Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013344-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú
Số hiệu KHLCNT 20211006713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 15:09:00 đến ngày 2021-10-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,548,136,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối vớihợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về PCCC*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC), cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợpvới gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú
Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty CP Tư Vấn Xây Dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: Số 135/29, 135/31 đường Hùng Vương, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng) • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Vạn Phú Hưng (Địa chỉ: ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu) • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH VINACO Bạc Liêu (Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,5078tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,3923tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5767tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT6,2173tấn
5Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,832100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT4,9553100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT99,7376m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT25,09100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3271 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT2,616m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT83,60181m3
12Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,5341m3
13Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9838100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,267tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5695tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8217tấn
17Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT47,868m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT11,3131m3
19Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2726100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8178100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2401tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3376tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,178m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2707100m3
25Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5144100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6484100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3497tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,3321tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,484m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,4897100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5569tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,449tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4047tấn
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,2568m3
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,258m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6166100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5902tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,073tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9292tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,892m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,295100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4104tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5516tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,154m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,7081100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7887100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT6,0977tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
49Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,9985m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4189100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1792tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8025tấn
53Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,2746m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,6153100m2
55Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,3452m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4205tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7974tấn
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,452m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6358100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7178100m3
61Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,827100m2
62Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2129tấn
63Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT34,5702m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,5542m3
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30,383m2
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT39,102m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT9,975m2
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT84,625m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,9034m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT38,028m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,6249m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,9438m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,44m2
74Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT267,955m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT561,923m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1.520,5046m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT69,19m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT171,124m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT32,73m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT344,205m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT222,595m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT105m2
83Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT48,91m2
84Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT48,91m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT121,4m
86Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo quy định tại Chương V của HSMT829,878m2
87Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1.520,505m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.087,049m2
89Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,772m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT607,885m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2.607,554m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT238,128m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT238,128m2
94Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT829,04m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT41,87m2
96Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,205m2
97Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT33,7198m2
98SXLD cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sànTheo quy định tại Chương V của HSMT10,37m2
99SXLD cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh có nẹp ôTheo quy định tại Chương V của HSMT65,49m2
100SXLD cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700Theo quy định tại Chương V của HSMT79,1m2
101SXLD vách khung nhôm kính 8 ly, hệ 1000Theo quy định tại Chương V của HSMT21m2
102Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 44x100)Theo quy định tại Chương V của HSMT50,032m2
103Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38)Theo quy định tại Chương V của HSMT6,78m2
104Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8m2
105Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2797tấn
106Lắp dựng khung bảo vệ InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT51,66m2
107Gia công lan can InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2789tấn
108Lắp dựng lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT44,375m2
109Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,3267tấn
110Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8533tấn
111Bu lông 8.8 M20, L=500mmTheo quy định tại Chương V của HSMT72Cái
112Bu lông 8.8 M12, L=100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT96Cái
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1179tấn
114Lắp dựng cáp thép mạ kẽm Ø12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT132,08m
115Tăng đơ Ø12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT56Cái
116Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,18tấn
117Bu lông 8.8 M16, L=200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32Cái
118Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3081tấn
119Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3728tấn
120Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,681tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,7724100m2
122Làm trần thạch cao khung chìm, giật cấp, tấm chống ẩmTheo quy định tại Chương V của HSMT296,18m2
123Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩmTheo quy định tại Chương V của HSMT242,81m2
124Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7465m2
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,05100m
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT22cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
128Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x1,6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
131Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x36WTheo quy định tại Chương V của HSMT57bộ
132Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x36WTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
133Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT1,45 đèn
134Lắp đặt đèn Led 40W, áp trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
135Lắp đặt đèn Led âm trần 12WTheo quy định tại Chương V của HSMT103bộ
136Lắp đặt đèn Panel Led 600x600mm 48W, áp trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT11bộ
137Đèn Led dây trang tríTheo quy định tại Chương V của HSMT220m
138Lắp đặt tủ điện 350x400x250Theo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
139Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT44cái
140Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.250m
141Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT380m
142Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x4,0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT210m
143Lắp đặt dây cáp CV-5.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT170m
144Lắp đặt dây cáp CV-14.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT180m
145Lắp đặt quạt trần đảoTheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
146Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
147Lắp đặt quạt treo tường nhà xưởng cánh R500-130WTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
149Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
150Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
151Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
152Lắp đặt MCB 1P-20ATheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
153Lắp đặt MCB 1P-63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
154Lắp đặt MCCB 2P-100ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
155Lắp đặt MCCB 2P-125ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
156Lắp đặt hộp âm tường + mặtTheo quy định tại Chương V của HSMT87hộp
157Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT650m
158Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT530m
159Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25m
160Lắp đặt dây cáp CV-14.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
161Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cọc
162Lắp đặt đồng hồ điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
163Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,410 đầu
164Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,210 đầu
165Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45 nút
166Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45 chuông
167Điện trở cuối mạchTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
168Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones + bàn phím điều khiểnTheo quy định tại Chương V của HSMT11 trung tâm
169Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT140m
170Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
171Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT140m
172Ắc quy dự phòngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
174Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bình
175Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bình
176Giá treo bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
177Lắp đặt kim thu sét, R = 51mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
178Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT45m
179Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m
180Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,015100m
181Ốc siết cápTheo quy định tại Chương V của HSMT4Cái
182Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cọc
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
184Thép V40x40x4mm, bản đếTheo quy định tại Chương V của HSMT2m
185Bu lông D12, bản đếTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
186Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
187Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8Theo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
188Cáp neo 6mm dài 10mTheo quy định tại Chương V của HSMT3sợi
189Tăng đơ Ø12mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3Cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
194Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
195Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
196Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25cái
197Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
198Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
199Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
201Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT26cái
202Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
203Lắp đặt van thau - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
204Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
205Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
206Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
207Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
208Lắp đặt chậu lavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT7bộ
209Lắp đặt vòi lavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT7bộ
210Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
211Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
213Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
214Lắp đặt gương soi KT 400x600mTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
215Máy bơm 2HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
216Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
217Lắp đặt đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x1,6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,0mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55100m
223Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
224Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
225Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
226Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
227Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
228Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
229Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
230Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT22cái
231Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
232Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
233Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
234Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
235Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
236Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
237Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
238Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
239Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
240Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT10,61581m3
241Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,135m3
242Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4059m3
243Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2304m3
244Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,9m2
245Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,98m2
246Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4958m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0249100m2
248Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0358tấn
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
B HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo quy định tại Chương V của HSMT9gốc
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,444100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,044100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5894tấn
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT56,042m3
6Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1.092m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,504m3
8Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2584m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT33,43m2
10Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT61,05051m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2035100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0997100m2
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,6979m3
14Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,088m3
15Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT277,2m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT45,77m2
17Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,4152m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3275100m2
19Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3326tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT155cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT284,625m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,733m3
3Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT226,495m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT59,29m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT24,458m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT32,331m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,568100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo quy định tại Chương V của HSMT2,272100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối vớihợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
8 Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về PCCC*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC), cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
10 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợpvới gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định1
3 Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T Còn hạn kiểm định1
4 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
5 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định1
6 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) Còn hạn kiểm định1
7 Xe tải, tải trọng ≥ 2T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->