rô le nhiệt các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 114 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 115 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 116 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 117 | Nút dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện DB-HC | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Vỏ tủ điện KT H1600xW600xD300 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 120 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 216 | M |
| 121 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - điện cực | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 90 | M |
| 122 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 60 | M |
| 123 | Rô le báo mực nước + 3 điện cực +hộp | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 124 | Máng cáp 100x50x1mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 21 | M |
| 125 | Công tắc dòng chảy FS | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - công tắc FS | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 19 | M |
| 127 | Cu/XLPE/PVC (4x6+E6mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 71 | M |
| 128 | Ống gân xoắn D60 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 65 | M |
| 129 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 130 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 131 | Đèn ốp trần LED 18w | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 132 | Quạt trần cánh 1,2m+ hộp điều khiển | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 133 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 134 | Quạt hút 250x250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 135 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 137 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 600 | M |
| 138 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 550 | M |
| 139 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 290 | M |
| 140 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 141 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 142 | Máy lạnh treo tường 1.5hp | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Máy |
| 143 | Ke treo dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 144 | Ống gas máy lạnh 6.4/12.7 + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | M |
| 145 | Ống gas máy lạnh 6.4/9,5 + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 19 | M |
| 146 | Ống thoát nước ngưng pvc D21 + Bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 14 | M |
| 147 | MCB 3P -32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 148 | RCB0 2P -16A 30mA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 149 | MCB 2P -16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 150 | MCB 1P -16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 151 | Đèn báo pha+ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 152 | Tủ điện 18 tép + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 153 | Cu/XLPE/PVC (4x6+E6mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 26 | M |
| 154 | Ống gân D65 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 21 | M |
| 155 | Cu/XLPE/PVC (3x150+N95mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25 | M |
| 156 | Ống gân D105 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 14 | M |
| 157 | Cu/XLPE/PVC (3x150+N95mm2+E70mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 26 | M |
| 158 | Ống gân D105 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18 | M |
| 159 | Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mã | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 160 | Đèn LED 100W/220V IP-65 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 161 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 162 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 163 | Hộp âm công tắc | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 165 | Dây đồng trần S=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7,5 | M |
| 166 | Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 168 | M |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,9 | M3 |
| 168 | ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 126 | M |
| 169 | Kim thu sét RP=73m-II Protection | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 170 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 171 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 172 | Dây đồng trần S=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 31 | M |
| 173 | ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18 | M |
| 174 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Con |
| 175 | Gía đỡ ống + ống stk 60+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 176 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 177 | MCCB 3P-60A 18KA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 178 | Biến tần 3P 18,5 KW | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 179 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 180 | Đèn tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 181 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 182 | Nút nhấn on off | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 183 | Nút dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 184 | Cu/xlpe/dsta (3x16+E(PVC)16mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 250 | M |
| 185 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 120 | M |
| 186 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 187 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18 | M |
| 188 | Cùm inox ống D90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 189 | Hộp che cáp inox 200x200x120 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 190 | Ống gân D32 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 92 | M |
| 191 | Ống gân D85 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 185 | M |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 43,2 | M3 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 19,2 | M3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 24 | M3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 199 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 200 | M |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,144 | M3 |
| 201 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,252 | M3 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,88 | M2 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,046 | M3 |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng MB (1,6x1,4x1,0)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng MB (1,4x1,4x1,0)m3 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp điạ trung thế lặp lại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 6 | Bảng số trụ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 7 | Bộ đà 2,4K trụ ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ đà 2,4Đ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đà 2,4K đỡ FCO | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 15 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Phụ kiện trạm 250kVA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Đo đếm trung áp trạm 250kVA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Bộ đà 2,4K đỡ dây trạm giàn 250kVA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ đà lắp FCO trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ đà 1 máy biến áp 3 pha trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Thùng điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| L | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,512 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 79,84 | M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 38,7 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,184 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,326 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12,39 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,304 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,208 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 9,188 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,529 | M3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bếp , bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,301 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng M1 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng M1 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,357 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan bếp , bệ ngồi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,026 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,463 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,319 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,228 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,538 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,155 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,083 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bếp đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 23,361 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 343,59 | M2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 200,55 | M2 |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 28,38 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 70,08 | M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 544,14 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 98,46 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 299,01 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 343,59 | M2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 57,09 | M2 |
| 39 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 57,09 | M2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 103,8 | M |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 115,95 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 122,29 | M2 |
| 43 | Công tác ốp gạch tường gạch men 300x600 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 26,82 | M2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic (cao 100mm) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8,58 | M2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ và cửa đi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 38,405 | M2 |
| 46 | Gia công song cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,111 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng song cửa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 18,36 | M2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 124,64 | M2 |
| 49 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,404 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,548 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,548 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,098 | 100m2 |
