Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 16:35:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,318,113,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8477170364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69543407E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.245.359.006 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.622.679.503 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.245.359.006 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung áp từ trụ 324 đến trụ 531B tuyến 472PL 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: I. PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| B | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (97 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 97 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 194 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 144,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 112,52 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| C | Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (10 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| D | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (01 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 1,11 | m3 |
| E | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (32 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 74,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 35,52 | m3 |
| F | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (23 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 24,15 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 46 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 23 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 23 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 69 | cây |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 92 | m |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 69 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 37,37 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 37,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 69 | m |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 23 | đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 179,4 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 69 | cọc |
| G | Hình thức lắp đặt 03 LA chống sét cho đường dây 3 pha (23 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 23 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 46 | cây |
| 3 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 4 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 23 | cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 46 | cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 23 | cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 23 | cây |
| 8 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 10 | C25 | Theo E-HSMT | 44,16 | kg |
| 11 | CX 25 | Theo E-HSMT | 207 | m |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | C25 | Theo E-HSMT | 24,15 | kg |
| 14 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 15 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 46 | sợi |
| 16 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 23 | sợi |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 18 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 23 | cây |
| 19 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 20 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 69 | cây |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 92 | m |
| 22 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 69 | bộ |
| 23 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 37,37 | m3 |
| 25 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 37,37 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 69 | m |
| 27 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 23 | đầu cốt |
| 28 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 179,4 | kg |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 69 | cọc |
| H | II. PHẦN TRỤ | |||
| I | Trụ BTLT 12m- ghép đôi (01 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| J | Trụ BTLT 14m (107 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 107 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 107 | cột |
| K | Trụ BTLT 14m- ghép đôi (32 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 64 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 32 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 96 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 256 | cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 64 | cột |
| L | III. PHẦN XÀ SỨ | |||
| M | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (98 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 98 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 196 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 294 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 98 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 294 | sợi |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 98 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 98 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 392 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 196 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 1.176 | cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (26,159kg) | Theo E-HSMT | 98 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 294 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 98 | sứ |
| N | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) (25 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 50 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 100 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 125 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 100 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 50 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 550 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 75 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 25 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 150 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 25 | sứ |
| O | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (02 bộ) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| P | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) (03 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| Q | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (07 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 14 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 35 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 14 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 154 | cái |
| 12 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 7 | sợi |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 7 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 14 | sứ |
| R | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (04 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 32 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| S | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng góc lớn 3 pha (2II-2DT-1,3) (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 5 | sợi |
| 19 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 5 | sứ |
| T | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (23 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 198,63 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 184 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 23 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| U | IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 120/19 | Theo E-HSMT | 2.501 | kg |
| 2 | ACXH185 | Theo E-HSMT | 15.930 | m |
| 3 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Ống nối nhôm AC120 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 7 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 8 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 414 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 5,21 | km |
| 10 | Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 15,62 | km |
| 11 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,035 | km |
| 12 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 0,035 | km |
| V | V. PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ (1p) |
| 2 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LTD 1P - 24KV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ (1p) |
| 3 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly không tiếp đất 3 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 1 | bộ (3p) |
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - I. PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| Y | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) (120 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 120 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 240 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 188,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 159,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| Z | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (10 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| AA | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) (40 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 40 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 74,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| AB | Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (03 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14) (05 bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 3,35 | m3 |
| AD | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (09 bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 9,99 | m3 |
| AE | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (42 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 30,24 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 84 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 42 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 42 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 126 | cây |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 126 | m |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 126 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 68,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 68,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 126 | m |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 42 | đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 327,6 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 126 | cọc |
| AF | II. PHẦN TRỤ | |||
| AG | Trụ BTLT 12m (149 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 149 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 149 | cột |
| AH | Trụ BTLT 12m SDL (12 bộ) | |||
| 1 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 12 | cột |
| AI | Trụ BTLT 12m- ghép đôi (09 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo E-HSMT | 18 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 27 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 18 | cột |
| AJ | Trụ BTLT 14m (18 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 18 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 18 | cột |
| AK | III. PHẦN XÀ SỨ | |||
| AL | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo di dời trụ (I-CT-DDT) (13 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 13 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 26 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 39 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 13 | cái |
| 5 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 13 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 13 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 52 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 26 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 156 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 39 | sợi |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 39 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 13 | sứ |
| AM | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (I-CT) (79 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 79 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 158 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 237 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 79 | cái |
| 5 | Uclevis | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 79 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 79 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 316 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 158 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 948 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 237 | sợi |
| AN | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM(I-XDM) (113 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 113 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 226 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 339 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 113 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 339 | sợi |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 113 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 113 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 452 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 226 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 1.356 | cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 113 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 339 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 113 | sứ |
| AO | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (IL-XDM) (12 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 36 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 144 | cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 36 | sợi |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 36 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| AP | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (T-XDM) (06 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 30 | cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 18 | cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 9 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 12 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 12 | sứ |
| AQ | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (GN-CT-Đ(2m) (11 bộ) | |||
| 1 | Uclevis | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 242 | cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 11 | sứ |
| AR | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM(GL-XDM-Đ(2m)) (04 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 24 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| AS | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (GN-XDM-Đ(2m) (14 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 56 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 70 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 56 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 308 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 84 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 14 | sứ |
| AT | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha XDM (DT-XDM) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 11 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| AU | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo(DT-CT) (04 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 6 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| AV | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (T-CT) (12 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 2 | Uclevis | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 5 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 36 | cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 9 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| AW | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) (01 bộ) | |||
| 1 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| AX | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (24 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 48 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 48 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 144 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 48 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 72 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 72 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 192 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 720 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 144 | cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 144 | bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 288 | cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 144 | bộ |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| AY | Hình thức trụ II - 1M30 ngừng góc lớn 3 pha (II-2DT-1,3) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 7 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bulon mắt 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x100 | Theo E-HSMT | 16 | cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 8 | sợi |
| 19 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 8 | sứ |
| AZ | Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BA | Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-LBFCO(FCO)) (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | CX 25 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| BB | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (161 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 161 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 1.244,53 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 161 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 1.288 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 322 | cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 161 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 161 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 322 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 49,91 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 49,91 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 161 | bộ |
| BC | Chằng lệch trung áp(CLTA) (01 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 5,91 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 1 | ống |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 13 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BD | Chằng cách khoảng trung áp tăng cường (CCK-TA) (10 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 154,55 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 160 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 10 | ống |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| BE | IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm AC120 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | AC 120/19 | Theo E-HSMT | 5.901 | kg |
| 4 | ACXH185 | Theo E-HSMT | 37.586 | m |
| 5 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Sơn đỏ | Theo E-HSMT | 10 | bình |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 12 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 14 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 15 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 576 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 12,28 | km |
| 17 | Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 36,85 | km |
| 18 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 1,07 | km |
| 19 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp Hotline | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 21 | Đào đất bằng xe múc (Hạ taly trồng trụ) | Theo E-HSMT | 2 | công |
| BF | V. PHẦN VL & NC HỔ TRỢ PHÁT QUANG GIẢI TOẢ | |||
| 1 | Sơn đỏ | Theo E-HSMT | 10 | bình |
| BG | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 33,96 | km |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 19 | sứ |
| 3 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 13,62 | km |
| 4 | Hạ cột beton | Theo E-HSMT | 18 | cột |
| 5 | tháo kẹp Quai | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | tháo kẹp Hotline | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT | 44 | bộ |
| 8 | Tháo bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo bộ đà đỡ thẳng, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(78,59kg) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ thẳng đà lệch, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(97,76kg) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h | Theo E-HSMT | 156 | chuỗi |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ (1p) |
| 13 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 44 | sứ |
| 14 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| BH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chì 15K | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Chì 30K | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 4 | bộ (1p) |
| BI | TBA CẢI TẠO (1x50kVA) (ĐỨC LẬP 54 & ĐẮK U 430) (02 trạm) | |||
| BJ | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 150A | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | cái |
| 5 | Tháo cổ dê, h | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ (1p) |
| 7 | Tháo chống sét van ( Composite)điện áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ (1p) |
| 8 | Tháo Aptomat loại 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | cái (3P) |
| 9 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 10 | Tháo điện kế 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | cái (3P) |
| 13 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ (1p) |
| 15 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 2 | bộ (1p) |
| BK | II. PHẦN VẬT LIỆU (02 trạm) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 3 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | CV 100 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 90 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 8 | bộ |
| 9 | CV 16 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 30 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựa | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | bộ |
| 11 | CX 25 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 6 | m |
| 12 | C25 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2,24 | kg |
| 13 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | cái |
| 20 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 4 | cái |
| 21 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | cuộn |
| 23 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | CVV-Sa 4x4 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 26 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | bộ |
| 28 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | bộ |
| 29 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | bộ |
| 30 | Silicol | Theo E-HSMT | 8 | bình |
| 31 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 122 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| BL | III. LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM (02 trạm) | |||
| 1 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| BM | IV. BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM (02 bộ) | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 8 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 22 | cây |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,3125 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 31,08 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| BN | V. BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP (02 bộ) | |||
| 1 | CV 16 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 8 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 2,4 | m |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 11 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 2,4 | m |
| 14 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,74 | kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| BO | ĐO GHI TRUNG ÁP-THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RECLOSER (01 bộ) I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 6 | cái |
| 3 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 3 | bộ (1p) |
| 5 | Lắp máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 1 | bộ (3p) |
| BP | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 150 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 6 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 6 | bộ |
| 5 | Giá lắp DS 1P | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | kg |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Bảng tên LBS | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ổ khoá | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 18 | m |
| BQ | III. BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (01 bộ) | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR835 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | cây |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| BR | IV. LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ RC | |||
| 1 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BS | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS (01 bộ)-I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS 24KV (Trọn bộ) | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 1 | bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ (1p) |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 3 | bộ (1p) |
| 6 | Lắp máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 1 | bộ (3p) |
| BT | II. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 1 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 2 | cây |
| 3 | CX 50 | Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình) | 12 | m |
| 4 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | kg |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Bảng tên LBS | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ổ khoá | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 12 | m |
| BU | III. BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 1,12 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 11 | cây |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 15,54 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| BV | IV. LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ LBS | |||
| 1 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuôn | Theo E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BW | V. PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 1 | bộ (3p) |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ (1p) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8477170364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69543407E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.245.359.006 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.622.679.503 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.245.359.006 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi