Gói thầu: Gói thầu xây lắp (giai đoạn1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (giai đoạn1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 09:08:00 đến ngày 2021-10-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,157,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ cấp IV trở lên, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 5,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm bê tông nhựa mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (giai đoạn1) Đường vào Đoàn nghệ thuật ca múa nhạc và Đoàn Chèo Vĩnh Phúc (03 tuyến) tại phường Tích Sơn và xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố chi đầu tư phát triển hàng năm và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,8826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,8826 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,2997 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,9435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4291 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác: mua đất, vận chuyển về và đắp nền) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 86,5247 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm các công tác: mua đất, vận chuyển về và đắp nền) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,0472 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,1237 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,0142 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,5825 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm ( bao gồm các công tác: mua BTN, vận chuyển và thảm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,5825 | 100m2 |
| D | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,2 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 375,6 | m2 |
| E | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4655 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh tam giác đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,2124 | m3 |
| 3 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 244,2475 | m2 |
| F | BÓ VỈA LOẠI A1 - BÓ VỈA THẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,9245 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,9184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39,8935 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 861,63 | m |
| G | BÓ VỈA LOẠI A2 - BÓ VỈA CONG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7304 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0602 | 100m2 |
| 3 | Đổ Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3412 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115,36 | m |
| H | HỐ GA H600 + GA THU | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8748 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát , đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,8182 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,1701 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,559 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1194 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9759 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,3561 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182,8302 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,09 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,183 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,053 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6125 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2439 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,901 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3695 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | cấu kiện |
| I | HỐ GA CỐNG B400 + GA THU | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2864 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1516 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8937 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0793 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,3305 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1874 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7492 | m3 |
| 12 | Nắp hố ga bằng nhựa composite, tải trọng 250KN ( bao gồm công tác Lắp đặt cấu kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Hố ga ngăn mùi , chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1A kích thước 440x640x670mm (bao gồm hố thu, khung bê tông, song chắn rác, van ngăn mùi, lưới lọc toàn đáy, ống thoát nước đáy, ống thoát nước chính, phụ kiện bu lông ốc vít) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện hố thu ngăn mùi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | bộ |
| J | HỐ GA TL1 | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6771 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4218 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,928 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,42 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0126 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3485 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0168 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,338 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0255 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cấu kiện |
| K | HỐ GA TL2 | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7507 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,2063 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,112 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,86 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0126 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3749 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0173 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,39 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0582 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cấu kiện |
| L | RÃNH THU NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,464 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,768 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0962 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cấu kiện |
| M | CỐNG HỘP B400 | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9112 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60,9024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,6173 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,0085 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 122 | cấu kiện |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 121 | mối nối |
| N | CỐNG HỘP B400 HOÀN TRẢ THỦY LỢI | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,7392 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2184 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt ống cống, ống buy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,378 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13 | mối nối |
| O | CỐNG TRÒN D600, HL93; CỐNG TRÒN D600, TẢI TRỌNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,9121 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,9121 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,3213 | 100m3 |
| 4 | Mua gối đỡ cống đúc sẵn, M200, D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 872 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 872 | cái |
| 6 | Mua cống BTCT đúc sẵn M300, tải trọng HL93. Loại cống dài 2,5m. Đường kính D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 123 | m |
| 7 | Mua cống BTCT đúc sẵn M300, đặt trên vỉa hè. Loại cống dài 2,5m. Đường kính D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 603 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 291 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 290 | mối nối |
| P | CỬA XẢ (1 CỬA XẢ) | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,67 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,62 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 3X16+1X10 MM2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,007 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,734 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống D65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,007 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK ống 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,734 | 100 m |
| 6 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bảng |
| 10 | Lắp của cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | cửa |
| 11 | Vận chuyển, lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | 1 cột |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | 1 bộ |
| 17 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 600,7 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 136 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,14 | 100m |
| 21 | Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 22 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,192 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,4 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 27 | Đào móng rãnh cáp-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 217,26 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105,692 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9041 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 480 | m2 |
| 31 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 218,526 | m2 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,14 | 100m |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, đấy cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45 | m |
| R | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí xây dựng x 5,0% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho trượt giá: Bằng tổng chi phí xây dựng x 1,04% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ cấp IV trở lên, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa, điện chiếu sáng…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 5,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường giao thông | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống thoát nước mưa | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy rải thảm bê tông nhựa mặt đường | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi