Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:05:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,659,200,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4652E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.361 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, Cách điện và Phụ kiện(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng 03 cáp đồng, 03 mặt hàng cáp nhôm, Cáp quang, Cách điện, Hòm công tơ, Đầu cốt, Ghíp, Aptomat, Đầu cáp, Xà mạ và 05 mặt hàng phụ kiện khác tương tự như phạm vi cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 4 năm 2021 Kế hoạch mua sắm VTTB phục vụ PTKH, Thay định kỳ, SCTX, Dự phòng quý 4 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thành SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%chưa từng qua sử dụng. -Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). -Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) đối với từng mặt hàng cụ thể được nêu trong Phần 2. Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT. -Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. -Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) -Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuấtđáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật. Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. -Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang.
Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư-Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: -Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686 611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đồng bọc PVC 1 x 6 | 11.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 6 | 4.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 8 | 2.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 10 | 9.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 | 9.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 10 + 1 x 6 | 1.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 16 + 1 x 10 | 5.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây AC 70 | 500 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây Al95-XLPE 4.3/HDPE | 45 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây đồng mềm 35 | 200 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây đồng mềm 50 | 200 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp VX 4x70 | 1.004 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp VX 4x95 | 1.677 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp AV 50 | 1.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây Al50-XLPE 4.3/HDPE | 70,5 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây Al70-XLPE 4.3/HDPE | 63 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp quang ADSS24-300 | 3.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp quang ADSS24-500 | 3.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp quang chống gặm nhấm 24 sợi khoảng vượt 300m | 3.000 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp nhị thứ chống cháy KH: Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 626 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp nhị thứ chống cháy KH: Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 4x4mm2 | 85 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sứ thủy tinh U70 | 60 | Bát | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sứ thủy tinh U120 | 60 | Bát | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cách điện đứng Pôlime 35kV+PK | 445 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hòm nhựa 1ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 697 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hòm nhựa 2ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 1.392 | Mét | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 1.266 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hòm nhựa 1ctơ 3 pha+Q(Lắp Át) | 674 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Néo cáp ADSS300 1 hướng | 60 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Néo cáp ADSS500 1 hướng | 30 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Măng xông 24 sợi(4 cửa chụp tròn) | 20 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | 125 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | 407 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | 296 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cốt đồng mạ Niken M120 | 56 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cốt đồng thẻ bài mạ Niken M95 (2 lỗ) | 15 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống chì ống 22kV/10A | 9 | Ống | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống chì ống 35kV/2A | 16 | Ống | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống chì ống 35kV/3A | 17 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây chì rơi 35kV/5A | 45 | Sợi | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây chì rơi 35kV/3A | 99 | Sợi | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây chì rơi 35kV/2A | 78 | Sợi | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chụp cách điện sứ hạ áp MBA | 6 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chụp cách điện sứ cao áp MBA | 6 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chụp cách điện CSV | 6 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghíp trung thế | 12 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 | 5.768 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/95 | 2.415 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 1.401 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | 985 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | 72 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kẹp néo dây băng (2 dây) | 2.677 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp néo dây băng (4 dây) | 670 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp xiết cáp VX 4x50-95 | 141 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 | 1.058 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đai thép + khoá đai | 1.888 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mã ốp cột phi 18 | 90 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mã ốp cột phi 20 | 133 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Móc treo cáp VX | 9 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bình khí SF6 | 1 | Bình | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khóa néo dây AC 5 chi tiết | 13 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Khánh néo + Phụ kiện | 12 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) | 3.460 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài) | 1.806 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) | 410 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Át tô mát 3 pha 150A | 17 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Át tô mát 3 pha 300A | 4 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Át tô mát 3 pha 400A | 3 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Át tô mát 3 pha 500A | 3 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Aptomat 1 chiều(DC) MCB-2P-20A, có tiếp điểm phụ | 16 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu cáp co rút nguội ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu cáp co rút nguội trong nhà 35kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đầu cáp co rút nguội trong nhà 35kV-3x185mm2 | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cầu đấu hòm 2 công tơ 1 pha | 116 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cầu đấu hòm 4 công tơ 1 pha | 112 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hàng kẹp mạch điện áp | 64 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bột Gem | 10 | Bao | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dầu MBA | 1.050 | Lít | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sứ MBA 35kV | 3 | Quả | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đồng hồ báo mức dầu | 1 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thiết bị xác định pha khách hàng sử dụng điện | 1 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tiếp địa R2 | 4 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tiếp địa phên 1 x 1m | 2 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Chụp cột 3m | 2 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 18 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 6 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xà đỡ DPT+Ống nối CTT | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Xà đỡ dao+Ống nối CTT cột II | 2 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cổ dề dây néo | 10 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cổ dề bắt dây néo (CD-02) | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dây néo TK70 | 2 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Rọ móng MT5 | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Móng néo 20-5 | 2 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Xà néo bằng 35-2CL | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Xà 402 | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sàn công tác | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thang trèo | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Xà đỡ thanh cái | 9 | Cái | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây dẫn dòng phi 10 dài 10,5m mạ kẽm | 20 | Dây | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây dẫn dòng phi 10 dài 14,7m mạ kẽm | 6 | Dây | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Xà đỡ lèo | 4 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Xà néo dây chống sét dài 3.5m | 6 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Xà néo dây chống sét dài 3.2m | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Xà đỡ máy Recloser | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Xà đỡ thanh cái trung gian | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Xà treo máy Recloser | 1 | Bộ | Tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4652E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.361 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, Cách điện và Phụ kiện(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng 03 cáp đồng, 03 mặt hàng cáp nhôm, Cáp quang, Cách điện, Hòm công tơ, Đầu cốt, Ghíp, Aptomat, Đầu cáp, Xà mạ và 05 mặt hàng phụ kiện khác tương tự như phạm vi cung cấp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi