Gói thầu: Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004844-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Số hiệu KHLCNT 20211004821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 14:06:00 đến ngày 2021-10-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,345,481,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trựctiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán (hoặc kế toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặcchứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉhuấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu); Điện thoại: 02913.864925 - Fax: 02913.864925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng-kiểm định Miền Nam (Địa chỉ: Số 19/9 đường Hòa Bình, khóm 6, phường 1, Tp. Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu). • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; (Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH VINACO Bạc Liêu (Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu); Điện thoại: 02913.864925 - Fax: 02913.864925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu); Điện thoại: 02913.864925 - Fax: 02913.864925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO SỬA CHỮA KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU, KHOA KHÁM BỆNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT183,137m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT205,145m3
3Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT3,883100m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo quy định tại Chương V của HSMT3,969m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT5,571m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của HSMT52m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT12m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT401m2
9Cung cấp sika latexTheo quy định tại Chương V của HSMT40lít
10Quét nước xi măng 4kg + sika 1 lít cho 4m2 sàn)Theo quy định tại Chương V của HSMT101m2
11Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT1.959,031m2
12Phá dỡ cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT1ct
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT21bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT21bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,551100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT65,898m3
17Đóng cọc tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT36,872100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT3,138m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,138m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,043100m3
21Rải cao su lót công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,042100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,21m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT11,506m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,402100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT3,068m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,614100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT14,559m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,106100m2
29Rải cao su lót công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,629100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,33tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,098tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,532tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,417tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,203tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT4,237100m3
36Rải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,904100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT219,044m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT12,208tấn
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2.051,45m2
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,969m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT178,68m2
42Cung cấp và lắp đặt đá granite nhân tạoTheo quy định tại Chương V của HSMT123,48m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT6,44m3
44Đầm chặt vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,064100m3
45Rải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,644100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT6,44m3
47Cắt ron L=2mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2210m
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT30m2
49Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT301m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT301m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7.766,5351m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT992,785m2
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT992,7851m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT992,7851m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT9,905100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT20,515100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,712100m2
B NÂNG CẤP, CẢI TẠO SỬA CHỮA KHOA Y TẾ CỘNG ĐỒNG VÀ DINH DƯỠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT48,199m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT55,038m3
3Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,032100m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo quy định tại Chương V của HSMT5,13m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của HSMT138,72m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT18,72m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT1201m2
8Cung cấp sika latexTheo quy định tại Chương V của HSMT120lít
9Quét nước xi măng 4kg + sika 1 lít cho 4m2 sàn)Theo quy định tại Chương V của HSMT301m2
10Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sàn sê nô (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT57,61m2
11Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT21,361m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT66,316m3
16Đóng cọc tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT13,278100m
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT1,13m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,13m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,753100m3
20Rải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,451100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,257m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,736m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,316100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,22m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,523m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,652100m2
28Rải cao su lót công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,661100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,274tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,397tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,33tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,404tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,992100m3
35Rải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,451100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT52,208m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,855tấn
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT471,2m2
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,98m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT56,82m2
41Cung cấp và lắp đặt đá granite nhân tạoTheo quy định tại Chương V của HSMT56,82m2
42Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại Chương V của HSMT13,5m2
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT13,51m2
44Hàn nối chân cột dài 500 + bắt bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT4cột
45Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại Chương V của HSMT48,834m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT48,8341m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT30m2
48Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT301m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT301m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.165,2221m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT429,91m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT429,911m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT429,911m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,56100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,712100m2
C NÂNG CẤP, CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 5 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT43,915m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT37,604m3
3Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,815100m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo quy định tại Chương V của HSMT6,51m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT6,6m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic ốp len chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,78m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 60x240, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10m2
8Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT340,6m2
9Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT340,6m2
10Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sàn mái sê nô (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT1.164,241m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V của HSMT15bộ
12Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT15bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,52m2
14Cung cấp & lắp dựng cửa đi mở 2 chiều khung nhôm lamri hệ 700Theo quy định tại Chương V của HSMT5,28m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,613100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT61,014m3
17Đóng cọc tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT39,574100m
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT3,368m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,368m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,062100m3
21Rải cao su lót công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,63100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,148m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT12,964m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,37100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,044m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,409100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,496m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,166100m2
29Rải cao su lót công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,583100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,365tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,066tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,374tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,416tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,537tấn
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,871100m3
36Rải cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT4,835100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT65,881m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,908tấn
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT392,72m2
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT5,045m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT125,28m2
42Cung cấp và lắp đặt đá granite nhân tạoTheo quy định tại Chương V của HSMT115,59m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT5,828m3
44Đầm chặt vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,058100m3
45Rải cao su lót công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,583100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT5,828m3
47Cắt ron L=2mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,91410m
48Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại Chương V của HSMT21,839m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT21,8391m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT210m2
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2101m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2101m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT15.288,2441m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT421,83m2
55Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT421,831m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT421,831m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT4.745,135m2
58Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT4.745,1351m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT3.582,4751m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.162,661m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT44,541100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT10,248100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V của HSMT51,24100m2
D KHỐI HÀNH CHÁNH HẬU CẦN KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT60,067m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT75,084m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT100,75m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,733100m3
7Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,139100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,694m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,8m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,231tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,645m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,065100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,264tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,3m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,46100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,399tấn
20Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,352100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,502100m3
22Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT7,508100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT75,084m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,64tấn
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT750,84m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT579,35m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT534,351m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT451m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT579,351m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT451m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.340,8481m2
32Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT114,441m2
33Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT36,121m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT1,561m2
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,293m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11,09m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,087100m3
38Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,217100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,086m3
40Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,72m2
41Cung cấp và lát đá granite nhân tạoTheo quy định tại Chương V của HSMT2m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT6,394100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT7,957100m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT4,3m3
45Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,043100m3
46Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,43100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,3m3
48Cung cấp và ốp đá chẻTheo quy định tại Chương V của HSMT9,1m2
49Cắt ron nền vĩa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1510m
E KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT92,475m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT115,594m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT11bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT11bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT201,5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,47100m3
7Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,26100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT11,3m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT17,6m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,64100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,462tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT21m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,55tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,296tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT4,6m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,92100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,14tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,798tấn
20Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,081100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,312100m3
22Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT11,559100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT115,594m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT5,735tấn
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.155,94m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT686,07m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT666,071m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT666,071m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.417,0191m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT7,606m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT10,03m3
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,72m2
35Tháo dỡ vì kèo thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1CT
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT118m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,142m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,05tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,13100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,062m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,021tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,15tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,163100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,22m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,099tấn
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,88m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT74,924m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,544m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT20,031m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT74,924m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,554m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT20,031m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7,544m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT94,955m2
57Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT72,271m2
58Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT73,6161m2
59Lắp dựng cửa sổ nhôm khung kính + khung bảo vệ inox hệ 700Theo quy định tại Chương V của HSMT6,72m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,78m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,093tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,093tấn
63Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT404,9kg
64Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,405tấn
65Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,854100m2
66Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT68,44m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 6x24Theo quy định tại Chương V của HSMT3,888m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT6,745100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT12,18100m2
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp sốTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
72Lắp đặt cáp điện CV1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT72m
73Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20Theo quy định tại Chương V của HSMT22m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT1,558m3
75Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016100m3
76Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,156100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,318m3
78Cắt ron nền vĩa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT0,77910m
F KHOA DƯỢC TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT22,531m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT28,164m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT26,195m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m3
7Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,251100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,256m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,288m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,02m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,202100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,23tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,598m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,018tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
20Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,507100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,563100m3
22Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,816100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT28,164m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,497tấn
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT281,64m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT420,748m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT400,7481m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT420,7481m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.056,6321m2
32Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT46,841m2
33Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT36,081m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,61100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,12100m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,52m3
37Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,528m3
39Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,367100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,67m3
41Cắt ron nền vĩa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT1,83510m
G KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT36,998m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT46,248m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT104,78m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,803100m3
7Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,999100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,994m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,152m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,333100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,24tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,98m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,798100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,207tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,899tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,392m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,478100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,412tấn
20Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,836100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,925100m3
22Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT4,625100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT46,248m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,371tấn
25Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT462,48m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT505,22m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT49,2m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT495,221m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT101m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT49,21m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT505,22m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT101m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT49,21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.545,7321m2
35Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT52,241m2
36Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT24,761m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,37100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,93100m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT2,83m3
40Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m3
41Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,35100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,504m3
43Cắt ron nền vĩa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT1,75210m
H KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT63,09m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT78,862m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của HSMT253,1m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT177,32m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,276100m3
8Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,725100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,624m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT15,488m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,563100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,407tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT14,08m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,408100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,367tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,595tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT4,048m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,81100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,123tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,702tấn
21Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,42100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,578100m3
23Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT7,887100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT78,862m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,026tấn
26Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT788,62m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT694,01m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT253,1m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT674,011m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT253,11m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT694,011m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT253,11m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.074,6191m2
36Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT93,641m2
37Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT10,321m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT6,46100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT8,32100m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT7,592m3
41Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,076100m3
42Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,781100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,805m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT180cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,2m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,432100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,572tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT180cấu kiện
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT1.522,387m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.522,3871m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.522,3871m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT525,362m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT525,3621m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT84,4m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT84,41m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT84,41m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT71,61m2
15Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT20,161m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,864100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,157100m2
J CẦU DẪN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT54,71m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT15,003m3
3Tháo dỡ lan can inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT9,233m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT26,717m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT33,395m3
6Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,601100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,668100m3
8Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT3,34100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT33,395m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,873tấn
11Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT333,953m2
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,396tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,396tấn
14Cung cấp và lắp đặt bulong nở inox 304 M12x100Theo quy định tại Chương V của HSMT104bộ
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,893tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,893tấn
17Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2.189,45kg
18Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT2,198tấn
19Gia công lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT0,671tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT169,58m2
21Cung cấp Lan can thép hộpTheo quy định tại Chương V của HSMT100,609m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT501m2
23Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,589100m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT67,08m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo quy định tại Chương V của HSMT83,851m3
26Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,509100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,677100m3
28Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT8,385100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT83,851m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,975tấn
31Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT838,508m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V của HSMT407,804m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.033,415m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT407,8041m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.033,4151m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.441,2191m2
37Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp)Theo quy định tại Chương V của HSMT929,5051m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)42
2 Kỹ thuật thi công trựctiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán (hoặc kế toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
8 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 40 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặcchứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉhuấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
10 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
2 Máy đào Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
4 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định2
5 Xe tải, tải trọng ≥ 2T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định2
6 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) Còn hạn kiểm định2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->