Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 11:04:00 đến ngày 2021-10-18 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.744.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Lắp máy 3 trạm biến áp 220 kV Long Biên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Thiết bị phân phối 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV, 1 pha, khí SF6, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 245kV; 3pha; 2TĐ; 2000A-50kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 245kV; 3pha; 1TĐ; 2000A-50kA/1s ( gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 245kV; 1pha; 0TĐ; 2000A-50kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Thiết bị phân phối 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A– 40kA/1s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A-40kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A-40kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A-40kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV; 1pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 245kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 123kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Ống nhôm D160/130, L= 10m (6 ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Nắp bịt đầu ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Dây chống rung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 6 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không có tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 12 | Kẹp các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | bộ |
| 13 | Dây dẫn ACSR-500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.650 | m |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Trụ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Sàn thao tác STT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP LẮP ĐẶT - Hệ thống nối đất bổ sung | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm nối đất 150mm bọc cách điện (Cu/PVC-150mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Đào, lấp đất tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP LẮP ĐẶT - Chiếu sáng ngoài trời khu vực MBA AT3 | |||
| 1 | Áptômát 1pha - 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đèn pha chiếu sáng MBA 250W (cả cột) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp HDPE f20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP LẮP ĐẶT - Vật liệu cho cách lắp | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 4 | Cút 90o cho ống PVC 60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 5 | Côlie bắt ống PVC f90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm nối đất Cu-150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 8 | Kẹp giữ dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | bộ |
| 9 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu bằng bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4 vữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy bằng bê tông thương phẩm, M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài hố móng vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,7156 | m2 |
| 7 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4413 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng máy, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0935 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1026 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1 bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,56 | kg |
| 11 | Bu lông M8x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Bu lông nở F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Bê tông lót móng mương thoát nước,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 14 | Bê tông mương thoát nước,M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép mương thoát nước, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3943 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt nắp mương bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2218 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 18 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,8993 | m3 |
| 19 | Lắp đặt lưới ống thoát dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22A, MC2-17A | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476,445 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4975 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5051 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0975 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.432 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 429,135 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3125 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-23A, MC2-23B | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,719 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,836 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4121 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5606 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3567 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.145,6 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,024 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,696 | m3 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5991 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 354,0555 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | m3 |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3206 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,5224 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1198 | m3 |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3069 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,7903 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,852 | m3 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2306 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,0482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0973 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5382 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,7792 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,304 | m3 |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MTC-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1249 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5576 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,7195 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,344 | m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7019 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,392 | m3 |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3615 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,61 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2919 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,0807 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng,M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đợt 2 M200 đá2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2169 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 110kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 3 | Bu lông M18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Bu lông M18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650QĐ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1575 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 11 | Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3175 | m3 |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B800 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1788 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6786 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 11 | Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,56 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,485 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,775 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3549 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8525 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9926 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,5 | cấu kiện |
| 11 | Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,325 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,08 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0837 | m3 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3455 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3598 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2655 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,635 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3126 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0966 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,1667 | cấu kiện |
| 11 | Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,08 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548,3 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 508,6667 | bộ |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,7 | m |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,08 | m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4215 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 5 | Trát vữa XM M75, dày 20 vát góc 15x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông nở thép F10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THU NƯỚC R1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1762 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200,đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5055 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch M75 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4107 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,155 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,695 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4812 | m3 |
| 7 | Rải đá 4x6 lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 8 | ống PVC dy100 thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m |
