Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 15:09:00 đến ngày 2021-10-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,548,136,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối vớihợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về PCCC*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC), cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợpvới gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú Xây dựng Trụ sở UBND xã Hưng Phú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,5078 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,3923 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5767 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,2173 | tấn |
| 5 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,832 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,9553 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,7376 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,09 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 327 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,616 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,6018 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,5341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9838 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,267 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8217 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,868 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,313 | 1m3 |
| 19 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2726 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8178 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2401 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3376 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,178 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2707 | 100m3 |
| 25 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5144 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6484 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3497 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,3321 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,484 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4897 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5569 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,449 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4047 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2568 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,258 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6166 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5902 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,073 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9292 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,892 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,295 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5516 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,154 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,7081 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7887 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,0977 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,9985 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4189 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1792 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8025 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,2746 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6153 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,3452 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4205 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7974 | tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,452 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6358 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7178 | 100m3 |
| 61 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,827 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2129 | tấn |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,5702 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,5542 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,383 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,102 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,975 | m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84,625 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,9034 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,028 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,6249 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,9438 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 74 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 267,955 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 561,923 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.520,5046 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,19 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,124 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,73 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 344,205 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 222,595 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,91 | m2 |
| 84 | Sơn đá chẻ 2 nước sơn bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,91 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 121,4 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 829,878 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.520,505 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.087,049 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,772 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 607,885 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.607,554 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 238,128 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 238,128 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 829,04 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,87 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,205 | m2 |
| 97 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,7198 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,37 | m2 |
| 99 | SXLD cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 700, cánh có nẹp ô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,49 | m2 |
| 100 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,1 | m2 |
| 101 | SXLD vách khung nhôm kính 8 ly, hệ 1000 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | m2 |
| 102 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 44x100) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,032 | m2 |
| 103 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,78 | m2 |
| 104 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 105 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2797 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,66 | m2 |
| 107 | Gia công lan can Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2789 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,375 | m2 |
| 109 | Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,3267 | tấn |
| 110 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8533 | tấn |
| 111 | Bu lông 8.8 M20, L=500mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | Cái |
| 112 | Bu lông 8.8 M12, L=100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96 | Cái |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1179 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cáp thép mạ kẽm Ø12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 132,08 | m |
| 115 | Tăng đơ Ø12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | Cái |
| 116 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,18 | tấn |
| 117 | Bu lông 8.8 M16, L=200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | Cái |
| 118 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3081 | tấn |
| 119 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3728 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,681 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7724 | 100m2 |
| 122 | Làm trần thạch cao khung chìm, giật cấp, tấm chống ẩm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 296,18 | m2 |
| 123 | Làm trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 242,81 | m2 |
| 124 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7465 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x1,6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x36W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x36W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt đèn Led 40W, áp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 103 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600mm 48W, áp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 137 | Đèn Led dây trang trí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 220 | m |
| 138 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.250 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 380 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x4,0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 210 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cáp CV-5.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170 | m |
| 144 | Lắp đặt dây cáp CV-14.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường nhà xưởng cánh R500-130W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 87 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 650 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 530 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | m |
| 160 | Lắp đặt dây cáp CV-14.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 161 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 164 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 165 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 166 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 167 | Điện trở cuối mạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones + bàn phím điều khiển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 169 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đôi mềm VCmd 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140 | m |
| 172 | Ắc quy dự phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 175 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 176 | Giá treo bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,015 | 100m |
| 181 | Ốc siết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 182 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 184 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | m |
| 185 | Bu lông D12, bản đế | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 187 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Cáp neo 6mm dài 10m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | sợi |
| 189 | Tăng đơ Ø12mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 198 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 203 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 215 | Máy bơm 2HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x1,6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,0mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,55 | 100m |
| 223 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 231 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 240 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,6158 | 1m3 |
| 241 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,135 | m3 |
| 242 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4059 | m3 |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2304 | m3 |
| 244 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,9 | m2 |
| 245 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,98 | m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4958 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0358 | tấn |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | gốc |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,444 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,044 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5894 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,042 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.092 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,504 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2584 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,43 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,0505 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2035 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0997 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,6979 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,088 | m3 |
| 15 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 277,2 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,77 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4152 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3275 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3326 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 155 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 284,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,733 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 226,495 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,458 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,331 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,272 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối vớihợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứngnhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về PCCC*Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục PCCC), cấp III trở lên (giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng công trình và phải phù hợpvới gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi