Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015559-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
Số hiệu KHLCNT 20211012668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 18:11:00 đến ngày 2021-10-16 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,627,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441373E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.617.922.200 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.617.922.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 02 cán bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị không tập trung
Trường mầm non Thanh Mỹ (GĐ 3)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các hàng hóa: Đàn Organ; Đàn Piano; Bảng tương tác học Kidsmart; Lò nướng công nghiệp; Tủ hấp khăn; Tủ sấy bát; Máy giặt công nghiệp; Máy chiếu đa năng; Máy chiếu vật thể, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền đối với tất cả các sản phẩm cung cấp cho gói thầu. + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và các hàng hóa đã được các nhà sản xuất hợp pháp chế tạo sẵn trước để cung cấp ra thị trường. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu không phải là thiết bị điện tử, Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Sản phẩm đồ chơi trẻ em trong nhà, ngoài trời, thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017 và phù hợp với quy chuẩn quốc gia: QCVN3: 2009/BKHCN - Đối với sản phẩm thiết bị đồ dùng bằng INOX tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (bát ăn của trẻ, đĩa inox, xoong, nồi các loại, hộp đựng thức ăn, tủ chạn úp bát; tủ đựng, úp, ca, cốc uống nước,…) phải có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 12-3:2011/BYT của Bộ Y tế về an toàn thực phẩm, không hoen gỉ. - Đối với các sản phẩm đồ chơi ngoài trời có kết cấu bằng thép, yêu cầu chiều dày lớp sơn tĩnh điện bảo vệ theo tiêu chuẩn ASTM E 376:2017 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn theo tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ đựng ca cốc20CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
2Giá phơi khăn mặt18CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 114CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu28CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
5Tủ để giày dép cá nhân18CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Cây nước nóng lạnh + Giá để cây nước bằng inox24CâyChi tiết tại Chương V, E-HSMT
7Bàn giáo viên19CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
8Ghế giáo viên37CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
9Bàn cho trẻ230CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Ghế cho trẻ490CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
11Ti vi 55 inch21CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
12Đàn Organ18CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
13Giá để đồ chơi và học liệu104CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
14Giá góc bán hàng19CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
15Giá góc nấu ăn19CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Bàn để máy tính18CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
17Bảng quay 2 mặt18CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Đệm ngủ460CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Bình nóng lạnh19CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
20Rèm cửa sổ72BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ loại 24CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
22Bàn sơ chế - Inox 2014ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
23Bàn chế biến2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
24Bếp từ công nghiệp đôi phẳng - Inox 3042ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
25Bếp từ đôi mặt lõm1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
26Tủ cơm điện (14 khay - Inox 201+304)1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
27Tủ cơm điện 6 khay1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
28Nồi phở 100 lít - Inox 2012ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
29Lò nướng CN1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
30Nồi nấu canh (từ)4ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Chảo xào mặt lõm (chảo từ)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
32Chảo rán (chảo từ)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Bàn chia thức ăn chín8ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
34Xoong inox (szie 32)20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
35Xoong inox (szie 30)20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
36Xoong inox (szie 24)20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Xoong inox (szie 20)20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
38Hộp đựng thức ăn inox (Size 17,6x15) (77 nhóm)77ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Hộp đựng thức ăn inox (Size 15x10)77ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Hộp đựng thức ăn inox (Size 15x6.5)77ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
41Rổ lỗ cỡ to (Size 50 x sâu 15cm)10ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
42Rổ lỗ cỡ bé (Size 40 x sâu 10cm)10ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
43Chậu to (65 sâu 20cm)8ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
44Chậu to (size 50x15)8ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
45Chậu nhỡ (40 x sâu 10 cm)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Chậu bé (35x sâu 10cm)5ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
47Giá to (60x sâu 20cm)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Giá nhỡ (50x sâu 15cm)3ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Giá bé (40x sâu 10cm)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
50Chậu rửa 4 hố (Inox 304, KT: D2300xR700xC800/1000mm)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
51Tủ treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống - Inox 3044ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
52Tủ treo - Bộ dao chế biến thực phẩm chín - Inox 3041ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
53Tủ úp bát, đĩa2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
54Tủ chạn Inox 5 tầng - Inox 3042ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
55Tủ hấp khăn công nghiệp cho 600 khăn1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
56Tủ sấy bát công nghiệp 2 cánh1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
57Tủ lạnh để thức ăn sống1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
58Máy xay thịt công nghiệp1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
59Máy lọc nước1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
60Tum hút mùi công nghiệp - Inox 3041ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
61Xe đẩy Inox 1 tầng - Inox 3041ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
62Xe đẩy xoong nấu canh - Inox 2011ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
63Xe đẩy cơm của các lớp - Inox 30418ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
64Xe để gia vị 2 tầng (01 của cô, 01 của trẻ)2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
65Bàn Inox có chậu rửa1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
66Nồi nấu nước (C60xD60)1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
67Bát ăn của trẻ460ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
68Đĩa inox cho trẻ (đĩa chia 3 ngăn)77ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
69Tủ để đồ gia vị 3 tầng của trẻ1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
70Kệ để thực phẩm2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
71Tủ để đồ gia vị 3 tầng của cô1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
72Thùng đựng gạo của trẻ1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
73Thùng đựng gạo của cô1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
74Tủ để lương thực bằng inox1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
75Máy giặt công nghiệp1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
76Hệ thống lưới chắn côn trùng ở cửa14BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
77Nhà leo nằm ngang2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
78Dụng cụ tập lắc hông cho trẻ2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
79Thiết bị tập Gym phát triển cơ ngực2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
80Thiết bị tập Gym mầm non2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
81Dụng cụ đi bộ trên không cho trẻ2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
82Thảm332m2Chi tiết tại Chương V, E-HSMT
83Âmly5BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
84Loa loại 12CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
85Micro điện cài (không dây)7CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
86Đệm nhảy1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
87Sân khấu biểu diễn1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
88Micro không dây10ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
89Cây cài Micro2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
90Bộ trống1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
91Đàn Ghi ta2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
92Đàn Piano1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
93Đàn Tứ1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
94Đàn Tam1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
95Đàn Nguyệt1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
96Đàn Tranh1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
97Đàn Bầu1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
98Ukulele5ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
99Líu1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
100Đàn tì bà1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
101Chân đàn Ghi ta1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
102Đồ dùng cảm thụ1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
103Đàn Organ5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
104Tủ đựng trang phục4ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
105Trang phục biểu diễn các loại100BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
106Gương múa8m2Chi tiết tại Chương V, E-HSMT
107Gióng múa8mdChi tiết tại Chương V, E-HSMT
108Loa thùng2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
109Giá vẽ10ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
110Bảng2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
111Giá treo sản phẩm2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
112Bàn ghế8BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
113Giá gỗ 3 tầng10ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
114Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế) mẫu giáo18BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
115Tủ tài liệu2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
116Tủ thư viện2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
117Loa loại 21ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
118Bảng tương tác học Kidsmart1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
119Phần mềm trò chơi Kidsmart18BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
120Bàn ghế học Kidsmart cho trẻ18BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
121Giá để đồ2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
122Bàn ghế để máy tính cho trẻ18BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
123Bàn để máy tính cho giáo viên1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
124Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMTBao gồm: 1. Loa hội trường: 1 bộ2. Cục đẩy công suất: 2 chiếc3. Loa vệ tinh: 1 đôi4. Amply: 1 chiếc5. Micro không dây: 1 bộ6. Mixer: 1 chiếc7. Vang số: 1 chiếc8. Bộ phụ kiện toàn bộ: 1 bộ
125Bàn ghế làm việc1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
126Ghế gấp2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
127Tủ đựng hồ sơ2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
128Giường2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
129Tủ thuốc1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
130Cân sức khỏe (theo tiêu chuẩn của Bộ y tế)1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
131Bảng đo thị lực1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
132Máy đo huyết áp1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
133Bảng công tác1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
134Lều gỗ phủ bạt3ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
135Thang gỗ tròn (kích thước khác nhau).3BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
136Ống đi tạo hình ống trơn60mChi tiết tại Chương V, E-HSMT
137Hàng rào gỗ chống ẩm200mdChi tiết tại Chương V, E-HSMT
138Thảm cỏ nhân tạo200m2Chi tiết tại Chương V, E-HSMT
139Mô hình đoàn tàu gỗ1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
140Tấm gỗ phẳng, các kích thước khác nhau3BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
141Đường dạo gỗ liên hoàn2ĐườngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
142Ghế ngồi gỗ tròn7ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
143Bập bênh 2 con ngựa2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
144Con vật nhún lò xo3ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
145Xích đu treo2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
146Cầu trượt1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
147Thang leo2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
148Bộ vận động liên hoàn cầu trượt đa năng1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
149Bảng nội quy1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
150Khung thành bóng đá1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
151Cột bóng rổ1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
152Khu đồ chơi liên hoàn1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
153Máy chiếu đa năng + màn chiếu + phụ kiện + lắp đặt3BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
154Máy chiếu vật thể4ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441373E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.617.922.200 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.808.961.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.617.922.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy phụ trách lắp đặt 1 Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 02 cán bộ 2 Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->