Gói thầu: Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 14:06:00 đến ngày 2021-10-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,345,481,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trựctiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán (hoặc kế toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặcchứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉhuấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Phước Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu); Điện thoại: 02913.864925 - Fax: 02913.864925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO SỬA CHỮA KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU, KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,137 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 205,145 | m3 |
| 3 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,883 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,969 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,571 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | 1m2 |
| 9 | Cung cấp sika latex | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | lít |
| 10 | Quét nước xi măng 4kg + sika 1 lít cho 4m2 sàn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | 1m2 |
| 11 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.959,03 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | ct |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,898 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,872 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,138 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,138 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,043 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su lót công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,042 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,21 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,506 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,559 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,106 | 100m2 |
| 29 | Rải cao su lót công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,098 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,532 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,417 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,203 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,237 | 100m3 |
| 36 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,904 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 219,044 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,208 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.051,45 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,969 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 178,68 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đá granite nhân tạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,48 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,44 | m3 |
| 44 | Đầm chặt vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 45 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,44 | m3 |
| 47 | Cắt ron L=2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,22 | 10m |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7.766,535 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 992,785 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 992,785 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 992,785 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,905 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,515 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,712 | 100m2 |
| B | NÂNG CẤP, CẢI TẠO SỬA CHỮA KHOA Y TẾ CỘNG ĐỒNG VÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,199 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,038 | m3 |
| 3 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,72 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp sika latex | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | lít |
| 9 | Quét nước xi măng 4kg + sika 1 lít cho 4m2 sàn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | 1m2 |
| 10 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sàn sê nô (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,6 | 1m2 |
| 11 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,36 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,316 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,278 | 100m |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,13 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,13 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 20 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,257 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,523 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 28 | Rải cao su lót công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,274 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,397 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,33 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,404 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,992 | 100m3 |
| 35 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,208 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,855 | tấn |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 471,2 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,82 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đá granite nhân tạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,82 | m2 |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,5 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,5 | 1m2 |
| 44 | Hàn nối chân cột dài 500 + bắt bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,834 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,834 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.165,222 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 429,91 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 429,91 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 429,91 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,712 | 100m2 |
| C | NÂNG CẤP, CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,915 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,604 | m3 |
| 3 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,815 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,51 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,6 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic ốp len chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,78 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí 60x240, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340,6 | m2 |
| 10 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sàn mái sê nô (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.164,24 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,52 | m2 |
| 14 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi mở 2 chiều khung nhôm lamri hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,28 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,014 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm L=4.7m D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,574 | 100m |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,368 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,368 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 21 | Rải cao su lót công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,148 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,964 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,044 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 29 | Rải cao su lót công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,066 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,374 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,537 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,871 | 100m3 |
| 36 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,835 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,881 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,908 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 392,72 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,045 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125,28 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đá granite nhân tạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115,59 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,828 | m3 |
| 44 | Đầm chặt vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 45 | Rải cao su lót công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,828 | m3 |
| 47 | Cắt ron L=2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,914 | 10m |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,839 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,839 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 210 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 210 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 210 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15.288,244 | 1m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 421,83 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 421,83 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 421,83 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.745,135 | m2 |
| 58 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.745,135 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3.582,475 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.162,66 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,541 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,248 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,24 | 100m2 |
| D | KHỐI HÀNH CHÁNH HẬU CẦN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,067 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,084 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,139 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,694 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,231 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,645 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,399 | tấn |
| 20 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,352 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,502 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,508 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,084 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,64 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 750,84 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 579,35 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 534,35 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 579,35 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.340,848 | 1m2 |
| 32 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,44 | 1m2 |
| 33 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,12 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,56 | 1m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,293 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 38 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,086 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,72 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lát đá granite nhân tạo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,394 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,957 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,3 | m3 |
| 45 | Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 46 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,3 | m3 |
| 48 | Cung cấp và ốp đá chẻ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1 | m2 |
| 49 | Cắt ron nền vĩa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,15 | 10m |
| E | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115,594 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 201,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,26 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,462 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,55 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,296 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,798 | tấn |
| 20 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,081 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,312 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,559 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115,594 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,735 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.155,94 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 686,07 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 666,07 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 666,07 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.417,019 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,606 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,03 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,72 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ vì kèo thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | CT |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 118 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,142 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,062 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,22 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,099 | tấn |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,88 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,924 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,544 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,031 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,924 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,554 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,031 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,544 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,955 | m2 |
| 57 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,27 | 1m2 |
| 58 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,616 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhôm khung kính + khung bảo vệ inox hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,72 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,78 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 404,9 | kg |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,405 | tấn |
| 65 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,44 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 6x24 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,888 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,745 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,18 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp điện CV1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,558 | m3 |
| 75 | Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 76 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,318 | m3 |
| 78 | Cắt ron nền vĩa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,779 | 10m |
| F | KHOA DƯỢC TRANG THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,531 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,164 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,195 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,256 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,598 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,816 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,164 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,497 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 281,64 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 420,748 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400,748 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 420,748 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.056,632 | 1m2 |
| 32 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,84 | 1m2 |
| 33 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,08 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,61 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,52 | m3 |
| 37 | Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,528 | m3 |
| 39 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,67 | m3 |
| 41 | Cắt ron nền vĩa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,835 | 10m |
| G | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,998 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,248 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,994 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,207 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,899 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,412 | tấn |
| 20 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,625 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,248 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,371 | tấn |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 462,48 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 505,22 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,2 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 495,22 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,2 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 505,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,2 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.545,732 | 1m2 |
| 35 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,24 | 1m2 |
| 36 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,76 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,37 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | m3 |
| 40 | Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 41 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,504 | m3 |
| 43 | Cắt ron nền vĩa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,752 | 10m |
| H | KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,862 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 177,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,624 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,407 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,595 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,048 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,123 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,702 | tấn |
| 21 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,578 | 100m3 |
| 23 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,887 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,862 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,026 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 788,62 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 694,01 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,1 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 674,01 | 1m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,1 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 694,01 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,1 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.074,619 | 1m2 |
| 36 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,64 | 1m2 |
| 37 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,32 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,592 | m3 |
| 41 | Đầm chặt BT vỉa hè (tận dụng lại BT vỉa hè phá dỡ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 42 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,805 | m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,572 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.522,387 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.522,387 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.522,387 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 525,362 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 525,362 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,4 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,4 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,4 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,6 | 1m2 |
| 15 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,157 | 100m2 |
| J | CẦU DẪN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,003 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,233 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,717 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,395 | m3 |
| 6 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,395 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,873 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 333,953 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,396 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,396 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bulong nở inox 304 M12x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104 | bộ |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,893 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,893 | tấn |
| 17 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.189,45 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,198 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,671 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 169,58 | m2 |
| 21 | Cung cấp Lan can thép hộp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,609 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,589 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,08 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,851 | m3 |
| 26 | Đầm lại mặt bằng (xà bần tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,677 | 100m3 |
| 28 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,385 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,851 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,975 | tấn |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 838,508 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 407,804 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.033,415 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 407,804 | 1m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.033,415 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.441,219 | 1m2 |
| 37 | Quét SIKATOP SEAL 107 chống thấm sê nô, ô văng .. (1.5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 929,505 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình đang hoạt động Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trựctiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán (hoặc kế toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệpGiấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 10,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 40 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặcchứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉhuấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định | 2 |
| 5 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 2 |
| 6 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | Còn hạn kiểm định | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi