Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009609-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210123247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 11:04:00 đến ngày 2021-10-18 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.744.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện > 100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Lắp máy 3 trạm biến áp 220 kV Long Biên
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 1 - Địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng – địa chỉ số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Thiết bị phân phối 220kV
1Máy cắt 220kV, 1 pha, khí SF6, ngoài trời: 245kV - 2000A
– 50kA/1s
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Dao CL 245kV; 3pha; 2TĐ; 2000A-50kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Dao CL 245kV; 3pha; 1TĐ; 2000A-50kA/1s ( gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Dao CL 245kV; 1pha; 0TĐ; 2000A-50kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Biến dòng điện 220kV; 1phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Chống sét van 220kV; 1phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Thiết bị phân phối 110kV
1Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A– 40kA/1sChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A-40kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A-40kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL và dao TĐ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A-40kA/1s (gồm tủ điều khiển cho DCL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Biến dòng điện 110kV; 1phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Biến điện áp 110kV 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Chống sét van 110kV; 1phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Vật liệu
1Sứ đứng 245kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Sứ đứng 123kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Ống nhôm D160/130, L= 10m (6 ống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
4Nắp bịt đầu ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Dây chống rungChương V - Yêu cầu kỹ thuật42m
6Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơChương V - Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
7Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không có tăng đơChương V - Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
8Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
9Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơChương V - Yêu cầu kỹ thuật15chuỗi
10Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơChương V - Yêu cầu kỹ thuật15chuỗi
11Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật15chuỗi
12Kẹp các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật194bộ
13Dây dẫn ACSR-500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.650m
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - VẬT TƯ THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP, NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT - Trụ đỡ thiết bị
1Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ 3 pha
3Trụ đỡ máy cắt điện 110KVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ 3 pha
6Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
7Sàn thao tác STTChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP LẮP ĐẶT - Hệ thống nối đất bổ sung
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật410m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật630m
5Ke liên kết f10, l=300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90bộ
7Dây đồng mềm nối đất 150mm bọc cách điện (Cu/PVC-150mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
8Đào, lấp đất tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP LẮP ĐẶT - Chiếu sáng ngoài trời khu vực MBA AT3
1Áptômát 1pha - 6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Đèn pha chiếu sáng MBA 250W (cả cột)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
4Ống nhựa luồn cáp HDPE f20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
5Phụ kiện lắp đặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP LẮP ĐẶT - Vật liệu cho cách lắp
1Ống luồn cáp PVC f110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
2Cút 90o cho ống PVC 110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Ống luồn cáp PVC f60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134m
4Cút 90o cho ống PVC 60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45bộ
5Côlie bắt ống PVC f90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
6Dây đồng mềm nối đất Cu-150mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212m
7Đầu cốt đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật142cái
8Kẹp giữ dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật117bộ
9Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật274bộ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142m3
2Bê tông lót móng máy, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,95m3
3Bê tông đáy hố thu dầu bằng bê tông thương phẩm, M150, đá 2x4 vữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,33m3
4Bê tông móng máy bằng bê tông thương phẩm, M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,52m3
5Xây tường bao hố móng vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,68m3
6Trát tường ngoài hố móng vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,7156m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4413m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng máy, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0935tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,1026m3
10Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp GĐC-1 bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật189,56kg
11Bu lông M8x15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
12Bu lông nở F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
13Bê tông lót móng mương thoát nước,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
14Bê tông mương thoát nước,M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m3
15Gia công lắp dựng cốt thép mương thoát nước, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3943tấn
16Gia công lắp đặt nắp mương bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2218tấn
17Lắp đặt ống thép đen D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
18Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,8993m3
19Lắp đặt lưới ống thoát dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22A, MC2-17A
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật476,445m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,93m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7m3
4Bê tông móng trụ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,09m3
5Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,405m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4975tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5051tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0975tấn
9Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.432kg
10Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật429,135m3
11Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,3125m3
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-23A, MC2-23B
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật328,719m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,836m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,86m3
4Bê tông móng trụ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
5Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4121tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5606tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>=18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3567tấn
9Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.145,6kg
10Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật284,024m3
11Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,696m3
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật386,1m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,18m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2502tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5991tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật230,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật354,0555m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,04m3
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,64m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,18m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0526tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3206tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,5224m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1198m3
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,64m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3069tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,7903m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,852m3
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,45m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,81m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2306tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,0482m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,416m3
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,05m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,89m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0973tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5382tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,6kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật123,7792m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,304m3
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MTC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,08m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1249tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5576tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,8kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật143,7195m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,344m3
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,98m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,98m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1295tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7019tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,2kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,57m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,392m3
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,44m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1681tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,6kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,46m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,976m3
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,4m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3615tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật64kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,2m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,69m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,61m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,81m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,74m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0435tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2919tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,0807m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,733m3
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,84m3
2Bê tông lót móng,M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
3Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
4Bê tông đợt 2 M200 đá2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2169tấn
7Sản xuất, lắp đặt bu lông neoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,4kg
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,12m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 110kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
2Bê tông bệ đỡ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
3Bu lông M18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
5Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
2Bê tông bệ đỡ bằng bê tông thương phẩm M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
3Bu lông M18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
4Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,19m3
5Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650QĐ
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1575m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
6Khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,687m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0536tấn
9Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
11Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7m2
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,48kg
13Vít nở thép F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
14Kéo và dải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
15Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3175m3
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B800 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,08m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
6Khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1788tấn
9Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6786tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
11Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m2
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật182,56kg
13Vít nở thép F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160bộ
14Kéo và dải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
15Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2437m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,485m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,775m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3549tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,16m3
6Khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,925m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8525m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,274tấn
9Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9926tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,5cấu kiện
11Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,325m2
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật296,08kg
13Vít nở thép F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật264bộ
14Kéo và dải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật39m
15Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,0837m3
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,3455m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0727m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3598m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4704tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2655m3
6Khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,635m
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,181m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3126tấn
9Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0966tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,1667cấu kiện
11Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,08m2
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật548,3kg
13Vít nở thép F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật508,6667bộ
14Kéo và dải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,7m
15Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,08m3
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY BĐ-1
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4215m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0029tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bệ đỡ, FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
5Trát vữa XM M75, dày 20 vát góc 15x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m2
6Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,56kg
7Bu lông nở thép F8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Bu lông nở thép F10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
10Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH THU NƯỚC R1
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1762m3
2Bê tông đáy rãnh M200,đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5055m3
3Xây thành rãnh bằng gạch M75 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4107m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 lòng rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,155m2
5Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,695m3
6Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4812m3
7Rải đá 4x6 lòng rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,565m3
8ống PVC dy100 thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m
9Chếch PVC 135 dy110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Lưới inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THU GOM, RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Thu gom đá nền trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5m3
2Rải lại đá nền trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,3m3
3Bù đá nền trạm, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,7m3
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỊ HỎNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đào khuôn đường, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,75m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,375m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,5m3
4Lớp nhựa thấm bám 0,8 - 1,3 lit/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa , chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m2
6Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
7Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
8Lát gạch block vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m2
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,75m3
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SỬA CHỮA MƯƠNG CÁP B650 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1312m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,415100m3
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,725100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1911cái
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
6Khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5750.0
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99750.0
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1475m3
9Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5344m3
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,5100m3
11Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,175100m3
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật159,4277100m2
13Vít nở thép F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,1538m3
14Kéo và dải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật21100m2
15Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,8912m3
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SỬA CHỮA MƯƠNG CÁP B400 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,325m3
2Bê tông lót móng, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0050.0
3Bê tông mương cáp, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71250.0
4Gia công, lắp đặt cốt thép mương cáp,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03240.0
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,325m3
6Khe co giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
7Bê tông đúc sẵn tấm đan, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,150.0
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
9Gia công, lắp đặt khung tấm đan bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07540.0
10Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,33330.0
11Sơn thép hình tấm đan, 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2kg
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,70980.0
13Vít nở thép F8x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,984tấn
14Kéo và dải dây tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật50.0
15Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP
1Gia công trụ thép TĐS-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.941,87kg
2Lắp dựng trụ thép TĐS-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9859tấn
3Gia công trụ thép TBD-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.230,53kg
4Lắp dựng trụ thép TBD-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2647tấn
5Gia công trụ thép TTC-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.781,1kg
6Lắp dựng trụ thép TTC-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9668tấn
7Gia công trụ thép TCS-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật836,16kg
8Lắp dựng trụ thép TCS-220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,855tấn
9Gia công trụ thép TĐS-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.315,25kg
10Lắp dựng trụ thép TĐS-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3455tấn
11Gia công trụ thép TBD-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.190,03kg
12Lắp dựng trụ thép TBD-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2236tấn
13Gia công trụ thép TĐA-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật552,9kg
14Lắp dựng trụ thép TĐA-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5685tấn
15Gia công trụ thép TCS-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật793,08kg
16Lắp dựng trụ thép TCS-110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8112tấn
17Gia công cột thép CT2 - 23AChương V - Yêu cầu kỹ thuật10.978,17kg
18Lắp dựng cột thép CT2 - 23AChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0051tấn
19Gia công cột thép CT2 - 23BChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.298,5kg
20Lắp dựng cột thép CT2 - 23BChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5923tấn
21Gia công cột thép CT2 - 22AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.589,58kg
22Lắp dựng cột thép CT2 - 22AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9827tấn
23Gia công cột thép CT2- 17AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7.346,76kg
24Lắp dựng cột thép CT2- 17AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9294tấn
25Gia công xà thép XT2-15,4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.996,87kg
26Lắp dựng xà thép XT2-15,4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3144tấn
27Gia công thép cho kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật349,86kg
28Bu lông M16*65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
29Lắp kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN MÁY BIẾN ÁP
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,228m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,074m3
3Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153m3
4Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.417,44kg
5Sản xuất, lắp đặt bu lông neo BL16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,8kg
6Nút bịt ống dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
7Nút bịt ống dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,072m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,156m3
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TỦ CHỨA BÌNH CHỮA CHÁY
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2622m3
2Bê tông móng M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1469m3
3Gia công, lắp đặt thép khung tủ chứa bình chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
4Lắp dựng tôn dày 0,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,84m2
5Vít nở chuyên dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
6Sơn phủ tủ chứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,31m2
7Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1153m3
8Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1469m3
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÀO ĐẤT, SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đường ống, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
2Sơn phủ đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,38m2
3Cát vàng đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4967m3
4Đá dăm cấp phốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9488m3
5Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,977m3
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỐ GA THOÁT DẦU SỰ CỐ
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8196m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4147m3
3Xây thành bằng gạch M75 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1358m3
4Bê tông đúc sẵn tấm đan, M250,đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1008m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,FChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
6Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6587m2
8Lấp đất hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,406m3
9Vận chuyển đất ra khỏi mặt bằng trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4136m3
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THOÁT DẦU SỰ CỐ
1Ống thép Dy200x4,78Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA
1ống thép Dy100x4,78Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,54m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
5Tê giảm Dy100x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Tê đều Dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tê đều Dy50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tê giảm Dy80x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Cút thép Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Cút thép Dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Cút thép Dy50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Cút thép Dy25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
13Côn thu Dy100x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
15Mặt bích thép Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
16Mặt bích thép Dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
17Mặt bích thép Dy50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
18Gioăng Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Gioăng Dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Gioăng Dy50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Bu lông M14x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96bộ
22Đầu phun sương HV-17Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
23Đầu phun sương HV-14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
24Nút bịt dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Nút bịt dy50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Van xả cặn đường ống dàn phun Dy80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Dây nối đất -40x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,12kg
28Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO GIÀN PHUN
1ống thép Dy100x4,78Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
2Tê thép Dy100x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Cút thép Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Mặt bích thép Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
5Gioăng Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Cụm van trànChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van hai chiều Dy100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Dây tiếp địa nối tắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,56kg
9Bu lông M14x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80bộ
10Gia công, lắp đặt thép mái che cụm van trànChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
11Lắp dựng tôn bao quanh dày 0,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212100m2
12Vít nở chuyên dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
13Sơn mái che bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,12m2
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ PCCC
1Hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Đầu báo nhiệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC
1Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT3 lắp mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Hộp đấu dây loại nhỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Cáp hạ áp PCCC Loại 2x2,5mm2 ( kèm chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật800m
4Cáp hạ áp PCCC Loại 2x0,75mm2 ( kèm chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
5Ống thép tráng kẽm f20 kèm các phụ kiện dùng để bảo vệ các sợi cáp từ mương cáp MBA đến các sensorChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
6Ống nhựa siêu bền HDPE f32 bảo vệ cáp, dùng cho cáp từ mương cáp chính đến hộp đấu dây MC, từ mương cáp chính đến van tràn…Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
7Máng đi cáp tín hiệu từ sàn nhà lên tủ trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
8Thực hiện kết nối khai báo các thiết bị lắp mới với hệ thống báo cháy hiện có tại trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.744.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) 4 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Ô tô ben có tải trọng 7-12T2
2 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Tời máy dựng cột 5T Tời máy dựng cột 5T1
5 Máy hàn Máy hàn6
6 Máy đầm đất Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại4
8 Máy phát điện > 100kVA Máy phát điện > 100kVA2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->