| 54 | Ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC D42 PN12 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC D27 PN16 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC D21 PN16 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 59 | Cút nhựa uPVC 90 D114mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 60 | Cút nhựa uPVC 45 D114mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 61 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 64 | Van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Tê nhựa uPVC D27-21 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 67 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Phểu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 70 | Bích nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 71 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 72 | Chậu rữa inox | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Bộ vòi rửa ( lavabo) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 74 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Xí bệt có két nước | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,909 | M3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,048 | M3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,66 | M3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,315 | M3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,254 | M3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt và giêng thấm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11,976 | M2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 14,64 | M2 |
| 91 | Đắp lớp đá 0x4 dày 150mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,075 | M3 |
| 92 | Đắp lớp than cây dày 420mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,21 | M3 |
| M | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | M3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,296 | M3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,032 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,086 | Tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,234 | Tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,234 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 14 | Bulong neo D14-L500 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 15 | Bulong M10 l-50 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13,898 | M2 |
| N | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen c1000 - chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất Iv | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,045 | 1M3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất Iv | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 339,12 | M3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5.369,091 | 1M3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 23,01 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt y/c k = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 65,127 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, pcb40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 339,12 | M3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại r ≥ 25) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,653 | Tấn |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, pcb40 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15,42 | M3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,524 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,621 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,916 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc ≤24m, kt 20x20cm - cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,43 | 100m |
| 18 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,752 | Tấn |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, pcb40 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7,056 | M3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,37 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đk ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,281 | Tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,205 | 100m2 |
| 24 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc ≤24m, kt 20x20cm - cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1.434 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt bu lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 648 | Bộ |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bệ máy sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, pcb40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,762 | M3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3,818 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bệ máy sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, pcb40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 53,659 | M3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6,144 | 1M3 |
| 32 | Bê tông móng sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, pcb40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,536 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M100, PC B40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,24 | M3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M100, PC B40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8,96 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M100, PC B40 | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 13,44 | M2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt nắp hố van đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 78,81 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 276,54 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 59,41 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 290,57 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - đường kính 60mm (ống xả cặn) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 52 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 336 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 104 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 349 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC D220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x168mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x114mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D315mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1,5 | Cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 0,5 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 77 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 78 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 79 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 80 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 94 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ gang DN150mm, BB, cấp B | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ gang DN100mm, BB, cấp B | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van gang ty chìm DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 86 | Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 87 | Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 47 | Cái |
| 88 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 90 | Lắp đặt van điều áp DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt bù manchon gang DN200mm, BF | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt bù manchon gang DN150mm, BF | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bù manchon gang DN100mm, BF | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN150mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100mm, EE | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 94 | Cái |
| 97 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D220x49mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 98 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D168x49mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 99 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D114x27mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 100 | Lắp đai khởi thuỷ hdpe D90x27mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van cửa đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí gang DN40mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 104 | Lắp đặt van xả khí gang DN20mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 105 | Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 106 | Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 107 | Lắp đặt nắp chụp van xả khí | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 58 | M |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 55,167 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 193,578 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 41,587 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa - đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 203,364 | 100m |
| O | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm Q=200 m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang Q=300 m3/h: H=50m (cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm ly tâm trục ngang Q=310 m3/h; H=8m (rửa lọc) | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm gió rửa lọc Q=1100 m3/h, H=6m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm chìm rò rỉ Q=15m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Palang xích điện (motorail) 1T | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Hệ lắng lamen | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 9 | Thiết bị phản ứng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 10 | Tháp trộn thủy lực D1.5m H=4.5m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Tháp |
| 11 | Bơm chìm tuần hoàn Q=15m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bồn chứa hóa chất 2m3 nhựa | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Máy khuấy + cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Bơm định định lượng Q=200 l/h, H=50m, | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 15 | Máy đo ph /ec/tds/ nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Máy đo độ đục | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Bàn làm việc, ghế văn phòng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Máy tính văn phòng | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Camera | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 20 | Máy in | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn ăn | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 24 | Giường ngủ | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Bếp ga | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Máy lạnh 1.5 HP | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Máy phát điện 250KVA | Theo hồ sơ thiết kếvà Chương V-Yêucầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa nước; Nhà hóa chất; Hệ thống đường ống kỹ thuật, thoát nước; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngang; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 30.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình | 2 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình | 2 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án | 1 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu | 1 | Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | máy toàn đạt, Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Dàn giáo | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 10 |
| 6 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Búa đóng cọc | Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi