Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018814-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211018673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 16:35:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,318,113,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8477170364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69543407E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.245.359.006 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.622.679.503 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.245.359.006 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mới và cải tạo đường dây trung áp từ trụ 324 đến trụ 531B tuyến 472PL
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐZ TRUNG ÁP 3P XDM: I. PHẦN MÓNG TRỤ
B Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (97 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT97cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT97cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT194cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT144,53m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT112,52m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT97cái
C Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (10 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT10cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT20cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT17,5m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT13,7m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT20cái
D Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (01 bộ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,58m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT1,11m3
E Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (32 bộ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT74,24m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT23,68m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT35,52m3
F Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (23 bộ)
1Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT46cái
2C25Theo E-HSMT24,15kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT69cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT46sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT23sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT23bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT23cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT46cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT69cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT92m
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT69bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT69cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37,37m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37,37m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT69m
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT23đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT179,4kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT69cọc
G Hình thức lắp đặt 03 LA chống sét cho đường dây 3 pha (23 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT23cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT46cây
3LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT69cái
4Bulon 10x40Theo E-HSMT23cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT46cây
6Bulon 16x250Theo E-HSMT23cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT23cây
8Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT69cái
9Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT69cái
10C25Theo E-HSMT44,16kg
11CX 25Theo E-HSMT207m
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT46cái
13C25Theo E-HSMT24,15kg
14Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT69cái
15Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT46sợi
16Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT23sợi
17Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT23bộ
18Bulon 10x40Theo E-HSMT23cây
19Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT46cái
20Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT69cây
21Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT92m
22Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT69bộ
23Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT69cái
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37,37m3
25Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT37,37m3
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT69m
27ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT23đầu cốt
28Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT179,4kg
29Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT69cọc
H II. PHẦN TRỤ
I Trụ BTLT 12m- ghép đôi (01 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT2trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT1cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT2cột
J Trụ BTLT 14m (107 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT107trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT107cột
K Trụ BTLT 14m- ghép đôi (32 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT64trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT32cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT96cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT256cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT64cột
L III. PHẦN XÀ SỨ
M Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (98 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT98cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT196cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT294cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT98cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT294sợi
6UclevisTheo E-HSMT98cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT98cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT392cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT196cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1.176cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang (26,159kg)Theo E-HSMT98bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT294sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT98sứ
N Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) (25 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT50cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT100cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT150cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT50cái
5UclevisTheo E-HSMT25cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT25cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT125cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT100cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT50cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT550cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT75bộ
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT25bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT150sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT25sứ
O Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) (02 bộ)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
3UclevisTheo E-HSMT2cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT2chuỗi
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2bộ
7Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
9Khoen neoTheo E-HSMT4cái
10Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT2bộ
11Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
P Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) (03 bộ)
1Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT9cái
2Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT9cái
3Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT24cái
4Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT9bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 95/120)Theo E-HSMT6cái
6UclevisTheo E-HSMT3cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT3cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT3cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT6cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT12cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT54cái
12Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT3bộ
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT9bộ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT3sứ
Q Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (07 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT14cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT28cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT42chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT7cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT7cái
6UclevisTheo E-HSMT14cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT14cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT35cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT28cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT14cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT154cái
12Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT14cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT56cái
14Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT7sợi
15Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT42bộ
16Khoen neoTheo E-HSMT84cái
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT7bộ
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT42bộ
19Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT7sứ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT14sứ
R Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (04 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT8cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT24chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT8cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT12cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT12cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT32cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT120cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT8cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT24cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT24bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT48cái
16Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT8bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT24bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT4bộ
S Hình thức trụ II - 1M30 ngừng góc lớn 3 pha (2II-2DT-1,3) (01 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
2Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2cây
3Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8cây
4Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT16cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT6cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT68cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6cái
13Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT2cái
14Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT5cái
15Khoen neoTheo E-HSMT12cái
16Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150)Theo E-HSMT2cái
17Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6bộ
18Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT5sợi
19Khoen neoTheo E-HSMT12cái
20Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg)Theo E-HSMT2bộ
21Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT2bộ
22Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
23Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT5sứ
T Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (23 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT23cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT198,63kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT23cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT184cái
5Yếm cápTheo E-HSMT46cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT23cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT23ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT46cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT7,13m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT7,13m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT23bộ
U IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 120/19Theo E-HSMT2.501kg
2ACXH185Theo E-HSMT15.930m
3Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT15cái
4Ống nối nhôm AC120Theo E-HSMT5cái
5Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT24cái
6Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT138cái
7Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT138cái
8Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT414bộ
9Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT5,21km
10Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT15,62km
11Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,035km
12Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,035km
V V. PHẦN THÁO GỠ
1Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT6bộ (1p)
2Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
W PHẦN THIẾT BỊ
1LTD 1P - 24KVTheo E-HSMT3bộ
2Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT6bộ (1p)
3Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT3bộ
4Lắp đặt dao cách ly không tiếp đất 3 pha ngoài trờiTheo E-HSMT1bộ (3p)
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - I. PHẦN MÓNG TRỤ
Y Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) (120 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT120cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT120cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT240cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT188,4m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT159,6m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT120cái
Z Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (10 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT10cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT10cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT14,9m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT11,6m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT10cái
AA Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) (40 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT40cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT80cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT74,4m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT62,8m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT80cái
AB Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (03 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT6cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT5,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,11m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT6cái
AC Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14) (05 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT4,9m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,85m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT3,35m3
AD Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) (09 bộ)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT18m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT5,22m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT9,99m3
AE Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m (42 bộ)
1Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT42cái
2C25Theo E-HSMT30,24kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT126cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT84sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT42sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT42bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT42cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT84cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT126cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT126m
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT126bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT126cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT68,25m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT68,25m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT126m
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT42đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT327,6kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT126cọc
AF II. PHẦN TRỤ
AG Trụ BTLT 12m (149 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT149trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT149cột
AH Trụ BTLT 12m SDL (12 bộ)
1Dựng cột beton Theo E-HSMT12cột
AI Trụ BTLT 12m- ghép đôi (09 bộ)
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT18trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT9cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT27cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT72cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT18cột
AJ Trụ BTLT 14m (18 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT18trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT18cột
AK III. PHẦN XÀ SỨ
AL Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo di dời trụ (I-CT-DDT) (13 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)13cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)26cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)39cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)13cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)13cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)13cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)52cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)26cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)156cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT39sợi
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT13bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT39sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT13sứ
AM Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (I-CT) (79 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)79cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)158cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)237cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)79cái
5UclevisNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)79cái
6Sứ ống chỉNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)79cái
7Bulon 16x250Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)316cây
8Bulon 16x40Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)158cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)948cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT237sợi
AN Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM(I-XDM) (113 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT113cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT226cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT339cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT113cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT339sợi
6UclevisTheo E-HSMT113cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT113cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT452cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT226cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1.356cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT113bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT339sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT113sứ
AO Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (IL-XDM) (12 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT12cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT12cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT36cái
4UclevisTheo E-HSMT12cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT12cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT36cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT24cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT144cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT36sợi
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT24bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT36sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT12sứ
AP Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (T-XDM) (06 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT12cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT24cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT36chuỗi
4Bulon 16x250Theo E-HSMT30cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT24cây
6Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT12cây
7Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT18cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT132cái
9Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT12cái
10Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT48cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT6sợi
12Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT36bộ
13Khoen neoTheo E-HSMT72cái
14Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT6bộ
15Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT6bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT36bộ
17Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT12sứ
AQ Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (GN-CT-Đ(2m) (11 bộ)
1UclevisTheo E-HSMT11cái
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT11cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT242cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT33bộ
5Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT11sứ
AR Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM(GL-XDM-Đ(2m)) (04 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT8cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT8cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT24cái
4UclevisTheo E-HSMT4cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT4cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT12cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT48cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT12bộ
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT4bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT24sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
AS Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang XDM (GN-XDM-Đ(2m) (14 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT28cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT56cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT84cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT28cái
5UclevisTheo E-HSMT14cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT14cái
7Bulon 16x250Theo E-HSMT70cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT56cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT28cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT308cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT42bộ
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Theo E-HSMT14bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT84sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT14sứ
AT Hình thức trụ dừng cuối 3 pha XDM (DT-XDM) (02 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT4cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT4cây
10Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT6cây
11Khoen neoTheo E-HSMT12cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
AU Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo(DT-CT) (04 bộ)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12chuỗi
2Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT8cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT16cây
6Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT12cây
7Khoen neoTheo E-HSMT24cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT72cái
9Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
10Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
AV Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang cải tạo (T-CT) (12 bộ)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT72chuỗi
2UclevisTheo E-HSMT24cái
3Sứ ống chỉTheo E-HSMT24cái
4Bulon 16x250Theo E-HSMT24cây
5Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT36cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT96cái
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT24cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT12sợi
9Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT72bộ
10Khoen neoTheo E-HSMT144cái
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT72bộ
AW Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) (01 bộ)
1Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2cái
2Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT8cái
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3chuỗi
4Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT1cái
5UclevisTheo E-HSMT1cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT1cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT1cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2cây
11Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3bộ
12Khoen neoTheo E-HSMT8cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18cái
14Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
15Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
16Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
AX Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (24 bộ)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT48cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT48cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT96cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT144chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT48cái
6Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT48cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT72cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT24cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT72cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT192cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT720cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT48cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT144cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT144bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT288cái
16Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT48bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT144bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT24bộ
AY Hình thức trụ II - 1M30 ngừng góc lớn 3 pha (II-2DT-1,3) (02 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4cây
3Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT4cây
4Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT4cây
5Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT8cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12chuỗi
7Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT8cái
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT4cái
9Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT4cây
10Bulon 16x250Theo E-HSMT6cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x100Theo E-HSMT16cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT60cái
15Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT12cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT4cái
17Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12bộ
18Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT8sợi
19Khoen neoTheo E-HSMT24cái
20Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT4bộ
21Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT2bộ
22Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
23Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT8sứ
AZ Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 3 pha (3-LBFCO(FCO)) (01 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2cây
3Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4cái
6CX 25Theo E-HSMT12m
7Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT6cái
8Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT6cái
9Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
BA Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-LBFCO(FCO)) (02 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT2cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT2cây
3Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
4Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12cái
6Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT4cái
7Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT4cái
8CX 25Theo E-HSMT8m
9Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT4bộ
10Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
BB Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (161 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT161cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT1.244,53kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT161cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT1.288cái
5Yếm cápTheo E-HSMT322cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT161cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT161ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT322cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT49,91m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT49,91m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT161bộ
BC Chằng lệch trung áp(CLTA) (01 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT1cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT5,91kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT1cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT8cái
5Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôiTheo E-HSMT1bộ
6Yếm cápTheo E-HSMT2cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT1cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT1ống
9Bulon 16x300Theo E-HSMT1cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4cái
11Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,194m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,194m3
13Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT1bộ
BD Chằng cách khoảng trung áp tăng cường (CCK-TA) (10 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT30cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT154,55kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT20cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT160cái
5Yếm cápTheo E-HSMT40cái
6Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT10ống
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80cái
8Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT20cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT12,9m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT15,3m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT10bộ
BE IV. PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT69cái
2Ống nối nhôm AC120Theo E-HSMT23cái
3AC 120/19Theo E-HSMT5.901kg
4ACXH185Theo E-HSMT37.586m
5Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT44cái
6Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT44bộ
7Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT54cái
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT26cái
9Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT2bộ
10Sơn đỏTheo E-HSMT10bình
11Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT12sợi
12Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2bộ
13Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT192cái
14Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT192cái
15Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT576bộ
16Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT12,28km
17Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT36,85km
18Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT1,07km
19Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT44cái
20Lắp đặt kẹp HotlineTheo E-HSMT44cái
21Đào đất bằng xe múc (Hạ taly trồng trụ)Theo E-HSMT2công
BF V. PHẦN VL & NC HỔ TRỢ PHÁT QUANG GIẢI TOẢ
1Sơn đỏTheo E-HSMT10bình
BG PHẦN THÁO GỠ
1Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT33,96km
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT19sứ
3Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT13,62km
4Hạ cột beton Theo E-HSMT18cột
5tháo kẹp QuaiTheo E-HSMT44cái
6tháo kẹp HotlineTheo E-HSMT44cái
7Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT44bộ
8Tháo bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT3bộ
9Tháo bộ đà đỡ thẳng, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(78,59kg)Theo E-HSMT15bộ
10Lắp bộ đà đỡ thẳng đà lệch, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(97,76kg)Theo E-HSMT15bộ
11Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo E-HSMT156chuỗi
12Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
13Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT44sứ
14Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
15Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT7bộ
BH PHẦN THIẾT BỊ
1Chì 15KTheo E-HSMT1sợi
2LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT4bộ
3Chì 30KTheo E-HSMT3sợi
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT4bộ (1p)
BI TBA CẢI TẠO (1x50kVA) (ĐỨC LẬP 54 & ĐẮK U 430) (02 trạm)
BJ I. PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2máy
2LA 18KV cách điện compositeNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2bộ
4MCCB 3 Pha 150ANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
5Tháo cổ dê, h Theo E-HSMT6bộ
6Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
7Tháo chống sét van ( Composite)điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
8Tháo Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT2cái (3P)
9Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT2máy
10Tháo điện kế 1 phaTheo E-HSMT2cái
11Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT2bộ
12Lắp Aptomat loại 3 pha Theo E-HSMT2cái (3P)
13Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT2máy
14Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
15Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT2bộ (1p)
BK II. PHẦN VẬT LIỆU (02 trạm)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cây
3Bulon 16x40Theo E-HSMT2cây
4Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT6cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24cái
7CV 100Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)90m
8Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)8bộ
9CV 16Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)30m
10Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2bộ
11CX 25Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)6m
12C25Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2,24kg
13Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4cái
14Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT2cái
15Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT2cái
16Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT14cái
17Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo E-HSMT2bộ
18Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24m
19Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cái
20Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)4cái
21Coud PVC 90Theo E-HSMT12cái
22Băng keoTheo E-HSMT4cuộn
23Bảng tên trạmTheo E-HSMT2cái
24Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
25CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT1m
26Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT16bộ
27Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LANhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2bộ
28Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCONhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2bộ
29Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2bộ
30SilicolTheo E-HSMT8bình
31Tháo dây dọc cột bê tông Theo E-HSMT90m
32Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
33Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT2tủ
34Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT18m
35Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT122m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT24m
37Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT2cái
BL III. LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM (02 trạm)
1SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT0,78m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,8m3
BM IV. BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM (02 bộ)
1C25Theo E-HSMT2,24kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT20cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT8sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2sợi
6Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6cái
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT22cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6m
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT20cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,3125m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT6m
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT31,08kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT6cọc
BN V. BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP (02 bộ)
1CV 16Theo E-HSMT4m
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT2sợi
4Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT2cái
5Bulon 10x40Theo E-HSMT2cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT2cây
8Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT2,4m
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,076m3
11Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,076m3
12Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT4m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,4m
14Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
15Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
BO ĐO GHI TRUNG ÁP-THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT RECLOSER (01 bộ) I. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiệnTheo E-HSMT1bộ
2LA 18KV cách điện compositeNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)6cái
3DS 1P 24KV cách điện polymerTheo E-HSMT3bộ
4Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ (1p)
5Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ (3p)
BP II. PHẦN VẬT LIỆU
1CX 150Theo E-HSMT18m
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT6cái
3Sứ treo polymer 24 KVNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)6chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)6bộ
5Giá lắp DS 1PTheo E-HSMT3bộ
6C25Theo E-HSMT2,24kg
7Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT8cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24cái
11Bảng tên LBSTheo E-HSMT1cái
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1bộ
13Ổ khoáTheo E-HSMT1cái
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10m
16Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6cái
17Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT18m
BQ III. BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT (01 bộ)
1C25Theo E-HSMT1,12kg
2Nối ép nhôm WR835Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT4sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3m
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT5m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3m
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
BR IV. LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ RC
1SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
BS THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS (01 bộ)-I. PHẦN THIẾT BỊ
1LBS 24KV (Trọn bộ)Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)1bộ
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT6cái
3LBFCO 27KV 100A cách điện polymerNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)3bộ
4Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT6bộ (1p)
5Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ (1p)
6Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ (3p)
BT II. PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpNhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)1cây
2Chống dẹt 6x60x920Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)2cây
3CX 50Nhà thầu không bỏ giá (VTTB sử dụng lại của công trình)12m
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT6cái
5C25Theo E-HSMT2,24kg
6Bulon 16x300Theo E-HSMT4cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT10cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36cái
10Bảng tên LBSTheo E-HSMT1cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1bộ
12Ổ khoáTheo E-HSMT1cái
13Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT10m
14Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
15Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT12m
BU III. BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1C25Theo E-HSMT1,12kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT1cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT10cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6mTheo E-HSMT4sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT1sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT3bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT3cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT6cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT11cây
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT3m
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT10cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT5m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3m
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT15,54kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT10cọc
BV IV. LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ LBS
1SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 bao gồm đơn giá ván khuônTheo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT0,4m3
BW V. PHẦN THÁO GỠ
1Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT1bộ
2Tháo máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ (3p)
3Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ (1p)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8477170364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69543407E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.245.359.006 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 8.622.679.503 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.622.679.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.245.359.006 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->