Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016977-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211000126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:10:00 đến ngày 2021-10-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26785E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 320.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế ghế có giá trị tối thiểu 320.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Xây dựng nhà văn hoá thôn 6 xã Tiến Xuân, thôn 2 xã Yên Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 024.33.682.318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn - Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP thẩm định giá và giám định Deloitte - Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc quy hoạch Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 024.33.682.318


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 6. Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 024.33.682.318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 - XÃ YÊN BÌNH
1Đào móng công trình1,519100m3
2Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 8,965m3
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 1,592m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 19,421m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,694100m2
6Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,364m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,712100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,307tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,35tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,343tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,219m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,316m3
14Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,501100m3
15Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,904100m3
16Vận chuyển đất0,106100m3
17Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 15021,839m3
18nilon chống mất nước218,39m2
19Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột 7,136m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,165100m2
21Bu lông neo chờ liên kết kèo38cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,283tấn
24Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,919m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,653100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,157tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,622tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,507tấn
29Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,409m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,06100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
32Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,924m3
33Ván khuôn sàn mái1,267100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,164tấn
35Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,192m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,198100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,073tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,247tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan28cái
40Gia công giằng mái thép0,361tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,01tấn
42Gia công xà gồ thép1,182tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,01tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,361tấn
45Lắp dựng xà gồ thép1,182tấn
46tăng đơ40cái
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,575m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 58,246m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,438m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,454m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 26,036m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75210,109m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75349,292m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,98m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,907m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,846m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,848m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,218m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 7583,66m2
60Trát trần, vữa XM mác 75126,49m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75182,764m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,16m
63Trát, đắp phào kép, vữa XM M75121,16m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75284,676m
65Đắp vữa tạo sần7,891m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75133,33m2
67Quét nước xi măng 2 nước133,33m2
68kẻ chữ tên công trình1gói
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao166,336m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ601,65m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ311,397m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắt0,594tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửa43,861m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,882m2
75SX cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, cửa nhôm hệ tiêu chuẩn, kích thước, quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phụ kiện )13,44m2
76SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tiêu chuẩn, kích thước, quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phụ kiện )2,43m2
77SX cửa đi 1 cánh mở đẩy trọng, cửa nhôm hệ tiêu chuẩn, kích thước, quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phụ kiện )1,98m2
78SX cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , cửa nhôm hệ tiêu chuẩn, kích thước, quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phụ kiện )4,48m2
79SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ tiêu chuẩn, kích thước, quy cách theo hồ sơ thiết kế (bao gồm phụ kiện )26,6m2
80kính trắng an toàn dày 6.38mm16,32m2
81Gia công thang sắt0,015tấn
82Nắp mái + khóa1bộ
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,536100m2
84Tôn úp nóc +úp sườn40,68m
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ331,32m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,479100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,159100m2
88Lát nền, sàn gach ceramic kích thước 500x500 , vữa XM mác 75211,406m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,766m2
90Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bảng
91Bình chữa cháy MFZL8 ABC 8Kg4bình
92Kệ đựng bình chữa cháy xách tay2cái
93Tủ điện chứa 5 APTOMAT MCB có nắp che1hộp
94Lắp đặt bảng điện chứa 2 APTOMAT MCB có nắp che2hộp
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/50A1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/35A1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/25A1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20A2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/16A4cái
100Lắp đặt đèn led 220V/3x20W dài 0.6m, có chao phản quang18bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
102Lắp đặt đèn ốp trần 220V/24W3bộ
103Lắp đặt đèn rọi sát trần 220V/60W2bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
108Hộp âm tường (cho công tắc và ổ cắm)16cái
109Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x6mm230m
110Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x4mm280m
111Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x2.5mm2155m
112Lắp đặt dây dẫn tiết diện 2x1.5mm2295m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm450m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm110m
115Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 25mm0,1100m
116Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m3cái
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m3cái
118Gia công và đóng cọc tiếp địa V-63x63x6mm6cọc
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm38m
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D12mm27m
121chân đỡ25cái
122Đào đất móng băng , rộng 7,2m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,2m3
124Lắp đặt phễu thu8cái
125Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,63100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm0,01100m
127Lắp đặt cút đường kính D908cái
B TỔNG MẶT BẰNG
1Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 20058,087m3
2Cắt sân bê tông5,24610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,63m3
4Đào móng công trình0,062100m3
5Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 1,377m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,577m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,633m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,929m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,473m2
10Lát gạch sân gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75580,87m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,858m2
12Vận chuyển đất0,06100m3
13Vận chuyển phế thải8,63m3
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt dây dẫn 4x25mm250m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm295m
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe2cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm95m
8Đèn led 150W chiếu sáng sân vườn2chiếc
9Ống PPR - D500,25100m
10Ống PPR - D400,02100m
11Ống PPR - D250,12100m
12Van khóa D402cái
13Van khóa D251cái
14Cút 90 độ D501cái
15Tê D501cái
16Cút 90 độ D256cái
17Măng xông D253cái
18Măng xông D402cái
19Măng xông D502cái
20Khoan giếng nước1giếng
21Máy bơm nước SH(Q=3m3/H-P=600W)1cái
22CREFIN (rọ bơm)1cái
23Đào móng công trình0,311100m3
24Cát đen đệm móng2,544m3
25Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 5,088m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,841m3
27Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 0,218m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,027100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,105m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,178100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,298tấn
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,104100m3
33Vận chuyển đất0,207100m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,295m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
36Quét nước xi măng 2 nước67,295m2
37Hệ thống lọc nước1bộ
38Đào móng công trình0,62100m3
39Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 6,549m3
40Sản xuất cột bằng thép hình0,097tấn
41Lắp dựng cột thép0,097tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,088100m2
43Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 1,84m3
44Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,078m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,408m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,242100m3
47Vận chuyển đất0,378100m3
48Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 3,757m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,228100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,303tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,466m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,006m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 15,573m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,713m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,481100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,202tấn
59Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,512m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,14m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (tạo rãnh)24m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75455,36m
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,563m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ368,606m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt1,562tấn
66Lắp dựng lan can sắt70,784m2
67Đào xúc đất , đất cấp III0,219m3
68Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 0,219m3
69Gia công ray cổng0,022tấn
70Lắp dựng ray cổng0,022tấn
71bánh xe2cái
72khóa cổng1cái
73goong cổng4cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,856m2
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình0,191100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,366m3
3Vận chuyển đất0,127100m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 1,364m3
5Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 1,448m3
6Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,239m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,077100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,105100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,066tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,121tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,556m3
14Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,096m3
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,594m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,034100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước5cái
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,053tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,107tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,068tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 502,851m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,81m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,511m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,511m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,589m2
27Quét nước xi măng 2 nước21,099m2
28Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình1,792m3
29Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,792m3
30Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột 0,871m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,158100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,135tấn
34Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,187m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,138100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,04tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,241tấn
38Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,229m3
39Ván khuôn sàn mái0,183100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,298tấn
41Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,094m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,015100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan7cái
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,201m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,637m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501,93m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5043,974m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5013,391m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5050,77m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5014,032m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,8m2
54Trát trần, vữa XM mác 7513,982m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 7519,3m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,36m
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7520,145m2
58Lát gạch lá nem20,16m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7520,145m2
60Ốp gạch Ceramic men trắng KT300x30036m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,959m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,562m2
63SX cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ3,52m2
64Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ13,315m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan6cái
66Bu lông M188cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,634100m2
68Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat1hộp
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
71Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 2cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
73Hộp âm tường9hộp
74Dây Cu/PVC 2x1.5 mm260m
75Dây Cu/PVC 2x2.5 mm225m
76Ống cấp nước DN20 (PP-R PN10)0,08100m
77Ống cấp nước DN25 (PP-R PN6)0,09100m
78Van khóa D253cái
79Kép D253cái
80Cút PPR DN2011cái
81Cút PPR DN252cái
82Cút ren D255cái
83Côn thu DN25x203cái
84Tê 25x203cái
85Tê 25x252cái
86Tê 20x201cái
87Măng sông PPR D203cái
88Măng sông PPR D254cái
89Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
90Lắp đặt hộp đựng3cái
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
92Vòi chậu rửa , 1 lỗ nóng lạnh VG-1042bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
94Xi phông cho chậu rửa 1 vòi2bộ
95Lắp đặt vòi rửa2bộ
96Lắp đặt gương soi2cái
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
98Lắp đặt ống nhựa ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,15100m
100Lắp đặt ống nhựa ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,03100m
101Lắp đặt ống nhựa ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,08100m
102Lắp đặt ống nhựa ,đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,02100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm7cái
105Cút 90 độ D428cái
106Cút 90 độ D604cái
107Cút 135 độ D902cái
108Cút 135 độ D1103cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 47,1m2
2Tháo dỡ cửa14,4m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao 10,862m3
4Phá dỡ kết cấu gạch18,801m3
5Đào xúc đất , đất cấp II0,021100m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem41,51m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng41,51m2
8Vận chuyển phế thải38,271m3
9Vận chuyển phế thải25,053m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao 96,977m2
11Tháo dỡ cửa24m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao 17,675m3
13Phá dỡ kết cấu gạch25,768m3
14Đào xúc đất, đất cấp II0,043100m3
15Phá dỡ nền gạch lá nem85,478m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng85,478m2
17Vận chuyển phế thải61,14m3
18Tháo dỡ mái ngói chiều cao 99,112m2
19Tháo dỡ cửa27,84m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao 17,827m3
21Phá dỡ kết cấu gạch31,435m3
22Đào xúc đất , đất cấp II0,409100m3
23Phá dỡ nền gạch lá nem88,838m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măng88,838m2
25Vận chuyển phế thải104,042m3
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 XÃ YÊN BÌNH
1Ghế ngồi Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 470 x 500 x 950 mm. * Chất liệu: Gỗ Sồi ,Sơn Pu 2 lớp lót 1 lớp màu cánh gián,1 lớp bóng. * Quy cách: Gỗ mặt ghế có chiều dày : 150 mm. - Đệm ngồi: 450x450 mm.200chiếc
2Bàn Thành viênKT (Rộng x Sâu x Cao): 2500 x 550 x 750 mm. - Làm bằng gỗ Sồi.- Sơn Pu màu cánh gián6chiếc
3Bục phát biểuKT (Rộng x Sâu x Cao): 810 x 570 x 1200 mm; - Làm bằng gỗ Sồi; - Sơn Pu màu cánh gián1chiếc
4Bục Tượng BácKT (Rộng x Sâu x Cao): 810 x 570 x 1200 mm; - Làm bằng gỗ Sồi; - Sơn Pu màu cánh gián1chiếc
5Loa Hội trườngLoa thùng, công suất loa 2400W4chiếc
6Âm lyÂm ly1chiếc
7TiviTivi màn hình 4K 55 inch1chiếc
8Bộ đẩy công suấtK5 plus1chiếc
9Bộ tăng âm truyền thanh Mixer AmplifierBộ tăng âm truyền thanh1chiếc
10Bộ micro không dây02 tay cầm không dây; 01 micro cổ ngỗng2chiếc
11Dây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm lyDây và các phụ kiên lắp đặt hẹ thống loa và âm ly1bộ
12Thảm sân khấu màu đỏThảm sân khấu màu đỏ50m2
13Biểu tượng sao vàng+búa liềmĐường kính: 300 mm1bộ
14Khung biển hiệu chữ nổi màu vàngKT khung (dài x rộng ): 7600x700 mm; * Chữ cao: 290mm1bộ
15Phông rèm sân khấu màu đỏ64m2
16Phông cuốn diềm vải7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26785E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế có giá trị tối thiểu 320.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.800.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị, bàn ghế ghế có giá trị tối thiểu 320.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn1
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) 0,4 - 0,8 m31
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
5 Máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5kW2
6 Máy cắt gạch, đá ≥ 1.7kW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
9 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
10 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW2
11 Máy hàn điện ≥ 23kW2
12 Máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
14 Máy trộn vữa ≥ 150l1
15 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->