| 9 | Chếch PVC 135 dy110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lưới inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THU GOM, RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,3 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,7 | m3 |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỊ HỎNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,75 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,375 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 4 | Lớp nhựa thấm bám 0,8 - 1,3 lit/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa , chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 6 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Lát gạch block vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,75 | m3 |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SỬA CHỮA MƯƠNG CÁP B650 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1312 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1911 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 0.0 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9975 | 0.0 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1475 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5344 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | 100m3 |
| 11 | Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,175 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,4277 | 100m2 |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,1538 | m3 |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8912 | m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SỬA CHỮA MƯƠNG CÁP B400 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,325 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 0.0 |
| 3 | Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7125 | 0.0 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 0.0 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 0.0 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3333 | 0.0 |
| 11 | Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7098 | 0.0 |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,984 | tấn |
| 14 | Kéo và dải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 0.0 |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công trụ thép TĐS-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.941,87 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép TĐS-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9859 | tấn |
| 3 | Gia công trụ thép TBD-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.230,53 | kg |
| 4 | Lắp dựng trụ thép TBD-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2647 | tấn |
| 5 | Gia công trụ thép TTC-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.781,1 | kg |
| 6 | Lắp dựng trụ thép TTC-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9668 | tấn |
| 7 | Gia công trụ thép TCS-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 836,16 | kg |
| 8 | Lắp dựng trụ thép TCS-220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | tấn |
| 9 | Gia công trụ thép TĐS-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.315,25 | kg |
| 10 | Lắp dựng trụ thép TĐS-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3455 | tấn |
| 11 | Gia công trụ thép TBD-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.190,03 | kg |
| 12 | Lắp dựng trụ thép TBD-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2236 | tấn |
| 13 | Gia công trụ thép TĐA-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,9 | kg |
| 14 | Lắp dựng trụ thép TĐA-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 15 | Gia công trụ thép TCS-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 793,08 | kg |
| 16 | Lắp dựng trụ thép TCS-110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8112 | tấn |
| 17 | Gia công cột thép CT2 - 23A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.978,17 | kg |
| 18 | Lắp dựng cột thép CT2 - 23A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0051 | tấn |
| 19 | Gia công cột thép CT2 - 23B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.298,5 | kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép CT2 - 23B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5923 | tấn |
| 21 | Gia công cột thép CT2 - 22A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.589,58 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột thép CT2 - 22A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9827 | tấn |
| 23 | Gia công cột thép CT2- 17A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.346,76 | kg |
| 24 | Lắp dựng cột thép CT2- 17A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9294 | tấn |
| 25 | Gia công xà thép XT2-15,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.996,87 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà thép XT2-15,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3144 | tấn |
| 27 | Gia công thép cho kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,86 | kg |
| 28 | Bu lông M16*65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Lắp kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,228 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,074 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.417,44 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo BL16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,8 | kg |
| 6 | Nút bịt ống dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Nút bịt ống dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,072 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỦ CHỨA BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2622 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép khung tủ chứa bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tôn dày 0,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 5 | Vít nở chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Sơn phủ tủ chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1153 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,38 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4967 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9488 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,977 | m3 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỐ GA THOÁT DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8196 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 3 | Xây thành bằng gạch M75 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1358 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250,đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6587 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,406 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4136 | m3 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THOÁT DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Ống thép Dy200x4,78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,54 | m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Tê giảm Dy100x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê đều Dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê đều Dy50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê giảm Dy80x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cút thép Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút thép Dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Cút thép Dy50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cút thép Dy25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 13 | Côn thu Dy100x80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Mặt bích thép Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép Dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích thép Dy50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 18 | Gioăng Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Gioăng Dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Gioăng Dy50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Bu lông M14x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 22 | Đầu phun sương HV-17 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 23 | Đầu phun sương HV-14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Nút bịt dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt dy50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van xả cặn đường ống dàn phun Dy80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Dây nối đất -40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,12 | kg |
| 28 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO GIÀN PHUN | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Tê thép Dy100x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cút thép Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích thép Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 5 | Gioăng Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cụm van tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van hai chiều Dy100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa nối tắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | kg |
| 9 | Bu lông M14x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép mái che cụm van tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tôn bao quanh dày 0,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 12 | Vít nở chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Sơn mái che bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT3 lắp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Hộp đấu dây loại nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Cáp hạ áp PCCC Loại 2x2,5mm2 ( kèm chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 4 | Cáp hạ áp PCCC Loại 2x0,75mm2 ( kèm chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm f20 kèm các phụ kiện dùng để bảo vệ các sợi cáp từ mương cáp MBA đến các sensor | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Ống nhựa siêu bền HDPE f32 bảo vệ cáp, dùng cho cáp từ mương cáp chính đến hộp đấu dây MC, từ mương cáp chính đến van tràn… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Máng đi cáp tín hiệu từ sàn nhà lên tủ trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Thực hiện kết nối khai báo các thiết bị lắp mới với hệ thống báo cháy hiện có tại trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.744.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) | 4 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Tời máy dựng cột 5T | Tời máy dựng cột 5T | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Máy phát điện > 100kVA | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi