Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190224680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:22:00 đến ngày 2021-10-18 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,939,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thiết bị công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành: Phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành: Điện hoặc Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Xây dựng, mở rộng trường tiểu học An Thượng A 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại mục 4 Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0243 366 1858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị dùng trong phòng học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời):- Kích thước bàn: 1200x600x750 mm- Kích thước ghế: 400x400x450-780 mm- Đặc điểm: Mặt bàn, ghế và tựa bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 80 mm và ngăn bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12 mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 180 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là 2%) | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh cấu hình 1 | 108 | Bộ | Chi tiết theo mô tả hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ghế học sinh cấu hình 2 | 126 | Bộ | Chi tiết theo mô tả hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng chống lóa | 12 | Chiếc | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 6 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh 18 ô | 24 | Chiếc | - Kích thước: 1800x300x1080mm- Chất liệu: Tủ bằng sắt, sơn tĩnh điện, chia làm 18 ô riêng biệt, có cánh mở từng ô. | ||
| 7 | Tủ đựng tài liệu | 12 | Chiếc | - Kích thước: 1000x450x1830 mmTủ hồ sơ: bằng sắt sơn tĩnh điện. Phía trên có 2 cánh kính khung sắt mở, bên trong có 2 đợt chia 2 ngăn để tài liệu. Bên dưới có 2 cánh sắt. | ||
| 8 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 12 | Bộ | Công suất loa: 15 WPin sạc 7,4V Mic không dây: thời lượng pin liên tục khoảng 3h - 4h , không liên tục 8hCó cổng AUX, có FM, Có thu âm RECÂm thanh ổn địnhGhi âm bài giảng, kết nối USBKhoảng cách thu phát 20m-25mLoa nhỏ gọn, màn hình LCD hiển thị chức năng và lượng pinThời gian sử dụng Pin tới 12-15h, thời gian sạc pin 4-6hMáy siêu nhỏ: Kích thước 12x9x3.5cmTrọng lượng siêu nhẹ 215 Gram. | ||
| 9 | Cây nước nóng lạnh | 12 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 10 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥2 6.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ (chế độ động)Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~300 inches Độ thu phóng: ≥ 1.1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, S-video; VGA; Audio. Loa: ≥ 2W.Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz. | ||
| 11 | Màn chiếu điện 84x84 inches | 1 | Chiếc | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng (Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Chiếc | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m). | ||
| 13 | Nhà thể chất+ Bếp ăn | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 14 | Phòng bếp | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 15 | Kho lương thực + Kho thực phẩm tầng 1 | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 16 | Giá thanh inox 4 tầng | 5 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1500x500x1500mm- Có 04 tầng giá nan để đồ- Thanh nan bằng hộp inox 10x20mm- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao | ||
| 17 | Thùng đựng gạo | 2 | Chiếc | - Bằng inox 201- Kích thước: 600x600x1000mm | ||
| 18 | Khu vực bếp Tầng 1 | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 19 | Khu sơ chế | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 20 | Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau | 3 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1400x750x800/950mm- Mặt bàn có lót gỗ MDF- Có 01 giá phẳng dưới- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao- Nan: hộp 10x20mm. | ||
| 21 | Bàn chậu rửa đôi | 3 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201- KT: 1200x750x800/950mm- KT hố chậu: 500x500x300mm- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao.- Kèm theo vòi cấp nước lạnh, bộ thoát chậu inox | ||
| 22 | Bàn chặt Inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sau | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1400x750x800/950mm- Mặt bàn có lót gỗ MDF- Có 01 giá phẳng dưới- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao- Nan: hộp 10x20mm. | ||
| 23 | Giá để chậu rổ | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1500x500x1500mm- Có 04 tầng giá nan để đồ- Thanh nan bằng hộp inox 10x20mm- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao | ||
| 24 | Khu chế biến | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 25 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Chiếc | Máy xay thịt:Kích thước: 420x270x520 (mm)Điện áp: 220VCông suất: 0.9KwSản lượng: 220kg/h | ||
| 26 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Chiếc | Máy thái rau củ đa năng - Công suất tối đa 220kg/giờ - Vòng quay 300 vòng/phút - Kích thước 280/400 x 510 x 510/770 mm - Công suất 515W - Điện áp 230-400V/50Hz - Bộ lưỡi dao đi kèm: + Lưỡi dao cắt lát, 5 ly – DF5, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt lát, 8 ly – DF8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi vuông, 8 ly – DQ8, Số lượng: 01 Cái. + Lưỡi dao cắt sợi tròn, 3 ly – DT3, Số lượng: 01 Cái + Lưỡi dao cắt hạt lựu vuông, 8 ly – PS8, Số lượng: 01 Cái | ||
| 27 | Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1400x750x800/950mm- Mặt bàn có lót gỗ MDF- Có 01 giá nan dưới- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao- Nan: hộp 10x20mm. | ||
| 28 | Khu vực bếp nấu | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 29 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201- KT: 2000x1000x800/2x450mm - Mặt bàn có lót gỗ MDF- Có giá phẳng 2 tầng trên bàn- Có 01 giá nan dưới- Chân: 40x40mm, có tăng chỉnh độ cao- Nan: hộp 10x20mm. | ||
| 30 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201- KT: 500x400x250mm | ||
| 31 | Hệ thống thông gió, hút mùi | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 32 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | 13,6 | m | - Vật liệu: SUS 201- KT: 1000x900x500mm- Có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng dễ dàng tháo lắp vệ sinh | ||
| 33 | Quạt hút mùi | 1 | Chiếc | Quạt hút li tâm có kèm giá đỡ- Điện áp: 380VAC/ 50Hz/ 3Pha- Công suất: 2.2 Kw | ||
| 34 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 23 | m | - Vật liệu: Làm bằng tôn mạ kẽm- KT: 400x400mm- Bao gồm gioong đệm cao su- Mỗi cút, T, chếch, côn thu, ống vát tính bằng 1m- Nghiệm thu số lượng theo thực tế | ||
| 35 | Ống tiêu âm | 1,6 | m | - Vật liệu: Làm bằng tôn mạ kẽm- KT: 400x400mm- Bao gồm gioong đệm cao su- Mỗi cút, T, chếch, côn thu, ống vát tính bằng 1m- Nghiệm thu số lượng theo thực tế | ||
| 36 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | - Kích thước : 1000x1000x1000mm- Vật liệu : làm bằng tôn tráng kẽm | ||
| 37 | Giá đỡ quạt | 1 | Bộ | Làm bằng sắt V | ||
| 38 | Tủ điện, dây điện | 1 | Bộ | Tủ điện điều khiển hệ thống quạt hút mùi- Tủ điện sơn tĩnh điện- Atomat- Rơ le nhiệt- Khởi động từ- Dây điện | ||
| 39 | Dây điện 3 pha | 20 | m | Đồng bộ với thiết bị và nguồn điện | ||
| 40 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Đồng bộ với các thiết bị | ||
| 41 | Tủ cơm 100 Kg | 2 | Chiếc | - Kích thước: 1015x740x1840mm- Vật liệu: +, Đáy inox 304, dày 1,5m +, Thân vỏ: Inox 201- Bộ đốt 7B, đánh lửa tự động.- Tay khóa tủ bằng inox, đảm bảo chắc chắn và an toàn- 1 van cấp nước, 1 van xả nước.- Loại khay: 5kg/khay | ||
| 42 | Bếp xào gas công nghiệp 3 họng | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1800x750x800/1100mmm- Số bộ đốt: 03- Lượng gas tiêu thụ: 3x0.78 kg/Hr- Bộ đốt công nghiệp 5A1, có kiềng đúc gang đi kèm.- Có 02 vòi cung cấp nước tráng chảo- Có hệ thống cung cấp thoát nước làm mát mặt bếp- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao.A15 | ||
| 43 | Bếp hầm gas công nghiệp 2 họng | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1400x750x450/1100mm- Số bộ đốt: 02- Lượng gas tiêu thụ: 2x0.78 kg/Hr- Bộ đốt chuyên nghiệp, kiềng đúc gang chịu nhiệt- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 44 | Bàn trung gian để gia vị | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 450x750x800/1100mm- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 45 | Bếp hầm đơn (dùng điện) | 1 | Chiếc | - Nồi phở- Vật liệu: Inox 304- Dung tích: 100L | ||
| 46 | Khu vực soạn chia tầng 1 | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 47 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1200x600x1800mm- Điện áp: 220VAC/ 50Hz/ 1 pha- Công suất: 3000 W- Có đèn Ozon diệt khuẩn- Có hệ thống cài đặt và hiển thị nhiệt độ, thời gian sấy.- Có 04 tầng giá nan để bát đũa- Có 02 cánh kính- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 48 | Tủ để bát đĩa 5 tầng | 1 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1200x600x1800mm- Có 05 tầng giá nan để bát đũa- Có 02 cánh kính- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 49 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1200x750x800mm- Có 2 tầng giá phẳng dưới- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 50 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng (900x600x1000) | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 900x600x1000mm- Có 04 bánh xe, 02 bánh có khóa | ||
| 51 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng(900x600x1000) | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 900x600x1000mm- Có 04 bánh xe, 02 bánh có khóa | ||
| 52 | Tủ để xoong nồi 4 tầng | 2 | Chiếc | - Vật liệu: SUS 201 - KT: 1200x600x1800mm- Có 04 tầng giá nan để xoong nồi- Có 02 cánh kính- Chân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 53 | Phòng ăn tầng 1 | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 54 | Bàn ăn | 72 | Chiếc | Bàn ăn:Kích thước: 1400x700x700 mmChất liệu: Inox 201- Độ dày inox 0.8~1 mm- Ngồi được 6 học sinh- Các vết hàn bằng khí argon chống oxi hoá- Các vết gấp bằng máy chấn thuỷ lực- Chân bọc Inox, có bộ điều chỉnh độ cao | ||
| 55 | Ghế ngồi ăn | 432 | Chiếc | Ghế ăn:Chất liệu: Inox 201- Độ dày inox 0.8~1 mm- Các vết hàn bằng khí argon chống oxi hoá- Chân inox làm bằng ống d20, bọc cao su chống ồn | ||
| 56 | Quạt công nghiệp | 10 | Chiếc | Kết cấu cánh quạt hoàn hảo- Trọng lượng nhẹ, quạt gió mạnh,độ ồn thấp- Motor chạy bền- Nút điều chỉnh 3 tốc độ, góc dao động hoàn hảo, có thể điều khiển- Ngăn việc tiếp cận với sức nóng và giảm nhiệt độ tại các nhà máy khoáng chất, nhà xưởng, nhà kho vv.- Giúp thoáng khí và bảo vệ môi trường | ||
| 57 | Phòng tập đa năng | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 58 | Bàn giám khảo | 5 | Chiếc | Bàn họp phòng hội đồng :- Kích thước: 1200x500x750 mm- Đặc điểm: Bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 3 lớp, màu hạt dẻ. Bàn được thiết kế có mặt hộp dày 50mm có chỉ hút xung quanh cạnh mặt bàn, yếm trước soi ô trang trí vân khác màu, chân hộp, bàn có đợt để tài liệu và chân nhựa cách ẩm. | ||
| 59 | Ghế giám khảo | 10 | Chiếc | Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da, ghế gấp dạng chứ A-KT: L456xW450xH830 mm | ||
| 60 | Tủ đựng đồ | 3 | Cái | Tủ đựng đồ:-Kích thước cơ bản tủ sắt: 1830 x 1000 x 452mmTủ sắt đựng tài liệu làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm, là loại tủ đứng được chia làm 12 khoang riêng biệt.Các khoang có kích thước như nhau và được khoá bằng một ổ khoá riêng.Trong mỗi khoang không sử dụng đợt. | ||
| 61 | Bàn bóng bàn bao gồm cả cọc và lưới | 2 | Bộ | -Theo tiêu chuẩn quốc tế, hỗ trợ tăng cường thể chất, phát triển năng khiếu.Độ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.-Kích thước: 1530 x 1370 x 76 mm- Cọc lưới bóng bàn:- Sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ cao- Sơn tĩnh điện, sơn bóng màu xanh, lưới làm bằng sợi PE tổng hợp- Đạt tiêu chuẩn thi đấu | ||
| 62 | Vợt bóng bàn | 10 | Bộ | -Được làm từ chất liệu gỗ và cao su.Bề dày của vợt bóng bàn: F62/2.20 (mm)Màu sắc: 1 mặt màu đỏ, 1 mặt màu đenCán vợt được làm bằng gỗ, tay nắm vừa phải, chắc chắnKích thước: 26 x 15 x 1,9cm | ||
| 63 | Trụ bóng rổ có điều chỉnh độ cao (1 bộ, 2 trụ) | 1 | Bộ | 1 bộ gồm 2 trụ:Sản xuất từ trụ sắt Φ90 sơn tĩnh điện đa cấp màu trắng rất chắc chắn và bền đẹp.Bảng rổ làm bằng Composite có kích thước 1,2 x 0,9 mét với độ dầy 2,5 ly.Chiều cao của vành rổ điều chỉnh từ 2,6 mét đến 3,05 mét, khoảng cách giữa chân trụ đến điểm chiếu của bảng rổ (tầm vươn của bảng rổ) là 1,0 mét.Đối trọng 70kg di chuyển trên 2 bánh xe PU, lưới rổ làm bằng sợi TPP 3.0mm | ||
| 64 | Trụ cầu lông + Lưới cầu lông + Vợt + ghế trọng tài | 1 | Bộ | Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện màu xanh; Đối trọng 30 kg; Di chuyển bằng 2 bánh xe, Dùng Bê Tông làm đối trọngLưới cầu lông:- Kích thước: 6mx0,76m; ô lưới 19mm; căng lưới bằng sợi PP-4mm; band lưới trên PVC, xung quanh cotton; loại sợi PA 0,9mmVợt cầu lông:-Chất liệu: Carbon Graphite: Vợt làm bằng Graphite pha sợi Carbon; Độ dài cây vợt: 675mm, Sức căng: 20 - 24 Pound, Trọng lượng: 84g -> 88g, sơn tĩnh điện PUGhế trọng tài:Khung sắt D 34mm - Sơn tĩnh điện; Mặt ghế composite; Mặt bàn ván gỗ; Chân ghế bọc cao su | ||
| 65 | Dây tay nhảy bằng gỗ | 20 | Chiếc | Dây nhảy theo trọng lượng, cơ thể của các học sinh đảm bảo an toàn cao, hỗ trợ tăng cường thể chất, phát triển năng khiếu.Dây nhảy được thiết kế từ chất liệu nhựa dẻo, bền, dai, hai tay cầm bằng gỗ. Có thể điều chỉnh chiều dài dây nhảy sao cho phù hợp với người tập | ||
| 66 | Dây thừng kéo co | 3 | Chiếc | Dây thừng kéo co được kết bằng sợi đay bền chặt nhằm giảm thiểu tối đa xây sát và chấn thương trong quá trình tập luyện cũng như thi đấu môn kéo co.Sản phẩm có độ dài tiêu chuẩn là 27 m và được tính theo cuộn | ||
| 67 | Cờ Tướng | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn quốc tế, rèn luyện trí thông minh,sáng tạo, nâng cao tính bền bỉ, phát triển năng khiếu cho học sinh.Quân cờ được làm bao bọc bằng nhựa an toàn, các quân cờ đều nhẵn bóng không góc cạnh, được đúc đặc.Mặt bàn cờ giả gỗ, in rõ nét các ô không bị lem hay nhòe.Bàn cờ kích thước nhỏ gọn, có thể gấp đôi.Bề mặt sản phẩm có phủ bóng chống thấm nhẹ.Kích thước: 35 x 19 x 3 cm (khi gấp lại)Khối lượng: 0.6 kg | ||
| 68 | Cờ Vua | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn quốc tế, rèn luyện trí thông minh,sáng tạo, nâng cao tính bền bỉ, phát triển năng khiếu cho học sinh.Bàn cờ kích thước thi đấu 41cm x 41cm, chất liệu giả da in hấp nhiệt.Quân cờ màu trắng sứ, mẫu fritz, Vua cao 9cm (3,5"), đặc ruột. | ||
| 69 | Bóng rổ | 10 | Quả | Bóng rổ Động Lực số 7 da PU A5000 hoặc tương đươngĐường kính: 24.8 cm | ||
| 70 | Còi trọng tài Fox 40 | 5 | Cái | Còi không hột, tiếng kêu đanh và vang xa | ||
| 71 | Quả cầu đá tiêu chuẩn | 40 | Quả | Cánh cầu: Mốp không thấm nướcĐế cầu: Cao Su tổng hợpĐế cầu: Cao Su tổng hợp | ||
| 72 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 2 | Cái | Làm từ nhựa ABS chịu va đập và bền.Dễ dàng cuộn lạiBề bảng thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dàiTrọng lượng: 0.8kg | ||
| 73 | Bàn đạp sắt xuất phát chạy điền kinh | 3 | Cái | Bàn đạp sắt.Điều chỉnh khoảng cách bàn đạp.Hộp 40x40x700mm | ||
| 74 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Chiếc | Đồng hồ bấm dây dùng để đo thời gian cho công việc hoặc trong tập luyện thi đấu thể thao…Chịu 50m nướcMàn hình 6 số, 3 dòng Hiện Giờ-Phút-Giây và % giâyĐộ chính xác: 1/100s | ||
| 75 | Quả bóng đá UHV 2.03 | 4 | Quả | Vỏ bóng làm từ chất liệu PU: - Size bóng số 5- Gồm 32 ô vải đệm , 4 lớp vải lót làm bằng polyme và cotton | ||
| 76 | Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng | 4 | Chiếc | Đồng hồ thi đấu cờ vua, cờ tướng được thiết kế đẹp mắt, chắc chắn, bền và đo thời gian chính xác.- Sản phẩm có thể chỉnh sửa thời gian trong khi chơi.- Đồng hồ thi đấu cờ vua có thể đặt thời gian cảnh báo khi chuẩn bị hết giờ.- Đồng hồ dùng tập luyện hoặc thi đấu cờ và dùng để tính thời gian. | ||
| 77 | Quả Cầu mây | 5 | Quả | Màu sắc sản phẩm: vàng, nâu:- Chất liệu: Dây mây- Chu vi quả cẩu mây : 16 cm.- Trọng lượng quả cầu mây : 170 -180 gram.- Đối tương: Mọi đối tượng yêu thích cầu mây.- Dùng trong tập luyện và thi đấu | ||
| 78 | Lưới chắn bóng ném | 2 | Bộ | Kích thước: 3.0 x 2.0m Lưới đơn ô 145mm, sợi 2.0mm trắng | ||
| 79 | Ghế trọng tài bóng bàn | 2 | Chiếc | Ghế trọng tài bóng bàn có khung làm bằng sắt Φ 27 sơn tĩnh điện, ghế ngồi làm bằng composite có tựa lưng, mặt bàn viết làm bằng gỗ tự nhiên dầy 20ly, chân đế có hệ thống chiều chỉnh thăng bằng bà được bịt cao su chống trượt vì thế có thể kê ghế trọng tài- Kích thước : cao 974mm, dài 600mm,rộng 599mm- Trọng lượng : 9,8kg- Chất liệu : thép | ||
| 80 | Lưới cầu lông (tập luyện) | 2 | Bộ | Kích thước: 6mx0,76m; ô lưới 19mm; căng lưới bằng sợi PP-4mm; band lưới trên PVC, xung quanh cotton; loại sợi PA 0,6mm | ||
| 81 | Lưới cầu lông (thi đấu) | 2 | Bộ | Kích thước: 6mx0,76m; ô lưới 19mm; căng lưới bằng sợi PP-4mm; band lưới trên PVC, xung quanh cotton; loại sợi PA 0,9mm | ||
| 82 | Bảng điểm lật tay 2 số | 2 | Cái | -Khung sắt, thiết kế xếp gọn; Báo điểm và hiệp đấu ở hai mặt; chữ số cao 180mm (từ 0 đến 30) | ||
| 83 | Khung thành bóng ném | 2 | Chiếc | - Kích thước: 3m x 2m; làm bằng sắt vuông 80 x 80; Sơn Tĩnh điện hai màu trắng - đỏ hoặc trắng - đen; có thiết bị để gắn cố định xuống sàn. Đã bao gồm lưới. | ||
| 84 | Quả bóng ném | 20 | Quả | Theo tiêu chuẩn thi đấu | ||
| 85 | Nệm nhảy cao | 1 | Bộ | 1 bộ 2 tấm, chiều dày 30cmKích thước: 3.9 x 1.6 x 0.3 m (cho 2 tấm)Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC | ||
| 86 | Trụ nhảy cao | 1 | Bộ | Trụ bằng sắt vuông 40 Sơn tĩnh điện.Đối trọng 12kg/trụ.Thước trên thân trụ.Di chuyển bằng 2 bánh xe.Độ cao lớn nhất của xà là 2.2m. Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa - dài 4.0 m. | ||
| 87 | Máy tập đi bộ | 2 | Bộ | Máy tập đi bộ trên không Elip- Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước: 422x970x1399 mm | ||
| 88 | Máy đạp toàn thân Elip | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.- Kích thước: 865x638x1162 mm | ||
| 89 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Kích thước: 600x600x1310 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 90 | Tượng Bác | 1 | Pho | Chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng.- Kích thước: 600x340x700 mm | ||
| 91 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Bục phát biểu:- Kích thước: 700x610x1280 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 92 | Ghế gấp | 60 | Chiếc | Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da, ghế gấp dạng chứ A-KT: L456xW450xH830 mm | ||
| 93 | Loa thùng | 2 | Đôi | Loa thùng:Kiểu Loa Passive (Không có công suất)Cấu tạo 2 Loa, 2 đường tiếngCông suất RMS 250 WCông Suất Maximum 1000WTần số đáp tuyến 59 Hz - 13 kHz(±3 dB)Độ nhạy (1w @ 1m) 99 dBCường độ phát âm cực đại 129 dBTrở kháng 8 ohmsLoa treble 1 x JBL 2414H-C 2.5cmGóc phủ âm (Ngang x Dọc) 90º x 50ºKích thước (Rộng x Cao x Sâu) 460 x 699 x 432 mmTrọng lượng 27.4 kg | ||
| 94 | Công suất | 1 | Chiếc | Công suất:Công suất ra 8Ω: 700Wx2Công suất ra 4Ω: 1100Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 2200WĐộ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dBĐáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dBĐộ méo tiếng: 300Chức năng bảo vệ: Tự động làm mátNguồn điện cung cấp: 110~120@220~240ACTrọng lượng: 21.5KgKích thước: 483 x 320 x 88mm | ||
| 95 | Mixer | 1 | Chiếc | Mixer M6 12 XU:Đầu vào 6 Mic / 12 Line (4 mono + 4 stereo)2 nhóm bus + 1 Stereo Bus2 AUX (bao gồm FX.)“D-PRE” tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngượcPAD chuyển đổi vào đầu vào monoNguồn Phantom: +48VNgõ ra: Cannon cân bằngĐộ méo tiếng: 0.03%Đáp tuyến tần số: 20Hz~48KHzTỉ lệ S/N: -128dBĐộ nhiễu xuyên âm: -78dBNguồn điện: AC 100V~240V, 50/60Hz\Công suất tiêu thụ: 22WKích thước: 308 x 118 x 422 mmTrọng lượng: 4.2 kg | ||
| 96 | Micro | 1 | Chiếc | Micro:Màn hình LCD tinh thể lỏngTích hợp bộ ổn định thu phát sóngSử dụng pin (AA) với tuổi thọ trên 8 tiếngTầm sử dụng lên tới hơn 100mQuét tần số, thu phát sóng thông minh. | ||
| 97 | Chân SK | 2 | Đôi | Sử dụng chất liệu nhôm tĩnh điện cho trọng lượng nhẹ cùng độ bền cao, di chuyển cực tiện lợi, đặc biệt không bị rỉ, sét như các loại chân loa kém chất lượng khác. | ||
| 98 | Tủ rack 12XU | 1 | Chiếc | Đặc điểm: Dạng đứng, 4 bánh xe chốt hãm cố định vị trí, kích thước: 830 x 600 x 1000mm, thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện. | ||
| 99 | Dây Canon | 6 | Sợi | Đồng bộ với thiết bị | ||
| 100 | Dây loa | 100 | m | Đồng bộ với thiết bị | ||
| 101 | Hệ thống âm thanh biểu diễn di động (dùng biểu diễn ngoài trời) | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 102 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Chi tiết theo mô tả hàng hóa tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Đồ chơi ngoài trời | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 104 | Trụ bóng rổ + Bóng rổ | 1 | Bộ | 1 bộ gồm 2 trụ:Sản xuất từ trụ sắt Φ90 sơn tĩnh điện đa cấp màu trắng rất chắc chắn và bền đẹp.Bảng rổ làm bằng Composite có kích thước 1,2 x 0,9 mét với độ dầy 2,5 ly.Chiều cao của vành rổ điều chỉnh từ 2,6 mét đến 3,05 mét, khoảng cách giữa chân trụ đến điểm chiếu của bảng rổ (tầm vươn của bảng rổ) là 1,0 mét.Đối trọng 70kg di chuyển trên 2 bánh xe PU, lưới rổ làm bằng sợi TPP 3.0mm | ||
| 105 | Phòng bảo vệ | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 106 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Bàn làm việc:- Kích thước: 1200x600x750 mm- Bàn bằng MDF hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. | ||
| 107 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da, ghế gấp dạng chứ A-KT: L456xW450xH830 mm | ||
| 108 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Giường nghỉ 1,2 mét:- Kích thước: 2020 x 1250 x 800 mm- Chất liệu: Giường được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU nhiều lớp màu véc ni. | ||
| 109 | Thiết bị hệ thống báo cháy tự động | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 110 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | Bộ | Số kênh báo cháy: 10 kênh- Nguồn điện: 220VAC - 50/60Hz- Điện thế hoạt động: 24VDC - 1.2ah- Điện thế 1 kênh: 24VDC short circuit 5v 30mA- Đầu báo nhiệt : Không giới hạn- Đầu báo khói: 30 cái/kênh- Số lượng chuông đèn: số zonex1.2- Digital switch(Chuyển mạch số): 500000 Cycles min- Điện trở cuối kênh : 10 ôm- Chức năng tự kiểm tra hệ thống loại bỏ tín hiệu báo giả | ||
| 111 | Thiết bị hệ thống chữa cháy | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 112 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | cái | Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánhQ = 63 m3/hH = >46 mCông suất: 11 kw/380V/50Hz/2900 rpmNhiên liệu: ĐiệnVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồngbằng gang, trục bằng thép không gỉ | ||
| 113 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | 1 | cái | Bơm ly tâm trục ngang đầu rờiQ = 63 m3/hH = >46 mCông suất (động cơ): 21kwNhiên liệu: DieselVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồngbằng gang, trục bằng thép không gỉ | ||
| 114 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | cái | Tủ điều khiển hệ thống máy bơmBao gồm : 01 máy bơm điện, 01 bơm DieselChức năng : Nhận và điều khiển tín hiệu hệ thốngmáy bơm chữa cháyThiết bị , linh kiện chính : LS – Korea hoặc tương đươngVỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏTủ được hoàn thiện và lắp ráp tại VN. | ||
| 115 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | 32 | bình | Chất chữa cháy: Khí CO2Trọng lượng chất chữa cháy: 2,2kg | ||
| 116 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg | 64 | bình | Chất chữa cháy: Bột ABCETrọng lượng chất chữa cháy: 6,6kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thiết bị công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành: Phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành: Điện hoặc Điện tử. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi