Gói thầu: E-MB21.18 - Cung cấp vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ SCL Các thiết bị thử tải và Thiết bị lặn - NMTĐ Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007437-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-MB21.18 - Cung cấp vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ SCL Các thiết bị thử tải và Thiết bị lặn - NMTĐ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210973020
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 11:45:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 864,319,853 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-MB21.18 - Cung cấp vật tư thiết bị, vật tư tiêu hao phục vụ SCL Các thiết bị thử tải và Thiết bị lặn - NMTĐ Hòa Bình
Sửa chữa lớn năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng nhẫn (Oring).5BộMã code: 520-033; 510-012; 510-033; 510-490; 510-007; 510-010
2Micro - tai nghe.5BộMã code: 515-029; 515-019; 515-018; 515-023; 515-024
3Đệm đầu Mũ lặn KM 37.3CáiMã code: 520-054; 510-722; 525-745; 505-119; 510-575; 520-020
4Van 1 chiều xả nước - khí 3 ngả x 4 chiếc/bộ.5BộMã codel: 510-776; 510-561 (Van xả nước pip thở và mõm thở)
5bộ pip thở.5BộMã code: 525-771
6Băng dính chịu nước RABIT TAPI hoặc RABIT KOREA.20CuộnRộng 48 mm dài 3-5 mét/ cuộn
7Mỡ silicol( va dơ lin).5HộpTuýp 200 gam
8Bóng đèn Halogen Eagleye H1 12v-55w.5Bóng12v – 55 w
9Bóng đèn osram-XENNOPHOT 64267 - HLXEFP.5Bóng12v – 100 w - GZ6.35
10Băng dính cách điện.5CuộnDENKA
11Cồn y tế.5Lọ500ml/lọ
12Dây nilong.200MétՓ10
13Vải phin trắng.10Métkhổ 80 cm
14Nước rửa chén.5Lọ500ml/lọ
15Keo dán con voi.5Lọ20ml/lọ
16Keo dán x66.2Lọ500ml/lọ
17Vải nháp mịn.2MétP800, Rộng 200 mm
18Ắc quy khô (dùng cho MNK MCH18).1Chiếc12v-100 Ah
19Dây nạp + đầu nạp khí vào bình máy nén khí Bauer maryner II.2BộBK 2.0402.DN2 – PN 200/300 kèm dây nạp 1,8m.
20Lõi lọc khí máy nén khí coltri MCH18.2Chiếc36-07034A/B - AC
21Dây đai lai động cơ COLTRI MCH18.4ChiếcDUNLOP DSL A82 - 146
22Dây đai lai động cơ BAUER MARINER II.2Chiếc300304 SPA 1982
23Mỡ silicol( va dơ lin).2HộpTuýp 200 gam
24Đồng lá.0,4M20,5 mm khổ 150mm
25Đồng lá.0,4M2 dày 1 mm khổ 150mm
26Băng dính cách điện.2CuộnCuộn dài 27m. độ rộng: 1.9cm
27Gioăng tấm bìa giấy không amiang.1tấmKt: 1500 x 1600mm, dày 2 mm
28Vải phin trắng.15MétViệt Nam
29Nước rửa chén.5Lọ500ml/lọ
30Keo dán con voi.5Lọ20ml/lọ
31Keo dán x66.1Lọ500ml/lọ
32Vải nháp mịn.2MétP800, Rộng 200 mm
33Dầu bôi trơn máy nén.(Bauer +Coltri).10HộpColtri CE 750 – 1lít/Hộp
34Thay dầu bôi trơn động cơ YANMA L100. (cho MNK MCH18).1HộpCastrol 10 – 40w 4lít/hộp
35Cồn y tế.2Lọ500ml/lọ
36Sơn xịt màu vàng.4Hộp300 mml
37Sơn xịt màu ghi.4Hộp300 mml
38Vải nháp mịn.3MétP800, Khổ 200mm
39Dầu thủy lực.200LítTП 22
40Lõi lọc dầu hút.1CáiMF-04
41Lõi lọc dầu hồi.1CáiOMTF-091
42Dầu Thủy lực.400lítTП 22
43Hộp gioăng sim cao su NBR chịu nhiệt 419PC.2Hộp 419PC
44Dầu Điezen.5lít.
45Tấm cao su chịu dầu.2M2Chiều dầy 3mm, khổ 1m
46Giẻ lau.10KgSợi coton ≥ 80%
47Găng tay bảo hộ.10ĐôiGăng tay 3M Comfort Grip Gloves size L
48Kính trắng bảo hộ.5CáiUVEX 9164065Chống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400
49Xà phòng bột.2KgOMO
50Vải mộc.10mkhổ 0,8m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->