Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 13:19:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,019,405,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,291,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2029108176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405821E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2,5km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.613.583.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m (≥ 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng mới đường dây trung hạ thế và TBA năm 2021 khu vực huyện Long Hồ, Mang Thít và Vũng Liêm 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.291.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M14ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 2 | Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Bộ |
| 3 | Móng cột 14m ghép sát - MC14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 2 | LBFCO 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 32 | Bộ |
| 2 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ bu lông ghép cột 14 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K lắp FCO + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ khung bắt 1xLA - 1xFCO(LBFCO) + Sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-G-T | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-G-X | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 18 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN POLYMER-G-T-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh góc 24kV-SĐG-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 45 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.546 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 664 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | m |
| 4 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cái |
| 6 | Boulon P16x600 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 7 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | con |
| 8 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 48 | Cái |
| 9 | Uclevis loại lớn + sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính (1 bộ 2 cái) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | sợi |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính ( 1bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | sợi |
| 12 | Giáp nối thẳng chịu lực cho dây ACX50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,1471 | km |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | bộ |
| 16 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,1605 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,1605 | tấn/km |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Nth-U | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 2 | Đth-U | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp nhôm trần AC70mm2 sử dụng lại | Nhà thầu không chào giá | 615 | m |
| 4 | Tháo ra lắp lại Nth-U.. | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,615 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6029 | km |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN. | Nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 2 | Tháo thu hồi SĐI-24kV. | Nhà thầu không chào giá | 7 | cái |
| 3 | Trụ bê tông 10,5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | trụ |
| 4 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cột |
| 5 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 6 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | sứ |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,194 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,194 | tấn/km |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Móng cột 7,5m ghép sát - MC7,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 4 | Bộ |
| 4 | Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Móng cột 7,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT7,5 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột 7,5 mét cột ghép sát- MBT7,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 4 | Bộ |
| 7 | Móng cột 8,5 mét cột ghép sát- MBT8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 7 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 3N (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 31 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 24 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ bu lông ghép cột 7,5(8,5) mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 19 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 702 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 702 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | m |
| 4 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 200 | m |
| 5 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | con |
| 6 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | con |
| 7 | Boulon móc P16x450 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | con |
| 8 | Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | con |
| 9 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 130 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 17 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | cái |
| 13 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (tiếp đất HA HH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35 (ghip) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 98 | cái |
| 15 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | cái |
| 16 | Móc treo chữ A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cái |
| 17 | Ống nối cáp ABC 3x95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | ống |
| 18 | Ống nối cáp ABC 4x120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | ống |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cuồn |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | cuồn |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6882 | km |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6882 | km |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0201 | km |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2 | km |
| 25 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,2409 | Tấn |
| 27 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 28 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,2409 | tấn/km |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp NRND | Nhà thầu không chào giá | 100 | Bộ |
| 2 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Nhà thầu chào giá nhân công | 400 | m |
| K | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | CV22. | Nhà thầu không chào giá | 534 | m |
| 2 | CV14. | Nhà thầu không chào giá | 267 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV50. | Nhà thầu không chào giá | 1.263 | m |
| 4 | Rack 3 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 29 | Bộ |
| 5 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 23 | trụ |
| 6 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,534 | km |
| 7 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,267 | km |
| 8 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | sứ |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 23 | cột |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1495 | Tấn |
| 11 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,879 | tấn |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1495 | tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,879 | tấn/km |
| L | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 2 | TRẠM BIẾN ÁP 2x50>TRẠM NGỒI 3P 250KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 3 | TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| M | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 2 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 3 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB >250A | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp điện kế 1 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch dây pha + 01 mạch dây nguội) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 16 | Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 17 | Đà sắt đỡ cách điện (X-24Đ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 11 | Cái |
| 2 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 11 | Cái |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp thuộc khu vực Điện lực Long Hồ năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | MBA 1 pha 50kVA | Nhà thầu không chào giá | 2 | máy |
| 2 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x40(100)A | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 3 | Khung FCO+LA | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 3 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV95 | Nhà thầu không chào giá | 20 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV25 | Nhà thầu không chào giá | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Nhà thầu không chào giá | 12 | m |
| 8 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 75KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | máy |
| 9 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 26 | m |
| 11 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76 | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | m |
| P | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m và 1 đà cản 1,2 mét so le-M14ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 2 | Móng cột 14m ghép sát - MC14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Trụ |
| 2 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ bu lông ghép cột 14 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K lắp FCO + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CL12-B3/8 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-G-T | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây AC50)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-G-X | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN POLYMER-G-T-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-G-X | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 19 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 37 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.340 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 101 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | m |
| 4 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 6 | Boulon P16x600 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 7 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | con |
| 8 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 26 | Cái |
| 9 | Uclevis loại lớn + sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính cho dây 50-70 (1 bộ 2 cái) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | sợi |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính cho dây 50-70 (1bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | sợi |
| 12 | Giáp nối thẳng chịu lực cho dây ACX50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,4127 | km |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ |
| 16 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3623 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3623 | tấn/km |
| T | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN: CĐN POLYMER.. | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV sử dụng lại | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 3 | Nth-U | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | sứ |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | sứ |
| U | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 405 | m |
| 2 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện polymer 24kV - 70kN. | Nhà thầu không chào giá | 4 | cái |
| 3 | Tháo thu hồi SĐI-24kV. | Nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 4 | Trụ bê tông 12m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | trụ |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,405 | km |
| 6 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cột |
| 7 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | sứ |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,194 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,0769 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,194 | tấn/km |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,0769 | tấn/km |
| V | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 35 | Bộ |
| 2 | Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 15 | Bộ |
| 3 | Móng cột 10,5m ghép sát - MC10,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Móng cột 8,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT8,5 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột 8,5 mét cột ghép sát- MBT8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| W | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 89 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 13 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch cột 7,5m; 8,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt: CLht-B3/8 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ bu lông ghép cột 7,5(8,5) mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 27 | Bộ |
| 8 | Bộ bu lông ghép cột 10,5 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| X | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 230 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.873 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc 600V - AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 317 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc 600V - AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 59 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | m |
| 6 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 70 | m |
| 7 | Rack 1 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | cái |
| 8 | Rack 3 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | cái |
| 9 | Rack 4 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | cái |
| 11 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | con |
| 12 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 13 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | con |
| 14 | Boulon P16x500 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | con |
| 15 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 46 | con |
| 16 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | con |
| 17 | Boulon móc P16x450 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 25 | con |
| 18 | Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 11 | con |
| 19 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 310 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 56 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 41 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 26 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (ghip) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 37 | cái |
| 27 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (tiếp đất HA HH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 212 | cái |
| 29 | Ống nối cáp ABC 3x70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | ống |
| 30 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | cuồn |
| 31 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | cuồn |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm, tiết diện dây chống sét | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3686 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2255 | km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,8167 | km |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0216 | km |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,07 | km |
| 37 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt rack 4 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 40 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,0073 | Tấn |
| 42 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,0073 | tấn/km |
| Y | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Rack 3.. | Nhà thầu không chào giá | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp NRND.. | Nhà thầu không chào giá | 35 | Bộ |
| 3 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Nhà thầu chào giá nhân công | 140 | m |
| 4 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | sứ |
| Z | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | CV11. | Nhà thầu không chào giá | 87 | m |
| 2 | CV16. | Nhà thầu không chào giá | 378 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV35. | Nhà thầu không chào giá | 30 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV50. | Nhà thầu không chào giá | 174 | m |
| 5 | Rack 2 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 7 | Bộ |
| 6 | Rack 3 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 4 | Bộ |
| 7 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 4 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 8.5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 10.5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 10 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,465 | km |
| 11 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | sứ |
| 12 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | sứ |
| 13 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 14 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 15 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 16 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,449 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,449 | tấn/km |
| AA | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 11 | Trạm |
| 2 | TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CÔNG SUẤT 1x37,5>3x37,5KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| AB | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 2 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | bộ |
| 3 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Bộ |
| 8 | Hộp điện kế 1 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc-(có đào đất) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Bộ |
| 12 | Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AC | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | Cái |
| 2 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 14 | Cái |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | cái |
| AD | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | MBA 1 pha 37,5kVA SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | máy |
| 2 | Điện kế điện tử 3pha SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 3 | TI hạ thế SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 4 | FCO 27kV-100A SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 5 | LA 18kV-10kV SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 6 | Khung FCO+LA SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 7 | MCCB 2 cực 200A SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 8 | Cáp đồng bọc CV95 SDL | Nhà thầu không chào giá | 54 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV50 SDL | Nhà thầu không chào giá | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV22 SDL | Nhà thầu không chào giá | 10 | m |
| 11 | Thùng CD + ĐK Polycacbonate SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | tủ |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 14 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 15 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 16 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 72 | m |
| 18 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Máy |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 21 | Lắp đặt chống sét van composite | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 22 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 1 pha |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khung định vị | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 71 | m |
| AE | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Đường dây trung áp và trạm biến áp khu vực Điện Lực Măng Thít năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A | 1 | cái | |
| 2 | Khung FCO+LA | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 3 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70 | Nhà thầu không chào giá | 20 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV25 | Nhà thầu không chào giá | 6 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 | Nhà thầu không chào giá | 12 | m |
| 7 | Thùng CD + ĐK | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 8 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 26 | m |
| 10 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi ống nhựa nối vào tường, đường kính ống ≤ 76 | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | m |
| 12 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| AF | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le-M12aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 19 | Bộ |
| 2 | Móng cột 12mét bê tông đúc tại chỗ-MBT12 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 6 | Bộ |
| 3 | Móng cột 12mét bê tông đúc tại chỗ-MBT14 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Bộ |
| 4 | Móng cột 12 mét cột ghép sát-MBT12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 7 | Bộ |
| 5 | Móng cột 14 mét cột ghép sát-MBT14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 2 | Bộ |
| 6 | Móng cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 7 | Móng cột 14m ghép sát - MC14-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AG | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | LBFCO 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AH | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 10KN (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 43 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 11KN(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | Trụ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại (cột 12m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ bu lông ghép cột 12 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 6 | Bộ bu lông ghép cột 14 mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 23 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 10 | Bộ khung bắt 1xLA - 1xFCO(LBFCO) + Sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột: CĐN POLYMER-G-T | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-G-X | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 12 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)Lắp vào cột ghép sát: CĐN POLYMER-G-T-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ cách điện chân sứ đỉnh thẳng 24kV-SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng 24kV -SĐU-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 75 | Bộ |
| AI | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.271 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.665 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | m |
| 4 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | Cái |
| 6 | Boulon P16x600 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | con |
| 7 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | con |
| 8 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 92 | Cái |
| 9 | Uclevis loại lớn + sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 46 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi phi từ tính (1 bộ 2 cái) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | sợi |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn phi từ tính ( 1bộ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | sợi |
| 12 | Giáp nối thẳng chịu lực cho dây ACX50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,8588 | km |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 46 | bộ |
| 16 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,1078 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,1078 | tấn/km |
| AJ | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 29 | Bộ |
| 3 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m - M7,5aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 4 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m - M8,5aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 5 | Móng cột 8,5m ghép sát - MC8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 6 | Móng cột 8,5 mét bê tông đúc tại chỗ - MBT8,5 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 3 | Bộ |
| 7 | Móng cột 8,5 mét cột ghép sát- MBT8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 13 | Bộ |
| 8 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| AK | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 3N (không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Trụ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 5N(không có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 83 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 19 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại (cột HH) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ bu lông ghép cột 7,5(8,5) mét | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 23 | Bộ |
| 7 | Bộ tháp sắt kép dài 3000-TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| AL | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 128 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.104 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.327 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.343 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 26 | m |
| 6 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 778 | m |
| 7 | Kẹp Splitbolt cỡ dây 50-mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | bộ |
| 8 | Rack 4 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | cái |
| 10 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | con |
| 11 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | con |
| 12 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | con |
| 13 | Boulon P16x500 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 14 | Boulon móc P16x250 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 98 | con |
| 15 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 61 | con |
| 16 | Boulon móc P16x450 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | con |
| 17 | Boulon móc P16x500 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | con |
| 18 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 466 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 49 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 19 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 41 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 3x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | cái |
| 27 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (ghip) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 361 | cái |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (tiếp đất HA HH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 26 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35 (ghip) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 30 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 114 | cái |
| 31 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 419 (70-95/70-95)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 152 | cái |
| 32 | Ống nối cáp ABC 3x70 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | ống |
| 33 | Ống nối cáp ABC 3x95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | ống |
| 34 | Ống nối cáp ABC 4x95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | ống |
| 35 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | cuồn |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp ABC cỡ dây 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | cuồn |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,0824 | km |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1255 | km |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,3167 | km |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,2814 | km |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0255 | km |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,778 | km |
| 43 | Lắp đặt rack 4 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 44 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn |
| 45 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,1633 | Tấn |
| 46 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | tấn/km |
| 47 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,1633 | tấn/km |
| AM | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN DÂY SỨ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Rack 3.. | Nhà thầu không chào giá | 9 | Bộ |
| 2 | Rack 4.. | Nhà thầu không chào giá | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp NRND.. | Nhà thầu không chào giá | 389 | Bộ |
| 4 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 288 nhánh) và đấu nối dây nhánh | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.556 | m |
| 5 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | sứ |
| 6 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (04 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | sứ |
| AN | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | CV22. | Nhà thầu không chào giá | 2.331 | m |
| 2 | CV11. | Nhà thầu không chào giá | 1.546 | m |
| 3 | CV30/10. | Nhà thầu không chào giá | 204 | m |
| 4 | CV16. | Nhà thầu không chào giá | 690 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV35. | Nhà thầu không chào giá | 1.101 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV50. | Nhà thầu không chào giá | 2.628 | m |
| 7 | Cáp nhôm bọc AV70. | Nhà thầu không chào giá | 86 | m |
| 8 | Rack 2 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 50 | Bộ |
| 9 | Rack 3 mạ Zn. | Nhà thầu không chào giá | 62 | Bộ |
| 10 | Trụ BTV 7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 56 | trụ |
| 11 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 16 | trụ |
| 12 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,331 | km |
| 13 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,44 | km |
| 14 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,815 | km |
| 15 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | sứ |
| 16 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | sứ |
| 17 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 72 | cột |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6792 | Tấn |
| 19 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 26,488 | tấn |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6792 | tấn/km |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 26,488 | tấn/km |
| AO | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | Trạm |
| 2 | TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| AP | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 2 | Thùng CD+ĐK 3 pha Polycacbonate trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 3 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ FCO, LA 1 pha + sứ đỡ tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 8 | Hộp điện kế 1 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1 pha 3 dây) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 11 | Đà sắt kép 2,4 mét lắp FCO, LA trạm 3 pha + sứ đỡ tăng cường (X-24k) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| AQ | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP -Công trình: Nâng cấp, xây dựng mới các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2021 -PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chụp bảo vệ MBA | 9 | Cái | |
| 2 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 3 | Boulon P16x300 Mạ Zn (bắt MBA 1P treo trụ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | con |
| 4 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2029108176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.405821E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 2,5km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 09 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.613.583.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 40 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m (≥ 01 xe) | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại (≥ 04 cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi