Gói thầu: Cải tạo hệ thống cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt và phòng chống cháy rừng tại khu vực Đồn biên phòng Đăk Ơ (bao gồm rừng phòng hộ nông lâm trường Đăk Mai, đồn biên phòng Đăk Ơ và Vuờn Quốc gia Bù Gia Mập)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN BÙ GIA MẬP |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt và phòng chống cháy rừng tại khu vực Đồn biên phòng Đăk Ơ (bao gồm rừng phòng hộ nông lâm trường Đăk Mai, đồn biên phòng Đăk Ơ và Vuờn Quốc gia Bù Gia Mập) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp khinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 12:37:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,736,653,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng cầu đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.900.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.900.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cầu đường có qui mô tương tự(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);+ Kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp; Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN BÙ GIA MẬP |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hệ thống cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt và phòng chống cháy rừng tại khu vực Đồn biên phòng Đăk Ơ (bao gồm rừng phòng hộ nông lâm trường Đăk Mai, đồn biên phòng Đăk Ơ và Vuờn Quốc gia Bù Gia Mập) Cải tạo hệ thống cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt và phòng chống cháy rừng tại khu vực Đồn biên phòng Đăk Ơ (bao gồm rừng phòng hộ nông lâm trường Đăk Mai, đồn biên phòng Đăk Ơ và Vuờn Quốc gia Bù Gia Mập) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp khinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh các yêu cầu về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 02713.727474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Đầu Tư tỉnh Bình Phước Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. SĐT: 02713.879253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3727228 Báo đấu thầu: Đường dây nóng 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,5422 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3534 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,844 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,1944 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2884 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7409 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3783 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6702 | 100m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9656 | tấn |
| 12 | Gioăng cao su chịu lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,708 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 16 | Máy đóng mở V5+ty ren | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,875 | m3 |
| 18 | Ống PVC D50 giám áp bể tiêu năng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m |
| 19 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,42 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,42 | 100m3 |
| B | BỂ CHỨA 60M3 SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2098 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1191 | m3 |
| C | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8118 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,161 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,242 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,503 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5168 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1251 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4225 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,28 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,357 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,857 | m2 |
| 12 | Gia công nắp bể thép tấm dày 1.5mm KT 1m*1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,8 | m |
| D | BỂ CHỨA 60M3 SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2098 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1191 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,607 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8118 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4075 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,161 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,242 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,503 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5168 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1251 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4225 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,28 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,357 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 230,857 | m2 |
| 15 | Gia công nắp bể thép tấm dày 1.5mm KT 1m*1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,8 | m |
| E | HỒ ĐẶT BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8 tấn/m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt chống thấm hồ bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,572 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,606 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0754 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,578 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,73 | m3 |
| 9 | Đai kẹp ống + bulon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| F | PHAO ĐẶT BƠM CẤP 1 | |||
| G | BÊ TÔNG NEO PHAO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9043 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| H | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| I | HỆ THỐNG PHAO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,307 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5304 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m2 |
| 4 | SXLD tấm Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,44 | kg |
| 5 | Nẹp 250*90*3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 7 | Bulon D14,D10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| J | VẬT TƯ NỐI BƠM CẤP I | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Rắc co thép D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Co thép D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Tê thép D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Crepin PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| K | ĐƯỜNG ĐIỆN CHO BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.240 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | 100m |
| 4 | Hàn râu, rắc sứ vào cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | bộ |
| 5 | Bộ néo cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Kẹp dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,75 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,375 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,375 | m3 |
| L | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 710,955 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,5 | 100m |
| M | HỒ TRỮ NƯỚC TẠI ĐỒN BIÊN PHÒNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8 tấn/m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt chống thấm hồ chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4724 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| N | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,0162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,886 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0654 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1654 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2358 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1207 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2862 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4473 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,22 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8967 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,28 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,31 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,94 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,07 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,82 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tôn màu dày 3,2dem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,31 | m2 |
| 31 | SX cửa các loại (đã bao gồm bông sắt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,76 | m2 |
| 32 | SX cửa các loại sắt xếp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,55 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt gạch bánh ú | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | viên |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,312 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0013 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng cầu đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.900.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.900.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Kinh nghiệm 05 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cầu đường có qui mô tương tự(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Số lượng: 01 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);+ Kinh nghiệm 03 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp; Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 2 |
| 5 | Máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 1 |
| 6 | Máy bơm | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 2 |
| 7 | Xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 1 |
| 8 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 2 |
| 10 | Xe lu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 2 |
| 11 | Xe cần cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bảng photo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi