Gói thầu: Gói thầu số 3.2- Phụ kiện lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016239-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 3.2- Phụ kiện lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20211016219
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL và chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:03:00 đến ngày 2021-10-18 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,266,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5)Hợp đồng tương tự:-Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp phụ kiện lưới điện các loại.-Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu.-Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.-Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3.2- Phụ kiện lưới điện
Cung cấp Hộp bảo vệ công tơ, phụ kiện lưới điện phục vụ các công trình SCL và SXKD 6 tháng cuối năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SCL và chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSĐX (nếu có, mẫu số 05); - Cam kết về bảo hành hàng hóa/dịch vụ chào thầu; - Cam kết về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; - Cam kết về thời gian, địa điểm giao hàng và điều kiện giao hàng; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết về điều kiện thanh toán; về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng Đối với các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiện hợp đồng, thì nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng (nếu trúng thầu); nhưng để khẳng định ngay năng lực trong lúc đánh giá HSDT, nhà thầu nộp đính kèm bản scan các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1- Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (tuyên bố đáp ứng kỹ thuật) của các hàng hóa/dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V(*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V (nếu có). - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (kê theo mẫu, webform trên Hệ thống đấu thầu); Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi; và Báo cáo kiểm toán độc lập (hoặc văn bản công bố danh mục hàng hóa trong nước sản xuất được do cơ quan chức năng ban hành) chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu được sản xuất từ năm (N-3) trở về sau (N là năm có thời điểm đóng thầu) đạt ≥ 25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu kê khai để đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Ghi chú: E-HSDT không nộp kèm Tài liệu có dấu (*) trước thời điểm đóng thầu sẽ bị xem xét đánh giá là Không đáp ứng yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng- Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)50CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
2Chống sét van 21kV94CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
3Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (70kN) kèm phụ kiện47ChuỗiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
4Sứ đứng pinpost 24kV (kèm ty)355CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
5Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (1x240)mm26CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
6Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm245CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
7Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm225CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
8Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm25CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
9Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm24CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
10Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm272CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
11Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây XLPE-185mm2624SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
12Dây buộc cổ sứ đôi (đỉnh) 185-240 mm23SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
13Dây chảy bằng chì 10K104SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
14Dây chảy bằng chì 12K96SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
15Dây chảy bằng chì 15K46SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
16Dây chảy bằng chì 20K77SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
17Dây chảy bằng chì 25K58SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
18Dây chảy bằng chì 2K18SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
19Dây chảy bằng chì 30K49SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
20Dây chảy bằng chì 3K146SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
21Dây chảy bằng chì 40K5SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
22Dây chảy bằng chì 6K48SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
23Dây chảy bằng chì 8K97SợiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
24Giáp níu cáp trung thế 50mm2 + Yếm cáp11CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
25Giáp níu cáp trung thế 70mm2 + Yếm cáp11CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
26Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240206CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
27Kẹp cáp thép ( 03 bu lon )35BộChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
28Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm23CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
29Kẹp hotline đồng21CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
30Kẹp ngừng cáp ABC 50-95mm62CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
31Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL)15CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
32Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)8.368CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
33Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)12.112CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
34Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)278CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
35Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)189CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
36Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150-240/95-240 (2 BL)86CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
37Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2214CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
38Khoá CK 7-1437CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
39Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm242CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
40Mỏ phóng điện 24kV- (30x5)cm126CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
41Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi (Cực trên)264CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
42Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi (Cực dưới)261CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
43Ống bọc cách điện trung thế cho dây AC (50-120)mm2637MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
44Ống co nhiệt cho dây bọc trung thế đk (13-36) mm8MétChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
45Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây chống sét 70KN21ChuỗiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
46Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO (Cực trên)24CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
47Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO (Cực dưới)24CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
48Nắp chụp đầu cực sứ hạ thế MBA40CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
49Nắp chụp đầu cực sứ trung thế MBA66CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
50Nắp chụp đầu cực sứ REC/LBS trung thế216CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
51Nắp chụp đầu cực chống sét van60CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
52Nắp chụp đầu cực sứ 24kV (đỉnh)89CáiChi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (5)Hợp đồng tương tự:-Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp phụ kiện lưới điện các loại.-Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp các hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu.-Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.-Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->