Gói thầu: Trang bị cáp điện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Trang bị cáp điện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năn 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:56:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,328,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,953,287 VNĐ ((Hai triệu chín trăm năm mươi ba nghìn hai trăm tám mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4299299E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8598598E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=206.730.062VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=206.730.062VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.730.062 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.460.124 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị chịu trách nhiệm về chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị do mình cung cấp, chế tạo, sản xuất. Hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa đã cung cấp.- Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, lỗi hoặc sai quy cách, nội dung… do lỗi bên Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ fax tới Nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm gởi hàng hóa mới theo yêu cầu của Bên mời thầu trong thời gian ngắn nhất để thay thế những bảng bị hỏng và Nhà thầu phải chịu những cước phí và chi phí do việc vận chuyển những hàng hóa này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị cáp điện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. Trang bị cáp điện phục vụ công tác lắp đặt, vận hành thiết bị định vị sự cố tại các trạm 500kV - TTĐ miền Tây 2. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năn 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng thuyết minh chi tiết sản phẩm chào hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và giao hàng tại: Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. - Nhà thầu phải chào đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có liên quan đến gói thầu. - Hai hợp đồng đã thực hiện gói thầu tương tự có kèm biên bản nghiệm thu hoàn tất từ 2019 – 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.953.287 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; email: [email protected] (Ủy quyền theo Quyết định số 07424/QĐ-TTĐ4, ngày 29/08/2014 và Quyết định số 011589/QĐ-PTC4, ngày 11/12/2015 về quy định phân cấp quản lý trong Công ty Truyền tải điện 4 - Văn bản số 6280/PTC4-KT+KH+ĐTXD ngày 04/6/2021 của Công ty TTĐ4 về việc ủy quyền thực hiện công trình khai thác đưa vào vận hành các thiết bị định vị sự cố đang dự phòng trên lưới điện truyền tải) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Miền Tây 2 – Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Tân Phú- phường Tân Hòa – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 2463 022 – 0270 2463 021; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền Tải Điện 4 – Địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, P. Trường Thọ, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.22180807; Fax: 028.38961191; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp 4x4.0 mm2 (mạch dòng) | 1.118 | mét | - Kết cấu cáp Cu/PVC/PVC-S 4x4.0 mm2. - Mức điện áp 0,6/1kV. - Ruột dẫn bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện của 01 core cáp ≥ 7). - Cách điện của ruột cáp và vỏ bên ngoài bằng PVC không thấm nước. - Có lớp băng đồng (copper tape) chống nhiễu và côn trùng. - Phần lõi dẫn điện bằng đồng tôi, tiêu chuẩn IEC 60228. Cấu trúc cáp theo tiêu chuẩn IEC 60502. - Nhận diện các lõi dây trong một sợi cáp theo số thứ tự in trên lớp cách điện theo từng khoảng đều nhau suốt chiều dài sợi cáp. | - Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | |
| 2 | Cáp 4x2.5 mm2(mạch áp) | 1.118 | mét | - Kết cấu cáp Cu/PVC/PVC-S 4x2.5 mm2.- Mức điện áp 0,6/1kV.- Ruột dẫn bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện của 01 core cáp ≥ 7).- Cách điện của ruột cáp và vỏ bên ngoài bằng PVC không thấm nước.- Có lớp băng đồng (copper tape) chống nhiễu và côn trùng.- Phần lõi dẫn điện bằng đồng tôi, tiêu chuẩn IEC 60228. Cấu trúc cáp theo tiêu chuẩn IEC 60502.- Nhận diện các lõi dây trong một sợi cáp theo số thứ tự in trên lớp cách điện theo từng khoảng đều nhau suốt chiều dài sợi cáp. | - Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | |
| 3 | Cáp 6x1.5 mm2(tín hiệu máy cắt) | 1.390 | mét | - Kết cấu cáp Cu/PVC/PVC-S 6x1.5 mm2.- Mức điện áp 0,6/1kV.- Ruột dẫn bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện của 01 core cáp ≥ 7).- Cách điện của ruột cáp và vỏ bên ngoài bằng PVC không thấm nước.- Có lớp băng đồng (copper tape) chống nhiễu và côn trùng.- Phần lõi dẫn điện bằng đồng tôi, tiêu chuẩn IEC 60228. Cấu trúc cáp theo tiêu chuẩn IEC 60502.- Nhận diện các lõi dây trong một sợi cáp theo số thứ tự in trên lớp cách điện theo từng khoảng đều nhau suốt chiều dài sợi cáp. | - Nhà thầu phải gửi kèm Giấy chứng nhận xuất xưởng và test report khi cấp hàng.- Đóng gói khối lượng theo yêu cầu của bên mời thầu. | |
| 4 | Cáp 2x2.5mm2(cáp nguồn) | 60 | mét | - Kết cấu cáp Cu/PVC/PVC-S 2x2.5 mm2.- Mức điện áp 0,6/1kV.- Ruột dẫn bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện của 01 core cáp ≥ 7).- Cách điện của ruột cáp và vỏ bên ngoài bằng PVC không thấm nước.- Có lớp băng đồng (copper tape) chống nhiễu và côn trùng.- Phần lõi dẫn điện bằng đồng tôi, tiêu chuẩn IEC 60228. Cấu trúc cáp theo tiêu chuẩn IEC 60502.- Nhận diện các lõi dây trong một sợi cáp theo số thứ tự in trên lớp cách điện theo từng khoảng đều nhau suốt chiều dài sợi cáp. | ||
| 5 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 2.5mm2 (đấu dây cho nội bộ tủ) | 100 | mét | - Kết cấu cáp loại Cu/PVC 1x2.5 mm2- Ruột dẫn bằng đồng, cách điện PVC- Mức điện áp 450/750V- Lõi dẫn điện chất liệu bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện ≥ 20) - Đáp ứng TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227) | ||
| 6 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 4mm2 (Đấu dây dòng, áp cho nội bộ tủ) | 100 | mét | - Kết cấu cáp loại Cu/PVC 1x4.0 mm2- Ruột dẫn bằng đồng, cách điện PVC- Mức điện áp 450/750V- Lõi dẫn điện chất liệu bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện ≥ 20) - Đáp ứng TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227) | ||
| 7 | Dây TE nối đất thiết bị 4.0mm2 | 60 | mét | - Kết cấu cáp loại Cu/PVC 1x4.0 mm2 màu vàng-xanh- Ruột dẫn bằng đồng, cách điện PVC- Mức điện áp 450/750V- Lõi dẫn điện chất liệu bằng đồng nhiều sợi nhỏ bện xoắn (số sợi bện ≥ 20) - Đáp ứng TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4299299E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8598598E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=206.730.062VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=206.730.062VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.730.062 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.460.124 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị chịu trách nhiệm về chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị do mình cung cấp, chế tạo, sản xuất. Hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa đã cung cấp.- Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng, lỗi hoặc sai quy cách, nội dung… do lỗi bên Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ fax tới Nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm gởi hàng hóa mới theo yêu cầu của Bên mời thầu trong thời gian ngắn nhất để thay thế những bảng bị hỏng và Nhà thầu phải chịu những cước phí và chi phí do việc vận chuyển những hàng hóa này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi