Gói thầu: “VT-SCTX-2020-54: Cung cấp các loại vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên dây chuyền 1 và dây chuyền 2- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “VT-SCTX-2020-54: Cung cấp các loại vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên dây chuyền 1 và dây chuyền 2- Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 09:25:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,671,373,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rơ le trung gian | MKS3P-1/AC110V (tương đương loại Omrom MK-3P-1/AC110V) | 20 | Cái | Mạch điều khiển cẩu bốc than DC1 | |
| 2 | Chân đế rơ le điều khiển | 100Vac, Relays MK3P | 20 | Cái | Mạch điều khiển cẩu bốc than DC1 | |
| 3 | Khóa điều khiển động cơ rung gõ tại chỗ | ΠΚΥЗ-T3 | 15 | Cái | Mạch điều khiển lọc bụi tĩnh điện | |
| 4 | Node mở rộng cho hệ thống DCS Centum CS3000, dự phòng kép, bảng đặt Rack 19 inch | ANB10D-425 | 1 | Bộ | Tủ DSC khối 1 | |
| 5 | Card đầu vào tương tự AI | 4-20mA, AAI143-S50/A4S00 | 8 | Cái | Tủ DSC khối 1 | |
| 6 | Cáp kết nối các Node trong tủ FCS, ESB, YCB301 | YCB301 | 2 | Bộ | Tủ DSC khối 1 | |
| 7 | Cáp ghép nối các Module trong tủ FCS, ESB | EC401 | 2 | Bộ | Tủ DSC khối 1 | |
| 8 | Chuyển đổi nhiệt độ | Model: B3HU-1/A | 20 | Bộ | Mạch đo nhiệt độ khu vực lò hơi, tua bin | |
| 9 | Sensor đo nhiệt độ loại E phi 3, dây dài 20m | Model: TMB-E3.2-20000 | 102 | Cái | Mạch đo nhiệt độ khu vực lò hơi, tua bin | |
| 10 | Hộp đấu dây, cửa có khóa và gioăng chống bụi, nước | KT: 800x600x250(mm) | 2 | Cái | Mạch đo nhiệt độ khu vực lò hơi, tua bin | |
| 11 | Sensor đo nhiệt độ kiểu cặp nhiệt | Can K, phi 3, L=20m, dải đo: 0-800 độ C | 16 | Cái | Mạch đo nhiệt độ khu vực lò hơi, tua bin | |
| 12 | Sensor đo nhiệt độ loại K, phi 8, L1500, dây bù phi 3 dài 20m | Model: TMBF-KD80II/316L-20000-(TE/FG/SS) | 8 | Cái | Mạch đo nhiệt độ khu vực lò hơi, tua bin | |
| 13 | Áp tô mát Siemens In500A; 415V | 3VF62 | 3 | Cái | Lắp cho tủ điện trạm 220 KV | |
| 14 | Gioăng tủ điện | Khảo sát tại hiện trường | 28 | Bộ | Lắp cho tủ điện trạm 220 KV | |
| 15 | Bộ chuyển đổi công suất và tần số thanh cái C24; gồm cả phần mềm và cáp kết nối | 7KG9661-2FA10-1AA0/CC; U: 24-250Vdc; I: 1-5A | 1 | Cái | Lắp tủ đo lường thanh cái C24 | |
| 16 | Sứ xuyên hình trụ (gồm cả bích đỡ 2 đầu) | L=800mm; D= 165/105mm; Umax=80kV; Type: IBS7.5/35/k12 | 4 | Bộ | Lắp cho lọc bụi lò 1B |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi