Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-06 18:11:00 đến ngày 2021-10-16 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,627,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441373E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.617.922.200 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.617.922.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung Trường mầm non Thanh Mỹ (GĐ 3) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Đàn Organ; Đàn Piano; Bảng tương tác học Kidsmart; Lò nướng công nghiệp; Tủ hấp khăn; Tủ sấy bát; Máy giặt công nghiệp; Máy chiếu đa năng; Máy chiếu vật thể, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền đối với tất cả các sản phẩm cung cấp cho gói thầu. + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và các hàng hóa đã được các nhà sản xuất hợp pháp chế tạo sẵn trước để cung cấp ra thị trường. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu không phải là thiết bị điện tử, Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Sản phẩm đồ chơi trẻ em trong nhà, ngoài trời, thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017 và phù hợp với quy chuẩn quốc gia: QCVN3: 2009/BKHCN - Đối với sản phẩm thiết bị đồ dùng bằng INOX tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (bát ăn của trẻ, đĩa inox, xoong, nồi các loại, hộp đựng thức ăn, tủ chạn úp bát; tủ đựng, úp, ca, cốc uống nước,…) phải có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 12-3:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm, không hoen gỉ. - Đối với các sản phẩm đồ chơi ngoài trời có kết cấu bằng thép, yêu cầu chiều dày lớp sơn tĩnh điện bảo vệ theo tiêu chuẩn ASTM E 376:2017 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn theo tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng ca cốc | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Giá phơi khăn mặt | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 1 | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ để giày dép cá nhân | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Cây nước nóng lạnh + Giá để cây nước bằng inox | 24 | Cây | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 37 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bàn cho trẻ | 230 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Ghế cho trẻ | 490 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Ti vi 55 inch | 21 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Đàn Organ | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu | 104 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Giá góc bán hàng | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Giá góc nấu ăn | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bàn để máy tính | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bảng quay 2 mặt | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Đệm ngủ | 460 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bình nóng lạnh | 19 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Rèm cửa sổ | 72 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ loại 2 | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bàn sơ chế - Inox 201 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bàn chế biến | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng - Inox 304 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bếp từ đôi mặt lõm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Tủ cơm điện (14 khay - Inox 201+304) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Tủ cơm điện 6 khay | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Nồi phở 100 lít - Inox 201 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Lò nướng CN | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Nồi nấu canh (từ) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Chảo xào mặt lõm (chảo từ) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Chảo rán (chảo từ) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bàn chia thức ăn chín | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Xoong inox (szie 32) | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Xoong inox (szie 30) | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Xoong inox (szie 24) | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Xoong inox (szie 20) | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hộp đựng thức ăn inox (Size 17,6x15) (77 nhóm) | 77 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Hộp đựng thức ăn inox (Size 15x10) | 77 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Hộp đựng thức ăn inox (Size 15x6.5) | 77 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Rổ lỗ cỡ to (Size 50 x sâu 15cm) | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Rổ lỗ cỡ bé (Size 40 x sâu 10cm) | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Chậu to (65 sâu 20cm) | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Chậu to (size 50x15) | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Chậu nhỡ (40 x sâu 10 cm) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Chậu bé (35x sâu 10cm) | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Giá to (60x sâu 20cm) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Giá nhỡ (50x sâu 15cm) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Giá bé (40x sâu 10cm) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chậu rửa 4 hố (Inox 304, KT: D2300xR700xC800/1000mm) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tủ treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống - Inox 304 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tủ treo - Bộ dao chế biến thực phẩm chín - Inox 304 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Tủ úp bát, đĩa | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Tủ chạn Inox 5 tầng - Inox 304 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Tủ hấp khăn công nghiệp cho 600 khăn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Tủ sấy bát công nghiệp 2 cánh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tủ lạnh để thức ăn sống | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Máy lọc nước | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Tum hút mùi công nghiệp - Inox 304 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Xe đẩy Inox 1 tầng - Inox 304 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Xe đẩy xoong nấu canh - Inox 201 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Xe đẩy cơm của các lớp - Inox 304 | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Xe để gia vị 2 tầng (01 của cô, 01 của trẻ) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Bàn Inox có chậu rửa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Nồi nấu nước (C60xD60) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bát ăn của trẻ | 460 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Đĩa inox cho trẻ (đĩa chia 3 ngăn) | 77 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Tủ để đồ gia vị 3 tầng của trẻ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Kệ để thực phẩm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Tủ để đồ gia vị 3 tầng của cô | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Thùng đựng gạo của trẻ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Thùng đựng gạo của cô | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tủ để lương thực bằng inox | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Hệ thống lưới chắn côn trùng ở cửa | 14 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Nhà leo nằm ngang | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Dụng cụ tập lắc hông cho trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Thiết bị tập Gym phát triển cơ ngực | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Thiết bị tập Gym mầm non | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Dụng cụ đi bộ trên không cho trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Thảm | 332 | m2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Âmly | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Loa loại 1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Micro điện cài (không dây) | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Đệm nhảy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Sân khấu biểu diễn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Micro không dây | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Cây cài Micro | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bộ trống | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Đàn Ghi ta | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Đàn Piano | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Đàn Tứ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Đàn Tam | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Đàn Nguyệt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Đàn Tranh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Đàn Bầu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Ukulele | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Líu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Đàn tì bà | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Chân đàn Ghi ta | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Đồ dùng cảm thụ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Đàn Organ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Tủ đựng trang phục | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Trang phục biểu diễn các loại | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Gương múa | 8 | m2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Gióng múa | 8 | md | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Loa thùng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Giá vẽ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Bảng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Giá treo sản phẩm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bàn ghế | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Giá gỗ 3 tầng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Tủ thư viện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Loa loại 2 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Bảng tương tác học Kidsmart | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Phần mềm trò chơi Kidsmart | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Bàn ghế học Kidsmart cho trẻ | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Giá để đồ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Bàn ghế để máy tính cho trẻ | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Bàn để máy tính cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | Bao gồm: 1. Loa hội trường: 1 bộ2. Cục đẩy công suất: 2 chiếc3. Loa vệ tinh: 1 đôi4. Amply: 1 chiếc5. Micro không dây: 1 bộ6. Mixer: 1 chiếc7. Vang số: 1 chiếc8. Bộ phụ kiện toàn bộ: 1 bộ | |
| 125 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Giường | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Cân sức khỏe (theo tiêu chuẩn của Bộ y tế) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Bảng đo thị lực | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Máy đo huyết áp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Lều gỗ phủ bạt | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Thang gỗ tròn (kích thước khác nhau). | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Ống đi tạo hình ống trơn | 60 | m | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Hàng rào gỗ chống ẩm | 200 | md | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Thảm cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Mô hình đoàn tàu gỗ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Tấm gỗ phẳng, các kích thước khác nhau | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Đường dạo gỗ liên hoàn | 2 | Đường | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Ghế ngồi gỗ tròn | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Bập bênh 2 con ngựa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Con vật nhún lò xo | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Xích đu treo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Cầu trượt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Thang leo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Bộ vận động liên hoàn cầu trượt đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Bảng nội quy | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Khung thành bóng đá | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Khu đồ chơi liên hoàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu + phụ kiện + lắp đặt | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Máy chiếu vật thể | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441373E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.617.922.200 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.617.922.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 02 cán bộ | 2 | Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi