Gói thầu: Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012708-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210960944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-06 09:15:00 đến ngày 2021-10-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,646,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35297043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13729391E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.323.477 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/điện;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH- Có chứng chỉ, thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên hàn, điện, cơ khí..- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH- Có chứng chỉ , thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2021
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Bảo dưỡng và mua bổ sung phương tiện PCCC năm 2021; mua sắm phương tiện bảo vệ cá nhân và trang thiết bị an toàn.
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tem kiểm tra bình cứu hoả (in mầu trên giấy đề can)3.200TờIn trên giấy decal dán. Mẫu theo TCVN 3890 : 2009Hạng mục 1
2Mua mới bình CO2 cứu hoả loại 5kg40BìnhThời gian phun ≥ 9S, Phạm vi phun: ≥ 2mHạng mục 2
3Mua mới bình bột cứu hoả loại 4kg10BìnhThời gian phun ≥ 12S, Phạm vi phun: ≥ 3mHạng mục 3
4Mua mới bình bột cứu hoả loại 8kg60BìnhThời gian phun ≥ 13S, Phạm vi phun: ≥ 3mHạng mục 4
5Mua mới bình bột cứu hoả loại 20kg10BìnhThời gian phun: 47s, Phạm vi phun 4-8m.Hạng mục 5
6Mua mới bình bột cứu hoả loại 35kg5BìnhThời gian phun ≥ 30, Phạm vi phun: ≥ 4mHạng mục 6
7Nạp, bảo dưỡng bình CO2 - MT515BìnhTCVN 7026-2013 (ISO 7165:2009) về chữa cháy – bình chữa cháy xách tay – tính năng cấu tạoHạng mục 7
8Vòi chữa cháy D65 + khớp nối178CuộnDN65/20m, áp suất 16bar.Hạng mục 8
9Vòi chữa cháy D50 + khớp nối70CuộnDN50/20m, áp suất 16bar.Hạng mục 9
10Vòi chữa cháy rulo D25/30m27CuộnDN25/30m, dạng cuộnHạng mục 10
11Thay dây vòi bình CO2 - MT3, 530BộThiết bị đạt tiêu chuẩn PCCCHạng mục 11
12Thay dây vòi bình MTZ4, 6, 8162BộThiết bị đạt tiêu chuẩn PCCCHạng mục 12
13Thay dây vòi bình MTZ 20, 3517BộThiết bị đạt tiêu chuẩn PCCCHạng mục 13
14Lăng phun B-D5030CáiChất liệu hợp kim nhôm. Đường kính DN50Hạng mục 14
15Lăng phun A-D6530CáiChất liệu hợp kim nhôm. Đường kính DN65Hạng mục 15
16Lăng phun nước đặc phi 65mm, có khóa87CáiChất liệu hợp kim nhôm. Đường kính DN65, có khóaHạng mục 16
17Lăng phun DN1560CáiChất liệu đồng. Đường kính DN15Hạng mục 17
18Tủ cứu hỏa trong nhà (KT 1000x700x240)12CáiChất liệu:Thép sơn tĩnh điện, Kích thước:KT 1000x700x240Hạng mục 18
19Tủ cứu hỏa ngoài trời (KT 1200x800x330)20CáiChất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Kích thước:KT1200x800x330Hạng mục 19
20Van cứu hỏa SN65, DN65, PN1644CáiChất liệu gang đường kính DN65Hạng mục 20
21Van cuộn rulo DN2514CáiChất liệu đồng đường kính DN25Hạng mục 21
22Khớp nối ống cứu hỏa (ngàm) DN65, ren ngoài22CáiHợp kim nhôm, đường kính DN65Hạng mục 22
23Biển báo cấm lửa, cấm hút thuốc80CáiThiết bị đạt tiêu chuẩn PCCCHạng mục 23
24Tiêu lệnh PCCC130CáiThiết bị đạt tiêu chuẩn PCCCHạng mục 24
25Dây khoanh vùng an toàn195CuộnCó tay cầm, màu sắc đỏ trắng.Hạng mục 25
26Đèn chỉ dẫn thoát nạn160CáiCông suất tiêu thụ: 3W. Thời gian sáng: 120 phút.Hạng mục 26
27Túi nilon có khóa Rip (kt: 250x200 cm)26KgChất liệu PE trong suốt; kt: 250x200Hạng mục 27
28Phương tiện chiếu sáng sự cố80BộCông suất tiêu thụ: 3W. Thời gian sáng: 120 phút.Hạng mục 28
29Mặt nạ phòng độc15BộLoại nửa mặt,hai phin lọc. Lọc hơi, khí độc, kết hợp lọc bụiHạng mục 29
30Khẩu trang lọc độc70CáiKhẩu trang có thanh nẹp ôm khít mũi và bao phủ toàn bộ phần miệng, mũi, có dây đeo ở hai bên tai.Hạng mục 30
31Trụ nước chữa cháy ngoài trời10CáiTrụ cứu hỏa 3 cửa ngoài trời.Hạng mục 31
32Tay công mở trụ nước chữa cháy6CáiThiết bị đạt tiêu chuẩn PCCCHạng mục 32
33Dụng cụ phá dỡ thông thường2BộBỘ DỤNG CỤ PHÁ DỠ PCCC gồm: Búa tạ, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực, xà cầy…Hạng mục 33
34Mũ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ30CáiĐạt chuẩn theo thông tư 48/2015/TT-BCAHạng mục 34
35Găng tay chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ30ĐôiĐạt chuẩn theo thông tư 48/2015/TT-BCAHạng mục 35
36Mặt nạ phòng độc cách ly (loại có mặt trùm và bình khí thở)6BộThông số xy lanh: Gồm 3 lớp. Lớp ngoài cùng: Phải là sợi cacbon được bảo vệ bằng 2 tấm đệm silicon chống sốc. Lớp giữa: Phải thể hiện toàn bộ thông số của bình, hãng sản xuất, model, số serri, ngày sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất của thiết bị. (phần thông số phải nằm chìm hoàn toàn tại lớp giữa của xylanh và phải được phủ carbon dày 2mm ra ngoài). Lớp trong cùng: Sợi thủy tinh chống cháy kết hợp nhôm 6061. Phải có số serial riêng cho mỗi bộ thở. Phải có chân đế giúp bình tự đứng vững khi sạc khí và khi không làm việc. Thể tích xy lanh: 6.8lít. Trọng lượng xylanh: 3.95kg.Kích thước xylanh: 157x530mm.Lượng không khí: 2040lít. Nhiệt độ hoạt động: -30 – 60 độ C. Thời gian thở liên tục: 50-60 phút. Tuổi thọ 15 năm. Áp suất nạp đầy: 30MPA.Áp suất thử nghiệm: 50MPA. Khả năng kháng hít: ≤ 500pa. Khả năng kháng thở ra: ≤ 1000pa. Áp suất báo động: 5,5 ± 0,5Mpa. Cường độ âm báo động: ≥ 90db. Nhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến 60 độ C. Cỡ ren của van M18 x 1.5, G5/8, Ren kết nối với bộ dây đeo bình khí là M22 x 14 kiểu ren ngoài. Mặt nạ: Vật liệu khung: EPDM. Vật liệu kính: Polycarbonate. Vật liệu dây đeo: M–Arami. Trọng lượng: 0.52kg. Hệ thống dây dẫn khí:Rivaflex vật liệu FRB chống cháy ¼ inch, WP20. Van nhu cầu thở: Phải có nắp silicol đỏ bảo vệ khi không hoạt động, tránh bụi làm tắc đường thở. Trọng lượng: 0.3kg. Đồng hồ đo áp suất. Có còi cảnh báo tại mức áp xuất: 5.5±0.5MPa. Độ ồn chuông cảnh báo >90dB. Van giảm áp Được sản xuất bằng vật liệu thép không gỉ với lớp phủ chống ăn mòn Nhỏ gọn, nhẹ, có khả năng cung cấp tới ≥ 1000 lít/phút. Có dây đeo bình khí và hộp đựng.Hạng mục 36
37Đèn pin + bộ sạc10CáiMàu ánh sáng: sáng LED.Độ sáng: 800 lumen. Tiêu chuẩn IPX4.Trọng lượng: 465g. Có 3 chế độ sáng: sáng mạnh, sáng vừa và SOS. Kèm bộ sạcHạng mục 37
38Dây cứu người4cuộnDài 30 m, chống nước, chống cháy, chịu nhiệt; tải trọng 200 kg; lực kéo đứt 500 Kg. Cuộn dây: Bên trong là cáp thép, bên ngoài là dây chất liệu nylon và Polyester. Có móc thép chịu lực. Đường kính dây 12mmHạng mục 38
39Cáng cứu thương2ChiếcKích thước (L×W×H): 186×51×17cm. Kích thước gập vào (L×W×H): 110×51×17cm. Trọng lượng: 6Kg. Trọng tải: >160 kgHạng mục 39
40Túi sơ cứu loại B (Theo thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ y tế)2CáiTheo thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ y tế)Hạng mục 40
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35297043E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13729391E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.323.477 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Đại lý là do nhà thầu tự thành lập hoặc;-Đại diện: là văn phòng đại diện hoặc cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản (có cam kết cử cá nhân thực hiện nghĩa vụ của Nhà thầu).Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/điện;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH- Có chứng chỉ, thẻ an toàn lao động33
3 Công nhân kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên hàn, điện, cơ khí..- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH- Có chứng chỉ , thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->